wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1- 2025- 2026

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số tự nhiên X, biết 2,1 < X < 3,1. Số tự nhiên X thích hợp là số nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Một hình tròn có diện tích 45,26 cm². Nếu tăng bán kính của hình tròn lên 2 lần thì diện tích hình tròn mới bằng bao nhiêu centimet vuông?

a)

90,52 cm²

b)

181,04 cm²

c)

225,26 cm²

d)

362,08 cm²

3.

Đặt tính rồi tính: 758,45 + 41,28 bằng bao nhiêu?

a)

799,73

b)

800,03

c)

797,17

d)

801,73

4.

Đặt tính rồi tính: 93,84 − 32,507 bằng bao nhiêu?

a)

61,333

b)

61,337

c)

62,333

d)

60,333

5.

Đặt tính rồi tính: 7,42 × 3,7 bằng bao nhiêu?

a)

27,454

b)

27,544

c)

26,954

d)

28,054

6.

Đặt tính rồi tính: 25,85 : 2,5 bằng bao nhiêu?

a)

10,34

b)

10,14

c)

9,84

d)

11,34

7.

Đặt tính rồi tính: 47,6 : 34 bằng bao nhiêu?

a)

1,4

b)

1,34

c)

1,36

d)

1,44

8.

Đặt tính rồi tính: 151,04 : 64 bằng bao nhiêu?

a)

2,36

b)

2,31

c)

2,26

d)

2,41

9.

Đặt tính rồi tính: 457,78 × 2,4 bằng bao nhiêu?

a)

1 098,672

b)

1 097,872

c)

1 098,762

d)

1 099,672

10.

Đặt tính rồi tính: (45,82 − 16,82) × 4,7 bằng bao nhiêu?

a)

136,3

b)

137,3

c)

126,3

d)

146,3

11.

Đặt tính rồi tính: 246,357 + 8,915 bằng bao nhiêu?

a)

255,272

b)

255,172

c)

254,272

d)

256,272

12.

Đặt tính rồi tính: 975,4 − 36,18 bằng bao nhiêu?

a)

939,22

b)

939,32

c)

938,22

d)

938,32

13.

Đặt tính rồi tính: 46,24 × 0,12 bằng bao nhiêu?

a)

5,5488

b)

5,4588

c)

5,5848

d)

5,5448

14.

Đặt tính rồi tính: 42,84 : 3,4 bằng bao nhiêu?

a)

12,6

b)

12,5

c)

13,6

d)

12,8

15.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 128 m, đáy bé bằng 3/4 đáy lớn, chiều cao 45,2 m. Biết rằng cứ 100 m² thu hoạch được 550 kg rau. Người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn rau trên thửa ruộng đó?

a)

27,84 tấn

b)

25,50 tấn

c)

22,40 tấn

d)

29,10 tấn

16.

Một thửa ruộng hình tam giác có chiều cao 25 m và bằng 5/4 cạnh đáy của thửa ruộng. Mỗi vụ lúa, cứ 10 m² thì thu được 8,2 kg thóc. Tính số thóc thu được trên thửa ruộng đó trong mỗi năm, biết mỗi năm người đó cấy hai vụ lúa.

a)

410 kg

b)

205 kg

c)

492 kg

d)

360 kg

17.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 150 m, đáy bé bằng 4/5 đáy lớn, chiều cao bằng 2/3 đáy bé. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 62,5 kg thóc. Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

a)

6,75 tấn

b)

6,25 tấn

c)

7,50 tấn

d)

5,75 tấn

18.

Tính giá trị biểu thức theo cách thuận tiện nhất: 12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 × 4 bằng bao nhiêu?

a)

125

b)

115

c)

100

d)

150

19.

Tính giá trị biểu thức theo cách thuận tiện nhất: 19,75 × 90 + 19,75 × 9,9 + 19,75 : 10 bằng bao nhiêu?

a)

1 974,5

b)

1 972,5

c)

1 970,5

d)

1 975,5

20.

Tính giá trị biểu thức theo cách thuận tiện nhất: 13,8 × 4,21 + 4,21 × 22,2 bằng bao nhiêu?

a)

151,56

b)

158,56

c)

149,56

d)

161,56

21.

