WorksheetsGDKTPL HK1
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 19mins
Name
Class
Date
1.
Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?
a)
Phòng ngừa biến cố.
b)
Ngăn ngừa rủi ro.
c)
Khắc phục rủi ro.
d)
Quản lý xã hội.
2.
Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
a)
tạo ra nhiều sản phẩm.
b)
tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
bảo vệ người lao động.
d)
tăng thu nhập cho người lao động.
3.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
a)
việc làm tối thiểu.
b)
thu nhập tối đa.
c)
y tế tối thiểu.
d)
bảo hiểm tối thiểu.
4.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?
a)
Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.
b)
Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.
c)
Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.
d)
Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.
5.
Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
a)
phạm tội.
b)
rủi ro.
c)
quyền lợi.
d)
lợi nhuận.
6.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
a)
Chia đều các nguồn thu nhập.
b)
Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
c)
Chấp hành quy tắc công cộng.
d)
Bảo trợ hoạt động truyền thông.
7.
Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân
a)
xóa đói giảm nghèo.
b)
xóa bỏ nhà tạm.
c)
phòng ngừa rủi ro.
d)
phòng ngừa thất nghiệp.
8.
Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?
a)
Hưởng thu nhập vô điều kiện
b)
Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.
c)
Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.
d)
Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.
9.
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
a)
thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.
b)
thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
c)
thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.
d)
thúc đẩy tình trạng lạm phát.
10.
Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân... là nội dung của khái niệm nào?
a)
An sinh xã hội.
b)
Bảo hiểm xã hội.
c)
Chất lượng cuộc sống.
d)
Thượng tầng xã hội.
11.
Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể
a)
ổn định cuộc sống.
b)
mặc cảm và tự ti.
c)
từ bỏ cuộc sống.
d)
gia tăng giàu nghèo.
12.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
a)
Chia đều lợi nhuận khu vực.
b)
Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.
c)
Xóa bỏ định kiến về giới.
d)
Phát triển sản xuất và dịch vụ.
13.
Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
a)
thu đổi ngoại tệ.
b)
hỗ trợ pháp lý.
c)
giáo dục tối thiểu.
d)
hỗ trợ việc làm.
14.
Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách nào?
a)
Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.
b)
Chính sách trợ giúp xã hội.
c)
Chính sách trợ giúp việc làm.
d)
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
15.
Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?
a)
Chính sách về bảo hiểm.
b)
Chính sách xuất khẩu nông sản.
c)
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
d)
Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.
16.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?
a)
Dịch vụ y tế tối thiếu.
b)
Công tác văn hóa, thông tin.
c)
Dịch vụ việc làm tối thiếu.
d)
Dịch vụ giáo dục tối thiếu.
17.
Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự
a)
bất công xã hội.
b)
vi phạm dân quyền.
c)
phát triển kinh tế.
d)
tiến bộ xã hội.
18.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
a)
Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
b)
Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
c)
Góp phần xóa đói giảm nghèo.
d)
Phân phối lại thu nhập xã hội.
19.
Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần
a)
tăng nguồn thu ngân sách.
b)
giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.
c)
gia tăng thất nghiệp tự nhiên.
d)
nâng cao chất lượng cuộc sống.
20.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?
a)
Trợ cấp tai nạn lao động.
b)
Trợ cấp xóa nhà tạm.
c)
Trợ cấp ốm đau.
d)
Trợ cấp thai sản.
21.
Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách nào?
a)
Chính sách hỗ trợ y tế.
b)
Chính sách trợ giúp việc làm.
c)
Chính sách hỗ trợ nhà ở.
d)
Chính sách trợ giúp xã hội.
22.
Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?
a)
Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
b)
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.
c)
Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.
d)
Chính sách trợ giúp xã hội.
23.
Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?
a)
Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.
b)
Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.
c)
Thực hiện bình đẳng trong xã hội.
d)
Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.
24.
Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng yếu thế có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống?
a)
Đối tượng thu nhập cao.
b)
Đối tượng có lương hưu.
c)
Đối tượng là nam giới.
d)
Đối tượng yếu thế.
25.
Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
a)
Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
b)
Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
c)
Chiếm hữu tài nguyên.
d)
Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.
26.
Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp thuộc chính sách:
a)
Chính sách giải quyết việc làm.
b)
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
c)
Chính sách trợ giúp xã hội.
d)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
27.
Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
a)
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
b)
Chính sách trợ giúp xã hội.
c)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
d)
Chính sách giải quyết việc làm.
28.
Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?
a)
Khắc phục rủi ro gặp phải.
b)
Giải quyết các vấn đề xã hội.
c)
Nâng cao chất lượng đời sống.
d)
Nâng cao vị thế của cá nhân.
29.
[Đoạn văn]: "Trong năm 2023 toàn tỉnh M đã giải quyết việc làm mới cho hơn 8.000 lao động, trong 5 năm đã tạo việc làm cho 41.394 lao động, đạt 103% so với kế hoạch. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị giảm từ 5,2% xuống còn 4,54%." Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị phản ánh hiệu quả chính sách nào?
a)
Chính sách bảo hiểm.
b)
Chính sách giảm nghèo.
c)
Chính sách việc làm.
d)
Chính sách thu nhập.
30.
[Đoạn văn]: "Chương trình mục tiêu giảm nghèo của tỉnh M triển khai hiệu quả... giảm từ 38.085 hộ nghèo xuống còn 18.048 hộ nghèo." Chính sách an sinh xã hội nào đã giúp các hộ nghèo ổn định cuộc sống?
a)
Chính sách dịch vụ xã hội.
b)
Chính sách xóa đói, giảm nghèo.
c)
Chính sách trợ giúp xã hội.
d)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
31.
