wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

No deadlines

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của Việt Nam là gì?

a)

Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

b)

Khôi phục, phát triển kinh tế.

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

d)

Khắc phục hậu quả chiến tranh.

2.

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

a)

Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

b)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.

d)

Khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.

3.

Hội nghị "Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước" của Đảng được tổ chức tại Sài Gòn (11/1975) đã:

a)

Quyết định đặt tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

Thông qua chính sách đối nội, đối ngoại của nước Việt Nam thống nhất.

c)

Lập nên Ban dự thảo Hiến pháp của nước Việt Nam.

d)

Nhất trí hoàn toàn các chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

4.

Việc Đảng đưa ra chủ trương hoàn thành thống nhất đất nước năm 1975 về mặt Nhà nước có ý nghĩa quan trọng gì?

a)

Đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Tạo điều kiện phát triển nhanh kinh tế - xã hội.

c)

Mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

d)

Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

5.

Nhiệm vụ trọng tâm của miền Bắc ngay sau đại thắng mùa Xuân năm 1975 là gì?

a)

Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Tiếp tục làm nhiệm vụ căn cứ địa của cách mạng các nước.

c)

Tiếp tục làm nhiệm vụ quốc tế đối với Lào và Cam-pu-chia.

d)

Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội.

6.

Kinh tế nông nghiệp miền Nam gặp phải những khó khăn gì sau đại thắng mùa Xuân năm 1975?

a)

Thiên tai làm cho ruộng đất không canh tác được.

b)

Nhiều làng mạc, đồng ruộng bị tàn phá, bị bỏ hoang.

c)

C. Kỹ thuật canh tác nông nghiệp còn lạc hậu.

d)

D. Thiếu tính liên kết trong nội bộ ngành nông nghiệp.

7.

Điểm giống nhau về hoàn cảnh lịch sử trong hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội Việt Nam năm 1946 và năm 1976 là gì?

a)

Được nhiều nước đặt quan hệ ngoại giao.

b)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Được sự giúp đỡ của các nước XHCN và nhân loại trên thế giới.

d)

Được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của kháng chiến chống ngoại xâm.

8.

Tinh thần của nhân dân Việt Nam được phát huy qua hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và năm 1976 là gì?

a)

Tinh thần đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.

c)

Tinh thần yêu nước chống ngoại xâm.

d)

Tinh thần vượt khó khăn, gian khổ.

9.

Đường lối cách mạng XHCN của Việt Nam được thông qua tại:

a)

Đại hội II (1951) của Đảng.

b)

Đại hội III (1960) của Đảng.

c)

Đại hội IV (1976) của Đảng.

d)

Đại hội V (1982) của Đảng.

10.

Chủ trương của Đảng trong Đại hội III (1960), Đại hội IV (1976) về phát triển công nghiệp hóa, ưu tiên phát triển ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp nặng, dịch vụ.

b)

Công nghiệp nhẹ, nông nghiệp.

c)

Công nghiệp nặng.

d)

Công - nông nghiệp, dịch vụ.

11.

Đại hội nào của Đảng quyết định đổi tên Đảng từ Đảng Lao động Việt Nam thành Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đại hội III của Đảng (1960).

b)

Đại hội IV của Đảng (1976).

c)

Đại hội V của Đảng (1982).

d)

Đại hội VI của Đảng (1986).

12.

Quốc hội khóa nào quyết định đổi tên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Khóa VI (1976 - 1981).

b)

Khóa VII (1981 - 1987).

c)

Khóa VIII (1987 - 1992).

d)

Khóa V (1975 - 1976).

13.

Sắp xếp tên gọi của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 1930 đến nay theo thứ tự thời gian:

a)

(3) Đảng Cộng sản Đông Dương; (1) Đảng Cộng sản Việt Nam; (2) Đảng Lao động Việt Nam; (4) Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

(1) Đảng Cộng sản Việt Nam; (3) Đảng Cộng sản Đông Dương; (2) Đảng Lao động Việt Nam; (4) Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

(2) Đảng Lao động Việt Nam; (1) Đảng Cộng sản Việt Nam; (3) Đảng Cộng sản Đông Dương; (4) Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

(1) Đảng Cộng sản Việt Nam; (2) Đảng Lao động Việt Nam; (3) Đảng Cộng sản Đông Dương; (4) Đảng Cộng sản Việt Nam.

14.

Tổng Bí thư của Đảng Cộng sản Việt Nam tại Đại hội IV (1976) là ai?

a)

Trường Chinh.

b)

Lê Duẩn.

c)

Đỗ Mười.

d)

Hà Huy Tập.

15.

Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới được Đại hội IV (1976) của Đảng đưa ra là gì?

a)

Kinh tế còn phổ biến là sản xuất nhỏ, tiến thẳng lên CNXH, bỏ qua TBCN.

b)

Đối ngoại ngày càng vững chắc, rộng mở.

c)

Văn hóa có tính dân tộc về hình thức, dân chủ về nội dung.

d)

Hệ thống chính trị ngày càng lớn mạnh.

16.

Hoàn thành nội dung sau trong Nghị quyết Đại hội IV (1976) của Đảng: “Ra sức tranh thủ những điều kiện quốc tế thuận lợi để nhanh chóng … chiến tranh, xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH ở nước ta.”

a)

khắc phục hậu quả

b)

hàn gắn vết thương

c)

xóa bỏ tàn tích

d)

làm lành vết thương

17.

Đại hội IV (12/1976) của Đảng đã chủ trương đưa nền kinh tế của nước ta:

a)

A. từ nghèo nàn, lạc hậu lên phồn vinh, thịnh vượng.

b)

B. từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa.

c)

C. từ nông nghiệp chuyển dần sang công nghiệp.

d)

D. từ nông nghiệp chuyển sang dịch vụ hiện đại.

18.

Kẻ thù trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam (1975 – 1978) của Việt Nam là ai?

a)

Tập đoàn Pôn Pốt.

b)

Lực lượng phản động Fulro.

c)

Lực lượng phản động “phục hưng”.

d)

Lực lượng phản động “cứu nguy dân tộc”.

19.

Kẻ thù trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc Việt Nam
(1979 – 1989) là ai?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Campuchia.

c)

C. Tập đoàn Pôn Pốt.

d)

D. Lực lượng phản động Fulro.

20.

Năm 1978, Đảng xác định mối quan hệ nào là “hòn đá tảng” trong chính sách ngoại giao của Việt Nam?

a)

Việt Nam – Lào.

b)

Việt Nam – Trung Quốc.

c)

Việt Nam – Liên Xô.

d)

Việt Nam – Cuba.

21.

Chỉ thị 100-CT/TW (1981) của Ban Bí thư Đảng là chủ trương thực hiện khoán trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Công nghiệp, dịch vụ.

d)

Công nghiệp, nông nghiệp.

22.

Chỉ thị 100-CT/TW (1981) của Ban Bí thư Đảng đã có nội dung chỉ đạo nào sau đây?

a)

Phát huy quyền sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Mở rộng hình thức trả lương sản phẩm.

c)

Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp.

d)

Cho phép lưu thông hàng hóa trên thị trường.

23.

Mục đích chủ yếu nhất trong Chỉ thị 100-CT/TW (1981) về khoán sản phẩm trong nông nghiệp của Ban Bí thư Đảng là gì?

a)

Để thuận lợi cho việc sản xuất nông nghiệp.

b)

Để giải phóng sức lao động ở nông thôn.

c)

Để mở rộng hình thức trả lương sản phẩm.

d)

Để khuyến khích sản xuất ở nông thôn.

24.

Thành tựu ngoại giao quan trọng của Việt Nam trong năm 1977 là gì?

a)

Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Mỹ.

b)

Trở thành thành viên thứ 149 của Liên hợp quốc.

c)

Gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Pháp.

25.

Trong giai đoạn 1975–1981, thành tựu cơ bản mà Việt Nam đã đạt được về mặt chính trị là gì?

a)

Miền Nam cơ bản xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất.

b)

Miền Bắc đưa nông nghiệp từng bước lên sản xuất lớn.

c)

C. Từng bước khắc phục hậu quả chiến tranh và thiên tai.

d)

D. Thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước.

26.

Đại hội V (1982) của Đảng được tổ chức trong bối cảnh thế giới diễn ra như thế nào?

a)

Mỹ tiếp tục thực hiện chính sách bao vây cấm vận và “kế hoạch hậu chiến”.

b)

Hệ thống XHCN sụp đổ, Liên Xô tan rã.

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ quốc tế chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

d)

Liên Xô và Trung Quốc bắt đầu xuất hiện mâu thuẫn.

27.