Tính giá trị biểu thức theo cách thuận tiện nhất: 5,6 × 40,7 − 5,6 × 18,7 bằng bao nhiêu?

a)

123,2

b)

124,2

c)

120,2

d)

126,2

22.

Tính giá trị biểu thức theo cách thuận tiện nhất: 2,65 × 63,4 + 2,65 × 37,6 − 2,65 bằng bao nhiêu?

a)

265

b)

266

c)

263

d)

260

23.

Chọn các từ đồng nghĩa với từ “lạnh giá”.

a)

rét buốt

b)

ấm áp

c)

lạnh lẽo

d)

nóng nực

24.

Điền số thích hợp: 12 km² 50 ha bằng bao nhiêu km²?

a)

12,5 km²

b)

12,05 km²

c)

12,50 km²

d)

12,055 km²

25.

Điền số thích hợp: 79,98 dam² bằng bao nhiêu mét vuông?

a)

7 998 m²

b)

799,8 m²

c)

79,98 m²

d)

8 998 m²

26.

Tính giá trị biểu thức: 56,34 + 32,6 × 4,2 − 73,2 bằng bao nhiêu?

a)

120,06

b)

120,16

c)

119,86

d)

121,06

27.

Từ đồng nghĩa với từ “bao la” là gì?

a)

nhỏ bé

b)

mênh mông

c)

li ti

d)

lê thê

28.

Từ trái nghĩa với từ “hạnh phúc” là gì?

a)

túng thiếu

b)

gian khổ

c)

bất hạnh

d)

phúc đức

29.

Trong các câu sau, câu nào có từ “ăn” được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

30.

Từ “cánh” trong câu thơ: “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

31.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn dài 130 m, đáy bé bằng 45\frac{4}{5} đáy lớn và đáy bé dài hơn chiều cao 4 m. Tính diện tích thửa ruộng đó.

a)

10 400 m²

b)

11 700 m²

c)

12 500 m²

d)

13 000 m²

32.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn dài 130 m, đáy bé bằng 45\frac{4}{5} đáy lớn và đáy bé dài hơn chiều cao 4 m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 125 kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc có thể thu hoạch trên thửa ruộng đó.

a)

14 125 kg

b)

14 625 kg

c)

15 000 kg

d)

13 500 kg

33.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1,25×57+1,25×41+2,51{,}25 \times 57 + 1{,}25 \times 41 + 2{,}5 .

a)

100

b)

115

c)

125

d)

135

34.

Đặt tính rồi tính: 32,7+9,0532{,}7 + 9{,}05 .

a)

41,75

b)

41,65

c)

42,75

d)

39,75

35.

Đặt tính rồi tính: 93,827,4593{,}8 - 27{,}45 .

a)

66,35

b)

66,25

c)

65,35

d)

67,35

36.

Đặt tính rồi tính: 53,6×4,753{,}6 \times 4{,}7 .

a)

251,92

b)

252,92

c)

251,29

d)

250,92

37.

Đặt tính rồi tính: 23,56:7,223{,}56 : 7{,}2 .

a)

3,27

b)

3,23

c)

3,20

d)

3,30

38.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn dài 62,4 m, đáy bé bằng 43\frac{4}{3} đáy lớn, chiều cao 35 m. Biết rằng cứ 1 m21\text{ m}^2 thu hoạch được 5,5 kg rau. Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn rau trên thửa ruộng đó?

a)

13,5 tấn

b)

14,014 tấn

c)

15,48 tấn

d)

12,74 tấn

39.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4} chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.

a)

200 m²

b)

225 m²

c)

250 m²

d)

275 m²

40.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4} chiều dài. Biết rằng cứ 10 m² thì thu được 25 kg rau. Hỏi cả mảnh đất đó có thể thu được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau?

a)

550 kg

b)

562,5 kg

c)

575 kg

d)

600 kg

41.

Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 22,5:0,25+22,5:0,5+22,5×422{,}5 : 0{,}25 + 22{,}5 : 0{,}5 + 22{,}5 \times 4 .

a)

200

b)

215

c)

225

d)

235

42.

