wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DTH B6

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tác nhân nào sau đây thuộc nhóm vi khuẩn gây bệnh đường tiêu hóa?

a)

Nấm Candida

b)

Lợi amíp

c)

Rota virus

d)

Salmonella

2.

Loại virus nào là căn nguyên chính gây bệnh lả chảy ở trẻ em dưới 5 tuổi?

a)

Virus viêm gan A

b)

Virus bại liệt

c)

Rota virus

d)

Virus Norwalk

3.

Sức đề kháng của phần lớn các tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa ở ngoại cảnh như thế nào?

a)

Không thể tồn tại trong thực phẩm

b)

Thường cao, có thể tồn tại hàng tuần đến hàng tháng

c)

Chỉ tồn tại được trong nước sôi

d)

Rất yếu, chết ngay khi ra ngoài

4.

Cơ chế gây bệnh của vi khuẩn tả (V. cholerae) là gì?

a)

Xâm nhập trực tiếp vào tế bào biểu mô ruột

b)

Hoạt hóa men adenyl cyclase làm tăng tiết ion Cl- gây ỉa chảy

c)

Gây loét dạ dày

d)

Tấn công vào hệ thần kinh trung ương

5.

Thời kỳ ủ bệnh của bệnh Thương hàn thường kéo dài bao lâu?

a)

Trên 2 tháng

b)

1 - 3 ngày

c)

Khoảng 7 - 21 ngày

d)

24 giờ

6.

Trong bệnh đường tiêu hóa, thời kỳ nào mầm bệnh đào thải ra ngoài mạnh nhất?

a)

Thời kỳ ủ bệnh

b)

Thời kỳ phát bệnh

c)

Thời kỳ lui bệnh

d)

Giai đoạn tiến lâm sàng

7.

Tình trạng đào thải mầm bệnh của bệnh nhân Thương hàn trong thời kỳ lui bệnh thường là:

a)

Chỉ đào thải qua đường hô hấp

b)

Không bao giờ đào thải

c)

Đào thải ngắt quãng

d)

Đào thải liên tục mỗi ngày

8.

Người bệnh "thể không điển hình" trong nhóm bệnh tiêu hóa nguy hiểm vì:

a)

Triệu chứng nhẹ, dễ bị bỏ qua và là nguồn truyền nhiễm khó kiểm soát

b)

Họ không thể lây bệnh cho người khác

c)

Họ có triệu chứng rất nặng

d)

Họ chỉ lây bệnh qua đường máu

9.

Thời gian mang mầm bệnh của người khỏi bệnh Tả thường kéo dài:

a)

Vài năm

b)

Suốt đời

c)

Chỉ 1 ngày

d)

Vài tuần đến vài tháng

10.

"Người lành mang mầm bệnh" đường tiêu hóa được phát hiện bằng cách nào?

a)

Quan sát triệu chứng lâm sàng

b)

Xét nghiệm phân

c)

Chụp X-quang phổi

d)

Đo thân nhiệt

11.

Yếu tố nào sau đây đóng vai trò là "yếu tố truyền nhiễm" trong gian của bệnh tiêu hóa?

a)

Muỗi Aedes

b)

Ánh sáng mặt trời

c)

Không khí trong lành

d)

Thực phẩm, nước, tay bẩn, ruồi

12.

Miễn dịch thu được sau khi mắc bệnh Thương hàn có đặc điểm gì?

a)

Khá vững chắc và lâu bền

b)

Biến mất sau 1 tuần

c)

Rất yếu và ngắn hạn

d)

Không có khả năng bảo vệ

13.

Bệnh tiêu hóa nào sau đây có miễn dịch sau khi khỏi bệnh là ngắn hạn và không chắc chắn?

a)

Tiêu chảy do Rota

b)

Lị trực khuẩn

c)

Thương hàn

d)

Sởi

14.

Dịch bệnh đường tiêu hóa thường có xu hướng tăng vào thời gian nào?

a)

Mùa thu

b)

Mùa đông xuân

c)

Khi thời tiết khô hanh nhất

d)

Mùa hè

15.