Đại hội V (1982) của Đảng xác định cách mạng Việt Nam có hai nhiệm vụ chiến lược là gì?

a)

Thực hiện cách mạng XHCN và cách mạng DTDCND.

b)

Xây dựng thành công CNXH và bảo vệ CNXH vững chắc.

c)

Đẩy mạnh CNH, HĐH và mở rộng quan hệ đối ngoại.

d)

Phát triển kinh tế thị trường XHCN và ổn định quốc phòng – an ninh.

28.

Nội dung của văn kiện nào dưới đây của Đảng được coi là “bước đột phá thứ hai về đổi mới kinh tế”?

a)

Hội nghị Trung ương 8 (6/1985).

b)

Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (8/1986).

c)

Hội nghị Trung ương 6 (8/1979).

d)

Chỉ thị số 100 của Ban Bí thư (01/1981).

29.

Đại hội V (1982) của Đảng coi mặt trận hàng đầu để phát triển kinh tế là:

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp nặng.

c)

Dịch vụ.

d)

Công nghiệp nhẹ.

30.

Thời kỳ 1975–1985, Việt Nam thực hiện công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa ở đâu?

a)

Miền Bắc.

b)

Miền Nam.

c)

Miền Nam và miền Bắc.

d)

Cả ba miền Bắc – Trung – Nam.

31.

Trong giai đoạn 1975–1986, Đảng chủ trương ưu tiên xây dựng mới quan hệ hợp tác toàn diện với nước nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Cuba.

d)

Liên Xô.

32.

Đại hội IV (1976) và Đại hội V (1982) của Đảng xác định nền văn hóa mới có:

a)

tính dân tộc, tính Đảng, tính nhân dân.

b)

tính dân tộc, tính khoa học, tính đại chúng.

c)

tính khoa học và tính nhân văn.

d)

tính khoa học, tính nhân bản.

33.

Nội dung nào không thuộc sự điều chỉnh quan trọng về công nghiệp hóa trong Đại hội V (1982) của Đảng?

a)

Lấy dịch vụ và du lịch làm tiền đề CNH.

b)

Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

c)

Công nghiệp nặng phải có mức độ vừa sức.

d)

Công nghiệp nặng phải phục vụ cho nông nghiệp.

34.

Nguyên nhân chủ quan của những khó khăn kinh tế – xã hội thời kỳ trước đổi mới là:

a)

Hậu quả chiến tranh tàn phá.

b)

Sự bao vây, cấm vận về kinh tế.

c)

Sai lầm trong CNH do chủ quan, duy ý chí.

d)

Sự khủng hoảng của kinh tế thế giới.

35.

Trong thực hiện kế hoạch nhà nước 5 năm (1976–1985), những chỉ tiêu, mục tiêu lớn về kinh tế – xã hội được đánh giá là:

a)

Phù hợp với thực tiễn.

b)

Quá sức, không đạt được.

c)

Cơ bản là hoàn thành.

d)

Vượt định mức đề ra.

36.

Cơ chế quản lý kinh tế kế hoạch hóa, tập trung, bao cấp ở Việt Nam diễn ra khi nào?

a)

Trong hai thập kỷ 50, 60.

b)

Trong ba thập kỷ 50, 60, 70.

c)

Trong ba thập kỷ 60, 70, 80.

d)

Trong hai thập kỷ 70, 80.

37.

Tìm nội dung không thuộc Hội nghị Trung ương 8 (6/1985) của Đảng:

a)

Hộ nông dân được tự chủ sản xuất.

b)

Xóa bỏ cơ chế bao cấp, tập trung quan liêu hành chính.

c)

Lấy giá – lương – tiền làm khâu đột phá chuyển sang hạch toán kinh doanh XHCN.

d)

Thực hiện trả lương bằng tiền.

38.

Nguyên nhân chủ quan khiến cho kinh tế – xã hội Việt Nam (1980–1985) lâm vào khủng hoảng kéo dài là gì?

a)

Sai lầm của Đảng trong đánh giá tình hình, mục tiêu, bước đi, bố trí cơ cấu kinh tế.

b)

Một số nước bao vây cấm vận nhiều năm.

c)

Nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, bị tàn phá bởi chiến tranh.

d)

Nguồn viện trợ nước ngoài bị cắt giảm.

39.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến khủng hoảng kinh tế – xã hội giai đoạn 1979–1986 ở Việt Nam là:

a)

Chiến tranh biên giới phía Tây Nam còn gay gắt.

b)

Chiến tranh lạnh còn kéo dài.

c)

Viện trợ châu Âu bị cắt giảm.

d)

Sử dụng cơ chế kinh tế kế hoạch hóa.

40.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự khủng hoảng trầm trọng về kinh tế – xã hội ở Việt Nam trong những năm 1980–1985 là gì?

a)

Do hậu quả chiến tranh.

b)

Do sai lầm, khuyết điểm trong lãnh đạo, quản lý.

c)

Do chính sách cấm vận của Mỹ.

d)

Do quan hệ Việt Nam – Trung Quốc căng thẳng.

41.

Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh thế giới diễn ra như thế nào?

a)

Liên Xô và các nước XHCN lâm vào khủng hoảng toàn diện, trầm trọng.

b)

Hệ thống XHCN thế giới sụp đổ, Liên Xô tan rã.

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc.

d)

Chính sách “diễn biến hòa bình” của Hoa Kỳ.

42.

Đại hội nào của Đảng đã mở đầu cho công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam?

a)

Đại hội V (1982).

b)

Đại hội VI (1986).

c)

C. Đại hội VII (1991).

d)

D. Đại hội VIII (1996).

43.

Ai được bầu làm Tổng Bí thư tại Đại hội VI (1986) của Đảng?

a)

Trường Chinh.

b)

Nguyễn Văn Linh.

c)

Võ Văn Kiệt.

d)

Đỗ Mười.

44.

Đại hội VI của Đảng (1986) đã đề ra đường lối đổi mới toàn diện, trong đó trọng tâm là đổi mới về lĩnh vực nào?

a)

Văn hóa.

b)

Ngoại giao.

c)

Chính trị.

d)

Kinh tế.

45.

Đảng đã đề ra ba chương trình kinh tế lớn về lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu tại Đại hội nào?

a)

Đại hội IV (1976).

b)

Đại hội V (1982).

c)

Đại hội VI (1986).

d)

Đại hội VII (1991).

46.

Chủ trương đổi mới kinh tế được Đại hội VI đề ra là gì?

a)

Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

b)

Phát triển nông nghiệp – lâm nghiệp – ngư nghiệp.

c)

Thừa nhận kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, có sự quản lý của Nhà nước.

d)

Chấp nhận kinh tế nhiều thành phần và chuyển sang nền sản xuất hàng hóa.

47.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế Việt Nam trước đổi mới và thời kỳ đổi mới là gì?

a)

Từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường.

b)

Từ nền kinh tế hàng hóa sang nền kinh tế thị trường.

c)

Từ nền kinh tế tự nhiên sang nền kinh tế thị trường.

d)

Từ nền kinh tế hàng hóa hình thành nền kinh tế mới.

48.

Yếu tố quyết định nhất dẫn đến sự thành công trong giai đoạn đầu của công cuộc đổi mới năm 1986 ở Việt Nam là gì?

a)

Đổi mới hệ thống chính trị.

b)

Đổi mới về văn hóa – xã hội.

c)

Đổi mới về tư duy, nhất là tư duy kinh tế.

d)

Đổi mới về chính sách đối ngoại.

49.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, việc tồn tại nền kinh tế thị trường là:

a)

ngẫu nhiên.

b)

tất yếu khách quan.

c)

chủ quan.

d)

đối lập với chế độ xã hội.

50.

Một trong những bài học kinh nghiệm quý báu được Đảng rút ra trong thời kỳ đầu đổi mới là gì?

a)

Huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới.

b)

Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù.

c)

Kiên quyết dùng bạo lực cách mạng.

d)

Kết hợp đúng đắn hai nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.

51.

Từ giữa thập kỷ 80 thế kỷ XX, các nước đổi mới tư duy về quan niệm sức mạnh, trong đó sức mạnh nào quan trọng hàng đầu?

a)

Quân sự.

b)

Kinh tế.

c)

Khoa học công nghệ.

d)

Đoàn kết dân tộc.

52.

Tại Đại hội VI (1986), Đảng xác định động lực to lớn, có vai trò then chốt trong xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Hợp tác khu vực và quốc tế.

b)

Quốc phòng – An ninh.

c)

Khoa học – Kỹ thuật.

d)

Giáo dục và đào tạo.

53.

Nội dung nào không thuộc bài học kinh nghiệm do Đại hội VI (1986) của Đảng chỉ ra?

a)

Bài học lấy dân làm gốc.

b)

Bài học phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Bài học phát huy sức mạnh dân tộc kết hợp sức mạnh thời đại.

d)

Bài học lấy nhận thức của nhà lãnh đạo làm kim chỉ nam.

