WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – TOÁN 8
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
y6x2
x+1x
x-2
0y+z
Điều kiện xác định của phân thức x-2 là:
x ≠ 0
x ≠ 1 và x ≠ 2
x ≠ 1
x ≠ 2
Đa thức thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong đẳng thức x2−9x+3=...5x(x−3) là:
5x
x(x-3)
5
x-3
Rút gọn phân thức 10x2y34x2y5 được kết quả bằng:
5y2x
52
52y2
5y22
Phân thức nào sau đây bằng phân thức 8−4xx2−4x+4 ?
2−x−4
2−x4
x2+48
x22
Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức x+2x2−4 và x2−4x+2 là:
x2−4
x+2
x-2
(x2−4)(x+2)
Thực hiện phép tính 6−11:2x+43x−6 ta được kết quả là
6−11
311
6
-66
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
ax + b = 0, a ≠ 0
ax + b = 0
ax2+b=0
ax + by = 0
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
(x−1)2=9
21x2−1=0
2x-1=0
0,3x-4y=0
Phương trình x - 12 = 6 - x có nghiệm là
x = 9.
x = -9.
x = 8.
x = -8.
Phương trình 2x - 3 = 12 - 3x có bao nhiêu nghiệm?
0.
1.
2.
Vô số nghiệm.
Xe thứ nhất chở x người, xe thứ hai chở số người ít hơn xe thứ nhất là 8 người. Số người xe thứ hai chở tính theo x là
x - 8.
x + 8.
8x.
8 : x.
Một người đi xe máy từ A đến B mất 6 giờ. Lúc về đi từ B đến A người đó đi với vận tốc nhanh hơn 4 km/h nên chỉ mất 5 giờ. Tính quãng đường AB?
130km.
120km.
100km.
121km.
Một hợp tác xã dự định trung bình mỗi tuần đánh được 20 tấn cá. Nhưng do vượt mức 6 tấn/tuần nên chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm hơn 1 tuần mà còn vượt mức 10 tấn. Tính mức kế hoạch đã dự định?
123 tấn.
122 tấn.
121 tấn.
120 tấn.
Câu 15: Công thức nào sau đây không phải là hàm số?
y = x - 1
y = x + 1
y = x1
|y| = 5x
Cho hàm số y = 4x + 1. Giá trị của hàm số tại x = 3 là
12
13
1
3
Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số đó thì y = f(x) = 5x - 1
(0; -1).
(1; 4).
(2; 9).
(1; 2).
Tọa độ của điểm A trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) là
(0; 1)
(1; 4)
(2; 9)
(2; 1)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Điểm thuộc trục hoành có tung độ bằng 0.
Điểm thuộc trục hoành (khác O (0;0)) có hoành độ bằng 0.
Điểm A (A khác O (0;0)) không thuộc trục hoành và không thuộc trục tung thì đều có hoành độ và tung độ khác 0.
Điểm thuộc trục tung có hoành độ bằng 0.
Điểm M (a; b) thuộc góc phần tư thứ II khi
A. a < 0, b > 0.
B. a > 0, b > 0.
C. a > 0, b < 0.
D. a < 0, b < 0.
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x−11 .
(0; 1).
(1; 0).
(2; 1).
(1; 2).
Với giá trị nào của m thì hàm số y = (m - 3)x + 5 là hàm số bậc nhất khi
m > 3.
m < 3.
m ≠ 3.
m ≥ 3.
Trong các hàm số y = 3 - 2x; y = √3(x + 1) - 5; y = 1/(2x) + 6; y = -1,5x, hàm số không phải hàm số bậc nhất là
y = √3(x + 1) - 5.
y = 3 - 2x.
y = 1/(2x) + 6.
y = -1,5x.
Với x = √2 - 1 thì hàm số y = (1 + √2)x + 1 có giá trị bằng
2√2.
3.
√2.
2.
Cho hàm số bậc nhất y = f(x) = 3x + 1. Tính f(-2) ta được kết quả
-5.
5.
-7.
7.
Đồ thị hàm số y = 2x đi qua điểm nào?
(1;2)
(2;2)
(-2;-1)
(2;1)
Câu 27: Điểm A(√2;3) thuộc đồ thị hàm số nào?
y = √2x + 1
y = √2x - 1
y = -√2x + 1
y = -5x + 4
Đồ thị hàm số y = 2x - 1 cắt trục tung tại điểm nào?