"Khai báo dịch" bắt buộc quốc tế được áp dụng đặc biệt với bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh Tả

b)

Bệnh lỵ amíp

c)

Lị chạy do E. coli

d)

Bệnh giun đũa

16.

Biện pháp "khử trùng chất thải" của bệnh nhân Thương hàn cần sử dụng chất nào?

a)

Nước cất

b)

Vôi bột, clorua vôi

c)

Cồn 70 độ

d)

Nước muối sinh lý

17.

Thời gian cần thiết để hóa chất khử trùng tiếp xúc với chất thải bệnh nhân tiêu hóa là bao lâu?

a)

Ít nhất 2 giờ

b)

30 phút

c)

5 phút

d)

24 giờ

18.

Để cắt đứt đường lây truyền bệnh tiêu hóa, cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Tiêm vaccine

b)

Sử dụng hộ xí hợp vệ sinh, cung cấp nước sạch

c)

Đeo khẩu trang

d)

Tiêu diệt chó thả rông

19.

Nhóm đối tượng nào dễ bị nhiễm các bệnh tiêu hóa nhất?

a)

Vận động viên

b)

Nam giới khỏe mạnh

c)

Trẻ em dưới 5 tuổi

d)

Người lớn tuổi

20.

Hoá dược dự phòng (BH, Viêm não do não mô cầu) là biện pháp tác động vào:

a)

Nguồn truyền nhiễm

b)

Đường truyền nhiễm

c)

Khối cảm nhiễm

21.

Vi khuẩn nào sau đây gây bệnh đường hô hấp?

a)

Bạch hầu (Corynebacterium diphteriae)

b)

Salmonella

c)

Vibrio cholerae

d)

Yersinia pestis

22.

Virus nào sau đây lây qua đường hô hấp?

a)

Virus viêm gan B

b)

Virus Dengue

c)

Virus Sởi, Quai bị, Thuỷ đậu

d)

Virus viêm gan A

23.

Vi khuẩn nào có thể sống được 2-5 tháng trong đờm của bệnh nhân?

a)

Vi khuẩn Lao

b)

Não mô cầu

c)

Vi khuẩn tả

d)

Vi khuẩn ho gà

24.

Nguồn truyền nhiễm của các bệnh đường hô hấp phần lớn là:

a)

Thực phẩm nhiễm khuẩn

b)

Chó và mèo

c)

Người bệnh, người lành/khỏi mang mầm bệnh

d)

Đất và nước

25.

Cơ chế truyền nhiễm chính của bệnh đường hô hấp là:

a)

Qua đường máu

b)

Qua các giọt bắn nhỏ chứa tác nhân gây bệnh

c)

Qua quan hệ tình dục

d)

Qua vết cắn của côn trùng

26.

Thời kỳ ủ bệnh của bệnh Cúm thường kéo dài bao lâu?

a)

21 ngày

b)

1 - 3 ngày

c)

10 ngày

d)

1 tháng

27.

Bệnh Sởi có thời kỳ ủ bệnh trung bình là:

a)

2 ngày

b)

Khoảng 10 ngày

c)

30 ngày

d)

5 ngày

28.

Bệnh Sởi bắt đầu lây truyền từ khi nào?

a)

Chỉ lây qua đường tiêu hóa

b)

Chỉ lây khi bong vảy

c)

Ngay từ khi mới sốt (2-3 ngày trước khi nổi ban)

d)

Sau khi đã hết phát ban

29.

Thời kỳ lây dài nhất của bệnh Thuỷ đậu là:

a)

Chỉ lây trong 1 giờ duy nhất

b)

5 ngày (từ 1-2 ngày trước phát ban đến không quá 5 ngày sau khi có lớp phỏng đầu tiên)

c)

Suốt đời

d)

1 tháng

30.

