wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết 4

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn nào sau đây trong Windows 7 cho phép tắt máy tính và lưu trữ thông tin, trạng thái các chương trình đang hoạt động trong bộ nhớ vào ổ đĩa cứng và có thể cho phép người dùng tiếp tục sử dụng chỉ cần nhấn phím bất kỳ?

a)

Kích Start, chọn Shutdown/Hibernate

b)

Kích Start, chọn Shutdown/Standby

c)

Kích Start, chọn Shutdown/Log off

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete

2.

Hai mô tả nào đúng với các tập tin được gán thuộc tính chỉ đọc (Read Only)? (Chọn 2)

a)

Một tập tin được bảo vệ để không bị xóa và sửa nội dung một cách vô tình hay cố ý

b)

Một tập tin không thể được sao chép, di chuyển, đổi tên, hoặc bị xoá

c)

Một tập tin có thể được sao chép, di chuyển, đổi tên, hoặc bị xóa

d)

Một tập tin không thể bị xóa

3.

Khi nào ta sẽ đánh dấu tích vào ô My data has headers trong hộp thoại Sort?

a)

Để giúp cho Excel hiểu rằng dữ liệu của bạn có tiêu đề cột và dựa vào đó để xác định dữ liệu

b)

Để loại bỏ các dòng tiêu đề khỏi danh sách được sắp xếp sau đó

c)

Để chèn một ngắt trang trước các tiêu đề cột

d)

Để xác định số thứ tự của các hàng nơi mà các tiêu đề cột được nhập

4.

Các công cụ tìm kiếm tạo ra bảng xếp hạng kết quả tìm kiếm như thế nào?

a)

Theo nội dung và mức độ thường xuyên của các liên kết đến với website

b)

Bằng số lần truy cập vào trang web của bạn hàng tháng

c)

Bằng số lượng và loại của các từ khóa được gửi đến công ty sở hữu công cụ tìm kiếm

d)

Bằng tần suất mà bạn thực hiện các thay đổi trên trang web của bạn

5.

Hành động nào làm giảm nguy cơ căng mắt

a)

Đặt màn hình đối diện với một cửa sổ

b)

Sử dụng các thiết lập màn hình sáng nhất có thể

c)

Ngồi cách màn hình của bạn 12 inch

d)

Để mắt của bạn ngang với đỉnh của màn hình

6.

RAM là loại bộ nhớ có đặc điểm gì? (Chọn 2)

a)

Không khả biến

b)

Khả biến

c)

Truy cập tuần tự

d)

Truy cập ngẫu nhiên

e)

Là bộ nhớ chỉ đọc

7.

Ta cần làm gì để giải phóng không gian cho bộ nhớ RAM?

a)

Đóng những tập tin hoặc chương trình không còn dùng nữa

b)

Xóa bớt một số tập tin hệ thống

c)

Giảm độ sáng của màn hình

d)

Không đặt chế độ lưu tự động

8.

Thẻ thông minh lưu trữ thông tin trong một cái gì?

a)

Mã vạch

b)

Dải từ

c)

Chip vi xử lý

d)

Tài liệu online

9.

Tốc độ xử lý video của máy tính ảnh hưởng ít nhất tới loại phần mềm nào?

a)

Trò chơi

b)

Thiết kế đồ hoạ

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Hệ điều hành

e)

Chỉnh sửa video

10.

Xác định hai lý do khiến cho một bản cài đặt cập nhật dừng lại ở 48%, sau đó máy tính không hồi

đáp?

a)

Bạn đã bị mất một kết nối đến Internet mà đó là điều kiện cần thiết để tiếp tục cập nhật

b)

Có thể không có đủ không gian trên ổ đĩa để hoàn thành cài đặt các bản cập nhật

c)

Bạn không có quyền truy cập để cài đặt hoặc cập nhật phần mềm

d)

Không có không gian còn lại trên ổ đĩa mạng để tiếp tục cập nhật

e)

Các bản cập nhật phát hiện bạn không có một bản sao đầy đủ của phần mềm cài đặt

11.

Yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến hiệu suất tính toán của máy tính?

a)

Tốc độ và loại bộ nhớ đồ họa

b)

Dung lượng bộ nhớ RAM

c)

Dung lượng và tốc độ ổ cứng

d)

Tốc độ và loại bộ vi xử lý

12.

Đơn vị đo dung lượng nào dưới đây là lớn nhất?

a)

MB

b)

GB

c)

TB

d)

PB

13.

Cho 4 nhận xét dưới đây, hỏi có bao nhiêu nhận xét đúng?

1 – HDD là bộ nhớ chính của máy tính;

2 – ROM là bộ nhớ chỉ đọc;

3 – RAM được viết tắt từ cụm từ Random Access Memory;

4 – Thông tin trên RAM không bị mất khi mất nguồn điện;

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

14.