(0;-1)
(1;1)
(0;2)
(0;1/2)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = (m2−3)x+2m−3 song song với đường thẳng y = x+1 .
m = 2.
m = ±2.
m = -2.
m = 1.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng (d) y = (3m + 2)x - 7m - 1 vuông góc với đường (Δ) y = 2x - 1.
m = 0.
m = 5/6.
m < 5/6.
m > -1/2.
Tìm tất cả các giá trị thực của m2 để đường thẳng y = m2x+2 cắt đường thẳng y = 4x+3 .
m = ±2.
m ≠ ±2.
m ≠ 2.
m ≠ -2.
Viết phương trình đường thẳng d biết d có hệ số góc bằng -4 và đi qua điểm A(3; -2)
y = -4x + 10.
y = 4x + 10.
y = -4x - 10.
y = -4x.
Đường thẳng y = 2(m + 1)x - 5m - 8 đi qua điểm A(3; -5) có hệ số góc bằng bao nhiêu?
-4.
4.
3.
2.
Cho ΔABC ~ ΔDEF. Biết A^=35∘;B^=70∘ . Số đo của góc F bằng
35°
70°
75°
105°
Nếu ΔDEF và ΔMNP có MNDE=NPEF=MPDF thì ta kết luận:
ΔDEF ~ ΔMNP.
ΔDEF ~ ΔMPN.
ΔDEF ~ ΔNMP.
ΔDEF ~ ΔNMN.
ΔABC ~ ΔDEF theo trường hợp cạnh góc cạnh, nếu B^=E^ và có:
BCAB=DFDE
EFDF
EFBC
ACDE=DFAB
Nếu ΔABC và ΔMNP có A^=P^;B^=N^ cách viết nào sau đây đúng?
ΔABC ~ ΔMNP.
ΔABC ~ ΔPMN.
ΔABC ~ ΔPNM.
ΔABC ~ ΔNMP.
Bộ ba số đo nào dưới đây không phải là độ dài ba cạnh của tam giác vuông?
13cm,2cm,3cm
3cm,4cm,5cm
8cm,6cm,4cm
1cm,2cm,3cm
Cho hình vẽ dưới đây, độ dài cạnh AC là:
3cm
5cm
8cm
58 cm
Cho ΔABC không cân. Biết ΔA'B'C' ~ ΔBCA. Khẳng định nào sau đây là đúng?
ΔB'A'C' ~ ΔBCA
ΔB'C'A' ~ ΔBAC
ΔA'C'B' ~ ΔABC
ΔA'C'B' ~ ΔACB
Nếu ΔDEF và ΔHIK có IHDF=HKEF thì:
ΔDEF ~ ΔHIK
ΔDEF ~ ΔHIK
ΔEF ~ ΔHIK
ΔDEF ~ ΔHKI
ΔABC ~ ΔDEF nếu B^=E^ và:
BCAB=DFDE
DFDE
DEAC=EFBC
DEAB=DFAC
Nếu ΔABC và ΔMNP có: A^=P^;B^=N^ . Cách viết nào sau đây đúng?
ΔABC ~ ΔMNP.
ΔABC ~ ΔPMN.
Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?
3m; 5m; 6m.
3m; 4m; 5m.
1cm; 0,5cm; 1,25m.
9m; 16m; 25m.
Cho ΔABC vuông tại A (AB ≠ AC) và ΔDEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra được ΔABC ~ ΔDEF?
A. EB=FE
B. FE=BF
C. EB=FE+BF
D. EB−FE=BF
Hình nào là hình chóp tam giác đều trong mỗi hình dưới đây?
Hình b.
Hình d.
Hình a.
Hình c.
Khối rubik ở hình dưới có dạng
Hình chóp tứ giác đều.
Hình chóp tam giác đều.
Hình chóp ngũ giác đều.
Hình chóp lục giác đều.
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Biết SA = 4cm, AB = 3cm. Chọn phát biểu đúng
BC = AC = 4cm.
SB = SC = 3cm.
AB = SC = 4cm.
SB = SC = 4cm.