Đối với bệnh Ho gà, thời kỳ lây kết thúc sớm hơn tình trạng lâm sàng vào lúc nào?

a)

Ngay khi bắt đầu ho

b)

Khi bệnh nhân đã tử vong

c)

Sau 1 năm

d)

Trong 3 tuần đầu kể từ khi phát bệnh

31.

Nhóm người bệnh nào chiếm số lượng lớn và rất nguy hiểm trong các vụ dịch Cúm, Ho gà, COVID-19?

a)

Người bệnh điển hình

b)

Người bệnh thể không điển hình (thể nhẹ)

c)

Người bệnh đã tử vong

d)

Người đã tiêm vaccine

32.

Tác nhân nào lây truyền qua "khí dung" (aerosol) và bụi?

a)

Giun đũa

b)

Lao, Bạch hầu

c)

Virus dại

d)

Rota virus

33.

Những hạt bụi chứa mầm bệnh hô hấp có kích thước dưới 10 µm có đặc điểm:

a)

Có thể lơ lửng trong không khí một thời gian dài gần như vô hạn

b)

Rơi ngay xuống đất

c)

Không thể gây bệnh

d)

Chỉ lây qua đường máu

34.

Tính chu kỳ của bệnh Sởi thường xảy ra sau mỗi:

a)

Hàng tháng

b)

100 năm

c)

3 - 4 năm

d)

10 năm

35.

Biện pháp phòng bệnh hô hấp có hiệu quả nhất hiện nay là:

a)

Ăn uống đầy đủ

b)

Sử dụng vaccine

c)

Súc miệng nước muối

d)

Đeo khẩu trang vải

36.

Chẩn đoán bệnh Sởi, Thuỷ đậu, Quai bị chủ yếu dựa vào:

a)

Chẩn đoán lâm sàng

b)

Nội soi

c)

Xét nghiệm máu phức tạp

d)

Chụp MRI

37.

Đối với các bệnh hô hấp do virus, phương pháp điều trị chủ yếu là:

a)

Dùng kháng sinh liều cao

b)

Điều trị triệu chứng và nâng cao thể trạng

c)

Phẫu thuật

d)

Đa trị

38.

Vaccine BCG dùng để phòng bệnh Lao cần được bảo quản ở:

a)

Trong nước đá khô

b)

Nhiệt độ phòng

c)

100 độ C

d)

Dưới 8 độ C (tránh ánh sáng mặt trời)

39.

Hiệu lực bảo vệ của vaccine Sởi đạt khoảng:

a)

100%

b)

10%

c)

95%

d)

50%

40.

Vi khuẩn nào sau đây gây bệnh qua đường máu?

a)

Salmonella

b)

Yersinia pestis (Dịch hạch)

c)

Mycobacterium tuberculosis

d)

Shigella

41.

Tác nhân gây bệnh đường máu có đặc điểm chung là:

a)

Phát triển mạnh trong thực phẩm nấu chín

b)

Rất bền vững ở ngoại cảnh

c)

Sức sống yếu ở ngoại cảnh, cần môi giới nhất định để lây truyền

d)

Lây qua giọt bắn hô hấp

42.

Giai đoạn mầm bệnh đi vào máu để môi giới hút vào được gọi là:

a)

Giai đoạn tiền lâm sàng

b)

Giai đoạn ủ bệnh

c)

Giai đoạn nhiễm khuẩn máu

d)

Giai đoạn lui bệnh

43.

Bệnh nào sau đây KHÔNG lây từ người sang người xung quanh trong thời kỳ ủ bệnh?

a)

Tất cả các bệnh trong nhóm lây qua đường máu

b)

Cúm

c)

Ho gà

d)

Sởi

44.

Đặc điểm lây truyền của bệnh sốt xuất huyết Dengue và Viêm não Nhật Bản là:

a)

Chỉ lây qua đường tiêu hóa

b)

Không bao giờ thành dịch

c)

Có nhiều người bệnh thể không điển hình

d)

Luôn có triệu chứng nặng

45.