Các thiết bị: chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị xuất

b)

Thiết bị nhập

c)

Khối xử lý

d)

Các thiết bị lưu trữ

15.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành?

a)

Alt + Print Screen (hoặc Alt + PrtSc)

b)

Ctrl+Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift+ Print Screen

16.

Trong hệ điều hành Windows 10, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào

sau đây để khóa máy tính tạm thời?

a)

Bấm Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer

b)

Bấm Ctrl + L, chọn Lock Computer

c)

Bấm Alt + L, chọn Lock Computer

d)

Nhấn nút Power

17.

Cho các file sau:

1. Baocao.accdb

2. Baocao.ppt

3. Baocao.xls

4. Baocao.doc

Và các chương trình ứng dụng sau:

a) Word Proccessor

b) Database Management

c) Spreadsheet

d) Presentation

Phương án nào dưới đây ghép đôi đúng tên file với chương trình ứng dụng tương ứng?

a)

1-b; 2-a; 3-d; 4-c

b)

1-b; 2-c; 3-d; 4-a

c)

1-b; 2-d; 3-c; 4-a

d)

1-c; 2-d; 3-a; 4-b

18.

Thao tác nào dưới đây không thực hiện chức năng tạo bảng trong MS Word 2016?

a)

Trên thẻ Insert, vào nhóm Tables, nhấp vào Table, rồi Insert Table

b)

Trên thẻ Insert, vào nhóm Illustrations, nhấp vào Table

c)

Trên thẻ Insert, vào nhóm Tables, nhấp vào Table, chọn Draw Table

d)

Tất cả các thao tác trên đều có chức năng tạo bảng

19.

Trong MS Excel, công thức $A3+$B3 tại ô C2 được chép sang ô E5 sẽ có dạng là:

a)

=A5+B$5

b)

=A7+B$7

c)

=$A6+$B6

d)

Kết quả khác

20.

Trong MS Excel, tại ô A1 nhập vào chuỗi "Công nghệ thông tin". Để lấy ra được chuỗi "tin",

cần nhập vào công thức có nội dung như thế nào?

a)

=Mid(A1;4,3)

b)

=Left(A1;3)

c)

=Right(A1;3)

d)

Công thức khác

21.

Trong PowerPoint, sử dụng phím tắt nào sau đây để nhân bản một Slide (chọn 2)?

a)

Ctrl + D

b)

Alt + D

c)

Shift + D

d)

Ctrl + Shift + D

22.

Trong PowerPoint, nút lệnh nào dưới đây dùng để thay đổi thứ tự của các hiệu ứng đối với đối

tượng trên slide?

a)

Animation Pane

b)

Add Animation

c)

Preview

d)

Effect Options

23.

Đây là mô tả về loại hiệu ứng nào: Đối tượng ban đầu chưa có, khi click chuột thì đối tượng

mới xuất hiện?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

24.

Trong PowerPoint 2016, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn?

a)

Vào Insert / Clear All Formatting

b)

Vào Home / Clear All Formatting

c)

Vào View / Clear All Formatting

d)

Vào Format / Clear All Formatting

25.

Tính năng nào cho phép ta nhanh chóng định dạng nhất quán cho tất cả các slide hoặc thêm vào các thông tin được lặp lại ở tất cả các slide có cùng bố cục?

a)

Không có tính năng nào như vậy, người dùng phải sử dụng chức năng copy thông tin và copy định dạng để tạo ra các slide nhất quán.

b)

Tính năng tạo Slide Master

c)

Tính năng tạo Notes Master

d)

Tính năng tạo Handout Master

26.

Trong Powerpoint, lệnh Insert/ Equation dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn công thức toán học vào Slide

b)

Chèn biểu đồ vào Slide

c)

Chèn hình ảnh vào Slide

d)

Chèn các file âm thanh vào Slide

27.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để nhân đôi 1 Slide đã được chọn?

a)

Kích chuột phải vào Slide/New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/Duplicate Slide

c)

Kích chuột phải vào Slide/Delete Slide

d)

Kích chuột phải vào Slide/Add Section

28.

Cho một số nhận xét sau trong PowerPoint.

1. Ta chỉ có thể thêm văn bản cho slide từ cửa sổ (khung) Slide.

2. Ta sẽ sử dụng tùy chọn slide master để cài đặt màu sắc hay kiểu dáng của tất cả các slide trong bài thuyết trình.

3. Chế độ Select cho phép bạn chọn tất cả mọi thứ trong hộp thoại văn bản để thay đổi trong khi chế độ Edit cho phép bạn thực hiện thay đổi cho từng văn bản riêng lẻ bên trong hộp thoại.