54.

Nội dung nào không thuộc Khoán 10 (1988) về đổi mới quản lý kinh tế nông nghiệp của Bộ Chính trị?

a)

Hộ gia đình được thừa nhận là đơn vị kinh tế tự chủ.

b)

Nhà nước chỉ có chức năng về quản lý kinh tế.

c)

Hộ nông dân được nhận ruộng và canh tác trên diện tích ổn định.

d)

Hộ nông dân được trao quyền sử dụng đất với mức khoán ngắn hạn.

55.

Thành tựu đầu tiên trong những năm đầu đổi mới ở Việt Nam là gì?

a)

Giải quyết được việc làm cho người lao động.

b)

Giải quyết nạn thiếu ăn triền miên.

c)

Xuất khẩu gạo của Việt Nam đứng thứ hai trên thế giới.

d)

Bước đầu xuất khẩu nông sản cà phê, ca cao ra thế giới.

56.

Cương lĩnh năm 1991 của Đảng đã xác định xã hội XHCN mà Việt Nam xây dựng có bao nhiêu đặc trưng?

a)

5 đặc trưng.

b)

6 đặc trưng.

c)

7 đặc trưng.

d)

8 đặc trưng.

57.

Nội dung nào không phải là đặc trưng của xã hội XHCN mà Đảng đưa ra trong Cương lĩnh năm 1991?

a)

Do nhân dân lao động làm chủ.

b)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.

c)

Các dân tộc trong nước bình đẳng, đoàn kết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.

d)

Có nền văn hóa tiên tiến, hiện đại, mang đậm tính nhân văn.

58.

Đại hội VII (1991) của Đảng khẳng định việc củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia là nhiệm vụ chung của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân, trong đó các lực lượng vũ trang đóng vai trò…

a)

chủ đạo.

b)

tiên phong.

c)

nòng cốt.

d)

chủ lực.

59.

Một trong những chủ trương quan trọng của Đảng về đổi mới kinh tế tại Đại hội VII (1991) là:

a)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN.

b)

Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, ưu tiên công nghiệp nặng.

c)

Cải tạo XHCN đối với nông nghiệp, công thương nghiệp tư bản tư doanh.

d)

Bước đầu xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của CNXH.

60.

Cương lĩnh 1991 của Đảng khẳng định: Tổ chức và hoạt động của hệ
thống chính trị Việt Nam bảo đảm quyền lực thuộc về…

a)

 A. Chính phủ.

b)

B. Nhà nước.

c)

C. Quốc hội.

d)

D. Nhân dân.

61.

Một trong những chủ trương của Đảng về đổi mới hệ thống chính trị tại Hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (1994) là gì?

a)

Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, từ kinh tế – chính trị đến tổ chức.

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN, Nhà nước của dân, do dân, vì dân.

c)

Xây dựng Nhà nước chuyên chính vô sản, do nhân dân làm chủ tập thể.

d)

Đổi mới chính trị gắn liền với đổi mới văn hóa, giữ bản sắc dân tộc.

62.

Thành tựu đầu tiên trong công cuộc đổi mới đất nước tính đến Đại hội VII (1991) của Đảng được xác định trong nội dung nào dưới đây?

a)

Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu.

b)

Nông nghiệp hữu cơ.

c)

Công nghiệp nhẹ.

d)

Công nghiệp nặng.

63.

Điểm mới trong chính sách đối ngoại tại Đại hội VII (1991) của Đảng là:

a)

Việt Nam muốn là bạn với các nước trên thế giới.

b)

Việt Nam chủ yếu quan hệ với các nước XHCN.

c)

Việt Nam là bạn, là đối tác tin cậy của tất cả các nước.

d)

Việt Nam sẵn sàng làm bạn với các nước ASEAN.

64.

Hội nghị Đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) đã xác định nguy cơ nào mà Việt Nam có thể gặp phải trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng?

a)

Thiết bị an ninh, quốc phòng có nguy cơ tụt hậu.

b)

Nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Âm mưu và hành động “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch.

d)

Tội phạm xuyên quốc gia ngày càng gia tăng.

65.

Trong Đại hội VII (1991) của Đảng, vấn đề sở hữu ruộng đất được thống nhất như thế nào?

a)

Nhà nước là người đại diện chủ sở hữu đất đai.

b)

Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước quản lý.

c)

Nhà nước giao cho nông dân quyền sử dụng lâu dài.

d)

Ruộng đất thuộc quyền sở hữu toàn dân, giao cho nông dân quyền sử dụng lâu dài.

66.

Trong việc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch của Nhà nước 5 năm (1996–2000), Đảng nhấn mạnh cần đẩy mạnh công cuộc đổi mới…

a)

 A. bền vững.

b)

B. sâu rộng.

c)

C. toàn diện và đồng bộ.

d)

D. trên mọi lĩnh vực.

67.

Đại hội VII (1991) của Đảng chỉ đạo, coi… là quốc sách hàng đầu.

a)

khoa học – kỹ thuật.

b)

giáo dục – đào tạo.

c)

an ninh – quốc phòng.

d)

kinh tế.

68.

Tổ chức nào dưới đây không nằm trong hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Việt Nam.

b)

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

c)

Hội Nông dân Việt Nam.

d)

Hội Nhà báo Việt Nam.

69.

Lần đầu tiên Cương lĩnh năm 1991 của Đảng đưa ra quan niệm nền văn hóa Việt Nam có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Tiến bộ, dân tộc, đại chúng.

b)

Tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Dân tộc, khoa học, đại chúng.

d)

Tiến bộ, phát triển.

70.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam vận hành theo cơ chế nào?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.

b)

Đảng quản lý, Nhà nước chỉ đạo.

c)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

d)

Nhà nước lãnh đạo, nhân dân thực hiện.

71.

Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc khi nào?

a)

Năm 1990.

b)

Năm 1991.

c)

Năm 1992.

d)

Năm 1995.

72.

Hàng xuất khẩu của Việt Nam trong giai đoạn 1986 – 1991 tăng so với giai đoạn 1980 – 1985 bao nhiêu lần?

a)

Gấp 3 lần.

b)

Gấp 1,5 lần.

c)

Gấp 2 lần.

d)

Gấp 2,5 lần.

73.

Thành công lớn, có tính chất bước ngoặt của ngoại giao Việt Nam trong năm 1995 là gì?

a)

Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.

b)

Việt Nam gia nhập WTO.

c)

Việt Nam gia nhập Diễn đàn Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc.

74.

Thành tựu quan trọng của Việt Nam trong kế hoạch 5 năm (1991 – 1995) ở lĩnh vực đối ngoại là gì?

a)

Đấu tranh ngoại giao, góp phần chấm dứt cuộc nội chiến ở Campuchia.

b)

Mở rộng quan hệ đối ngoại, phá thế bị bao vây, tham gia tích cực vào các hoạt động của quốc tế.

c)

Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á.

d)

Củng cố và tăng cường quan hệ với các nước Đông Âu.

75.

Đại hội VIII (1996) của Đảng diễn ra trong bối cảnh thế giới có gì nổi bật?

a)

Chiến tranh lạnh chấm dứt.

b)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực lâm vào thoái trào.

c)

Khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

d)

Lực lượng khủng bố tăng cường hoạt động, can thiệp vào nhiều nước.

76.

Đại hội nào của Đảng đã khẳng định Việt Nam đã chuyển sang thời kỳ phát triển mới, thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Đại hội V (1982).

b)

Đại hội VI (1986).

c)

Đại hội VIII (1996).

d)

Đại hội IX (2001).

77.

Đại hội VIII (1996) của Đảng xác định quan điểm lấy yếu tố gì làm tiêu chuẩn cơ bản cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Mức tăng thu nhập bình quân đầu người.

c)

Hiệu quả kinh tế, xã hội.

d)

Kết quả đánh giá của các tổ chức uy tín thế giới.

78.

Năm 2008, với thu nhập trung bình tính theo đầu người đạt 1.168 USD, Việt Nam là quốc gia…

a)

A. đang phát triển, có thu nhập trung bình.

b)

B. đang phát triển, có thu nhập trung bình cao.

c)

C. phát triển chưa cao, thu nhập còn thấp.

d)

D. đang phát triển, có thu nhập thấp.

79.

Theo quan điểm Đại hội VIII (1996) của Đảng, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

80.

Đại hội VIII (1996) của Đảng xác định yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì?

a)

Khoa học – công nghệ.

b)

Con người.

c)

Vốn đầu tư.

d)

Cơ cấu kinh tế.

81.