Nguồn truyền nhiễm quan trọng nhất của bệnh Viêm não Nhật Bản trong thiên nhiên là:

a)

Người bệnh

b)

Chó và mèo

c)

Chuột cống

d)

Chim liều điều và gia súc (lợn)

46.

Nguồn truyền nhiễm chủ yếu của bệnh Dịch hạch tại Việt Nam là:

a)

Gia cầm

b)

Muỗi

c)

Chuột

d)

Người bệnh phổi

47.

Phương thức lây truyền của bệnh đường máu chủ yếu qua:

a)

Tiếp xúc da trực tiếp

b)

Ăn uống

c)

Côn trùng tiết túc hút máu (muỗi, bọ chét, lừa, rận)

d)

Hô hấp

48.

Muỗi Culex tritaeniorhynchus thường truyền bệnh nào?

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Sốt xuất huyết

c)

Sốt rét

d)

Dịch hạch

49.

Muỗi Aedes aegypti có đặc tính sinh sản tại đâu?

a)

Ao hồ rộng lớn

b)

Ruộng lúa nước

c)

Các dụng cụ chứa nước nhân tạo trong và quanh nhà

d)

Cống rãnh hôi thối

50.

Thời gian muỗi Aedes aegypti hoạt động hút máu mạnh nhất là:

a)

Ban ngày

b)

Lúc chạng vạng tối

c)

Ban đêm

d)

Giữa trưa nắng

51.

Miễn dịch sau khi khỏi các bệnh đường máu nói chung là:

a)

Không có miễn dịch

b)

Bền vững, ít khi mắc lại

c)

Chỉ kéo dài 1 tháng

d)

Phụ thuộc vào việc ăn uống

52.

Bệnh Dịch hạch thường tăng cao vào các tháng nào trong năm?

a)

Tháng 8, 9, 10

b)

Tháng 2 - 3 và 4

c)

Tháng 11, 12

d)

Suốt mùa hè

53.

Biện pháp phòng chống vector (muỗi, bọ chét) hiệu quả nhất là:

a)

Khai báo y tế

b)

Đeo khẩu trang

c)

Diệt côn trùng, loại trừ nơi sinh sản (bọ gậy)

d)

Dùng thuốc kháng sinh

54.

Bệnh đường máu nào có thể dùng hóa dược dự phòng bằng Tetracyclin?

a)

Viêm gan B

b)

Viêm não Nhật Bản

c)

Bệnh Dịch hạch

d)

Sốt xuất huyết

55.

Tác nhân nào gây bệnh lây qua đường da và niêm mạc?

a)

Vi khuẩn tả

b)

Vi khuẩn Lậu, Uốn ván, Than

c)

Virus sởi

d)

Ký sinh trùng sốt rét

56.

Sức đề kháng của virus giả ở ngoại cảnh được đánh giá là:

a)

Không bị ảnh hưởng bởi hóa chất

b)

Có thể sống trong côn 24 giờ

c)

Rất mạnh

d)

Rất yếu, bị tiêu diệt nhanh ở nhiệt độ cao và xà phòng

57.

Các bệnh như Lậu, HIV, Dau mắt hột có nguồn truyền nhiễm chủ yếu nhất là:

a)

Chó mèo

b)

Chuột

c)

Đất bẩn

d)

Người

58.

Nguồn chứa virus dại chủ yếu ở Việt Nam là:

a)

Chó nhà và mèo

b)

Khi

c)

Dơi hút máu

d)

Cáo rừng

59.

Bệnh Leptospira lây cho người chủ yếu qua:

a)

Ăn thịt chín

b)

Muỗi đốt

c)

Nước tiểu của động vật nhiễm khuẩn

d)

Giọt bắn hô hấp

60.

Phương thức lây truyền của bệnh HIV, Giang mai là:

a)

Qua đường tiêu hóa

b)

Qua tiếp xúc trực tiếp

c)

Qua không khí

d)

Qua bụi bẩn

61.

Bệnh viêm gan lây truyền qua:

a)

Ăn uống

b)

Tiếp xúc da lạnh

c)

Vết thương do đất cát bụi bẩn chứa nha bào uốn ván xâm nhập

d)

Hít thở

62.

