wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 80

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào giúp tăng cường phát triển thủy sản bền vững?

a)

Chỉ tập trung vào một loài thủy sản

b)

Khai thác tự do không giới hạn

c)

Quản lý chặt chẽ nguồn nước và thức ăn

d)

Tăng lượng hóa chất trong môi trường nuôi trồng

2.

Đâu không phải nguyên tắc tổ chức quản lí rừng ở nước ta?

a)

Đảm bảo mọi diện tích rừng đều có chủ.

b)

Nhà nước giao rừng, cho người thuê rừng, tổ chức quản lí, bảo vệ rừng.

c)

Chủ rừng phải thực hiện quản lí rừng bền vững có trách nhiệm quản lí, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng theo quy chế quản lí rừng.

d)

Giao rừng cho người dân để khai hoang, đốt rừng làm nương rẫy.

3.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm nhuyễn thể.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm cá.

d)

Nhóm rong, tảo.

4.

Một trong những nhiệm vụ của chủ rừng trong bảo vệ rừng là

a)

tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

b)

thông báo kịp thời cho người dân về cháy rừng.

c)

xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

d)

phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

5.

Loài thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá tra

b)

Cá chép

c)

Rùa

d)

Tôm

6.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thủyết trình về chủ đề "Phân loại các nhóm thủy sản". Trước khi báo cáo, nhóm đã thảo luận để thống nhất một số nội dung còn vướng mắc.

4 lines
7.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn động vật.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn tạp.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

8.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác chọn?

a)

Ưu tiên khai thác những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh.

b)

Chỉ áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

c)

Thực hiện trước khi tiến hành khai thác trắng.

d)

Không hạn chế thời gian, số lần khai thác.

9.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thuỷ sản như sau:

4 lines
10.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thuỷ sản như sau:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

11.

Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân nào sau đây?

a)

Chủ rừng

b)

Chủ rừng và các cơ quan quản lí rừng

c)

Toàn dân

d)

Các cơ quan quản lí rừng

12.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn vi sinh vật

b)

Nhóm ăn tạp

c)

Nhóm ăn thực vật

d)

Nhóm ăn động vật

13.

Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Duy trì và nâng cao chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường nước, đất và điều hoà khí hậu,...

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học

c)

Cung cấp gỗ, động vật quý hiếm phục vụ nhu cầu của người dân

d)

Góp phần tạo việc làm và cải thiện sinh kế vùng nông thôn

14.

Thủy sản nào sau đây là đặc sản của vùng nước ngọt?

a)

Mực

b)

Cá tra

c)

Cá ngừ

d)

Tôm sú

15.

Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác dần là

a)

Chọn chặt những cây đã thành thục

b)

Chọn chặt những cây già cỗi, cây bị sâu bệnh

c)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa khai thác

d)

Chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác

16.

Khai thác trắng nhưng không trồng rừng ngay có tác hại như thế nào?

a)

Đất bị sa mạc hoá.

b)

Đất bị nhiễm phèn.

c)

Đất bị thoái hoá, rửa trôi xói mòn, có thể gây ra lũ lụt.

17.

Nhóm động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

b)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

c)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

d)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

18.

Biện pháp nào giúp giảm tác động của nuôi trồng thủy sản đến môi trường?

a)

Giảm diện tích nuôi trồng

b)

Khai thác quá mức

c)

Nuôi trồng đa loài

d)

Sử dụng hóa chất không kiểm

19.

Bảo vệ tài nguyên rừng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

b)

Bảo tồn nguồn gene các loài động vật, thực vật quý hiếm.

c)

Nâng cao diện tích rừng, cung cấp lâm sản cho nhu cầu của con người.

d)

Nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên rừng.

20.

Ngành lâm nghiệp đảm bảo tỉ lệ che phủ rừng của nước ta duy trì ở mức

a)

45% đến 50%.

b)

50% đến 55%.

c)

80% đến 83%.

d)

42% đến 43%.

21.

Phương thức nuôi trồng thuỷ sản nào dưới đây phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thuỷ sản do người nuôi cung cấp?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến

d)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

22.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản ưa ẩm và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.

d)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

23.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Xây dựng các khu bản tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

b)

Chặt phá, khai thác, lấn chiếm rừng trái quy định của pháp luật.

24.

Bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Xây dựng các khu bản tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

b)

Chặt phá, khai thác, lấn chiếm rừng trái quy định của pháp luật.

c)

Tổ chức tuyên truyền vận động trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc.

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa phương có rừng.

25.

Để phục hồi rừng sau khai thác trắng cần phải tiến hành hoạt động nào sau đây?

a)

Bón phân cho cây rừng.

b)

Tưới nước cho cây rừng.

c)

Trồng rừng.

d)

Chăm sóc rừng.

26.