Tại Đại hội VIII (1996), Đảng đã nhấn mạnh nhân tố giáo dục – đào tạo cùng với khoa học và công nghệ là:

a)

Mục tiêu chiến lược.

b)

Mục tiêu hàng đầu.

c)

Nhiệm vụ trọng tâm.

d)

Quốc sách hàng đầu.

82.

Nghị quyết xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam được ban hành tại Hội nghị Trung ương 5, khóa VIII (7/1998) của Đảng đã đề ra bao nhiêu quan điểm chỉ đạo?

a)

4 quan điểm.

b)

5 quan điểm.

c)

6 quan điểm.

d)

7 quan điểm.

83.

Đại hội VIII (1996) của Đảng đã xác định: nền văn hóa mà chúng ta xây dựng có những đặc trưng gì?

a)

Hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Dân tộc, khoa học, nhân văn.

d)

Dân tộc, khoa học, hiện đại.

84.

Điền vào chỗ trống: “Nghị quyết Trung ương 5 khóa VIII (1998) được ví như … của Đảng trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa”.

a)

cương lĩnh văn hóa

b)

B. tuyên ngôn văn hóa

c)

C. chiến lược văn hóa

d)

D. đề cương văn hóa

85.

Thành tựu cơ bản nhất của Việt Nam sau 10 năm (1986 – 1996) tiến hành công cuộc đổi mới là gì?

a)

Một trong những nước xuất khẩu gạo lớn của thế giới.

b)

Hàng hóa trên thị trường dồi dào, đa dạng, lưu thông thuận lợi.

c)

Đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội.

d)

Hoạt động đối ngoại phát triển hiệu quả, ngày càng mở rộng về quy mô.

86.

Đại hội nào của Đảng chủ trương giải quyết các vấn đề xã hội trên tinh thần xã hội hóa?

a)

Đại hội VI (1986).

b)

Đại hội VII (1991).

c)

Đại hội VIII (1996).

d)

Đại hội IX (2001).

87.

Tính đến năm 1996, công cuộc đổi mới về kinh tế – xã hội ở Việt Nam còn có những hạn chế nào sau đây?

a)

Kinh tế còn mất cân đối, lao động thiếu việc làm tăng.

b)

Kinh tế còn mất cân đối, cơ cấu ngành chưa thực sự phù hợp.

c)

Kinh tế còn mất cân đối, một số lĩnh vực văn hóa xuống cấp.

d)

Kinh tế còn mất cân đối, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn.

88.

Giai đoạn 1996 – 2011, đường lối đối ngoại của Đảng ta theo phương châm:

a)

Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế.

b)

Hợp tác với Lào và Campuchia.

c)

Hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.

d)

Tăng cường hợp tác với Hoa Kỳ.

89.

Trong hoạt động đối ngoại, Đảng ta cần thiết phải kết hợp hoạt động của các tổ chức nào?

a)

Đối ngoại Đảng, Nhà nước và nhân dân.

b)

Các tổ chức phi chính phủ với Đảng, Nhà nước.

c)

Hoạt động của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

Hoạt động của các đảng và đảng cầm quyền.

90.

Đại hội IX (2001) của Đảng diễn ra trong bối cảnh thế giới có gì nổi
bật?
 

a)

A. Chiến tranh lạnh đang diễn ra căng thẳng.

b)

B. Cách mạng khoa học và công nghệ lần thứ hai phát triển mạnh mẽ.

c)

C. Lực lượng khủng bố tăng cường can thiệp vào nhiều nước.

d)

D. Khủng hoảng tài chính ở khắp nơi trên thế giới.

91.

Đại hội IX (2001) của Đảng xác định: động lực chủ yếu để phát triển đất nước là gì?

a)

 A. Đại đoàn kết toàn dân trên cơ sở liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức.

b)

B. Thực hiện toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa.

c)

C. Thực hiện công bằng xã hội, chống bóc lột.

d)

D. Thực hiện thắng lợi nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

92.

Đại hội IX (2001) của Đảng khẳng định trong sự nghiệp xây dựng và
bảo vệ Tổ quốc, quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội là gì?

a)

 A. Đoàn kết và hợp tác.

b)

B. Hợp tác và đấu tranh.

c)

C. Đoàn kết và đấu tranh.

d)

D. Hợp tác và hỗ trợ.

93.

Chiến lược bảo vệ Tổ quốc được ban hành tại Hội nghị Trung ương 8 (7/2003) của Đảng xác định: “Lấy việc giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế – xã hội là … của Tổ quốc”.

a)

 A. mục đích

b)

B. mục tiêu

c)

C. lợi ích

d)

D. nhiệm vụ

94.

Đại hội IX (2001) của Đảng xác định: lực lượng nòng cốt trong nhiệm vụ tăng cường quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ là đối tượng nào?

a)

 A. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

b)

B. Công an nhân dân và cảnh sát nhân dân.

c)

C. Cảnh sát nhân dân và dân quân tự vệ.

d)

D. Dân quân tự vệ và công an nhân dân.

95.

Đại hội IX (2001) của Đảng khẳng định: Trong quá trình đổi mới phải kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên nền tảng…
 

a)

A. chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

B. đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh dân tộc.

c)

C. mở rộng quan hệ đối ngoại.

d)

D. đấu tranh giai cấp, nòng cốt là công nhân – nông dân – trí thức.

96.

Khái niệm mô hình nền kinh tế được Đại hội IX (2001) của Đảng đưa ra là gì?

a)

 A. Nền kinh tế tập trung quan liêu bao cấp.

b)

B. Nền kinh tế tự nhiên (tự cung tự cấp).

c)

C. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)

D. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

97.

Đại hội IX (2001) của Đảng khẳng định Việt Nam quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa theo nguyên tắc nào?

a)

Đảm bảo lợi ích của kinh tế nhà nước.

b)

Bảo vệ người nghèo, hỗ trợ thu nhập.

c)

Can thiệp vào những nơi cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Kết hợp kế hoạch với thị trường.

98.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo, là lực lượng vật chất quan trọng?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế tư bản Nhà nước.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế Nhà nước.

99.

Đại hội IX (2001) của Đảng xác định trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tăng trưởng kinh tế phải đi đôi với vấn đề gì?

a)

Bảo vệ môi trường.

b)

Thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ môi trường và phát triển văn hóa.

d)

Phát triển kinh tế đối ngoại.

100.

Một trong những khó khăn và yếu kém về kinh tế – xã hội của Việt Nam sau 15 năm (1996 – 2000) thực hiện đường lối đổi mới là gì?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chưa phát huy vai trò là nền tảng.

b)

Kinh tế Nhà nước chưa được cung có tương ứng với vai trò chủ đạo, kinh tế tập thể chưa mạnh.

c)

Kinh tế tư nhân là một trong những động lực quan trọng nhất.

d)

Kinh tế tư bản Nhà nước chưa được chú trọng đúng mức.

101.

Đại hội X (2006) của Đảng xác định trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, hình thức phân phối chủ yếu trong xã hội là:

a)

Theo lao động.

b)

Theo năng lực làm việc.

c)

C. Theo kết quả lao động.

d)

D. Theo chấm công.

102.

Đại hội X (2006) của Đảng xác định mục tiêu Việt Nam cơ bản trở
thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm nào?

a)

A. Năm 2010.

b)

B. Năm 2015.

c)

C. Năm 2020.

d)

D. Năm 2025.

103.

Đại hội X (2006) của Đảng chỉ rõ: “Đảng Cộng sản Việt Nam là đại
biểu trung thành của….”

a)

 A. thanh niên, sinh viên.

b)

B. của toàn dân tộc.

c)

C. giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc.

d)

D. của nhân dân lao động.

104.

Đại hội X (2006) của Đảng xác định nông nghiệp, nông thôn, nông dân
có vị trí như thế nào trong sự nghiệp CNH, HĐH, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

 A. Quan trọng.

b)

B. Then chốt.

c)

C. Chiến lược.

d)

D. Trung tâm.

105.

Đại hội X (2006) của Đảng xác định đến năm 2008, Việt Nam đã ra khỏi
tình trạng nước nghèo, đứng vào nhóm các nước có thu nhập…

a)

 A. trung bình.

b)

B. trung bình thấp.

c)


C. trung bình cao.

d)

D. cao.

106.

Đại hội X (2006) của Đảng khẳng định cần gắn phòng, chống tham
nhũng, lãng phí với nội dung nào sau đây?
 

a)

A. Trách nhiệm người đứng đầu trong lãnh đạo, chỉ đạo.

b)

B. Quản lý chặt chẽ cán bộ, đảng viên, công chức.

c)

C. Siết chặt kỷ luật, kỷ cương trong Đảng và bộ máy nhà nước.

d)

D. Xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

107.

