wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 41-50

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Theo nghiên cứu của Morgan, hiện tượng hoán vị gene ở ruồi giấm chỉ gặp trên

a)

cơ thể cái.

b)

cơ thể đực.

c)

cả hai giới.

d)

một trong hai giới.

2.

Trong công tác giống, người ta có thể dựa vào bản đồ di truyền để

a)

rút ngắn thời gian chọn đôi giao phối, rút ngắn thời gian chọn giống.

b)

xác minh thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide trên một gene.

c)

chứng minh độ thuần chủng của giống đang nghiên cứu.

d)

xác định mối quan hệ trội, lặn giữa các gene trên một NST.

3.

Một cá thể có kiểu gene giảm phân tạo ra 4 loại giao tử. Biết trong quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Bd có thể là

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

4.

Gene ngoài nhân được tìm thấy ở:

a)

Ti thể, lục lạp và DNA vi khuẩn

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Ti thể, trung thể và nhân tế bào

d)

Ti thể, lục lạp và ribosome

5.

Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuận nghịch, người ta thu được kết quả như sau: Phép lai thuận: Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng, thu được F1 toàn cây hoa trắng. Phép lai nghịch: Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thu được F2. Theo lý thuyết F2, ta có:

a)

100% cây hoa trắng.

b)

75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng.

c)

100% cây hoa đỏ.

d)

75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ.

6.

Bệnh, tật nào ở người di truyền ngoài nhân?

a)

Bệnh máu khó đông

b)

Chứng động kinh

c)

Tật dính ngón tay 2 và 3

d)

Tính trạng túm lông trên vành tai

7.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gene ngoài nhân?

a)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

b)

Bố di truyền tính trạng cho con gái

c)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới

d)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ

8.

Mối quan hệ giữa gene và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gene (ADN) → tRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

b)

Gene (ADN) → mRNA → tRNA → Protein → Tính trạng.

c)

Gene (ADN) → mRNA → Polypeptide → Protein → Tính trạng.

d)

Gene (ADN) → mRNA → tRNA → Polypeptide → Tính trạng.

9.

Phát biếu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiếu gene, môi trường sống và kiểu hình?

a)
  1. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gene mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.

b)
  1. Kiếu gene quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.

c)

C. Parents do not pass on pre-formed traits to their offspring, but pass on a genotype.