wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn GDQP&AN KHỐI 10

Total questions: 97

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập ngày tháng năm nào?

a)

22/12/1944

b)

22/12/1945

c)

21/12/1944

d)

22/11/1944

2.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập theo chỉ thị của ai?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

c)

Đồng chí Hoàng Sâm

d)

Đồng chí Lê Quảng Ba

3.

Khi thành lập, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân có bao nhiêu chiến sĩ?

a)

31

b)

44

c)

30

d)

34

4.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân khi mới thành lập có bao nhiêu tiểu đội?

a)

6

b)

4

c)

5

5.

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân do ai trực tiếp chỉ huy?

a)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Đồng chí Lê Quảng Ba

d)

Đồng chí Hoàng Sâm

6.

Nghệ thuật quân sự của quân đội ta trong những năm đầu cách mạng chủ yếu là gì?

a)

Vận dụng lối đánh du kích, bí mật, nhanh chóng, di chuyển linh hoạt.

b)

Vận dụng lối đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Vận dụng lối đánh chắc, thắng chắc.

d)

Vận dụng lối đánh du kích, quy mô cấp tiểu đội, trung đội, đại đội.

7.

Hội nghị quân sự Bắc Kì của Đảng đã quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành Việt Nam Giải phóng quân vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1945

b)

Tháng 5/1947

c)

Tháng 4/1945

d)

Tháng 4/1946

8.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), quân đội ta mang tên Vệ quốc đoàn trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 1950 đến nay

b)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946

c)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 11/1946

d)

Từ tháng 5/1946 đến năm 1950

9.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), quân đội ta mang tên Quân đội quốc gia Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 1950 đến nay

b)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 11/1946

c)

Từ tháng 5/1946 đến năm 1950

d)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946

10.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), quân đội ta mang tên Quân đội nhân dân Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ tháng 5/1946 đến năm 1950

b)

Từ năm 1950 đến nay

c)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 5/1946

d)

Từ tháng 11/1945 đến tháng 11/1946

11.

Quân đội ta cùng toàn thể dân tộc góp phần làm nên chiến thắng trong chiến dịch Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu vào ngày, tháng, năm nào?

a)

07/5/1964

b)

22/12/1945

c)

07/5/1944

d)

07/5/1954

12.

Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), quân đội ta góp phần quan trọng cùng toàn thể dân tộc làm nên chiến thắng trong Chiến dịch nào?

a)

A. Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu

b)

B. Việt Bắc Thu - Đông năm 1947

c)

C. Hồ Chí Minh lịch sử

d)

D. Biên giới Thu - Đông 1950

13.

Sau khi đất nước thống nhất, quân đội nhân dân Việt Nam được xây dựng theo hướng nào?

a)

Cách mạng, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, nhanh chóng hiện đại

c)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ

d)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

14.

Quân đội ta mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

b)

Mang bản chất của giai cấp Tiểu tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

c)

Mang bản chất của giai cấp nông dân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của giai cấp Tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

15.

Quân đội ta đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối và trực tiếp về mọi mặt của tổ chức nào?

a)

Ủy ban Trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

16.

Một trong những bản chất của quân đội ta đó là?

a)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Luôn trung thành với Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân

d)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc và chế độ xã hội chủ nghĩa

17.

Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu truyền thống?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

3

18.

Công an nhân dân được thành lập vào ngày tháng năm nào?

a)

19/8/1945

b)

07/5/1944

c)

07/5/1954

d)

07/5/1964

19.

Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (9/1945 – 1954), Công an nhân dân bảo vệ an ninh, an toàn cho chính quyền cách mạng, nhân dân, các lực lượng tham gia chiến đấu cùng với các lực lượng khác và nhân dân cả nước làm nên chiến thắng trong Chiến dịch nào?

a)

Việt Bắc Thu - Đông năm 1947

b)

Điện Biên Phủ lịch sử

c)

Biên giới Thu - Đông 1950

d)

Tây Bắc năm 1952

20.

Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), Công an nhân dân góp phần ổn định an ninh, khôi phục kinh tế, cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, giữ gìn và phát triển lực lượng ở miền Nam, tham gia đánh bại các chiến lược của đế quốc Mỹ. Trong giai đoạn nào Công an nhân dân Việt Nam cùng cả nước dốc sức giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

Từ năm 1973 – 1974

b)

Từ năm 1968 – 1975

c)

Từ năm 1973 – 1975

d)

Từ năm 1972 – 1975

21.

Công an nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

b)

Mang bản chất của giai cấp Tiểu tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

c)

Mang bản chất của giai cấp nông dân; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của giai cấp Tư sản; tính nhân dân và dân tộc sâu sắc

22.

Công an nhân dân Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối và trực tiếp về mọi mặt của tổ chức nào?

a)

A. Chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

C. Ủy ban Trung ương mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

D. Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

23.

Một trong những bản chất của Công an nhân dân Việt Nam đó là?

a)

Luôn trung thành với Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân

c)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc và chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Luôn trung thành với Đảng, Tổ quốc, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

24.

Đảng Cộng sản Đông Dương đã thông qua “Nghị quyết về Đội tự vệ” vào ngày tháng năm nào?

a)

28/4/1935

b)

28/3/1936

c)

28/3/1935

d)

27/3/1935

25.

Ngày truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là ngày nào?

a)

28/3/1935

b)

28/4/1935

c)

28/3/1936

d)

27/3/1935

26.

Lực lượng Dân quân tự vệ phát triển đến vài chục nghìn người, cùng toàn dân giành thắng lợi trong cuộc Tổng khởi nghĩa và giành chính quyền vào thời điểm nào?

a)

Tháng 4/1946

b)

Tháng 8/1945

c)

Tháng 5/1947

d)

Tháng 5/1945

27.

Truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ là?

a)

Hết lòng trung thành với nhân dân, với sự nghiệp cách mạng của Đảng

b)

Hết lòng trung thành với Tổ quốc, với sự nghiệp cách mạng của Đảng

c)

Hết lòng trung thành với Tổ quốc, với nhân dân

d)

Hết lòng trung thành với Tổ quốc, với nhân dân, với sự nghiệp cách mạng của Đảng

28.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm có?

a)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Cảnh sát biển Việt Nam

b)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Hải quan Việt Nam

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Kiểm ngư Việt Nam

d)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

29.

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013 bao gồm có mấy Chương, mấy Điều?

a)

7 Chương, 47 Điều

b)

8 Chương, 47 Điều

c)

8 Chương, 48 Điều

d)

7 Chương, 49 Điều

30.

Luật nào dưới đây quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Luật An ninh quốc gia

c)

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh

d)

Luật Nghĩa vụ quân sự

31.

Mục tiêu giáo dục quốc phòng và an ninh là: Giáo dục cho công dân về kiến thức quốc phòng và an ninh để phát huy tinh thần yêu nước, truyền thống dựng nước và giữ nước, lòng tự hào, tôn trọng, nâng cao ý thức, trách nhiệm, tự giác thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa. Nội dung này thuộc điều mấy trong Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013?

a)

Điều 7

b)

Điều 8

c)

Điều 5

d)

Điều 4

32.

Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề là môn học?

a)

Lồng ghép

b)

Tự chọn

c)

Chính khóa

d)

Hướng nghiệp, dạy nghề

33.

Công dân có quyền và trách nhiệm học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh. Nội dung này thuộc điều mấy trong Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013?

a)

A. Điều 4

b)

B. Điều 7

c)

C. Điều 5

d)

D. Điều 8

34.

Giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề: Là môn học chính khóa; bảo đảm cho học sinh có những hiểu biết ban đầu về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân; về truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam, có kiến thức cơ bản, cần thiết về phòng thủ dân sự và kĩ năng quân sự; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc. Nội dung này thuộc điều mấy trong Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013?

a)

Điều 11

b)

Điều 4

c)

Điều 7

d)

Điều 8

35.

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, được sửa đổi, bổ sung một số điều năm 2008 và năm 2014 bao gồm mấy chương, mấy Điều?

a)

7 Chương, 52 Điều

b)

7 Chương, 51 Điều

c)

8 Chương, 51 Điều

d)

8 Chương, 52 Điều

36.