Hình chóp tam giác đều có chiều cao h, thể tích V. Diện tích đáy S bằng
hV
Vh
h3V
V3h
Bài 1. Cho biểu thức A=2x−4x−2+2x+4x+4+x2−4x4 a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
Điều kiện xác định: x ≠ 2, x ≠ -2. Biểu thức rút gọn: \( A = 1 \)
Điều kiện xác định: x ≠ 0, x ≠ 2. Biểu thức rút gọn: \( A = x \)
Điều kiện xác định: x ≠ -2, x ≠ 4. Biểu thức rút gọn: \( A = 0 \)
Điều kiện xác định: x ≠ 2, x ≠ -4. Biểu thức rút gọn: A=x2
Bài 1. Cho biểu thức A=2x−4x−2+2x+4x+4+x2−4x4 b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = -4.
A = 1
A = 0
A = -1
A = 2
Bài 1. Cho biểu thức A=2x−4x−2+2x+4x+4+x2−4x4 c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên.
x là số nguyên, x ≠ 2, x ≠ -2.
x là số nguyên, x ≠ 4, x ≠ -4.
x là số nguyên, x ≠ 0, x ≠ 2.
x là số nguyên, x ≠ 1, x ≠ -1.
Cho hai biểu thức A = x3+x+3x−2 và B = x−3x+1 với x ≠ ±3. Giá trị của biểu thức A khi x = 3 là bao nhiêu?
331
305
0
332
Tính giá trị của B biết |x - 4| = 1.
B = 5 hoặc B = 3 (tùy theo biểu thức B, cần thêm thông tin nếu có)
B = 4 hoặc B = 2
B = 6 hoặc B = 2
B = 5 hoặc B = 2
Rút gọn biểu thức A.
A = x2+2x+1
A=x2+x+1
A=x2+1
A=x2+2x
Tìm x để M = 5, biết M = B : A.
x = giá trị thỏa mãn M = 5 (cần biểu thức B và A cụ thể để giải).
x = 0
x = 1
x = -5
Tìm giá trị nguyên của x để N có giá trị nguyên, biết N = B - A.
x = giá trị nguyên thỏa mãn N nguyên (cần biểu thức B và A cụ thể để giải).
x = 0
x = -1
x = 1
Bài 3. Cho hai biểu thức x−2x+3 và x+2x−1+x2−45x−2 với x > 0, x ≠ ±2. a) Tính giá trị của biểu thức P khi x = -3.
P = 0 (thay x = -3 vào biểu thức P).
P = -6 (thay x = -3 vào biểu thức P).
P = 1 (thay x = -3 vào biểu thức P).
P = -1 (thay x = -3 vào biểu thức P).
Bài 3. Cho hai biểu thức x−2x+3 và x+2x−1 + x2−45x−2 với x > 0, x ≠ ±2. Kết quả rút gọn của Q là gì?
Q = x/(x - 2)
Q = (x + 2)/(x - 2)
Q = (x - 2)/x
Q = x/(x + 2)
Bài 3. Cho hai biểu thức x−2x+3 và x+2x−1+x2−45x−2 với x > 0, x ≠ ±2. c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên.
x = 3
x = 1
x = 4
x = 5
Giải phương trình: a) 2x + 6 = 0
x = -3
x = 3
x = 0
x = -6
Giải phương trình: b) 4x + 20 = 0
x = -5
x = 5
x = -4
x = 4
Giải phương trình: 2(x+1) = 5x - 7
x = 8/3
x = 3/8
x = -8/3
x = 2
Giải phương trình: d) 2x - 3 = 0
x = 1.5
x = -1.5
x = 3
x = 0
Giải phương trình: 3x - 1 = x + 3
x = 2
x = 1
x = -2
x = 0
Giải phương trình: 15 - 7x = 9 - 3x
x = 1.5
x = 0.5
x = -1.5
x = 2
Bài 4. Giải phương trình: g) x - 3 = 18
x = 21
x = 15
x = 18
x = 20
Giải phương trình: h) 2x + 1 = 15 - 5x
x = 2
x = 1
x = -2
x = 3
Giải phương trình: -4x + 8 = 0
x = 2
x = -2
x = 4
x = -4
Giải phương trình: l) 2x + 3 = 0
x = -1.5
x = 1.5
x = 0
x = -3
Giải phương trình: m) 4x + 5 = 3x
x = -5
x = 5
x = 0
x = 1
Bài 5. Giải các phương trình sau: a) 5 + 2x = 20 - 3x
x = 3
x = 5
x = -3
x = 1
Bài 5. Giải các phương trình sau: b) 7 - (2x + 4) = - (x + 4)
x = 0
x = 1
x = -2
x = 3
Giải các phương trình sau: c) (5x + 2) - 3(2x + 1) = -3x + 7
x = 2
x = -1
x = 0
x = 1
Bài 5. Giải các phương trình sau: d) 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
x = -1
x = 2
x = 0
x = 1
Bài 9: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm. Khi thực hiện tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm một ngày. Do đó đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
100 sản phẩm
150 sản phẩm
87 sản phẩm
63 sản phẩm
Hai công nhân được giao làm một số sản phẩm, người thứ nhất phải làm ít hơn người thứ hai 10 sản phẩm. Người thứ nhất làm trong 3 giờ 20 phút, người thứ hai làm trong 2 giờ, biết rằng mỗi giờ người thứ nhất làm ít hơn người thứ hai là 17 sản phẩm. Tính số sản phẩm người thứ nhất làm được trong một giờ?