Một hình tròn có diện tích 68,4868{,}48 cm 2^2 . Nếu tăng bán kính hình tròn đó lên 22 lần thì diện tích hình tròn mới bằng bao nhiêu?

a)

136,96136{,}96 cm 2^2

b)

273,92273{,}92 cm 2^2

c)

68,4868{,}48 cm 2^2

d)

342,40342{,}40 cm 2^2

43.

Đặt tính rồi tính: 45,789+68,57845{,}789 + 68{,}578 . Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

114,367114{,}367

b)

114,577114{,}577

c)

113,867113{,}867

d)

115,367115{,}367

44.

Đặt tính rồi tính: 897,4132,507897{,}4 - 132{,}507 . Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

764,193764{,}193

b)

764,893764{,}893

c)

765,093765{,}093

d)

763,903763{,}903

45.

Đặt tính rồi tính: 3,85×7,93{,}85 \times 7{,}9 . Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

30,41530{,}415

b)

31,41531{,}415

c)

30,74530{,}745

d)

29,41529{,}415

46.

Đặt tính rồi tính: 263,7:4,5263{,}7 : 4{,}5 . Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

57,657{,}6

b)

58,658{,}6

c)

59,659{,}6

d)

60,660{,}6

47.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 564564 m, đáy bé bằng 34\tfrac{3}{4} đáy lớn, chiều cao 68,768{,}7 m. Bình quân mỗi m 2^2 thu hoạch 8,78{,}7 kg rau. Tổng khối lượng rau thu hoạch được là bao nhiêu tấn?

a)

294,96294{,}96 tấn

b)

249,46249{,}46 tấn

c)

204,96204{,}96 tấn

d)

329,46329{,}46 tấn

48.

Tìm từ đồng nghĩa với từ “lạnh giá” là:

a)

Rét buốt

b)

Mát mẻ

c)

Nóng bức

d)

Âm u

49.

Điền số thích hợp: 1212 km 2^2 5050 ha == … km 2^2 .

a)

12,0512{,}05 km 2^2

b)

12,512{,}5 km 2^2

c)

12,00512{,}005 km 2^2

d)

12,5512{,}55 km 2^2

50.

Điền số thích hợp: 7979 m 2^2 == … cm 2^2 .

a)

79007\,900 cm 2^2

b)

7900079\,000 cm 2^2

c)

790000790\,000 cm 2^2

d)

79000007\,900\,000 cm 2^2

51.

Điền số thích hợp: 5656 cm 2^2 88 mm 2^2 == … cm 2^2 .

a)

56,856{,}8 cm 2^2

b)

56,0856{,}08 cm 2^2

c)

56,00856{,}008 cm 2^2

d)

56,856{,}8 mm 2^2

52.

Điền số thích hợp: 77 m 2^2 8686 dm 2^2 == … dm 2^2 .

a)

786786 dm 2^2

b)

768768 dm 2^2

c)

876876 dm 2^2

d)

678678 dm 2^2

53.

Tính thuận tiện: 32×47,8+320×0,1+3200×0,15232 \times 47{,}8 + 320 \times 0{,}1 + 3200 \times 0{,}152 bằng bao nhiêu?

a)

20482048

b)

20582058

c)

20382038

d)

20682068

54.

Tính thuận tiện: 0,125×16+0,5×80{,}125 \times 16 + 0{,}5 \times 8 bằng bao nhiêu?

a)

44

b)

66

c)

88

d)

1010

55.

Tính thuận tiện: 56,8:0,125+56,8:0,4+56,8:0,5+56,8×8656{,}8 : 0{,}125 + 56{,}8 : 0{,}4 + 56{,}8 : 0{,}5 + 56{,}8 \times 86 bằng bao nhiêu?

a)

5594,85594{,}8

b)

5584,85584{,}8

c)

5694,85694{,}8

d)

5494,85494{,}8

56.

