Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Immunology Practice Questions 1-30

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

T hỗ trợ tiêu diệt được gì (Đ/S)

a)

Vi khuẩn lỵ

b)

Nấm

c)

Giun đũa

d)

Vi khuẩn lao

e)

Vi khuẩn

2.

TB nào tham gia cả MD đặc hiệu và MD không đặc hiệu

a)

Lympho T

b)

Lympho B

c)

BC….

d)

ĐTB

3.

Trong hoạt hóa bổ thể

a)

Cần hoạt hóa tất cả thành phần

b)

Có thể không cần KN+KT (trong hoạt hóa bằng con đường không cổ điển thì không cần sự có mặt KT)

c)

Cần KN+KT

d)

Cần KT

4.

Biến cố sản khoa của Rh là do, trừ :

a)

KT IgG di truyền

b)

Mẹ Rh+, con Rh -

5.

Khái niệm đúng nhất về KN :

a)

KN là protein

b)

KN có nhiều quyết định KN

c)

KN lần đầu vào cơ thể

d)

KN có tính lạ

6.

Đáp ứng MD qua trung gian TB có đặc điểm ?

a)

Tham gia vào quá mẫn tuýp 4

b)

Tham gia vào quá mẫn tuýp 3

c)

Tham gia vào quá mẫn tuýp 2

d)

Tham gia vào quá mẫn tuýp 3 và 4

7.

Tính chất của KN

a)

Tính sinh miễn dịch

b)

Mang nhiều quyết định KN

c)

Lạ với túc chủ

d)

Có trọng lượng phân tử lớn

8.

Tế bào nào không có trong MD dịch thể ?

a)

Lympho B

b)

T gây độc

c)

T hỗ trợ

d)

Các TB trình diện KN

9.

Lympho B có dẫu ấn hợp KT nào ?

a)

IgD

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgG

10.

TB lympho B chín chứa cái gì ?

a)

Lympho T

b)

Tiểu cầu

c)

Lympho B

d)

Hồng cầu

11.

Con đường không cổ điển có chất nào bị hoạt hóa đầu tiên ?

a)

C2

b)

C5

c)

C3

d)

C4

12.

Trong hệ nhóm máu ABO nhóm máu B có KN gì trên bề mặt HC ?

a)

KN A

b)

KN A và B

c)

Không có KN

d)

KN B

13.

Quá mẫn tuýp 1, TRỪ :

a)

Làm sốc phản vệ

b)

KT là IgE

c)

Xảy ra nhanh , tức thì

d)

KT tham gia là KT hòa tan

14.

TB trình diện KN TRỪ :

a)

Langerhand ở da

b)

DTB

c)

Lympho B

d)

Lympho T

15.

TB trình diện KN trong ĐƯMD qua trung gian tế bào, TRỪ :

a)

DTB

b)

Langerhand ở da

c)

Lympho B

d)

Lympho T

16.

Tiêm vắcxin ( uống ) là thuộc MD :

a)

Miễn dịch học

b)

Thụ động

c)

Hệ thống MD

d)

Chủ động

17.

Cơ quan trung ương TB lympho B

a)

Tủy xương

b)

Lách

c)

Hạch

d)

Tuyến ức

18.

Tiêm huyết thanh chống vón vắn SAT là :

a)

KT

b)

KN

19.

KT tham gia vào quá mẫn tuýp 2 , TRỪ

a)

IgG 3

b)

IgG 2

c)

IgG 1

d)

IgG 4

20.

Vật lạ là gì ?

a)

Có cơ thể biến đổi

b)

Có nguồn gốc di truyền khác

c)

luôn là KN

21.

Tập hợp các TB, mô , các phân tử tham gia vào quá trình đề kháng chống miễn trùng là

a)

Hệ thống MD

b)

Đáp ứng MD

c)

Miễn dịch học

d)

Miễn dịch học

22.

Đâu là bệnh tự miễn , TRỪ:

a)

Lupus ban đỏ

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Viêm đốt sống

d)

Sốt

23.

Các yếu tố tham gia quá mẫn tuýp 3 TRỪ :

a)

KN ở dạng hòa tan

b)

KT IgM, IgG

c)

Bổ thể

d)

KN nội sinh

24.

Bệnh nào sau đây là bệnh tự miễn ?

a)

Hở Van 3 lá

b)

ĐTĐ typ 1

c)

Hở Van 2 lá

d)

ĐTĐ typ 2

25.

TCD4 khi được hoạt hóa thì tiết ra ?

a)
b)

MAFức chế ĐTB

c)

IL 1

d)

IL 2

26.

TB không tham gia đáp ứng MD bẩm sinh ?

a)

Tiểu cầu

b)

Lympho B

c)

BC ưa acid

d)

BC ưa bazo

27.