Môn học Giáo dục Quốc phòng và an ninh không phải là môn học chính khóa đối với đối tượng nào dưới đây?

a)

Học sinh cấp trung học phổ thông.

b)

Học sinh ở các trường trung cấp chuyên nghiệp.

c)

Học sinh ở các trường trung cấp nghề

d)

Học sinh cấp tiểu học và trung học cơ sở.

37.

Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là

a)

giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh.

b)

bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.

c)

giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an.

d)

bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhóm.

38.

Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiện đối với người sử dụng được gọi là?

a)

Chất an thần

b)

Chất chống viêm

c)

Chất hướng thần

d)

Chất gây nghiện

39.

Chất chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện đối với người sử dụng?

a)

Chất hướng thần

b)

Chất gây nghiện

c)

Chất an thần

d)

Chất chống viêm

40.

Câu 59. Chất gây nghiện, chất hướng thần được quy định trong danh mục chất ma tuý do Chính phủ ban hành gọi là?

a)

Chất ma tuý

b)

Chất kích thích

c)

Chất bảo quản

d)

Chất dinh dưỡng

41.

Dựa vào nguồn gốc, chất ma túy được phân chia thành mấy loại?

a)

4 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

5 loại

42.

Đâu là chất ma túy có nguồn gốc tự nhiên?

a)

Nhựa thuốc phiện

b)

Thuốc lắc (hay còn gọi là Ecstasy)

c)

Methamphetamine (Ma túy đá)

d)

Morphine

43.

Đâu là chất ma túy tổng hợp?

a)

Methamphetamine (Ma túy đá)

b)

Nấm thức thần (còn gọi là nấm ảo giác, nấm ma thuật)

c)

Lá khát

d)

Nhựa thuốc phiện

44.

Đâu là chất ma túy có nguồn gốc tự nhiên?

a)

Thuốc lắc (hay còn gọi là Ecstasy)

b)

Morphine

c)

Methamphetamine (Ma túy đá)

d)

Cần sa thảo mộc

45.

Loại cây nào dưới đây không có chứa chất ma túy?

a)

Cây Coca

b)

Cây Mã đề

c)

Cây cần sa

d)

Cây thuốc phiện

46.

Luật phòng, chống ma túy 2021 bao gồm có mấy chương, mấy điều?

a)

5 Chương, 55 Điều

b)

5 Chương, 29 Điều

c)

8 Chương, 55 Điều

d)

8 Chương, 56 Điều

47.

Đâu là hành vi thiếu trách nhiệm trong phòng chống ma túy

a)

Không quan tâm đến tội phạm, tệ nạn ma túy

b)

Tuyên truyền, giáo dục thành viên trong gia đình, người thân về tác hại của ma túy

c)

Thực hiện quy định của pháp luật về phòng chống ma túy

d)

Quản lý, ngăn chặn các thành viên trong gia đình vi phạm pháp luật về phòng chống ma túy

48.

Tổn hại về sức khoẻ thể chất, tổn hại về sức khoẻ tâm thần; huỷ hoại đạo đức, nhân cách, có thể thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật do không làm chủ được hành vi là tác hại của ma túy đối với?

a)

Gia đình của người nghiện ma túy

b)

Bản thân người nghiện ma túy

c)

Nền kinh tế

d)

Trật tự an toàn xã hội

49.

Làm tiêu tốn tài sản gia đình, người thân trong gia đình luôn trong trạng thái lo âu, mặc cảm vì có người nghiện; thường có xung đột, cãi vã, đánh chửi, ảnh hưởng đến giống nòi là tác hại của ma túy đối với?

a)

Trật tự an toàn xã hội

b)

Nền kinh tế

c)

Bản thân người nghiện ma túy

d)

Gia đình của người nghiện ma túy

50.

Ảnh hưởng trực tiếp đến lực lượng lao động của xã hội, cả số lượng và chất lượng, chi phí cho công tác phòng, chống ma túy, chữa bệnh, cai nghiện là tác hại của ma túy đối với?

a)

A. Xã hội

b)

B. Nền kinh tế

c)

C. Giáo dục

d)

D. Môi trường

51.

