wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Total questions: 18

Worksheet time: 9hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại:

a)

Gạch

b)

Thủy tinh

c)

Thép, gang

d)

Bê tông

2.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm vô cơ:

a)

Gang trắng

b)

PVC

c)

Thép, gang

d)

Gốm

3.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm hữu cơ:

a)

Gạch

b)

Thủy tinh

c)

Thép, gang

d)

PET

4.

Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm tổng hợp:

a)

PE

b)

Thuỷ tinh

c)

Thép, gang

d)

Bê tông cốt thép

5.

Sự sắp xếp theo một trật tự nhất định của các nguyên tử trong không gian được gọi là:

a)

Tính thù hình của kim loại

b)

Mặt tinh thể

c)

Mạng tinh thể

d)

Ô cơ sở

6.

Trong sản xuất cơ khí ít dùng kim loại nguyên chất vì:

a)

Cơ tính kém

b)

Giá thành cao

c)

Khó loại bỏ hoàn toàn tạp chất

d)

Cả a, b, c

7.

Ở nhiệt độ 2000oC, Fe có kiểu mạng:

a)

Lập phương thể tâm

b)

Lập phương diện tâm

c)

Lục giác xếp chặt

d)

Không có kiểu mạng

8.

Nhiệt độ nóng chảy của kim loại sẽ được dùng để tính toán trong gia công nào:

a)

Khoan

b)

Đúc

c)

Cưa

d)

Mài

9.

Để biết khối lượng của một vật thể đã biết kích thước mà không cần dùng đến cân, ta sử

dụng đại lượng nào dưới đây để tính toán:

a)

Hệ số dẫn nhiệt

b)

Hệ số dẫn điện

c)

Khối lượng riêng

d)

Hệ số giãn nở nhiệt

10.

Tính chất nào dưới đây thuộc về lý tính kim loại:

a)

Độ cứng.

b)

Tính chịu nhiệt.

c)

Tính đúc.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

11.

Tính chất nào dưới đây thuộc về hoá tính kim loại:

a)

Tính dãn nở nhiệt.

b)

Tính chịu mài mòn.

c)

Tính chịu ăn mòn.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

12.

Tính chất nào dưới đây thuộc tính công nghệ kim loại:

a)

Tính chịu nhiệt.

b)

Tính hàn.

c)

Tính nhiễm từ.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

13.

Tính chất nào dưới đây thuộc về cơ tính kim loại:

a)

Tính chịu va đập.

b)

Tính dẫn điện.

c)

Tính chịu axit.

d)

Tính cắt gọt.

14.

Để xác định độ bền và độ dẻo của vật liệu kim loại, người ta sử dụng phương pháp:

a)

Thử kéo – nén.

b)

Thử độ cứng.

c)

Thử độ va đập.

d)

Thử công nghệ.

15.

Độ cứng của vật liệu càng cao thì:

a)

Vật liệu đó có khả năng chịu mài mòn cao

b)

Vật liệu đó có khả năng mài bóng càng cao

c)

Dao cắt được làm từ vật liệu sẽ có năng suất cắt gọt cao

d)

Cả a, b, c

16.

Phương pháp thử độ cứng Brinell có đơn vị đo là:

a)

HB

b)

HRA, HRB, HRC

c)

HV

d)

HRV

17.

Thử độ dai va đập của kim loại nhằm mục đích:

a)

Xét tính năng của nó ở trạng thái tải trọng động.

b)

Xét tính năng của nó ở trạng thái tải trọng tĩnh.

c)

Xét tính năng của nó ở trạng thái bị nén.

d)

Xét tính năng của nó ở trạng thái bị co dãn.

18.

Câu 18. Mẫu thử được làm từ loại vật liệu nào?

a. Thép b. Gang C. Vật liệu dẻo d. Vật liệu dòn

Câu 19. Giai đoạn đàn hồi (tỉ lệ) của vật liệu là đoạn:

A. OA b. AC c. CB d. BD

Câu 20. Giá trị lực lớn nhất vật chịu được mà không bị phá huỷ là:

a. Ptl b. Pch C. PB d. PD

4 lines

Similar Resources on Wayground