Hỏi có bao nhiêu nhận xét đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Khẳng nào dưới đây không đúng về Wikipedia?

a)

Các lỗi trong bài viết Wikipedia có thể được phát hiện và điều chỉnh nhanh chóng

b)

Các bài viết trên Wikipedia có thể được thay đổi thường xuyên và ẩn danh

c)

Các bài viết trên Wikipedia có thể được tạo bởi bất kỳ ai, bất kể chuyên môn của họ

d)

Các bài viết trên Wikipedia đều do các chuyên gia trong mỗi lĩnh vực soạn thảo và điều chỉnh

30.

Một máy tính cung cấp dịch vụ hoặc tạo ra các tài nguyên cho các máy tính khác được gọi là?

a)

Client - Máy khách

b)

Server - Máy chủ

c)

Workstation - Máy trạm

d)

Supercomputer - Siêu máy tính

31.

Sử dụng tổ hợp phím nào để mở lịch sử duyệt web trên Internet?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + L

32.

Thông tin nào sau đây có thể trao đổi qua thư điện tử mà không làm ảnh hưởng đến sự an toàn và bí mật của bạn?

a)

Số thẻ tín dụng

b)

Thông tin cá nhân

c)

URL trang web miễn phí

d)

Tên truy cập và mật khẩu vào trang web trả tiền

33.

Điều gì dưới đây không phải là lợi ích của mạng máy tính?

a)

Tăng tốc độ xử lý cho mỗi máy tính trong mạng

b)

Một nhóm người làm việc cùng nhau trong 1 dự án có thể chia sẻ tài liệu

c)

Nhiều người dùng có thể làm việc đồng thời với cùng các tệp tin cơ sở dữ liệu

d)

Chi phí phần cứng thấp hơn nhờ khả năng chia sẽ thiết bị ngoại vi như máy in

34.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

35.

Cho danh sách 3 chiếc máy tính với các thông số cấu hình như bảng bên dưới.

Phương án nào dưới đây xếp hạng các máy tính theo thứ tự giảm dần về tốc độ?

a)

Computer B - Computer C - Computer A

b)

Computer A - Computer B - Computer C

c)

Computer A - Computer C - Computer B

d)

Computer C - Computer A - Computer B

36.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.
a)

Con trỏ văn bản nhảy sang ô số 3

b)

Con trỏ văn bản nhảy sang ô số 5

c)

Con trỏ văn bản nhảy sang ô số 8

d)

Tạo thêm dòng mới

38.

Hỏi cần nhấp chuột vào vị trí nào để có thể mở được hộp thoại cho phép ta thiết lập khoảng cách

giữa các ký tự (co – dãn hoặc nâng – hạ ký tự)?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

d)

Vị trí khác

39.

Cho hình ảnh một phần giao diện của Word như sau:

Hỏi ta cần vào nhóm lệnh nào của thẻ Home để tìm lệnh tương đương với tổ hợp phím Ctrl + A?

a)

Nhóm Clipboard

b)

Nhóm Font

c)

Nhóm Paragraph

d)

Nhóm khác

40.

Bình đưa con trỏ vào giữa dòng văn bản để gõ chèn thêm nội dung. Nhưng khi gõ thêm chữ mới

vào thì các chữ phía sau lần lượt biến mất. Kiểm tra trong Editing Option, Bình thấy một số thông

tin liên quan như sau:

Cần thao tác như thế nào để khắc phục hiện tượng trên?

a)

Nhấn phím Caplock trên bàn phím

b)

Nhấn phím Numlock trên bàn phím

c)

Nhấn phím Insert trên bàn phím

d)

Thao tác khác

41.

Nhưng khi An đưa con trỏ vào ô số 5 và nhấn phím Tab thì con trỏ văn bản lại di chuyển sang ô

bên cạnh chứ không được vệt Tab như ý. An cần làm gì để được kết quả như mong muốn?

a)

Thiết lập lại Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

42.

Cho bảng tính sau:

Xác định công thức để đếm xem có bao nhiêu người có Chức vụ là NV trong bảng tính ở hình

trên?

a)

=COUNTIF(A2:A5,NV)

b)

=COUNTIF(A2:A5,"NV")

c)

=COUNTIF(A2:A5,=NV)

d)

=COUNTIF(A2:A5="NV")

43.

Cho hình ảnh bảng tính Excel sau:

Xác định công thức để điền thông tin cho cột Tên Hàng dựa vào 2 ký tự đầu của Mã Hàng và

Bảng phụ?

a)

=HLOOKUP(LEFT(B3,2),$D$5:$E$8,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(B3,2),$D$5:$E$8,2,0)

c)

=VLOOKUP(LEFT(B3,2),$D$5:$E$8,2,0)

d)

=VLOOKUP(D5,$D$5:$E$8,2,0)

44.