Người nghiện ma túy có thể gây nên các hành vi vi phạm pháp luật như trộm cắp, cướp của, gây rối trật tự công cộng, cố ý gây thương tích, giết người, làm gia tăng số người nhiễm HIV/AIDS gia tăng các tệ nạn xã hội như cờ bạc, mại dâm là tác hại của ma túy đối với?

a)

Gia đình của người nghiện ma túy

b)

Trật tự an toàn xã hội

c)

Bản thân người nghiện ma túy

d)

Nền kinh tế

52.

Đâu là cơ sở chắc chắn để xác định một người có nghiện ma túy hay không?

a)

Căn cứ vào hoạt động tụ tập bạn bè, đi chơi khuya, về muộn

b)

Căn cứ vào việc rối loạn tâm lí, thể chất, nhân cách

c)

Căn cứ vào hành vi thích ở một mình, lười lao động

d)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ sở y tế

53.

Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?

a)

Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy

b)

Sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => lạm dụng ma túy

c)

Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy

d)

Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy

54.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân

b)

Do tò mò muốn tìm hiểu cảm giác lạ khi sử dụng chất ma túy

c)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả

d)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe

55.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe

b)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân

c)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả

d)

Muốn thể hiện bản thân, khẳng định cái tôi với bạn bè xung quanh

56.

Có mấy loại hình giao thông?

a)

4 loại hình giao thông

b)

3 loại hình giao thông

c)

Một loại hình giao thông

d)

2 loại hình giao thông

57.

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của người có năng lực thực hiện hành vi, hành vi đó được quy định bởi pháp luật về trật tự an toàn giao thông. Đó là hành vi?

a)

Vi phạm pháp luật về xây dựng

b)

Vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông

c)

Vi phạm pháp luật về tài nạn giao thông

d)

Vi phạm pháp luật về phương tiện vận tải

58.

Hành vi nào không vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông?

a)

Người tham gia giao thông mắc bệnh tâm thần và không có khả năng nhận thức được hậu quả hành vi của mình gây ra

b)

Hành vi của người tham gia giao thông trái với quy định của pháp luật về trật tự an toàn giao thông

c)

Hành vi của người tham gia giao thông là hành vi có thể nhận biết được

d)

Có lỗi của người thực hiện hành vi khi tham gia giao thông

59.

Độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm về mọi hành vi vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông?

a)

18 tuổi

b)

12 tuổi

c)

14 tuổi

d)

16 tuổi

60.

Em hãy cho biết ý nghĩa của tín hiệu đèn giao thông màu vàng?

a)

Đi chậm lại

b)

Dừng lại

c)

Cho phép đi.

d)

Giảm tốc độ và dừng lại ở trước vạch sơn kẻ ngang theo quy định

61.

Học sinh đủ 16 tuổi trở lên được lái xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới bao nhiêu cm³?

a)

Dưới 50 cm³

b)

Dưới 250 cm³

c)

Dưới 150 cm³

d)

Dưới 125 cm³

62.

Tại nơi đường bộ giao nhau với đường sắt không có đèn tín hiệu, rào chắn và chuông báo hiệu, người tham gia giao thông đường bộ phải quan sát cả hai phía, khi thấy chắc chắn không có phương tiện đường sắt đang đi tới mới được đi qua, nếu thấy có phương tiện đường sắt đang đi tới thì phải dừng lại và giữ khoảng cách

a)

Tối thiểu 15m tính từ ray gần nhất

b)

Tối thiểu 5m tính từ ray gần nhất

c)

Tối thiểu 10m tính từ ray gần nhất

d)

Tối thiểu 20m tính từ ray gần nhất

63.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm quy định về trật tự an toàn khi tham gia giao thông?

a)

Chăn thả súc vật trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn.

b)

Phá hoại công trình đường sắt và các phương tiện giao thông đường sắt.

c)

A. Xả chất thải không bảo đảm vệ sinh môi trường lên đường sắt, hành lang an toàn.

d)

C. Nhường đường cho phương tiện giao thông đường sắt tại nơi đường sắt giao nhau với đường bộ

64.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm quy định về trật tự an toàn khi tham gia giao thông?

a)

Xả chất thải không bảo đảm vệ sinh môi trường lên đường sắt, hành lang an toàn.

b)

Phá hoại công trình đường sắt và các phương tiện giao thông đường sắt.

c)

Chăn thả súc vật trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn.

d)

Điều khiển xe gắn máy, người điều khiển đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách.