Ba số có tổng bằng 1212 . Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 9,089{,}08 . Tổng của số thứ nhất và số thứ ba là 6,346{,}34 . Hãy tìm ba số đó.

a)

3,423{,}42 ; 5,665{,}66 ; 2,922{,}92

b)

2,922{,}92 ; 5,665{,}66 ; 3,423{,}42

c)

3,243{,}24 ; 5,625{,}62 ; 3,143{,}14

d)

3,423{,}42 ; 5,625{,}62 ; 2,962{,}96

57.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120120 m, đáy bé bằng 23\tfrac{2}{3} đáy lớn và bằng 43\tfrac{4}{3} chiều cao. Năng suất trung bình: 100100 m 2^2 thu được 5050 kg ngô. Cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô?

a)

2525 tạ

b)

3030 tạ

c)

3535 tạ

d)

4040 tạ

58.

Một mảnh đất hình thang có đáy nhỏ 18,518{,}5 m, đáy lớn 26,426{,}4 m. Nếu kéo dài đáy lớn thêm 55 m thì diện tích tăng thêm 22,522{,}5 m 2^2 . Diện tích mảnh đất ban đầu bằng bao nhiêu?

a)

180,05180{,}05 m 2^2

b)

202,05202{,}05 m 2^2

c)

220,25220{,}25 m 2^2

d)

225,2225{,}2 m 2^2

59.

Một hình thang có diện tích 361,8361{,}8 m 2^2 , hiệu hai đáy bằng 13,513{,}5 m. Nếu tăng đáy lớn thêm 5,65{,}6 m thì diện tích tăng 33,633{,}6 m 2^2 . Tính độ dài mỗi đáy.

a)

Đáy lớn 36,936{,}9 m; đáy nhỏ 23,423{,}4 m

b)

Đáy lớn 35,935{,}9 m; đáy nhỏ 22,422{,}4 m

c)

Đáy lớn 33,933{,}9 m; đáy nhỏ 20,420{,}4 m

d)

Đáy lớn 38,938{,}9 m; đáy nhỏ 25,425{,}4 m

60.

Một bức tranh hình tròn có đường kính 4545 cm. Chiều dài sợi dây kim tuyến dùng để dán quanh viền bức tranh là bao nhiêu?

a)

141,3141{,}3 cm

b)

9090 cm

c)

282,6282{,}6 cm

d)

135135 cm

61.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120m120\,\text{m} , đáy bé bằng 14\frac{1}{4} đáy lớn và chiều cao hơn đáy bé 10m10\,\text{m} . Biết năng suất là 5kg5\,\text{kg} thóc trên mỗi 1m21\,\text{m}^2 và mỗi năm thu hoạch 2 vụ. Số thóc thu được trong một năm trên thửa ruộng là bao nhiêu?

a)

15000kg15\,000\,\text{kg}

b)

20000kg20\,000\,\text{kg}

c)

30000kg30\,000\,\text{kg}

d)

35000kg35\,000\,\text{kg}

62.

Một mảnh đất hình thang có hai đáy lần lượt là 9,5m9{,}5\,\text{m}11,5m11{,}5\,\text{m} . Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Ở giữa mảnh đất có xây một bồn hoa hình tròn có chu vi 6,28m6{,}28\,\text{m} . Diện tích phần đất còn lại sau khi xây bồn hoa là bao nhiêu?

a)

107,11m2107{,}11\,\text{m}^2

b)

110,25m2110{,}25\,\text{m}^2

c)

106,00m2106{,}00\,\text{m}^2

d)

103,11m2103{,}11\,\text{m}^2

63.

Chọn kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Chỉ ba tháng sau … siêng năng, cần cù, bạn Thắng đã vượt lên đầu lớp.”

a)

nhờ

b)

nhưng

c)

d)

tuy

64.

Chọn kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Ông tôi đã già … không một ngày nào ông quên ra vườn.”

a)

nhưng

b)

nên

c)

d)

65.

Chọn kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Tấm rất chăm chỉ … Cám thì lười biếng.”

a)

còn

b)

c)

nên

d)

bởi vậy

66.

Chọn kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Mình cầm lái … cậu cầm lái.”

a)

hay

b)

c)

nhưng

d)

bởi vì

67.

Chọn kết từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Mây tan … mưa tạnh dần.”

a)

nên

b)

nhưng

c)

d)