Cho hình ảnh bảng tính Excel như sau:

Xác định công thức để điền thông tin cho cột Tên cửa hàng?

a)

=VLOOKUP(RIGHT(E3,2),$H$2:$I$5,2,0)

b)

=VLOOKUP(LEFT(E3,2),$H$2:$I$5,2,0)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(E3,2),$J$3:$K$6,2,0)

d)

=VLOOKUP(LEFT(E3,2),$J$3:$K$6,2,0)

45.

Cho hình ảnh bảng tính Excel như sau:

Sử dụng thao tác nào dưới đây để lọc ra danh sách các thí sinh có điểm trung bình (ĐTB) trên

5.5?

a)

Click vào menu thả của cột ĐTB, bỏ tích chọn Select All, tích chọn 5.5, click OK

b)

Vào Data/ Filter, sau đó chọn cột ĐTB, bỏ tích chọn Select All, tích chọn 5.5, click OK

c)

Chọn bảng dữ liệu (vùng A2:F9), vào Data/ Filter, sau đó chọn cột ĐTB, bỏ tích chọn Select All, tích chọn 5.5, click OK

d)

Click vào menu thả của cột ĐTB, chọn Number Filters, Greater Than…, nhập giá trị 5.5, click OK

46.

Khi An mở file trình diễn mà Bình gửi cho thì thấy kết quả như hình chụp dưới đây:

Kết quả của chuỗi thao tác: Vào thẻ Slide Master/ Close/ Close Master View tương đương với thao tác nào dưới đây

a)

Thẻ Home/ Slides/ New Slides

b)

Nháy phải chuột, chọn Exit Edit Text

c)

Thẻ View/ Presentation Views/ Normal

d)

Click vào nút Office, chọn Close

47.

Cột dữ liệu màu cam được chọn trong biểu đồ của slide được gọi bằng thuật ngữ gì?

a)

Series

b)

Category

c)

Legend

d)

Data

48.

Đâu là mô tả đúng về trạng thái của slide trong hình dưới đây?

a)

Khung trống số 1 và Khung trống số 2 đều đang ở chế độ chọn (Select)

b)

Khung trống số 1 và Khung trống số 2 đều đang ở chế độ sửa (Edit)

c)

Khung trống số 1 đang ở chế độ chọn (Select), khung trống số 2 ở chế độ Edit

d)

Khung trống số 1 đang ở chế độ Edit, khung trống số 2 đang ở chế độ Select

49.

Cho hình ảnh của một slide trong MS PowerPoint 2016 như sau:

Cho biết thao tác: Nháy phải chuột trên đối tượng đang được chọn, chọn Format Legend…, trong mục Legend Position của hộp thoại hiện ra, chọn Top sẽ cho kết quả tương đương với việc thực hiện phương án nào dưới đây?

a)

Trên Chart Tools/Design/ Chart Layouts/ Add Chart Element/ Legend/ Top

b)

Thẻ Chart Tools/ Format/ Shape Styles/ Legend/ Show Legend at Top

c)

Thẻ Chart Tools/ Design/ Quick Layout/ Legend/ Show Legend at Top

d)

Thẻ View/ Presentation Views/ Legend/ Show Legend at Top

50.

Đối tượng được chọn trong biểu đồ của slide sau được gọi bằng thuật ngữ nào?

a)

Series

b)

Category

c)

Legend

d)

Data

51.

Cho hình ảnh một phần cửa sổ gmail như sau:

Phần nội dung được viền quanh màu đỏ trong hình chụp trên sự tự động xuất hiện khi bắt đầu soạn một thư mới. Phần này được gọi là gì?

a)

Tiêu đề thư

b)

Chữ ký của người gửi thư

c)

Địa chỉ email người gửi thư

d)

Nội dung thư

52.

Cho hình ảnh của một slide trong MS PowerPoint 2007 như sau:

Muốn đối tượng shape (Mũi tên và hình Explosion) xuất hiện theo kiểu Diamond thì cần thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Emphasis/ Diamond

b)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Exit/ Diamond

c)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Entrance/ Diamond

d)

Tất cả các thao tác trên đều được

53.

Cho hình ảnh của một slide trong MS PowerPoint 2016 như sau:

Sử dụng thao tác nào dưới đây để thiết lập hiệu ứng cho các mục nội dung (từ 1 đến 4) lần lượt xuất hiện khi click chuột?

a)

Chọn khung trống chứa 4 mục nội dung, vào thẻ Animations/ Animations/ Custom

Animation/ Add Effect/ Entrance

b)

Bôi đen cả 4 mục nội dung, vào thẻ Animations/ Advanced Animation/ Add Animation / Entrance

c)

Bôi đen cả 4 mục nội dung, vào thẻ Design/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Entrance

d)

Bôi đen cả 4 mục nội dung, vào thẻ Slide show/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Entrance

Similar Resources on Wayground