20 sản phẩm/giờ
15 sản phẩm/giờ
25 sản phẩm/giờ
30 sản phẩm/giờ
Một lớp học tham gia trồng cây ở một làm trường trong một thời gian dự định với năng suất 300 cây/ngày. Nhưng thực tế đã trồng thêm được 100 cây/ngày. Do đó đã trồng thêm được tất cả là 600 cây và hoàn thành trước kế hoạch 01 ngày. Tính số cây dự định trồng?
1800 cây
1500 cây
2100 cây
2400 cây
Lúc 7 giờ một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/giờ. Sau đó một giờ, người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/giờ. Hỏi đến mấy giờ người thứ hai mới đuổi kịp người thứ nhất? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?
9 giờ; 60 km
8 giờ; 45 km
10 giờ; 75 km
8 giờ 30 phút; 50 km
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB?
50 km
40 km
60 km
75 km
Bài 14: Một xe ô-tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h. Sau khi đi được tới địa chỉ bị hỏng phải dừng lại sửa 15 phút. Do đó để đến B đúng giờ dự định ô-tô phải tăng vận tốc thêm 6km/h. Tính quãng đường AB?
240 km
180 km
288 km
200 km
Hai người đi từ A đến B, vận tốc người thứ nhất là 40km/h, vận tốc người thứ 2 là 25km/h. Để đi hết quãng đường AB, người thứ nhất cần ít hơn người thứ 2 là 10 giờ. Tính quãng đường AB?
100 km
150 km
250 km
75 km
Một xe đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Sau khi đi được 30 phút thì gặp đường xấu nên trên quãng đường còn lại vận tốc giảm còn 35km/h. Vì vậy đến B chậm hơn 18 phút so với dự định. Tính quãng đường AB.
105 km
90 km
120 km
80 km
Bác Nam mang 600 triệu đồng, chia làm hai khoản để gửi tiết kiệm tại một ngân hàng. Khoản thứ nhất bác gửi trong 6 tháng với lãi suất 7% một năm, gốc quay vòng. Khoản thứ hai bác gửi trong 1 năm với lãi suất 7,5% một năm, gốc quay vòng. Sau một năm, bác Nam thu được 44,2 triệu đồng tiền lãi. Hỏi bác Nam đã gửi tiết kiệm mỗi khoản bao nhiêu tiền?
Khoản 1: 320 triệu đồng; Khoản 2: 280 triệu đồng
Khoản 1: 300 triệu đồng; Khoản 2: 300 triệu đồng
Khoản 1: 250 triệu đồng; Khoản 2: 350 triệu đồng
Khoản 1: 400 triệu đồng; Khoản 2: 200 triệu đồng
Bài 18: Trong tháng Giêng hai tổ công nhân may được 800 chiếc áo. Tháng Hai, tổ 1 vượt mức 15%, tổ hai vượt mức 20% do đó cả hai tổ sản xuất được 945 cái áo. Tính xem trong tháng đầu mỗi tổ may được bao nhiêu chiếc áo?
Tổ 1: 400 áo; Tổ 2: 400 áo
Tổ 1: 350 áo; Tổ 2: 450 áo
Tổ 1: 420 áo; Tổ 2: 380 áo
Tổ 1: 500 áo; Tổ 2: 300 áo
Trong tháng đầu hai tổ sản xuất làm được 800 sản phẩm. Sang tháng thứ hai tổ một tăng năng suất 15%, tổ hai tăng năng suất 20% nên đã làm được 945 sản phẩm. Tính số sản phẩm của mỗi tổ trong tháng đầu?