Đại hội X (2006) của Đảng xác định lực lượng nào tiên phong, đi đầu
trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

 A. Nông dân.

b)

B. Công nhân.

c)

C. Trí thức.

d)

D. Cán bộ quản lý.

108.

Điền vào chỗ trống: Hội nghị Trung ương 7, khóa X (7/2008) của Đảng đã nêu rõ: “Thanh niên là … của nước nhà, là chủ nhân tương lai của đất nước”.
 

a)

A. trụ cột

b)

B. rường cột

c)

C. nòng cốt

d)

D. tương lai

109.

Đại hội X (2006) của Đảng xác định thanh niên được đặt ở vị trí nào
trong chiến lược bồi dưỡng, phát huy nhân tố và nguồn lực con người?

a)

 A. Trung tâm.

b)

B. Nòng cốt.

c)

C. Chiến lược.

d)

D. Hàng đầu.

110.

Hội nghị Trung ương 7, khóa X (7/2008) của Đảng khẳng định xây dựng đội ngũ trí thức là trách nhiệm chung của toàn xã hội, trong đó trách nhiệm của tổ chức nào giữ vai trò quyết định?

a)

 A. Đảng Cộng sản Việt Nam và Nhà nước CHXHCN Việt Nam.

b)

B. Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

D. Hội Phụ nữ Việt Nam và Đoàn Thanh niên Việt Nam.

111.

Hội nghị Trung ương 5 (7/2007) của Đảng nhấn mạnh công tác tư tưởng, lý luận, báo chí có vai trò như thế nào trong việc xây dựng, bồi đắp nền tảng chính trị của chế độ?

a)

 A. Vai trò trọng yếu.

b)

B. Vai trò quyết định.

c)

C. Vai trò nòng cốt.

d)

D. Vai trò chủ đạo.

112.

Hội nghị Trung ương 5 (7/2007) của Đảng nhấn mạnh hoạt động báo chí phải bảo đảm những yêu cầu nào dưới đây?
 

a)

A. Tính Đảng, tính nhân dân.

b)

B. Tính tư tưởng, tính chân thật.

c)

C. Tính nhân dân, tính chiến đấu, tính đa dạng.

d)

D. Cả B và C.

113.

Đại hội X (2006) của Đảng đặt ra mục tiêu phải tiến tới bảo đảm cho cán bộ, công chức, viên chức sống được bằng tiền lương ở mức nào trong xã hội?
 

a)

A. Trung bình.

b)

B. Trung bình thấp.

c)

C. Trung bình khá.

d)

D. Trung bình cao.

114.

Việt Nam trở thành thành viên đầy đủ của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào thời gian nào?

a)

 A. 11/01/2007.

b)

B. 15/01/2007.

c)

C. 11/02/2007.

d)

D. 15/02/2007.

115.

Đến năm 2010, Việt Nam có quan hệ thương mại đầu tư với bao nhiêu nước và vùng lãnh thổ?

a)

 A. 210.

b)

B. 220.

c)

C. 230.

d)

D. 240.

116.

Đại hội XI (2011) của Đảng diễn ra trong bối cảnh thế giới như thế nào?

a)

 A. Không bị tác động bởi khủng hoảng và suy thoái kinh tế toàn cầu.

b)

B. Hòa bình, hợp tác và phát triển vẫn là xu thế lớn.

c)

C. Biến đổi khí hậu xảy ra nghiêm trọng trên toàn thế giới.

d)

D. Cả B và C.

117.

Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định Việt Nam trở thành một nước công nghiệp hiện đại theo định hướng XHCN khi nào?

a)

 A. Giữa thế kỷ XXI.

b)

B. Cuối thế kỷ XXI.

c)

C. Năm 2030.

d)

D. Năm 2045.

118.

Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định cần giải quyết mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với…

a)

 A. xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN.

b)

B. hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN.

c)

C. nâng cao vai trò và uy tín của Đảng.

d)

D. phát triển văn hóa, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

119.

Đại hội XI (2011) của Đảng nhấn mạnh: “Phát triển kinh tế là nhiệm vụ trung tâm, thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển …, bảo vệ tài nguyên, môi trường”.

a)

 A. kinh tế thị trường

b)

B. kinh tế tri thức

c)

C. kinh tế nông nghiệp

d)

D. kinh tế dịch vụ

120.

Đại hội XI (2011) của Đảng xác định lĩnh vực nào sau đây được coi là quốc sách hàng đầu?

a)

 A. Khoa học – công nghệ.

b)

B. Quốc phòng – an ninh.

c)

C. Văn hóa – xã hội.

d)

D. Đối ngoại.

121.

Đại hội XI (2011) của Đảng khẳng định bảo vệ môi trường là trách nhiệm và nghĩa vụ của…

a)

A. cả hệ thống chính trị, của toàn xã hội và của mọi công dân.

b)

B. Đảng, toàn dân.

c)

C. toàn xã hội và của mọi công dân.

d)

D. của thanh niên, tổ chức chính trị – xã hội.

122.

Phương châm đối ngoại được Đại hội XI (2011) của Đảng đề ra: “Việt Nam … đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế…”.

a)

A. muốn là bạn

b)

B. sẵn sàng là bạn

c)

C. là bạn

d)

D. làm bạn

123.

Nội dung nào sau đây không thuộc ba đột phá chiến lược được Đại hội
XI (2011) của Đảng thông qua?

a)

 A. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao.

c)

C. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ.

d)

D. Đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với bảo vệ tài nguyên môi trường.

124.

Trọng tâm của chiến lược hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa được Đại hội XI (2011) của Đảng nhấn mạnh là gì?

a)

 A. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ và hội nhập quốc tế.

b)

B. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

c)

C. Tạo lập môi trường cạnh tranh bình đẳng và cải cách hành chính.

d)

D. Bảo đảm tính đồng bộ giữa các bộ phận cấu thành của thể chế kinh tế.

125.

Đại hội XI (2011) của Đảng nêu rõ: việc phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng phải kết hợp chặt chẽ với nội dung nào sau đây?

a)

 A. Ứng phó với biến đổi khí hậu và tiết kiệm đất canh tác.

b)

B. Với nguồn nhân lực chất lượng cao.

c)

C. Đảm bảo an sinh xã hội.

d)

D. Với tài chính dồi dào.

126.

Kết luận của Hội nghị Trung ương 6, khóa X (5/2012) của Đảng về đổi mới, nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước khẳng định: “Doanh nghiệp nhà nước là … của kinh tế nhà nước…”.

a)

 A. lực lượng nòng cốt

b)

B. lực lượng tiên phong

c)

C. lực lượng quan trọng

d)

D. lực lượng trụ cột

127.

Vấn đề trọng tâm, xuyên suốt và cấp bách về xây dựng Đảng hiện nay được đề cập tại Hội nghị Trung ương 4, khóa XI (01/2012) là gì?
 

a)


 A. Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp.

b)

B. Xác định rõ thẩm quyền, trách nhiệm người đứng đầu.

c)

C. Tiếp tục đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng.

d)

D. Đấu tranh ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức.

128.

Đại hội XI (2011) của Đảng xác định đâu là lực lượng tham mưu và nòng cốt trong công tác dân vận?

a)

 A. Nhà nước.

b)

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. Mặt trận, đoàn thể.

d)

D. Quần chúng nhân dân.

129.

Đại hội XI (2011) của Đảng đề ra chỉ tiêu khoa học và công nghệ Việt Nam đạt trình độ phát triển trong nhóm những nước dẫn đầu ASEAN khi nào?

a)

A. Năm 2020.

b)

B. Năm 2025.

c)

C. Năm 2030.

d)

D. Năm 2035.

130.

Đại hội XI (2011) của Đảng đánh giá vai trò khoa học và công nghệ như thế nào đối với sự phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ Tổ quốc?

a)

 A. Là mục tiêu cao nhất.

b)

B. Là chiến lược quan trọng.

c)

C. Là động lực quan trọng.

d)

D. Là nhiệm vụ chiến lược.

131.

Hội nghị Trung ương 9, khóa XI (5/2014) của Đảng đã đề ra chủ trương xây dựng nền văn hóa Việt Nam với các đặc trưng nào dưới đây?

a)

 A. Dân tộc, khoa học, đại chúng.

b)

B. Dân tộc, nhân văn, dân chủ, khoa học.

c)

C. Dân tộc, dân chủ, đại chúng.

d)

D. Dân tộc, nhân văn, khoa học, hiện đại.

132.

Đại hội XI (2011) của Đảng nhấn mạnh thực hiện CNH, HĐH gắn với:

a)

 A. Phát triển kinh tế tri thức.

b)

B. Phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường.

c)

C. Phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý.

d)

D. Phát triển khoa học kỹ thuật.

133.