Đặc điểm của quá mẫn tuýp 3 :

a)

Có sự hoạt hóa của bổ thể

b)

Có TB mast

c)

Do IgA

d)

Có sự tham gia của KN hòa tan

28.

Quá mẫn typ 3

a)

Lupuss ban đỏ hệ thống

b)

Atopi

c)

Tan máu

d)

xơ cứng bì hệ thống

29.

Vai trò của bổ thể

a)

Hoạt hóa lympho B

b)

Tăng khả năng thâu tóm của ĐTB

c)

Hoạt hóa ĐTB

d)

Làm tan tế bào đích

30.

KN tự thân không tấn công các TB của cơ thể do

a)

Kn ẩn dật

b)

suy giảm MD

c)

Dung nạp MD

31.

Vị trí gắn KN của phân tử MHC?

a)

Vùng giống KT của phân tử MHC

b)

Rãnh peptit

c)

Vùng xuyên màng

d)

Vùng ngoại bào MHC

32.

Lớp KT nào liên quan đến quá mẫn phản vệ?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgE

d)

IgA

33.

Con đường hoạt hóa bổ thể:

a)

C1rsq,C4,C2,......,C9

b)

C1qrs,C2,C4,......,C9

c)

C1qrs,C4,C2,....,C9

d)

C1rsq,C2,4,....,C9

34.

TB nào không tham gia miễn dịch tự nhiên?

a)

BC lympho

b)

BC ái toan

c)

BC ái kiềm

d)

ĐTB

35.

KN là những phân tử lạ , vật lạ khi vào cơ thể sẽ kích hoạt …… chống lại chúng

a)

Miễn dịch

b)

Hệ thống MD

c)

ĐƯMD không đặc hiệu

d)

ĐƯMD đặc hiệu

36.

Trên bề mặt lympho T có mặt của ( CD4,CD8,CD3 )

a)

a

b)

b

37.

Lympho T sinh ra từ đâu?

a)

Tủy xương

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến giáp

d)

Thượng thận

38.

TB nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá mẫn tuýp 4

a)

Dưỡng bào

b)

Lympho T

c)

ĐTB

d)

Tương bào

39.

Lympho T gây độc mang

a)

CD4

b)

CD8

c)

CD2

d)

CD3

40.

Ong đốt thuộc quá mẫn tuýp mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Thành phần không có trong MD tự nhiên

a)

BC lympho

b)

BC ái toan

c)

BC ái kiềm

d)

BC đa nhân

42.

trẻ sơ sinh tan máu thuộc quá mẫn tuýp mấy

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

43.

Bệnh tự miễn , TRỪ

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

xuất huyết do giảm tiểu cầu

c)

lupus ban đỏ

d)

viêm hong

44.

Đúng/Sai

a)

có 2 hình thức đáp ứng MD MD dịch thể

b)

KQ của MD dịch thể là tạo ra KT

c)

MD dịch thể chống lại các VSV ngoại bào

d)

Điều kiện để TB APC trình diện KN trong ĐƯ MD dịch thể là khả năng bộc lộ sản phẩm gen MHC II trên bề mặt

e)

Trong đáp ứng MD dịch thể TB nhận biết KN đã được trình diện là TCD 8 hoặc Lympho B

45.

Đặc điểm của quá mẫn tuýp 2

a)

Hoạt hóa bổ thể không làm tan TB lành

b)

Hoạt hóa bổ thể làm tan TB lành

c)

Phức hợp MD lắng đọng tại mô

d)

Do hoạt hóa bổ thể theo con đường không cổ điển gây dung giải TB

46.

Cơ chế tổn thương bệnh tự miễn

a)

Phức hợp MD

b)
c)

Cấu tạo enzyme protein

d)

Lymphokin

47.

Đúng/Sai

a)

Chức năng của ĐTB khi tham gia ĐƯMD đặc hiệu là tạo ra ĐTB

b)

ĐTB trình diện KN phân tử MHC II có trên bề mặt ĐTB

c)

Tác dụng chính của ĐTB là ăn KN và trình diện KN

d)

ĐTB vừa tham gia vào cả ĐƯ MD đặc hiệu và không đặc hiệu

e)

ĐTB trình diện KN lên phân tử MHC I có trên bề mặt ĐTB

48.

Đúng/Sai

a)

Hồng cầu là KN đa giá

b)

Bổ thể ở bạch huyết

c)

MD đặc hiệu có di truyền được

d)

Gen H có ở đa số người

e)

Bổ thể không thể gắn trực tiếp với KN

49.

Thiếu chất nào sau đây sẽ không hoạt hóa được bổ thể theo con đường cổ điển

a)

C1r

b)

C3

c)

C4

d)

C5

50.