[Đoạn văn]: "Kết quả giảm nghèo của toàn tỉnh M trong 5 năm đã vượt mục tiêu đề ra... hộ nghèo nâng cao nhận thức, tự tạo việc làm thoát nghèo." Nội dung nào không thể hiện vai trò của an sinh xã hội tỉnh M?
a)
Giải quyết vấn đề việc làm.
b)
Tăng thu nhập cho người dân.
c)
Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.
d)
Giúp người nghèo ổn định cuộc sống.
32.
[Chọn các ý ĐÚNG]: Nhà nước dành 21% ngân sách phúc lợi; hỗ trợ 14,4 triệu người dịp COVID-19; chi 32.000 tỷ ưu đãi người có công...
a)
a) Hỗ trợ người có công là trợ giúp xã hội.
b)
b) Tăng trưởng kinh tế quan trọng để thực hiện an sinh.
c)
c) Việt Nam chú trọng phát triển kinh tế và an sinh.
d)
d) Ngân sách nhà nước là nguồn lực duy nhất.
33.
[Chọn các ý ĐÚNG]: Nhà nước phổ cập giáo dục; hỗ trợ học sinh nghèo; hoàn thiện hệ thống y tế khám chữa bệnh; ưu tiên trẻ em dưới 6 tuổi, người già...
a)
a) Y tế dự phòng là chính sách bảo hiểm.
b)
b) Ưu tiên trẻ em, người già... là trợ giúp xã hội.
c)
c) Khám chữa bệnh đảm bảo y tế tối thiểu là an sinh.
d)
d) Phổ cập giáo dục là dịch vụ xã hội tối thiểu.
34.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
a)
tính nhân đạo.
b)
tính sáng tạo.
c)
tính phi lợi nhuận.
d)
tính xã hội.
35.
Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?
a)
Phương hướng kinh doanh.
b)
Cách thức thực hiện.
c)
Thời điểm hoàn thành.
d)
Điều kiện thực hiện.
36.
Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là
a)
kế hoạch sản xuất.
b)
kế hoạch tài chính.
c)
chiến lược đàm phán.
d)
chiến lược kinh doanh.
37.
Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?
a)
Số vốn mình muốn có.
b)
Số vốn đã thua lỗ.
c)
Số vốn đã đầu tư.
d)
Số vốn cần huy động.
38.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố
a)
Nhân sự và đối thủ.
b)
Tài chính và nhân sự.
c)
Tài chính và lợi nhuận.
d)
Đối thủ và lợi nhuận.
39.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
a)
lợi nhuận thực tế.
b)
thời điểm thất bại.
c)
thời gian thành công.
d)
mục tiêu hướng tới.
40.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?
a)
Kinh doanh mặt hàng gì.
b)
Đối tượng khách hàng là ai.
c)
Tỷ suất lợi nhuận thu được.
d)
Kinh doanh bằng cách nào.
41.
Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố
a)
Nhà nước.
b)
Quốc tế.
c)
Thị trường.
d)
Lợi nhuận.
42.
Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong
a)
nghệ thuật.
b)
công tác.
c)
học tập.
d)
kinh doanh.
43.
Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
a)
Phân tích chiến lược.
b)
Phân tích mục tiêu.
c)
Phân tích sản phẩm.
d)
Phân tích ý tưởng.
44.
Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
Thuận lợi và khó khăn.
b)
Ý tưởng kinh doanh.
c)
Tên kế hoạch kinh doanh.
d)
Thời điểm thành công.
45.
Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?
a)
Xác định ý tưởng kinh doanh.
b)
Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.
c)
Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
d)
Xác định kế hoạch tài chính.
46.
Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được
a)
trách nhiệm xã hội.
b)
mục tiêu xã hội.
c)
mục tiêu kinh doanh.
d)
trách nhiệm kinh tế.
47.
Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?
a)
Không có tính khả thi.
b)
Có tính mới mẻ, độc đáo.
c)
Có ưu thế vượt trội.
d)
Có lợi thế cạnh tranh.
48.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
a)
Xác định phương thức thực hiện.
b)
Thống nhất cá nhân làm chủ.
c)
Dự báo khó khăn, vướng mắc.
d)
Huy động nguồn lực tham gia.
49.
Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?
a)
Số vốn hiện có.
b)
Số vốn lợi nhuận.
c)
Số vốn chưa có.
d)
Lợi nhuận sẽ có.
50.
Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
a)
số thuế có thể gian lận.
b)
chiến lược kinh doanh.
c)
thủ đoạn khách hàng.
d)
đối tác cần loại bỏ.
51.
Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?
a)
Chủ thể tạo ra sản phẩm.
b)
Điểm yếu của sản phẩm.
c)
Tính năng sản phẩm.
d)
Điểm mạnh của sản phẩm.
52.
Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian
a)
không xác định.
b)
chưa xác định.
c)
mãi mãi.
d)
nhất định.
53.
Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
a)
Đối tác.
b)
Thị trường.
c)
Sản phẩm.
d)
Tài chính.
54.
Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?
a)
Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.
b)
Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.
c)
Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.
d)
Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.
55.
Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?
a)
Số lượng nhân sự.
b)
Chất lượng nhân sự.
c)
Kỹ năng, chuyên môn.
d)
Quan hệ gia đình.
56.
Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
a)
Sản phẩm.
b)
Thị trường.
c)
Tài chính.
d)
Khách hàng.
57.
Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
a)
Xác định thời gian khai trương.
b)
Xác định mục tiêu làm từ thiện.
c)
Xác định mục tiêu kinh doanh.
d)
Xác định thời gian đóng cửa.
58.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
a)
Xác định mục tiêu kinh doanh.
b)
Đưa ra phương hướng thực hiện.
c)
Xác định chiến lược thị trường.
d)
Đưa ra thời gian thành công.
59.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?
a)
Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.
b)
Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
c)
Kế hoạch hoạt động kinh doanh.
d)
Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
60.
[Thông tin]: "Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động." Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?
a)
Mở cửa hàng để bán.
b)
Thuê lao động bán hàng.
c)
Sử dụng mạng xã hội.
d)
Kinh doanh cây cảnh.