Chăm sóc rừng giúp

a)

Giảm tốc độ sinh trưởng của cây rừng trước khi khép tán.

b)

Tạo không gian sinh trưởng tối ưu, duy trì tốc độ sinh trưởng của cây rừng.

c)

Duy trì các loại sâu, bệnh trên cây rừng.

d)

Tăng sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng.

27.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Trồng cây xanh trên vỉa hè, vườn hoa, quảng trường.

b)

Tuần tra, giám sát để ngăn chặn hoạt động săn bắt thú rừng trái phép.

c)

Lắp đặt các biển báo ở khu vực có nguy cơ cao cháy rừng.

d)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu.

28.

Nội dung nào không phải vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Giúp rừng non sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Tăng sự phát triển của cỏ dại.

c)

Tăng khả năng thấm và giữ nước của đất làm đất tơi xốp.

d)

Cây con có tỉ lệ sống cao hơn, góp phần nâng cao kinh tế của rừng trồng.

29.

Vì sao nuôi thuỷ sản ven biển, hải đảo lại góp phần đảm bảo chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Vì người dân chỉ được nuôi trồng, đánh bắt thủy sản trong phạm vi lãnh thổ của quốc gia mình từ đó khẳng định chủ quyền biển đảo.

b)

Vì người dân không thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

c)

Vì người dân có thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

d)

Vì người dân có thể nuôi t.

30.

Vì người dân không thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

4 lines
31.

Vì người dân có thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

4 lines
32.

Vì người dân có thể nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản cả trong lẫn ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia mình.

4 lines
33.

Ở Việt Nam, cháy rừng thường xảy ra vào

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa mưa.

c)

Mùa khô.

d)

Mùa đông.

34.

Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động trồng rừng, trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn.

b)

Làm hàng rào bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

c)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng đối với đời sống và môi trường.

d)

Tăng cường công tác tuần tra, giám sát để phát hiện và ngăn chặn các hành vi chặt phá rừng.

35.

Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hòa giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường.

b)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả tài nguyên rừng.

c)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.

d)

Chăn thả gia súc vào rừng đặc dụng, rừng mới trồng.

36.

Đâu không phải đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?

a)

Ngành sản xuất kinh doanh có chu kì ngắn.

b)

Sản xuất lâm nghiệp có tính thời vụ.

c)

Quá trình tái sản xuất tự nhiên xen kẽ với quá trình tái sản xuất kinh tế.

d)

Địa bàn sản xuất lâm nghiệp thường có điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khó khăn.

37.

Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thủy sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thủy sản xa bờ.

b)

Chế biến thủy sản và xuất khẩu.

c)

Khai thác thủy sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm.

d)

Nuôi trồng thủy sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho.

38.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước lạnh?

a)

Tôm sú.

b)

Cá tầm.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Cá tra.

39.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?

a)

Ốc nhồi

b)

Cá rô đồng

c)

Cá chép

d)

Cá hồi vân.

40.

Vai trò của công nghệ sinh học trong thủy sản bền vững là gì?

a)

Tăng khai thác cá tự nhiên

b)

Giảm số lượng loài trong hệ sinh thái

c)

Sản xuất hàng loạt mà không cần quan tâm môi trường

d)

Cải thiện giống và kháng bệnh

41.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của chủ rừng trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về sinh vật gây hại rừng.

b)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về cháy rừng.

c)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

d)

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

42.

Một trong những nhiệm vụ của người dân trong bảo vệ rừng là

a)

Chấp hành sự huy động nhân lực, phương tiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra cháy rừng.

b)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.

c)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật.

d)

Tổ chức, chỉ đạo việc phòng cháy, chữa cháy rừng.

43.

Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của ai?

a)

Tất cả mọi người, tất cả quốc gia trên thế giới.

b)

Toàn dân.

c)

Chủ rừng.

44.

Việt Nam đứng trong tốp mấy nước dẫn đầu thế giới về xuất khẩu thủy sản?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

45.

Phát triển thủy sản bền vững khuyến khích sử dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ gia tăng nhân công

b)

Công nghệ khai thác cạn kiệt tài nguyên

c)

Công nghệ sinh học và quản lý nước thông minh

d)

Công nghệ hóa học không kiểm

46.

thủy sản bền vững khuyến khích sửdụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ gia tăng nhân công

b)

Công nghệ khai thác cạn kiệt tài nguyên

c)

Công nghệ sinh học và quản lý nước thông minh

d)

Công nghệ hóa học không kiểm soát

47.

Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây?

a)

Chọn chặt các cây sâu bệnh, giữ lại những cây khỏe mạnh.

b)

Chọn những khu vực có nhiều cây thành thục để khai thác trước.

c)

Chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại những cây còn non.

d)

Chọn những khu vực có nhiều cây bị sâu bệnh để khai thác trước.

48.