BC nào tham gia hoạt hóa bổ thể

a)

BC đa nhân trung tính

b)

Tc

c)

Th

d)
51.

Các tế bào tham gia vào quá mẫn typ 3, TRỪ:

a)

Tế bào mast

b)

Hệ thống bổ thể

c)

Kháng thể IgM, IgG

d)

Kháng nguyên hòa tan

52.

Dấu ấn bề mặt T khi gắn MHC, TRỪ:

a)

CD4, CD3, CD2

b)

CD4, CD5, CD3

c)

CD2, CD3, CD5

d)

CD8, CD5, CD2

53.

Tế bào nào không tham gia miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Bạch hạt trung tính

b)

Lympho B

c)

Bạch cầu ái toan

d)

Bạch cầu ái kiềm

54.

Miễn dịch tế bào có đặc điểm (Đ/S) – IL2 do tế bào T sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

55.

TB tham gia điều hòa MD

a)

Th

b)

Tc

c)

Ts

d)

TB B

56.
  1. Quá mẫn tuýp 3 có sự tham gia của

  1.     Bổ thể 

  2.   IgE 

  3. TB Mas

a)
  1. Bổ thể 

b)
  1.  IgE

c)
  1. TB Mas

57.
  1. ĐƯ MD TB do TCD8 thực hiện tiêu diệt được VSV sau : 

  1. VK lao

  2. VK tả

  3. VR

  4. Nấm

a)
  1. VK lao

b)
  1. VK tả

c)
  1. VR

d)
  1. Nấm

58.
  1. ĐÚNG/ SAI

  2. MHC1 do TB có nhân sản xuất (Đ)

  3. MHC2 do TB mast sản xuất (S)

a)
  • MD đặc hiệu xảy ra chậm và hiệu quả hơn MD không đặc hiệu

b)
  • Trẻ mắc hội chứng Di George thường mắc thêm….(

c)
  • hiểu năng MD có thể dẫn đến các bệnh tự miễn

d)
  • Các bệnh thiểu năng MD bẩm sinh có thể điều trị bằng cách kích thích hệ thống MD

e)
  • KN trong ĐƯ MDDT có bản chất là Pro

59.
  1. ĐÚNG / SAI về KN 

a)
  • Tính sinh MD là KT kết hợp 1 cách đặc hiệu của KN với sản phẩm cuối cùng của chúng

b)
  • Tính KN là KN kích thích sinh ra ĐƯ MDDT hoặc MDTB

c)
  • Tính lạ ảnh hưởng đến tính sinh MD của KN

d)
  • Di truyền của túc chủ không ảnh hưởng đến tính sinh MD

e)
  • Đường vào của KN ảnh hướng đến tính sinh MD

60.
  1. MD tế bào có đặc điểm ( Đ/S)

  • IL1 do ĐTB sản xuất (Đ)

  • IL2 so tiểu TB sản xuất  (S)

  • TB ung thư trình diện KN trên MHCI (Đ)

  • TB ngoại lai được ĐTB nuốt vào tạo thành bọng trình diện / MHC2 (Đ)

  • còn 1 ý sai nuawc nhưng kh nhớ

a)
  • IL1 do ĐTB sản xuất

b)
  • IL2 so tiểu TB sản xuất

c)
  • TB ung thư trình diện KN trên MHCI

d)
  • TB ngoại lai được ĐTB nuốt vào tạo thành bọng trình diện / MHC2

e)
  • còn 1 ý sai nuawc nhưng kh nhớ

61.
  1. Tham gia vào MD tế bào có ( Đ/S)

a)
  • CD3

b)
  • CD4

c)
  • CD5

d)
  • CD8

e)
  • CD9

62.
  1. Tế bào nào không tham gia MD không đặc hiệu 

a)
  1. BC ái toan

b)
  1. BC ái kiềm

c)
  1. BC hạt trunng tính

d)
  1. Lympho B

63.
  1. Đặc điểm người nhiễm HIV/AIDS , trừ

a)
  1. KT sinh ra sau 3 tháng nhiễm VR

b)
  1. ARC là giai đoạn đầu của nhiễm HIV

c)
  1. Giai đoạn đầu VR nhân lên chậm

64.
  1. Kháng thể ở trẻ sơ sinh , trừ : 

a)
  1. IgM do mẹ truyền

b)
  1. IgM tự sinh ra

c)
  1. IgG do mẹ truyền

d)
  1. IgG tự sinh ra

65.
  1. Bổ thể trong tan máu 

a)
  1. Tan máu người nhận

b)
  1. Trong quá mẫn tuýp 4

c)
  1. Trong quá mẫn tuýp 1

d)
  1. Máu người cho không tan