Đặc trưng đầu tiên của mô hình xã hội XHCN ở Việt Nam trong Cương lĩnh năm 2011 là gì?

a)

 A. Do nhân dân làm chủ.

b)

B. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

c)

C. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

D. Có Nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

134.

Chọn phương án đúng nhất: Giai đoạn 1996 – 2011, đường lối đối ngoại của Đảng theo phương châm:

a)

A. Chủ động, tích cực hội nhập quốc tế.

b)

B. Hợp tác với Lào và Campuchia.

c)

C. Hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.

d)

D. Độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường.

135.

Điền vào chỗ trống: “Bước phát triển mới về tư duy đối ngoại từ Đại hội X (2006) đến Đại hội XI (2011) của Đảng là từ …”.

a)

 A. hội nhập khu vực sang hội nhập quốc tế

b)

B. hội nhập quốc tế đến hội nhập kinh tế quốc tế

c)

C. quan hệ bạn bè sang quan hệ đối tác

d)

D. hội nhập kinh tế quốc tế đến hội nhập quốc tế

136.

Trong Đại hội XI (2011) của Đảng, thành phần kinh tế nào được xác định trở thành một trong những động lực của nền kinh tế?

a)

 A. Kinh tế tập thể.

b)

B. Kinh tế nhà nước.

c)

C. Kinh tế tư nhân.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

137.

Trong Đại hội XI (2011) của Đảng, thành phần kinh tế nào được xác
định ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?
 

a)

A. Kinh tế tập thể.

b)

B. Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.

c)

C. Kinh tế tư nhân.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

138.

Đến năm 2015, Việt Nam đã thiết lập quan hệ đối tác chiến lược với bao nhiêu nước?

a)

 A. 10 nước.

b)

B. 15 nước.

c)

C. 20 nước.

d)

D. 25 nước.

139.

Nhiệm vụ tổng quát về quản lý, phát triển xã hội được Đại hội XII (2016) của Đảng đưa ra là gì?

a)

 A. Bảo đảm phát triển xã hội ổn định, bền vững.

b)

B. Bảo vệ môi trường tự nhiên và sinh thái, bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

C. Vì con người, phục vụ con người cả cá nhân và cộng đồng, đem lại hạnh phúc thực sự cho con người.

d)

D. Phát triển kinh tế, đưa Việt Nam thoát khỏi lạc hậu.

140.

Chọn đáp án đúng theo quan niệm Đại hội XII (2016) của Đảng: “Đường lối đối ngoại vì hòa bình, hợp tác, phát triển là đường lối triển khai hoạt động đối ngoại… với các quốc gia, khu vực và thế giới”:

a)

A. tăng cường hợp tác, phát triển

b)

B. chủ động, tích cực thiết lập quan hệ

c)

C. không rơi vào thế bị động

d)

D. trên nhiều mặt, nhiều phương diện

141.

Phương châm đối ngoại được Đại hội XII (2016) của Đảng nêu ra: Việt Nam…

a)

 A. muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới

b)

B. sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy trong cộng đồng quốc tế

c)

C. là bạn, đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế

d)

D. muốn là bạn, là đối tác toàn diện

142.

Đại hội XII (2016) của Đảng rút ra một số kinh nghiệm, trong đó nhiệm vụ nào dưới đây được coi là trọng yếu, thường xuyên?

a)

 A. Phát triển kinh tế – xã hội.

b)

B. Xây dựng Đảng.

c)

C. Phát triển văn hóa.

d)

D. Bảo đảm quốc phòng và an ninh.

143.

Đại hội XII (2016) của Đảng rút ra một số kinh nghiệm, trong đó nhấn mạnh yếu tố: “Gắn kết chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội là…”

a)

 A. trung tâm

b)

B. chiến lược

c)

C. quan trọng

d)

D. then chốt

144.

Hạn chế về mô hình tăng trưởng kinh tế được Đại hội XII (2016) của Đảng đánh giá như thế nào?
 

a)

A. Cơ bản vẫn theo mô hình cũ, chậm được đổi mới.

b)

B. Chủ yếu dựa vào trình độ của người lao động.

c)

C. Chưa dựa nhiều vào ứng dụng khoa học – công nghệ.

d)

D. Cả A và C.

145.

Nội dung nào dưới đây không thuộc 6 nhiệm vụ trọng tâm được Đại hội XII (2016) của Đảng đề ra?

a)

 A. Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

b)

B. Thu hút, phát huy mạnh mẽ mọi nguồn lực và sức sáng tạo của nhân dân.

c)

C. Phát huy nhân tố con người trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

D. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam đậm đà bản sắc dân tộc.

146.

Hội nghị Trung ương 4, khóa XII (10/2016) của Đảng khẳng định đội ngũ nào là lực lượng đi đầu trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?
 

a)

A. Trí thức.

b)

B. Công nhân.

c)

C. Doanh nhân.

d)

D. Thanh niên.

147.

Đại hội XII (2016) của Đảng chỉ rõ doanh nghiệp nhà nước có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác?
 

a)

A. Quan trọng, chỉ đạo.

b)

B. Nòng cốt, dẫn dắt.

c)

C. Nòng cốt, điều hành.

d)

D. Trụ cột, chi phối.

148.

Đại hội XII (2016) của Đảng xác định kinh tế tư nhân được phát triển ở những ngành, lĩnh vực nào?
 

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Tất cả các ngành, lĩnh vực pháp luật không cấm.

149.

Từ Đại hội IX (2001) đến Đại hội XII (2016) của Đảng đã làm rõ tính định hướng xã hội chủ nghĩa trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam qua mấy tiêu chí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

150.

Phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam là quyền và nghĩa vụ của…
 

a)

A. mọi tổ chức, doanh nghiệp, người dân Việt Nam

b)

B. các tổ chức chính trị, xã hội

c)

C. Đoàn Thanh niên

d)

D. công dân ở vùng biển

151.

Trụ cột chính của hệ thống an sinh xã hội trong nền kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là hệ thống…

a)

 A. hỗ trợ giải quyết việc làm

b)

B. bảo hiểm xã hội

c)

C. trợ giúp xã hội

d)

D. bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản

152.

Quan điểm Đại hội XII (2016) của Đảng về xây dựng lực lượng quốc
phòng, an ninh là:

a)

 A. xây dựng dân quân tự vệ trên biển.

b)

B. xây dựng lực lượng quốc phòng chính quy, tinh nhuệ.

c)

C. xây dựng lực lượng an ninh vững mạnh.

d)

D. xây dựng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

153.

Điền vào chỗ trống: Về chính sách tiền lương, Đại hội XII (2016) của Đảng chỉ ra yêu cầu chung là “xây dựng và hoàn thiện hệ thống chính sách về tiền lương, tiền công, …”

a)

 A. khắc phục cơ bản những bất hợp lý

b)

B. gắn với sự thay đổi của giá cả sức lao động trên thị trường

c)

C. tương xứng với tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

D. bảo đảm nguyên tắc phân phối theo lao động

154.

Đến năm 2018, Việt Nam có quan hệ ngoại giao với bao nhiêu nước trong tổng số các nước thành viên Liên hợp quốc?

a)

A. 188/193.

b)

B. 189/193

c)

C. 190/193.

d)

D. 191/193.

155.

Nguyên nhân khách quan dẫn đến những hạn chế sau 30 năm đổi mới ở Việt Nam được Đảng chỉ ra là:

a)

 A. Công tác tổng kết thực tiễn còn chưa theo kịp tiến độ.

b)

B. Công tác dự báo tình hình chậm và thiếu chính xác.

c)

C. Đổi mới thiếu đồng bộ, lúng túng trên một số lĩnh vực.

d)

D. Sự chống phá quyết liệt của các thế lực thù địch, phản động và cơ hội chính trị.

156.

Ai được bầu làm Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam tại Đại hội XIII
(2021) của Đảng?

a)

 A. Nguyễn Phú Trọng.

b)

B. Phạm Minh Chính.

c)

C. Nguyễn Xuân Phúc.

d)

D. Chu Ngọc Anh.

157.

Để thực hiện mục tiêu về kinh tế – xã hội, Đại hội XIII (2021) của Đảng
đề ra mấy nhiệm vụ trọng tâm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

158.

Đảng chủ trương “Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực
thuộc về nhân dân” được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới?

a)

 A. Kinh tế.

b)

B. Chính trị.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

159.

Trong thời kỳ đổi mới từ năm 1986 đến nay, cách mạng Việt Nam đứng
trước:

a)

 A. Cơ hội (vận hội) mới.

b)

B. Thách thức.

c)

C. Cơ hội và thách thức.

d)

D. Thách thức và lựa chọn.

160.