Khi nuôi thủy sản trong môi trường nước đứng, biện pháp nào được áp dụng để hỗ trợ sự lưu động của nước?

a)

Sử dụng gió nhân tạo.

b)

Tăng cường lượng thức ăn.

c)

Bơm, sục khí, khuấy đảo nước hoặc thay nước.

d)

Ổn định nhiệt độ môi trường trong ao nuôi.

49.

Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thuỷ sản ở Việt Nam và trên thế giới?

a)

Phát triển thuỷ sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.

b)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.

c)

Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn Vietgap, Globalgap.

d)

Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.

50.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về khai thác trắng ở nước ta?

a)

Không hạn chế số lần khai thác.

b)

Thường áp dụng đối với rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

c)

Ưu tiên khai thác những cây đã thành thục.

d)

Không áp dụng ở những nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

51.

Nhà trường cho học sinh tham quan hai mô hình nuôi trồng thuỷ sản:

4 lines
52.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phục hồi rừng sau khai thác?

a)

Tất cả các phương thức khai thác, để phục hồi rừng sau khi khai thác đều phải tiến hành trồng rừng.

b)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác chọn sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

c)

Để phục hồi rừng sau khi khai thác bằng phương thức khai thác dần cần tiến hành trồng rừng.

d)

Rừng được khai thác bằng phương thức khai thác trắng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

53.

Vì sao không nên khai thác trắng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều?

a)

Vì hệ vi sinh vật đất bị phá huỷ dẫn đến mất cân bằng sinh thái.

b)

Vì đất dễ bị xói mòn, rửa trôi dẫn đến bạc màu.

c)

Vì làm đất bị xói mòn, rửa trôi, thoái hoá. Về mùa mưa dòng chảy có khối lượng và tốc độ lớn nên gây lũ lụt.

d)

Vì đất dễ nhiễm acid từ nước mưa dẫn đến đất bị chua.

54.

Nội dung nào không phải vai trò của trồng rừng?

a)

Giảm thu nhập của người dân và người dân không được phép trồng các loại cây lương thực, cây ăn quả thay cây rừng.

b)

Cung cấp lâm sản, đặc sản phục vụ nhu cầu tiêu dùng xã hội.

c)

Phòng hộ, bảo vệ môi trường sống như duy trì sự cần bằng O 2 và CO2, bảo tồn đa dạng sinh học.

d)

Phủ xanh đất trống, đồi trọc, khôi phục lại những diện tích rừng bị tàn phá.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng.

b)

Làm cỏ, vun xới, bón phân thúc cho cây.

c)

Nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

d)

Xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.

56.

Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm giáp xác.

b)

Nhóm rong, tảo.

c)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

d)

Nhóm động vật thân mềm.

57.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá chép.

c)

Cá vược.

d)

Cá diếc.

58.

Phương thức nuôi trồng thuỷ sản nào dưới đây tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh cải tiến

b)

Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thuỷ sản thâm canh.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản quảng canh.

59.

Việc xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên có vai trò nào sau đây?

a)

Mở rộng diện tích trồng rừng.

b)

Giúp người dân nâng cao ý thức bảo vệ rừng.

c)

Thu hẹp diện tích rừng thuận lợi cho việc quản lí.

d)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

60.

Đâu là nguyên nhân chính gây suy thoái tài nguyên rừng?

a)

Phá rừng lấy đất nông nghiệp.

b)

Cháy rừng và chăn thả gia súc.

c)

Khai thác gỗ và lâm sản ngoài gỗ không bền vững.

d)

Phá rừng để trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.

61.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước ấm?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá hồi vân.

c)

Cá tầm.

d)

Cá vàng.

62.

Nên khai thác cây rừng phòng hộ ở giai đoạn già cỗi vì

a)

tăng trưởng hằng năm rồi dừng hẳn; khả năng ra hoa, đậu quả giảm; chất lượng hạt kém.

b)

tận dụng sản phẩm, vệ sinh rừng và tạo không gian dinh dưỡng cho cây khác.

c)

lượng hoa, quả tăng dần; tán cây dần hình thành.

d)

năng suất và chất lượng lâm sản ổn định, khả năng ra hoa đậu quả mạnh nhất.

63.

Trong các phương thức khai thác tài nguyên rừng, khai thác trắng là

a)

khai thác toàn bộ cây rừng và không trồng lại cây mới.

b)

chỉ khai thác những cây già yếu có nguy cơ bị chết.

c)

chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

d)

chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong nhiều mùa.

64.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của người dân trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn.

b)

Phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định.

c)

Thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ rừng về cháy rừng.

d)

Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

65.

Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề "Phân loại các nhóm thuỷ sản". Trước khi báo cáo, nhóm đã thảo luận để thống nhất một số nội dung còn vướng mắc. Sau đây là một số ý kiến:

a)

Cá hồi vân, cá tầm, cá chép, cá quả, cá rô phi là nhóm sống ở vùng ôn đới nước lạnh.

b)

Dựa vào đặc điểm cấu tạo, thuỷ sản được phân loại thành 3 nhóm là nhóm cá, nhóm bò sát, nhóm nhuyễn thể.

c)

Thuỷ sản bản địa là những loài thuỷ sản có nguồn gốc và phân bố trong môi trường tự nhiên tại Việt Nam.

d)

Những loài thuỷ sản có thức ăn là cả động vật, thực vật và mùn bã hữu cơ như cá rô phi là nhóm thuỷ sản ăn động vật.

66.

Để góp phần bảo vệ tài nguyên rừng bền vững, một nhóm học sinh đã thảo luận và đề xuất cần nghiêm cấm một số hành vi như sau:

a)

Đốt rừng lấy đất trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

b)

Chăn thả gia súc ở khu vực bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng, rừng mới trồng.

c)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu bảo tồn loài -sinh cánh.

d)

Săn bắt, nuôi nhốt, tàng trữ, vận chuyển, buôn bán động vật rừng.

67.

Việt Nam trong tốp đứng thứ mấy thế giới về xuất khẩu thủy sản?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ nhất

d)

Thứ tư

68.

Nên tiến hành khai thác cây rừng ở cuối giai đoạn thành thục vì

4 lines
69.

Việt Nam trong tốp đứng thứ mấy thế giới về xuất khẩu thủy sản?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ nhất

d)

Thứ tư

70.

Loài thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Ba ba.

b)

Cá rô phi.

c)

Rong sụn.

d)

Cua đồng.

71.

Thực trạng trồng và chăm sóc rừng ở nước ta trong các năm gần đây là

a)

diện tích rừng tăng vượt mục tiêu đề ra, rừng kinh tế hay rừng phòng hộ đều được trú trọng.

b)

diện tích rừng tăng đáng kể đã đáp ứng được mục tiêu đề ra, chủ yêu là các rừng phòng hộ.

c)

diện tích rừng giảm, các rừng phòng hộ bị tàn phá nặng nề, rừng kinh tế cũng không được trú trọng.

d)

diện tích rừng tăng nhưng vẫn chưa đáp ứng được chỉ tiêu đề ra, chủ yếu phục vụ kinh tế không phải phòng hộ, đặc dụng.

72.

Ở các khu vực miền núi của nước ta, một số người dân vào rừng đốt lửa để khai thác mật ong. Sau đây là một số nhận định:

a)

Đốt lửa để khai thác mật ong có thể dẫn đến suy thoái tài nguyên rừng nên cần phải nghiêm cấm.

b)

Việc người dân đốt lửa để khai thác mật ong không ảnh hưởng đến tài nguyên rừng.

73.

Khai thác chọn là phương thức khai thác nào sau đây?

a)

Chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại những cây non.

b)

Chọn những cây sâu bệnh, giữ lại cây khoẻ mạnh.

c)

Chọn chặt những cây còn non, giữ lại những cây già cỗi.

d)

Chọn chặt những cây già cỗi, giữ lại cây khoẻ mạnh.

74.

Các hoạt động có vai trò bảo vệ tài nguyên rừng là:

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (3), (6).

75.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác dần?

a)

suy giảm đa dạng sinh học.

b)

Duy trì diện tích rừng và tài nguyên rừng phù hợp giúp thu hẹp môi trường sống của nhiều loài động thực vật quý hiếm.

c)

Thường áp dụng ở nơi có độ dốc cao, lượng mưa nhiều.

d)

Thường áp dụng với rừng phòng hộ đầu nguồn.

e)

Rừng sẽ tự phục hồi nhờ sự tái sinh tự nhiên của cây rừng.

76.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

d)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

77.

Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã đề ra tốc độ tăng giá trị sản xuất lâm nghiệp đạt tỉ lệ bao nhiêu?

a)

3,5% đến 5,0%/năm.

b)

7,5% đến 9,5%/năm.

c)

4,0% đến 5,0%/năm.

d)

5,0% đến 5,5%/năm.

78.

Sau khi khai thác, rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên là phương pháp khai thác nào?

a)

Khai thác dần.

b)

Khai thác chọn.

c)

Khai thác trắng.

d)

Khai thác dần và khai thác chọn.

79.

Vì sao trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn lại có tác dụng bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tạo môi trường sống trong lành cho con người.

b)

Tạo lá chắn bảo vệ tài nguyên rừng.

c)

Tạo nguồn cây giống cung cấp cho trồng rừng.

d)

Tạo ra nguồn gỗ cung cấp cho nhu cầu của con người, nhờ đó giảm nhu cầu khai thác gỗ từ rừng.

80.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Tôm thẻ chân trắng.

c)

Rong sụn.

d)

Éch.