Tổ 1: 400 sản phẩm; Tổ 2: 400 sản phẩm
Tổ 1: 350 sản phẩm; Tổ 2: 450 sản phẩm
Tổ 1: 420 sản phẩm; Tổ 2: 380 sản phẩm
Tổ 1: 300 sản phẩm; Tổ 2: 500 sản phẩm
Đồ thị của hàm số y = x + 3 là gì?
Một đường thẳng đi qua điểm (0, 3) và có hệ số góc bằng 1.
Một đường thẳng đi qua điểm (0, -3) và có hệ số góc bằng 1.
Một parabol đi qua điểm (0, 3).
Một đường thẳng đi qua điểm (3, 0) và có hệ số góc bằng 1.
Bài 21: Cho hàm số y = (3 - 2m)x - 1. a) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2;-3). b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m tìm được.
a) m = 2; b) Đồ thị là đường thẳng y = -1 đi qua điểm (-2,-3).
a) m = 1; b) Đồ thị là đường thẳng y = x - 1 đi qua điểm (-2,-3).
a) m = 0; b) Đồ thị là đường thẳng y = 3x - 1 đi qua điểm (-2,-3).
a) m = -1; b) Đồ thị là đường thẳng y = 5x - 1 đi qua điểm (-2,-3).
Bài 22: Cho hàm số y = 2x + b. Tìm b trong các trường hợp sau: a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3. b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A (1;5).
a) b = -3; b) b = 3
a) b = 3; b) b = -3
a) b = 0; b) b = 5
a) b = -2; b) b = 7
Bài 23: Cho đường thẳng (d): y = (m - 2)x - 3 và (d'): y = 2x - (m - 1). Tìm m để: a) (d) và (d') là hai đường thẳng cắt nhau.
m ≠ 4
m = 4
m = 2
m = 1
Bài 23: Cho đường thẳng (d): y = (m - 2)x - 3 và (d'): y = 2x - (m - 1). Tìm m để: b) (d) và (d') là hai đường thẳng song song.
m = 4
m = 2
m = 1
m = 3
Cho đường thẳng (d): y = (m - 2)x - 3 và (d'): y = 2x - (m - 1). Tìm m để: c) (d) và (d') là hai đường thẳng trùng nhau.
m = 4 và -3 = -(m-1)
m = 2 và -3 = -(m+1)
m = 3 và -3 = -(m-2)
m = 1 và -3 = -(m+2)
Bài 24: Cho đường thẳng (d): y = ax + 2. Tìm a để đường thẳng (d): a) Cắt đường thẳng y = 4x - 5.
a ≠ 4
a = 4
a = -4
a = 0
Bài 24: Cho đường thẳng (d): y = ax + 2. Tìm a để đường thẳng (d): b) Song song với đường thẳng y = -3x + 1.
a = -3
a = 2
a = 0
a = 1
Bài 25: Xác định hàm số y = ax + b trong các trường hợp sau: a) Hệ số góc bằng 3 và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ -2.
y = 3x - 2
y = 2x - 3
y = 3x + 2
y = -3x - 2
Bài 25: Xác định hàm số y = ax + b trong các trường hợp sau: b) Hệ số góc bằng -5 và đồ thị hàm số đi qua A(-2; 3).
y = -5x - 7
y = -5x + 7
y = -5x + 3
y = -5x - 3
Bài 25: Xác định hàm số y = ax + b trong các trường hợp sau: c) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 7) và song song với đường thẳng.
y = 7x
y = x + 6
y = 2x + 5
y = 3x + 4
Bài 26: Cho hàm số y = (2a - 5)x + a - 2 có đồ thị là đường thẳng (d). a) Tìm a để đường thẳng (d) cắt trục Oy tại điểm có tung độ 2.
a = 4
a = 2
a = 0
a = 5
Bài 26: Cho hàm số y = (2a - 5)x + a - 2 có đồ thị là đường thẳng (d). b) Tìm a để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3x + 1.
a = 4
a = 2
a = 1
a = 0
Bài 27: Trong ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây đúng?
AB² = BH.BC
AB² = AH.BC
AB² = BH.AC
AB² = AH.BC + BH.BC