Từ Đại hội VII (1991) đến Đại hội XIII (2021), Đảng xác định lĩnh vực
nào là quốc sách hàng đầu trong xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Xóa đói giảm nghèo.

b)


B. Xuất nhập khẩu.

c)

C. An ninh – quốc phòng.

d)

D. Giáo dục – đào tạo.

161.

Trong chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm (2021–2030), Việt
Nam phấn đấu thành quốc gia đang phát triển, có…

a)

 A. công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

b)

B. công nghiệp hiện đại, thu nhập cao

c)

C. nông nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

d)

D. nông nghiệp bền vững, thu nhập ở mức trung bình

162.

Quan điểm về phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở
Việt Nam được Đại hội XIII (2021) của Đảng làm rõ:
 

a)

 A. Vai trò của các thành phần kinh tế.

b)

B. Số lượng các thành phần kinh tế.

c)

C. Định hướng phát triển các thành phần kinh tế.

d)

D. Đặc điểm các thành phần kinh tế.

163.

Văn kiện Đại hội XIII (2021) của Đảng đã bổ sung, khẳng định kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài có vai trò…
 

a)

A. trong huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ, phương thức quản lý hiện đại, mở rộng thị trường xuất khẩu

b)

B. là một trong những động lực của nền kinh tế

c)

C. trong việc nâng cao trình độ người lao động

d)

D. trong việc cung cấp công nghệ, phương thức sản xuất tiên tiến, hiện đại

164.

Đại hội XIII (2021) của Đảng đưa mục tiêu phấn đấu đến năm 2030,
môi trường kinh doanh của Việt Nam được xếp trong nhóm:

a)

30

b)

20

c)

10

d)

40

165.

Đại hội XIII (2021) của Đảng đánh giá chung về thành tựu của Việt
Nam trong 35 năm đổi mới là: “Việt Nam thoát ra khỏi…”

a)

 A. cuộc khủng hoảng kinh tế – xã hội

b)


B. hoàn cảnh bị bao vây, cô lập

c)

C. tình trạng nước nghèo, kém phát triển

d)

D. hoàn cảnh bị cấm vận

166.

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc theo tinh thần chỉ đạo của Đại hội XIII (2021) là:

a)

 A. Phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị kết hợp với sức mạnh thời đại, tranh thủ tối đa sự đồng tình, ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

b)

B. Phát huy cao nhất sức mạnh của toàn dân tộc, kết hợp nội lực và ngoại lực.

c)

C. Phát huy cao nhất sức mạnh đại đoàn kết của toàn dân tộc và hệ thống chính trị.

d)

D. Phát huy cao nhất sức mạnh đại đoàn kết của toàn dân tộc và sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

167.

Quan điểm của Đảng về mối quan hệ giữa quốc phòng, an ninh với chiến lược phát triển kinh tế – xã hội trong Đại hội XIII (2021) là gì?
 

a)

A. Không tách rời, kết hợp đồng bộ.

b)

B. Kết hợp chặt chẽ, hiệu quả.

c)

C. Kết hợp đồng thời, hỗ trợ lẫn nhau.

d)

D. Không tách rời, có mối quan hệ mật thiết.

168.

Điền vào chỗ trống: Đại hội XIII (2021) của Đảng khái quát “Tăng cường tiềm lực quốc phòng và an ninh; xây dựng và phát huy mạnh mẽ … trong nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân”.

a)

A. thế trận lòng dân.

b)

B. sức mạnh toàn dân.

c)

C. tinh thần đại đoàn kết dân tộc.

d)

D. nguồn lực quốc gia.

169.

Điểm mới về xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh trong văn kiện
Đại hội XIII (2021) của Đảng là gì?

a)

 A. Xây dựng dân quân tự vệ trên biển.

b)

B. Xây dựng lực lượng quốc phòng chính quy, tinh nhuệ.

c)

C. Xây dựng lực lượng an ninh vững mạnh.

d)

D. Xây dựng Quân đội nhân dân từng bước hiện đại.

170.

Nội dung nào không thuộc quan điểm Đại hội XIII (2021) của Đảng về vấn đề thực hiện toàn diện và đồng bộ hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách về quốc phòng, an ninh?
 

a)

A. Chiến lược an ninh biển đảo.

b)

B. Chiến lược an ninh mạng.

c)

C. Chiến lược bảo vệ biên giới quốc gia.

d)

D. Chiến lược bảo vệ Tổ quốc trên không gian mạng.

171.

Để thực hiện tốt nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong bối cảnh hiện nay, Đại hội XIII (2021) của Đảng khẳng định cần sử dụng nhất là…
 

a)

A. bài học đại đoàn kết toàn dân

b)

B. bài học lấy dân làm gốc

c)

C. bài học giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng

d)

D. bài học nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

172.

Đại hội XIII (2021) của Đảng đã bổ sung, phát triển thêm nhiều nội dung mới về văn hóa, xã hội, con người, trong đó điểm mới nổi bật là coi trọng…
 

a)

A. hệ giá trị gia đình

b)

B. hệ giá trị con người Việt Nam

c)

C. hệ giá trị bản sắc người Việt

d)

D. hệ giá trị quốc gia

173.

Đại hội XIII (2021) của Đảng nhấn mạnh để quảng bá, phát triển sản phẩm văn hóa, Việt Nam sớm hình thành thị trường:
 

a)

A. thị trường sản phẩm, dịch vụ văn hóa, thông tin.

b)

B. thị trường xuất bản ấn phẩm văn hóa.

c)

C. thị trường sản phẩm văn hóa.

d)

D. thị trường dịch vụ văn hóa.

174.

Việt Nam phấn đấu đến năm 2025, có bao nhiêu % dân số được quản lý và theo dõi sức khỏe?
 

a)

A. Trên 95%.

b)

B. Trên 90%.

c)

C. Trên 85%.

d)

D. Trên 80%.

175.

Đối với vấn đề lao động, Đại hội XIII (2021) của Đảng nhấn mạnh đặc biệt phải quan tâm đến:

a)

 A. Lao động ở nông thôn, nơi cơ sở vật chất còn lạc hậu.

b)

B. Lao động ở khu vực phi chính thức (nhất là lao động nông nghiệp chuyển đổi ngành nghề).

c)

C. Lao động khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Lao động khu vực kinh tế tư nhân.

176.

Điền vào chỗ trống: Đại hội XIII (2021) của Đảng lần đầu tiên đề cập đến vấn đề “dân số vùng” và dự báo về thời kỳ … của Việt Nam.

a)

 A. dân số tăng trưởng chậm

b)

B. già hóa dân số

c)

C. phân biệt đối xử về giới

d)

D. mất cân bằng giới tính

177.

Điền vào chỗ trống: Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 10 năm (2021–2030) của Đảng đề cập vai trò giáo dục và đào tạo trong bối cảnh hiện nay là phải đáp ứng yêu cầu nhân lực chất lượng cao của…

a)

 A. cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư và hội nhập quốc tế

b)

B. quá trình hội nhập quốc tế

c)

C. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

D. quá trình toàn cầu hóa

178.

Điền vào chỗ trống: “Đại hội XIII (2021) của Đảng có quan điểm nổi bật trong lĩnh vực phát triển khoa học, công nghệ là tiếp tục đổi mới mạnh mẽ, đồng bộ…”

a)

 A. cơ chế quản lý, tổ chức, hoạt động.

b)

B. thể chế, chính sách ứng dụng, phát triển.

c)

C. chính sách để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

d)

D. chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.

179.

Điền vào chỗ trống: Đại hội XIII (2021) của Đảng đề ra mục tiêu: Việt
Nam phấn đấu duy trì chỉ số phát triển con người (HDI) thuộc nhóm cao của thế giới (0,7%), số sinh viên đại học đạt … vào năm 2025.

a)

 A. 270 sinh viên/1 vạn dân

b)

B. 250 sinh viên/1 vạn dân

c)

C. 230 sinh viên/1 vạn dân

d)

D. 210 sinh viên/1 vạn dân

180.

Đại hội XIII (2021) của Đảng xác định Việt Nam đẩy nhanh thành lập
trung tâm khởi nghiệp sáng tạo quốc gia tại 3 thành phố nào dưới đây?

a)

 A. Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

B. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

d)

D. Hà Nội, Cần Thơ, Hải Phòng.

181.

Ngành công nghệ nào không thuộc lĩnh vực ưu tiên phát triển thế hệ mới theo Nghị quyết số 23-NQ/TW của Bộ Chính trị giai đoạn 2030–2045, ngày 22/3/2018?

a)

 A. Công nghệ sinh học.

b)

B. Công nghệ kỹ thuật số.

c)

C. Công nghệ thông tin và viễn thông.

d)

D. Công nghiệp năng lượng sạch.

182.