61.
[Thông tin]: "Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni... Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động." Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?
a)
Thành lập doanh nghiệp sau hai năm.
b)
Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công.
c)
Lựa chọn kinh doanh cây cảnh.
d)
Nhu cầu về mặt hàng cây cảnh lớn.
62.
[Thông tin]: "Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này." Chị D đã xác định cho mình mục tiêu kinh doanh là
a)
mở rộng sản xuất.
b)
thành lập doanh nghiệp.
c)
lập thân, lập nghiệp.
d)
đẩy mạnh truyền thông.
63.
[Thông tin]: "Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hành phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo một số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nếu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng." Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?
a)
Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.
b)
Xây dựng chuỗi cửa hàng.
c)
Mở cửa hàng chất lượng cao.
d)
Kinh doanh thực phẩm sạch.
64.
[Thông tin]: "Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hành phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X... Đặc biệt, qua tư vấn của bạn bè, anh H đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá này, anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩn đến khách hàng." Nội dung nào dưới không thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?
a)
Cam kết với người tiêu dùng.
b)
Mở rộng quy mô cửa hàng.
c)
Sản phẩm có nhu cầu lớn.
d)
Quảng cáo giới thiệu sản phẩm.
65.
[Thông tin]: "Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn đã thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công thương hiệu của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ tiếp tục mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao." Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình đó là
a)
sản phẩm đang có nhu cầu lớn.
b)
xây dựng chuỗi cửa hàng thực phẩm sạch.
c)
tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng.
d)
quảng cáo giới thiệu sản phẩm.
66.
Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học... chị D quyết định kinh doanh cây cảnh mi ni với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập doanh nghiệp... lĩnh vực không đòi hỏi vốn lớn... thị trường sinh viên có nhu cầu cao... thời gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm nên sản phẩm gặp sâu bệnh chết, vốn bảo toàn nhưng lợi nhuận không cao. Chọn ý Đúng/Sai:
a)
a) Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại để xác định ý tưởng kinh doanh.
b)
b) Việc đặt mục tiêu sau hai năm sẽ thành lập doanh nghiệp là không hợp lý.
c)
c) Chị D chưa biết phân tích các điều kiện về thị trường về tài chính khi thực hiện ý tưởng kinh doanh.
d)
d) Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thế của mình.
67.
Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hành phân phối thực phẩm sạch... Anh H đã lên kế hoạch chi tiết... dự liệu rủi ro khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục... Anh đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo... giúp anh xây dựng thành công thương hiệu. Chọn ý Đúng/Sai:
a)
a) Anh H chưa biết phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
b)
b) Giữa việc xác định mục tiêu và ý tưởng kinh doanh chưa có sự thống nhất.
c)
c) Anh H đã biết đánh giá cơ hội rủi ro và có biện pháp xử lý.
d)
d) Anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh.
68.
Một doanh nghiệp nhỏ phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh thực phẩm hữu cơ. Qua khảo sát thị trường, sản phẩm, khách hàng và các đối thủ cạnh tranh cho thấy: Xu hướng của người tiêu dùng ở khu vực này đang quan tâm đến việc ăn uống lành mạnh và thực phẩm hữu cơ. Thị trường ở đây đã có một vài cửa hàng thực phẩm, nhưng chưa có doanh nghiệp nào tập trung hoàn toàn vào thực phẩm hữu cơ. Chọn ý Đúng/Sai:
a)
a) Thông tin nói về ý tưởng kinh doanh thực phẩm hữu cơ.
b)
b) Khi xác định ý tưởng kinh doanh chỉ cần lưu ý đến vấn đề tài chính.
c)
c) Trong khu vực chưa có doanh nghiệp tập trung vào sản phẩm hữu cơ là lợi thế cạnh tranh của sản phẩm.
d)
d) Nhu cầu sản phẩm trên thị trường là điều kiện để xác định ý tưởng.
69.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động
a)
bài trừ quyền tự do tính ngưỡng.
b)
làm trái thỏa ước lao động tập thể.
c)
tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
tuyển dụng lao động trực tuyến
70.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
a)
Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.
b)
Khuyến mại hàng kém chất lượng.
c)
Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.
d)
Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm.
71.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
a)
Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
b)
Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
c)
Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
d)
Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
72.
Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm kinh tế.
b)
Trách nhiệm pháp lý.
c)
Trách nhiệm kinh doanh
d)
Trách nhiệm từ thiện.
73.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
Bảo vệ môi trường sống.
b)
Tránh rủi ro và khủng hoảng.
c)
Gây thiệt hại người tiêu dùng.
d)
Tăng năng suất lao động.
74.
Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
a)
Nhân văn.
b)
Đạo đức.
c)
Pháp lý.
d)
Kinh tế.
75.
Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?
a)
Bảo vệ bất bình đẳng xã hội.
b)
Bảo vệ môi trường sống.
c)
Gây rối loạn thị trường.
d)
Cạnh tranh không lành mạnh.
76.
Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
a)
Đạo đức.
b)
Nhân văn.
c)
Kinh tế.
d)
Pháp lý.
77.
Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
Trách nhiệm tiêu dùng.
b)
Trách nhiệm sản xuất.
c)
Trách nhiệm xã hội.
d)
Trách nhiệm phân phối.
78.
Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?
a)
Xây dựng thương hiệu tích cực.
b)
Giảm khả năng cạnh tranh.
c)
Được nhà nước hỗ trợ thuế.
d)
Thúc đẩy nguy cơ phá sản.
79.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
a)
Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.
b)
Gian lận chế độ của người lao động.
c)
Kìm hãm người lao động phát triển.
d)
Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.
80.
Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm pháp lý.
b)
Trách nhiệm đạo đức.
c)
Trách nhiệm kinh tế.
d)
Trách nhiệm nhân văn.
81.
Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm pháp lý.
b)
Trách nhiệm kinh doanh.
c)
Trách nhiệm nhân văn.
d)
Trách nhiệm từ thiện.
82.
Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
Trách nhiệm pháp lý.
b)
Trách nhiệm nhân văn.
c)
Trách nhiệm sản xuất.
d)
Trách nhiệm kinh tế.
83.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?
a)
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
b)
Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
c)
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
d)
Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
84.
Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
a)
Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
b)
Ủng hộ quỹ nhân đạo.
c)
Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
d)
Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
85.
Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?
a)
Góp phần bảo vệ môi trường sống.
b)
Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.
c)
Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.
d)
Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.
86.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động
a)
nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên,
b)
kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.
c)
tham gia xây nhà tình nghĩa,
d)
tuyển dụng chuyên gia cao cấp.
87.
Công dân kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh là thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm kinh doanh.
b)
Trách nhiệm pháp lý.
c)
Trách nhiệm từ thiện.
d)
Trách nhiệm kinh tế.
88.
Theo quy định của pháp luật, một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt pháp lý thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải
a)
nộp thuế đầy đủ theo quy định.
b)
chủ động mở rộng sản xuất.
c)
tích cực tìm kiếm khách hàng.
d)
hợp lý hóa quá trình sản xuất.
89.
Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
a)
Đạo đức.
b)
Pháp lý.
c)
Kinh tế.
d)
Nhân văn.
90.
Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
a)
Đạo đức.
b)
Nhân văn.
c)
Pháp lý.
d)
Kinh tế.
91.
Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
a)
Nhân văn.
b)
Đạo đức.
c)
Pháp lý.
d)
Kinh tế.
92.
Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?
a)
Cải thiện môi trường lao động.
b)
Tăng giờ làm trái quy định.
c)
Cải thiện chính sách thuế.
d)
Thực hiện sai hợp đồng đã ký.
93.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
Tăng khả năng cạnh tranh.
b)
Thúc đẩy phát triển bền vững.
c)
Giảm nguồn thu ngân sách.
d)
Tạo dựng niềm tin với khách hàng.
94.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động
a)
xóa bỏ hiện tượng đầu cơ.
b)
tuân thủ pháp luật về môi trường.
c)
san bằng tỉ lệ thất nghiệp.
d)
tuyển dụng nhân sự trực tuyến.
95.
Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải
a)
sản xuất hàng hóa kém chất lượng.
b)
thực hiện cạnh tranh lành mạnh.
c)
sử dụng chất cấm để chế biến.
d)
đăng ký kinh doanh theo pháp luật.
96.
Một trong những hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều phải đối xử
a)
công bằng với đối tác kinh doanh.
b)
công bằng với mọi nhân viên.
c)
bất công với người lao động.
d)
phân biệt với người làm thuê.
97.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?
a)
Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.
b)
Khai thác trái phép tài nguyên.
c)
Xả thải chưa xử lí ra môi trường.
d)
Trả lương đúng hạn cho nhân viên.
98.
Việc doanh nghiệp H tìm các giải pháp để mở rộng sản xuất kinh doanh tạo nhiều việc làm cho người lao động và đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp là đã thực hiện trách nhiệm nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm pháp lý.
b)
Trách nhiệm kinh tế.
c)
Trách nhiệm đạo đức.
d)
Trách nhiệm nhân văn.
99.
Trách nhiệm kinh tế của các doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã
a)
đảm bảo lợi ích người tiêu dùng.
b)
nâng cao năng xuất lao động.
c)
đầu cơ tích trữ nhiều hàng hóa.
d)
gia tăng phúc lợi cho công nhân.
100.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?
a)
Sản xuất hàng giả thu lợi nhuận.
b)
Tạo nhiều việc làm mới cho xã hội.
c)
Chăm lo lợi ích người lao động.
d)
Sản xuất hàng hóa đạt tiêu chuẩn.
101.
Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?
a)
Gia tăng khủng hoảng.
b)
Phát triển bền vững.
c)
Lạm phát bất ổn.
d)
Thất nghiệp gia tăng.
102.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
a)
Bảo vệ thương hiệu.
b)
Sản xuất hàng quốc cấm.
c)
Cải tiến kĩ thuật sản xuất.
d)
Bảo vệ môi trường.
103.
Trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp thể hiện ở việc, các doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đã tuân thủ các quy định của pháp luật về
a)
bảo vệ người lao động.
b)
bảo vệ hành vi tiêu cực.
c)
bảo vệ người vi phạm.
d)
bảo vệ hành vi trốn thuế.
104.
Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?
a)
Trợ giá cho vùng khó khăn.
b)
Kiểm soát ngân sách quốc gia.
c)
Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.
d)
Bảo vệ quốc phòng, an ninh.
105.
Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm kinh tế.
b)
Trách nhiệm nhân văn.
c)
Trách nhiệm đạo đức.
d)
Trách nhiệm pháp lý.
106.
Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp phải thực hiện tốt trách nhiệm xã hội thông qua việc làm nào dưới đây?
a)
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
b)
Tham gia bảo hiểm nhân thọ.
c)
Tổ chức hội nghị khách hàng.
d)
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
107.
Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm nhân văn.
b)
Trách nhiệm kinh tế.
c)
Trách nhiệm pháp lý.
d)
Trách nhiệm đạo đức.
108.
Công ty V chuyên sản xuất kinh doanh các sản phẩm sữa, thường xuyên cải tiến mẫu mã, đảm bảo chất lượng sản phẩm cung cấp ra thị trường, kê khai và nộp thuế đầy đủ. Doanh nghiệp đã tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương, phát động cán bộ nhân viên quyên góp, giúp đỡ người dân vùng bị thiên tai vượt qua khó khăn và khắc phục hậu quả sau bão lũ,... Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V?
a)
Cải tiễn mẫu mã sản phẩm.
b)
Đảm bảo chất lượng sản phẩm.
c)
Kê khai và nộp thuế đầy đủ.
d)
Tham gia dự án sữa miễn phí.