Bệnh đau mắt hột có thể lây gián tiếp qua:

a)

Nghe điện thoại

b)

Muỗi đốt

c)

Dùng chung khăn mặt chậu rửa

d)

Nhìn nhau

63.

Mức độ lan truyền của các bệnh đường da, niêm mạc liên quan mật thiết đến:

a)

Mật độ muỗi

b)

Trình độ vệ sinh văn hóa

c)

Thời tiết mùa đông

d)

Độ cao so với mực nước biển

64.

Đa số các bệnh đường da, niêm mạc có tính chất:

a)

Không gây tàn tật

b)

Chỉ xảy ra ở trẻ sơ sinh

c)

Mạn tính tác nhân có sức đề kháng mạnh ở ngoại cảnh

d)

Cấp tính khỏi sau 1 ngày

65.

Nội dung truyền thông giáo dục sức khỏe quan trọng nhất để phòng bệnh HIV, Lậu là:

a)

Ăn uống sôi

b)

Hành vi tình dục an toàn

c)

Tiêu diệt chuột

d)

Phát quang bụi rậm

66.

Đối với bệnh nhân mắc bệnh da liễu, biện pháp "Cách ly" thường:

a)

Bắt buộc tại bệnh viện tâm thần

b)

Ít đem lại hiệu quả

c)

Là biện pháp duy nhất

d)

Chỉ áp dụng cho người già

67.

Tiêm vaccine phòng dại cho người được thực hiện khi nào?

a)

Khi thấy chó chạy ngoài đường

b)

Khi bị súc vật nghi dại cắn

c)

Chỉ tiêm sau khi đã phát bệnh dại

d)

Tiêm định kỳ hàng tháng cho mọi người

68.

Mầm bệnh nào có thể lây qua việc tiếp xúc với xác súc vật chết?

a)

Bệnh Lậu

b)

Bệnh Trầm cảm

c)

Bệnh Cận thị

d)

Bệnh Than

69.

Tác nhân gây bệnh Ghẻ Nấm thuộc nhóm nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Ký sinh trùng Nấm

d)

Độc tố hóa học

70.

bệnh VNNB thường xuất hiện vào tháng nào ?

a)

2,3,4

b)

5,6,7

c)

8,9,10

d)

11,12

71.

muỗi culex thường sinh sống ở đâu ?

a)

thành phố , thị xã , chứa nước cũ , nc sh

b)

ở các chum vại chứa nước , ban ngày

c)

ruộng lúa nước , nông thôn , nước đọng

d)

ban đêm

72.

bệnh nào chỉ có ở người lành mang mầm bệnh

a)

viêm não NB

b)

viêm não mô cầu

c)

dịch hạch

73.

bệnh nào có ở cả người lành mang bệnh và ng khỏi mang bệnh

a)

VNNB

b)

Viêm não mô cầu

c)

Viêm màng não

74.

Các bệnh không có ổ chứ thiên nhiên và chỉ lây ở người

a)

lỵ , tả , amip

b)

sởi , bạch hầu , cúm

c)

lậu , hiv , đau mắt hột , nấm da

75.

Sử dụng chẩn đoán gì để xác định Bạch hầu và VMN do não mô cầu

a)

Chẩn đoán XN

b)

Chẩn đoán phân biệt

c)

Chẩn đoán dịch tễ

76.

Thời gian ủ bệnh dại từ khi bị chó nghi dại cắn đến khi phát hiện bệnh thông thường là:

a)

1 tháng

b)

1-3 ngày

c)

6 tháng

d)

9-12 ngày

77.

Đối tượng nào có nguy cơ làm lây lan bệnh truyền nhiễm cao nhất đối với bệnh sởi

a)
  1. Người lành mang bệnh

b)
  1. Người bệnh thể ko điển hình

c)
  1. Người khỏi về phương diện vi sinh

d)

Người bệnh thể điển hình