Nội dung nào không thuộc quan điểm Đại hội XIII (2021) của Đảng về nâng cao hiệu quả, hiệu lực quản lý Nhà nước và năng lực kiến tạo phát triển?
 

a)

A. Xây dựng Nhà nước kiến tạo, Chính phủ liêm chính.

b)

B. Tiếp tục xây dựng nền tư pháp Việt Nam hiện đại, chuyên nghiệp.

c)

C. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Nhà nước.

d)

D. Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa phát triển kinh tế với phát triển văn hóa.

183.

Nội dung nào không thuộc quan điểm của Đảng tại Đại hội XIII (2021) về quá trình phát triển nông nghiệp, kinh tế nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới?

a)

 A. Phát huy vai trò chủ thể của nông dân.

b)

B. Huy động mọi nguồn lực từ nông thôn.

c)

C. Xây dựng chính sách chuyển lao động nông thôn sang các ngành khác.

d)

D. Chăm lo đời sống vật chất, tinh thần, nhà ở và phúc lợi xã hội cho nông dân.

184.

Nội dung nào không phải là đột phá chiến lược được Đại hội XIII (2021) của Đảng chỉ ra?
 

a)

A. Tiếp tục hoàn thiện và nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường.

b)

B. Tiếp tục phát triển toàn diện nguồn nhân lực.

c)

C. Tiếp tục phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

D. Tiếp tục hoàn thiện hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội.

185.

Đại hội XIII (2021) của Đảng nêu rõ mục tiêu: Việt Nam phấn đấu đến năm 2030, GDP thu nhập đầu người là:

a)

 A. 5.500 USD.

b)

B. 6.500 USD.

c)

C. 7.500 USD.

d)

D. 8.500 USD.

186.

Điền vào chỗ trống: Đại hội XIII (2021) của Đảng nêu rõ mục tiêu: Việt Nam phấn đấu tuổi thọ bình quân đạt … trong đó thời gian sống khỏe là: …

a)

 A. 75 tuổi / 68 năm

b)

B. 75 tuổi / 50 năm

c)

C. 75 tuổi / 45 năm

d)

D. 75 tuổi / 55 năm

187.

Đại hội XIII (2021) của Đảng nêu rõ mục tiêu phấn đấu đến năm 2030, Việt Nam hoàn thành xây dựng Chính phủ số, xếp thứ bao nhiêu trong khu vực ASEAN?

a)

A. Xếp thứ ba.

b)

B. Xếp thứ tư.

c)

C. Xếp thứ năm.

d)

D. Xếp thứ sáu.

188.

Điểm mới trong Đại hội XIII (2021) của Đảng về phát triển CNH, HĐH: công nghiệp hóa, hiện đại hóa…
 

a)

A. gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên môi trường

b)

B. gắn với kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập quốc tế

c)

C. dựa trên nền tảng của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

d)

D. khoa học và công nghệ là động lực và nền tảng của quá trình CNH, HĐH

189.

Nội dung nào không thuộc quan điểm của Đảng về phát triển kinh tế tư nhân trong Đại hội XIII (2021)?

a)

 A. Xóa bỏ mọi rào cản định kiến, tạo điều kiện thuận lợi để phát triển KTTN.

b)

B. Khuyến khích hình thành, phát triển những tập đoàn KTTN lớn, tiềm lực mạnh.

c)

C. Hỗ trợ KTTN đổi mới sáng tạo, hiện đại hóa công nghệ.

d)

D. Tăng cường lợi ích của các thành viên, nâng cao khả năng huy động nguồn lực.

190.

Về vấn đề cơ cấu lại nền kinh tế, Đại hội XIII (2021) của Đảng nhấn mạnh cần cơ cấu lại thị trường nào?

a)

 A. Thị trường bất động sản, tài nguyên.

b)

B. Thị trường hàng tiêu dùng.

c)

C. Thị trường chứng khoán.

d)

D. Thị trường các yếu tố sản xuất.

191.

Đại hội XIII (2021) của Đảng nhấn mạnh lĩnh vực nào dưới đây cần phát triển mạnh mẽ, tạo đột phá, tạo ra thời cơ và thách thức đối với mọi quốc gia, dân tộc trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

 A. Công nghệ số.

b)

B. Công nghệ thông tin.

c)

C. Công nghệ sinh học.

d)

D. Công nghệ nano.

192.

Điền vào chỗ trống: Trong Đại hội XIII (2021), Đảng xác định mục tiêu “phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành … theo định hướng xã hội chủ nghĩa”.

a)

 A. nước phát triển

b)

B. quốc gia phát triển

c)

C. quốc gia thịnh vượng

d)

D. nước công nghiệp hiện đại

193.

Vấn đề đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội ngay từ đầu đổi mới đến nay đã được Đảng nhận thức như thế nào?

a)

A. Là một thời kỳ lịch sử khó khăn, lâu dài, gồm nhiều bước.

b)

B. Đưa đất nước vượt ra khỏi khủng hoảng, tiến nhanh, mạnh, vững chắc lên CNXH.

c)

C. Không phải là thay đổi mục tiêu CNXH mà làm mục tiêu ấy được thực hiện bằng những biện pháp phù hợp.

d)

D. Là xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

194.

Một trong những thành tựu đặc biệt quan trọng được Đại hội XIII (2021) của Đảng chỉ ra trong nội dung nào dưới đây?

a)

 A. Quan hệ đối ngoại và hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, đạt nhiều thành tựu nổi bật.

b)

B. Kinh tế tư nhân ngày càng phát triển, đóng góp sâu rộng trong nền kinh tế.

c)

C. Xây dựng nền tảng an ninh, quốc phòng vững chắc.

d)

D. Xuất khẩu nhiều mặt hàng nông sản, tăng nguồn thu ngoại tệ.

195.

Năm 2020, Việt Nam trở thành quốc gia xếp thứ bao nhiêu về kinh tế ở Đông Nam Á?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

196.

Trong 35 năm thực hiện đổi mới, điểm khó khăn, yếu kém khó giải quyết nhất được xem là “quốc nạn” ở Việt Nam là:

a)

 A. Nền kinh tế phát triển chưa bền vững, còn nhiều hạn chế, yếu kém.

b)

B. Tình trạng xuống cấp trong lối sống của một bộ phận giới trẻ.

c)

C. Tình trạng tham nhũng, suy thoái, xuống cấp đạo đức của một số cán bộ, đảng viên.

d)

D. Phân hóa giàu nghèo trong xã hội ngày càng rõ nét.

197.

Nguyên nhân chủ quan được Đại hội XIII (2021) của Đảng nhận định dẫn đến hạn chế về phát triển kinh tế – xã hội Việt Nam trong 35 năm là gì?

a)

 A. Công tác đổi mới ở Việt Nam chưa từng thực hiện bao giờ, chưa có kinh nghiệm xử lý.

b)

B. Sự chống phá quyết liệt của các thế lực thù địch, phản động.

c)

C. Công tác dự báo tình hình thế giới và trong nước còn chậm.

d)

D. Tình hình thế giới và khu vực có mặt tác động không thuận lợi.

198.

Nguyên nhân khách quan được Đại hội XIII (2021) của Đảng nhận định dẫn đến hạn chế về phát triển kinh tế – xã hội Việt Nam trong 35 năm là gì?

a)

A. Sự chống phá quyết liệt của các thế lực thù địch, phản động.

b)

B. Công tác dự báo tình hình thế giới và trong nước còn chậm.

c)

C. Công tác nghiên cứu lý luận, tổng kết thực tiễn chưa được quan tâm đúng mức.

d)

D. Một số chính sách không phù hợp với thực tiễn, chậm sửa đổi.

199.

Chọn đáp án đúng: Nhận định khái quát về thành tựu của Việt Nam qua 35 năm đổi mới, dưới sự lãnh đạo của Đảng: “Đất nước ta chưa bao giờ có được…”

a)

A. Thành tựu vững chắc, vị trí nổi bật như ngày hôm nay.

b)

B. Cơ đồ, tiềm lực, vị thế và uy tín quốc tế như ngày nay.

c)

C. Cơ đồ, vị trí, tiềm lực như ngày nay.

d)

D. Cơ đồ, tiềm lực và uy tín quốc tế như ngày nay.

200.

Đại hội XIII (2021) của Đảng chỉ ra nguyên nhân quyết định làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở Việt Nam là:

a)

 A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo.

b)

B. Tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam.

c)

C. Hoàn cảnh quốc tế thuận lợi cho sự phát triển.

d)

D. Sự giúp đỡ to lớn của nhân dân ba nước Đông Dương và thế giới.