109.
Công ty V chuyên sản xuất kinh doanh các sản phẩm sữa, thường xuyên cải tiến mẫu mã, đảm bảo chất lượng sản phẩm cung cấp ra thị trường, kê khai và nộp thuế đầy đủ. Doanh nghiệp đã tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương, phát động cán bộ nhân viên quyên góp, giúp đỡ người dân vùng bị thiên tai vượt qua khó khăn và khắc phục hậu quả sau bão lũ,... Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công ty?
a)
Trách nhiệm pháp lý.
b)
Trách nhiệm nhân văn.
c)
Trách nhiệm đạo đức.
d)
Trách nhiệm kinh tế.
110.
Công ty V chuyên sản xuất kinh doanh các sản phẩm sữa, thường xuyên cải tiến mẫu mã, đảm bảo chất lượng sản phẩm cung cấp ra thị trường, kê khai và nộp thuế đầy đủ. Doanh nghiệp đã tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương, phát động cán bộ nhân viên quyên góp, giúp đỡ người dân vùng bị thiên tai vượt qua khó khăn và khắc phục hậu quả sau bão lũ,... Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
Cải tiến mẫu mã sản phẩm.
b)
Duy trì chất lượng sản phẩm.
c)
Ủng hộ đồng bào bị lũ lụt.
d)
Liên kết với các nhà phân phối.
111.
Là một doanh nghiệp nhỏ ngành dệt may ở một xã thuần nông, doanh nghiệp V đã cung ứng cho thị trường nhiều sản phẩm có chất lượng cao, thân thiện với môi trường. Công ty đã thu hút được những lao động là thanh niên trong xã, đào tạo họ trở thành những người thợ lành nghề, có việc làm và thu nhập ổn định. Hằng năm, doanh nghiệp còn hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học, tham gia nhiều hoạt động cộng đồng trong xã. Bên cạnh đó công ty rất quan tâm đến đời sống người lao động, ngoài việc thực hiện tốt các chế độ theo quy định, công ty còn chủ động tìm các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ người lao động gặp khó khăn ổn định cuộc sống. Nhờ vậy, uy tín của doanh nghiệp đối với khách hàng, người lao động và xã hội ngày càng tăng, công việc kinh doanh ngày càng phát triển. Năm qua doanh nghiệp được cơ quan thuế tặng bằng khen vì thành tích thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế trên địa bàn. Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
Trách nhiệm kinh tế.
b)
Trách nhiệm nhân văn.
c)
Trách nhiệm pháp lý.
d)
Trách nhiệm địa phương.
112.
Là một doanh nghiệp nhỏ ngành dệt may ở một xã thuần nông, doanh nghiệp V đã cung ứng cho thị trường nhiều sản phẩm có chất lượng cao, thân thiện với môi trường. Công ty đã thu hút được những lao động là thanh niên trong xã, đào tạo họ trở thành những người thợ lành nghề, có việc làm và thu nhập ổn định. Hằng năm, doanh nghiệp còn hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học, tham gia nhiều hoạt động cộng đồng trong xã. Bên cạnh đó công ty rất quan tâm đến đời sống người lao động, ngoài việc thực hiện tốt các chế độ theo quy định, công ty còn chủ động tìm các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ người lao động gặp khó khăn ổn định cuộc sống. Nhờ vậy, uy tín của doanh nghiệp đối với khách hàng, người lao động và xã hội ngày càng tăng, công việc kinh doanh ngày càng phát triển. Năm qua doanh nghiệp được cơ quan thuế tặng bằng khen vì thành tích thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế trên địa bàn. Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
Trách nhiệm kinh tế.
b)
Trách nhiệm pháp lý.
c)
Trách nhiệm nhân văn.
d)
Trách nhiệm đạo đức.
113.
Là một doanh nghiệp nhỏ ngành dệt may ở một xã thuần nông, doanh nghiệp V đã cung ứng cho thị trường nhiều sản phẩm có chất lượng cao, thân thiện với môi trường. Công ty đã thu hút được những lao động là thanh niên trong xã, đào tạo họ trở thành những người thợ lành nghề, có việc làm và thu nhập ổn định. Hằng năm, doanh nghiệp còn hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học, tham gia nhiều hoạt động cộng đồng trong xã. Bên cạnh đó công ty rất quan tâm đến đời sống người lao động, ngoài việc thực hiện tốt các chế độ theo quy định, công ty còn chủ động tìm các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ người lao động gặp khó khăn ổn định cuộc sống. Nhờ vậy, uy tín của doanh nghiệp đối với khách hàng, người lao động và xã hội ngày càng tăng, công việc kinh doanh ngày càng phát triển. Năm qua doanh nghiệp được cơ quan thuế tặng bằng khen vì thành tích thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế trên địa bàn. Việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?
a)
Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao.
b)
Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.
c)
Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.
d)
Sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.
114.
Là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hàng tiêu dùng, công ty H luôn tạo mọi điều kiện để nhân viên công ty được làm việc trong một môi trường an toàn, thân thiện. Công ty đã xây dựng các chính sách đãi ngộ hợp lí, thoả đáng cho đội ngũ nhân viên, như chế độ lương thưởng kịp thời, chế độ bảo hiểm xã hội, thăm hỏi nhân viên và thân nhân của họ, đảm bảo đầy đủ quyền lợi của người lao động. Chọn ý Đúng/Sai:
a)
a) Thông qua việc xây dựng môi trường an toàn, thân thiện cho nhân viên, công ty H đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế khi kinh doanh.
b)
b) Chính sách đãi ngộ hợp lý và thỏa đáng cho nhân viên vừa thể hiện chính sách an sinh xã hội vừa thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
c)
c) Việc thăm hỏi nhân viên và người thân của họ là thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp.
d)
d) Việc xây dựng chính sách đãi ngộ hợp lý, thỏa đáng cho đội ngũ nhân viên là thể hiện khả năng lập kế hoạch kinh doanh của công ty H.