65.

Tại nơi không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện giao thông phải nhường đường cho người đi bộ.

a)

không phải nhường đường cho người đi bộ.

b)

không phải nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

c)

chỉ nhường đường cho xe lăn của người khuyết tật.

d)

phải quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường bảo đảm an toàn.

66.

Những hành vi nào sau đây của người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp được phép thực hiện khi tham gia giao thông?

a)

Chở một người ngồi sau dưới 16 tuổi

b)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay kéo xe khác

c)

Một tay điều khiển phương tiện, một tay sử dụng điện thoại di động

d)

Buông cả hai tay và đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách

67.

Cho các hình thức báo hiệu sau: Khi đồng thời bố trí các hình thức báo hiệu trên ở một khu vực, người tham gia giao thông phải chấp hành theo thứ tự:

a)

1-2-3-4-1

b)

2-3-4-1

c)

1-3-4-2

d)

2-1-4-3

68.

Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

Chở thêm một trẻ em dưới 8 tuổi

b)

Chở thêm một trẻ em dưới 10 tuổi

c)

Chở thêm một trẻ em dưới 7 tuổi

d)

Chở thêm một trẻ em dưới 9 tuổi

69.

Hành vi người điều khiển xe đạp điện, xe máy điện mà trong cơ thể có chất ma tuý có bị nghiêm cấm không?

a)

Bị nghiêm cấm

b)

Không bị nghiêm cấm

70.

“Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”. Là khái niệm về?

a)

Trật tự an toàn xã hội

b)

An ninh quốc gia

c)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội

d)

Bảo vệ an ninh quốc gia

71.

“Trạng thái xã hội có trật tự, kỷ cương trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy phạm pháp luật và chuẩn mực đạo đức, pháp lý xác định”. Là khái niệm về?

a)

Trật tự an toàn xã hội

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia

c)

An ninh quốc gia

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội

72.

“Phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh, ngăn chặn làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia”. Là khái niệm về?

a)

An ninh quốc gia

b)

Trật tự an toàn xã hội

c)

Bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội

73.

“Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội”. Là khái niệm về?

a)

B. An ninh quốc gia

b)

C. Bảo vệ an ninh quốc gia

c)

D. Trật tự an toàn xã hội

d)

A. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội

74.

“Tham gia các lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia và bảo vệ trật tự, an toàn hội và thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn hội theo quy định của pháp luật”. Là nhiệm vụ chung của chủ thể nào?

a)

Của Đảng, Nhà nước

b)

Các lực lượng vũ trang

c)

Công dân

d)

Của học sinh

75.

Trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm “đề ra đường lối chính sách và phương pháp đấu tranh đúng đắn và lãnh đạo chặt chẽ bộ máy Nhà nước các đoàn thể quần chúng thực hiện thắng lợi đường lối chính sách đó”?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Các cá nhân

d)

Các tổ chức xã hội

76.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ Đảng, Nhà nước, chế độ và nhân dân; đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội?

a)

Các tổ chức xã hội

b)

Công an nhân dân

c)

Dân quân tự vệ

d)

Quân đội nhân dân

77.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc bảo vệ sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc; phối hợp với các lực lượng tham gia bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Dân quân tự vệ

c)

Các tổ chức xã hội

d)

Công an nhân dân

78.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc cùng toàn dân đánh giặc ở địa phương khi có chiến tranh?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Dân quân tự vệ

c)

Công an nhân dân

d)

Các tổ chức xã hội

79.

Bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội là nhiệm vụ của

a)

Lực lượng Dân quân tự vệ

b)

Lực lượng công an nhân dân

c)

Toàn Đảng, toàn dân và toàn quân

d)

Lực lượng Quân đội nhân dân

80.

“Phát huy vai trò, thực hiện trách nhiệm công dân với nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội để kế thừa xứng đáng với truyền thống ông cha để lại”. Là trách nhiệm của chủ thể nào?

a)

Các lực lượng vũ trang

b)

Của Đảng, Nhà nước

c)

Công dân

d)

Của học sinh

81.

Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Bảo vệ an ninh chính trị

c)

Bảo vệ an ninh con người

d)

Bảo vệ an ninh kinh tế

82.

Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo.

c)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội.

d)

Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội.

83.

“Môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính”. Là khái niệm gì dưới đây?

a)

Khái niệm về Không gian mạng

b)

Khái niệm về Bảo vệ an ninh mạng

c)

Khái niệm về Mạng

d)

Khái niệm về An ninh mạng

84.

“Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của Cơ quan, tổ chức, cá nhân”. Là khái niệm gì dưới đây?

a)

Khái niệm về Bảo vệ an ninh mạng

b)

Khái niệm về Mạng

c)

Khái niệm về Không gian mạng

d)

Khái niệm về An ninh mạng

85.

Luật An ninh mạng năm 2018 bao gồm bao nhiêu Chương, bao nhiêu Điều?

a)

8 Chương, 43 điều

b)

8 Chương, 44 điều

c)

7 Chương, 44 điều

d)

7 Chương, 43 điều

86.

Luật An toàn thông tin mạng được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua năm nào?

a)

Năm 2016

b)

Năm 2015

c)

Năm 2017

d)

Năm 2018

87.

Luật An ninh mạng được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua năm nào?

a)

Năm 2017

b)

Năm 2018

c)

Năm 2015

d)

Năm 2016

88.

Đâu không phải là nội dung của Luật An ninh mạng?

a)

Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia;

b)

Triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng và quy định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân

c)

C. Phòng ngừa, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

d)

D. Hướng dẫn chi tiết người dùng truy cập vào những trang mạng xã hội

89.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet

b)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội

c)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội

d)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng

90.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Các hoạt động nhằm chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet

c)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội

d)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội

91.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội

b)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội

c)

Phát tán chương trình tin học gây hại

d)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet

92.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet

b)

Đăng tải thông tin dâm ô, đồi trụy, tội ác; phá hoại thuần phong mỹ tục

c)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội

d)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội

93.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội

b)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội

c)

Chiếm đoạt tài sản, tổ chức đánh bạc, đánh bạc qua mạng Internet trộm cắp cước viễn thông quốc tế trên nền Internet

d)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet

94.

“Chủ quản hệ thống thông tin, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên mạng viễn thông, mạng Internet và các dịch vụ gia tăng trên không gian mạng có trách nhiệm kiểm soát nội dung thông tin trên hệ thống thông tin hoặc trên dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp không để gây nguy hại cho trẻ em, xâm phạm đến trẻ em, quyền trẻ em, ngăn chặn việc chia sẻ và xoá bỏ thông tin có nội dung gây nguy hại cho trẻ em; kịp thời thông báo, phối hợp với lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng thuộc Bộ Công an để xử lý” là

a)

Hành vi bị nghiêm cấm thực hiện trên không gian mạng

b)

Bảo vệ trẻ em trên không gian mạng

c)

Một số thủ đoạn đánh cắp thông tin cá nhân người dùng

d)

Khái niệm cơ bản về mạng và an ninh mạng

95.

Hành vi nào dưới đây không bị cấm thực hiện trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng

b)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet

c)

Bịa đặt thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận

96.

Theo luật An ninh mạng, an ninh mạng là:

a)

Sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

Sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

Sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

Sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

97.

Khi đi qua đường đô thị, đường thường xuyên có xe cơ giới qua lại trẻ em ở độ tuổi nào phải có người lớn dắt?

a)

Dưới 8 tuổi

b)

Dưới 9 tuổi

c)

Dưới 7 tuổi

d)

Dưới 10 tuổi