115.
Công ty D chuyên sản xuất máy móc phục vụ cho nông nghiệp. Từ khi sản xuất kinh doanh có hiệu quả, công ty luôn chú trọng bảo vệ môi trường, thực hiện các biện pháp giảm lượng chất thải như rác, khói bụi, nước xả thải các chất thải rắn. Công ty D còn hợp tác với tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế và Uỷ ban nhân dân tỉnh K để bảo tồn các vùng đất ngập nước tự nhiên và các môi trường sống khác. Công ty đầu tư xây dựng ba công trình công công cho cộng đồng, đáp ứng các tiêu chí công trình xanh, được công nhận là sản phẩm xanh. Chọn ý Đúng/Sai:
a)
a) Biện pháp giảm chất thải, xử lý rác, khói bụi và chất thải rắn là phù hợp với trách nhiệm pháp lý mà mỗi doanh nghiệp phải thực hiện khi kinh doanh.
b)
b) Quá trình công ty hợp tác với các tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế là thể hiện hình thức hội nhâp kinh tế quốc tế.
c)
c) Hoạt động hợp tác với tổ chức quốc tế và chính quyền địa phương để bảo tồn vùng đất ngập nước tự nhiên là thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.
d)
d) Việc đóng góp xây dựng các công trình công cộng cho cộng đồng là việc làm phù hợp với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.
116.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
a)
Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
b)
Mục tiêu tài chính dài hạn.
c)
Mục tiêu tài chính trung hạn.
d)
Mục tiêu tài chính vô hạn.
117.
Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?
a)
Mối quan hệ giữa các thành viên.
b)
Tình hình việc làm và thu nhập.
c)
Tình hình tài chính hiện tại.
d)
Tình trạng hôn nhân gia đình.
118.
Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính
a)
ngắn hạn.
b)
dài hạn.
c)
trung hạn.
d)
vô hạn.
119.
Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.
b)
Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.
c)
Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.
d)
Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.
120.
Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?
a)
Kiểm soát thu chi hiệu quả.
b)
Giúp cân bằng tài chính.
c)
Hạn chế quan hệ gia đình.
d)
Vượt qua rủi ro tài chính.
121.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?
a)
Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
b)
Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
c)
Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
d)
Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
122.
Khi thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản chi tiêu, các gia đình không cần phân chi tỷ lệ cho nội dung nào dưới đây?
a)
Chi thiết yếu.
b)
Chi nộp thuế nhà đất.
c)
Chi không thiết yếu.
d)
Chi tiết kiệm.
123.
Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình góp phần theo dõi và điều chỉnh những hành vi nào dưới đây để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình?
a)
Thói quen chi tiêu hoang phí.
b)
Thói quen chi tiêu tích cực.
c)
Thói quen chi tiêu không tích cực.
d)
Thói quen chi tiêu tiết kiệm.
124.
Việc quản lý thi, chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình chủ động được
a)
các khoản rủi ro khi chi tiêu.
b)
các khoản nhà nước hỗ trợ.
c)
các khoản thu nhập ngoài.
d)
kế hoạch tài chính gia đình.
125.
Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Quản lí thu, chi nội bộ.
b)
Quản lí thu, chi đối ngoại.
c)
Quản lí thu, chi đối nội.
d)
Quản lí thu, chi trong gia đình.
126.
Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?
a)
Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh.
b)
Doanh thu từ hoạt động nộp thuế kinh doanh.
c)
Thu nhập từ tiền lương các thành viên.
d)
Thu nhập từ tiền lãi xuất gửi tiết kiệm.
127.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?
a)
Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.
b)
Thiết lập mục tiêu tài chính.
c)
Chi tiêu tự do mất kiểm soát.
d)
Kiểm soát các nguồn thu nhập.
128.
Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.
b)
Dành toàn bộ cho khoản không thiết yếu.
c)
Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu
d)
Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.
129.
Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xây dựng kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình?
a)
Các khoản chi tiêu trong gia đình.
b)
Các mối quan hệ trong gia đình.
c)
Mục tiêu tài chính trong gia đình.
d)
Các nguồn thu nhập trong gia đình.
130.
Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?
a)
Chi phí điện nước.
b)
Chi phí học tập.
c)
Chi phí xem phim.
d)
Chi phí ăn, mặc.
131.
Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
b)
Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.
c)
Xác định các khoản chi tiêu thiết yếu.
d)
Xác định kế hoạch thu lợi nhuận kinh doanh.
132.
Để biết được tình hình tài chính hiện tại từ đó có cơ sở để xây dựng kế hoạch tài chính, mỗi gia đình cần xác định được
a)
các vấn đề sẽ phát sinh sau hôn nhân.
b)
các nguồn thu nhập trong gia đình.
c)
các biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới.
d)
các mối quan hệ trong và ngoài gia đình.
133.
Gia đình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông, sau 3 năm tích luỹ được một khoản tiền cho anh trai vào học đại học, sau 10 năm sẽ mua được một căn chung cư. Mục tiêu tài chính nào dưới đây không được gia đình bạn B xác định?
a)
Trung hạn.
b)
Dài hạn.
c)
Không thời hạn
d)
Ngắn hạn.
134.
Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
a)
cân bằng các mối quan hệ.
b)
mối quan hệ cha mẹ và con.
c)
cân bằng các khoản chi.
d)
cân bằng tài chính gia đình.
135.
Khi xác định các nguồn thu nhập trong gia đình để xây dựng kế hoạch thu chi, các chủ thể không cần xác định nguồn thu nhập nào dưới đây?
a)
Tiền trúng thưởng sổ xố.
b)
Tiền nộp thuế kinh doanh.
c)
Thu nhập từ kinh doanh.
d)
Lợi tức từ kinh doanh.
136.
Khi thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình có thể chủ động
a)
tự do chi tiêu theo sở thích.
b)
ứng phó các tình huống rủi ro.
c)
chi tiêu ngoài kế hoạch đã định.
d)
tạo ra các quỹ ngoài kế hoạch.
137.
Sau khi kết hôn, vợ chồng anh D bàn bạc thống nhất mục tiêu sau 1 năm sẽ mua sắm được những đồ dùng thiết yếu trong gia đình và tiết kiệm được khoảng 100 triệu đồng. Vợ chồng anh D đã thực hiện bước nào dưới đây của quá trình lập kế hoạch thu chi trong gia đình?
a)
Xác định nguồn thu thiết yếu.
b)
Xác định khoản chi thiết yếu.
c)
Xác định các nguồn thu nhập.
d)
Xác định mục tiêu tài chính.
138.
Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, các chủ thể chủ động xác định và thiết lập các mục tiêu tài chính cụ thể mà gia đình mong muốn đạt được trong tương lai là thực hiện bước nào dưới đây?
a)
Phân chi các khoản thu chi.
b)
Xác định các nguồn thu nhập.
c)
Xác định mục tiêu tài chính.
d)
Thống nhất tỷ lệ thu chi.
139.
Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu
a)
không thiết yếu.
b)
đặc biệt.
c)
thiết yếu.
d)
quá xa xỉ.
140.
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quản lí thu, chi trong gia đình?
a)
Ghi chép khoản thu hằng tháng.
b)
Lập kế hoạch chi tiêu hằng tháng.
c)
Phân loại các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.
d)
Phân bổ các khoản thu và chi vào các mục đích cụ thể.
141.
Phát biểu nào dưới đây là sai về các yêu cầu khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?
a)
Luôn luôn ưu tiên cắt giảm các khoản chi tiêu thiết yếu.
b)
Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình cần giới hạn thời gian hoàn thành.
c)
Thường xuyên kiểm tra ngân sách và nguồn thu nhập của gia đình.
d)
Chủ động loại bỏ các thói quen chi tiêu không hợp lý.
142.
Vợ chồng anh D và chị H dự định năm tới sẽ mua nhà trên thành phố phục vụ việc học tập của các con, anh chị yêu cầu các thành viên trong gia đình đều có trách nhiệm chi tiêu hợp lý để thực hiện ý định trên. Anh D và chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình?
a)
Thống nhất các khoản chi thiết yếu.
b)
Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.
c)
Xác định mục tiêu tài chính gia đình.
d)
Thực hiện các khoản thu, chi đã định.
143.
Khi xác định các mục tiêu tài chính trong gia đình, mỗi gia đình cần ưu tiên thực hiện các mục tiêu mang tính
a)
không xác định.
b)
cấp bách.
c)
dài hạn.
d)
không cần thiết.
144.
Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc
a)
quản lí và phân bố thu nhập gia đình.
b)
dự phòng cho tương lai.
c)
tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.
d)
tối ưu hoá sử dụng thu nhập của gia đình.
145.
Khi xác đinh mục tiêu tài chính trong gia đình, cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Vừa làm vừa thay đổi thời gian.
b)
Không xác định thời gian hoàn thành.
c)
Làm xong mới xác định mục tiêu.
d)
Dự kiến thời gian hoàn thành mục tiêu.
146.
Quá trình xác định, theo dõi và tối ưu hoá các nguồn thu nhập để đảm bảo tài chính gia đình được gọi là
a)
quản lí hoạt động tiêu dùng.
b)
quản lí thu nhập trong gia đình.
c)
quản lí hoạt động kinh tế.
d)
quản lí chi tiêu trong gia đình.
147.
Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí khi xác định mục tiêu tài chính của gia đình?
a)
Mục tiêu tài chính vô hạn.
b)
Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
c)
Mục tiêu tài chính trung hạn.
d)
Mục tiêu tài chính dài hạn.
148.
Quản lý thu chi trong gia đình là việc sử dụng các nội dung nào dưới đây để đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của các thành viên trong gia đình?
a)
Các khoản chi.
b)
Các khoản tài trợ.
c)
Các khoản thu, chi.
d)
Các khoản thu.
149.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các khoản chi tiêu trong gia đình khi lập kế hoạch quản lý thu chi?
a)
Chủ động tiềm kiếm nguồn thu nhập.
b)
Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.
c)
Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.
d)
Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.
150.
Để xây dựng kế hoạch quản lý thu, chi hợp lý, mỗi gia đình cần thảo luận dân chủ để cùng nhau
a)
xác định vai trò của mỗi cá nhân.
b)
xác định dòng vốn cần đầu tư.
c)
xác định công việc của mỗi thành viên.
d)
xác định mục tiêu tài chính phù hợp.
151.
[Thông tin]: "Đầu năm, vợ chồng anh A thống nhất đặt mục tiêu mỗi tháng sẽ dành 60% thu nhập cho các chi tiêu thiết yếu, tiết kiệm 20% thu nhập gia đình để có đủ tiền mua xe máy mới cho vợ nhưng hai tháng nay, anh A bị mất việc, thu nhập gia đình bị giảm sút... anh A đã tham gia chạy xe ôm tại bến xe đồng thời nhận giao hàng cho một số cửa hàng trên địa bàn sinh sống." Việc tham gia chạy xe ôm và giao hàng cho các cửa hàng là hoạt động góp phần tạo ra thu nhập nào dưới đây?
a)
Thừa kế.
b)
Bảo hiểm.
c)
Thụ động.
d)
Chủ động.
152.
[Thông tin]: "Đầu năm, vợ chồng anh A thống nhất đặt mục tiêu mỗi tháng sẽ dành 60% thu nhập cho các chi tiêu thiết yếu, tiết kiệm 20% thu nhập gia đình để có đủ tiền mua xe máy mới cho vợ... Sau một năm vợ chồng anh A đã hoàn thành mục tiêu đặt ra. Khi anh A đã ổn định với công việc mới, hai vợ chồng quyết tâm năm năm tới sẽ mua được một mảnh đất để làm cửa hàng cho thuê." Mục tiêu tài chính ban đầu mà vợ chồng anh A xác định đó là
a)
đi làm xe ôm giao hàng.
b)
mua xe máy mới cho vợ.
c)
mua đất xây cửa hàng.
d)
cắt giảm chi tiêu cơ bản.
153.
[Thông tin]: "Đầu năm, vợ chồng anh A thống nhất đặt mục tiêu mỗi tháng sẽ dành 60% thu nhập cho các chi tiêu thiết yếu... hai tháng nay, anh A bị mất việc, thu nhập gia đình bị giảm sút, kinh tế gia đình eo hẹp mà vợ anh vẫn quyết tâm thực hiện mục tiêu tiết kiệm bằng cách cắt giảm một số chi tiêu thiết yếu trong gia đình." Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình anh A?
a)
Điều chỉnh các khoản chi.
b)
Đặt mục tiêu mua xe.
c)
Bổ sung các khoản tiết kiệm.
d)
Tham gia tìm kiếm việc làm.
154.
[Thông tin]: "Chị T ấp ủ dự định cho con trai đi du học. Chị ước tính số tiền 4 năm đại học là 300 triệu đồng. Chị T lập một kế hoạch tài chính để đạt được mục tiêu trên. Theo dự kiến, mỗi tháng nhà chị T sẽ phải tiết kiệm tối thiểu 8 triệu đồng và duy trì mức tiết kiệm này là 3 năm. Để dự phòng chi phí phát sinh... chị T tiết kiệm thêm 1 triệu đồng... dùng trong trường hợp khẩn cấp." Để thực hiện được mục tiêu cho con đi du học như dự định, chị T nên cắt giảm các khoản chi tiêu nào dưới đây?
a)
Chi tiêu thiết yếu.
b)
Các khoản tiết kiệm.
c)
Các khoản dự phòng.
d)
Chi tiêu không thiết yếu.
155.
[Thông tin]: "Chị T ấp ủ dự định cho con trai đi du học... Theo dự kiến, mỗi tháng nhà chị T sẽ phải tiết kiệm tối thiểu 8 triệu đồng... Để dự phòng chi phí phát sinh và đáp ứng các nhu cầu cấp thiết khác như: quỹ học tập, quỹ dự phòng, quỹ mừng sinh nhật bạn bè, người thân, ... mỗi tháng chị T tiết kiệm thêm 1 triệu đồng bỏ ở một ống tiết kiệm riêng." Kế hoạch quản lý thu chi của chị T không bao gồm khoản chi nào dưới đây?
a)
Chi phí không thiết yếu.
b)
Chi đầu tư kinh doanh.
c)
Chi tiết kiệm, dự phòng.
d)
Chi phí thiết yếu.
156.
[Thông tin]: "Chị T ấp ủ dự định cho con trai đi du học... ước tính chi phí 300 triệu đồng... dự kiến mỗi tháng tiết kiệm tối thiểu 8 triệu đồng trong 3 năm... Ngoài ra, chị T dự tính sẽ làm thêm công việc báo cáo thuế tháng cho 2 công ty và chị T dùng số tiền này bổ sung vào quỹ tiết kiệm của mình." Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình của chị T?
a)
Tiết kiệm mỗi tháng 8 triệu.
b)
Chi phí cho con đi du học.
c)
Chi phí học chứng chỉ.
d)
Làm thêm báo cáo thuế.
157.
[Thông tin]: "Sau khi cưới nhau, anh D và chị H dự định sau 3 năm sẽ mua nhà... dành 50% tổng thu nhập cho chi tiêu thiết yếu; 20% dành cho các khoản dự phòng, tiết kiệm... và 30% còn lại dành cho hoạt động giải trí... Do có con nhỏ nên anh chị buộc phải giảm số tiền giải trí để tăng cho sinh hoạt thiết yếu và tham gia bảo hiểm an sinh cho con." Chọn Đúng/Sai cho mỗi ý sau:
a)
a. Thực hiện kế hoạch thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng là thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
b)
b. Việc tham gia bảo hiểm an sinh cho con mình là biện pháp nhằm tăng nguồn thu nhập cho gia đình.
c)
c. Kể từ khi có con nhỏ, anh D và chị H đã chủ động cắt giảm các khoản chi không thiết yếu là phù hợp.
d)
d. Anh D và chị H xác định mục tiêu tài chính dài hạn là sau 3 năm kết hôn sẽ mua được nhà là chưa phù hợp.
158.
[Thông tin]: "Anh T lên kế hoạch mua lại căn nhà cũ giá rẻ để sửa chữa và cho thuê... giúp gia đình có thêm nguồn thu nhập... Anh chi tiêu ở mức tối thiểu cho nhu cầu thiết yếu. Anh quan niệm chỉ có tiết kiệm mới thực hiện được mục tiêu mua nhà, mua xe... Vì vậy, anh hạn chế giao tiếp, không mở rộng quan hệ xã hội để tránh các khoản chi không cần thiết." Chọn Đúng/Sai cho mỗi ý sau:
a)
a. Việc phân chia các khoản chi tiêu thiết yếu và không thiết yếu của anh T là hoàn toàn phù hợp.
b)
b. Hoạt động mua nhà rồi cho thuê lại là khoản thu nhập thụ động trong gia đình.
c)
c. Mua nhà và mua xe đây là các mục tiêu tài chính trong gia đình của anh T.
d)
d. Việc hạn chế giao tiếp và không mở rộng quan hệ xã hội nhằm giảm các khoản chi tiêu thiết yếu của anh T là phù hợp.
100 %
