wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu học tập số 2 — Cấp số nhân (trích bài toán ô bàn cờ)

Total questions: 7

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ vấn đề mở đầu, hãy chọn số thích hợp để điền vào biểu thức: u2=2=k u1u_2 = 2 = k\,u_1u2​=2=ku1​ . Giá trị của k là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

1/2

2.

Từ vấn đề mở đầu, chọn cặp số (a; b) thích hợp để điền vào: u3=4=au2=bu1u_3 = 4 = a\,u_2 = b\,u_1 .

a)

(2; 4)

b)

(4; 2)

c)

(1; 4)

d)

(2; 2)

3.

Từ vấn đề mở đầu, chọn bộ ba số (x; y; z) thích hợp để điền vào: u4=x=yu3=zu1u_4 = x = y\,u_3 = z\,u_1 .

a)

(8; 2; 8)

b)

(8; 4; 4)

c)

(4; 2; 8)

d)

(8; 2; 4)

4.

Ô thứ 5 có 16 hạt thóc. Chọn cặp số (c; d) thích hợp để điền vào: u5=cu4=du1u_5 = c\,u_4 = d\,u_1 .

a)

(2; 16)

b)

(4; 32)

c)

(2; 8)

d)

(1; 16)

5.

Ô thứ 6 có 32 hạt thóc. Chọn cặp số (c; d) thích hợp để điền vào: u6=cu5=du1u_6 = c\,u_5 = d\,u_1 .

a)

(2; 32)

b)

(4; 16)

c)

(1; 32)

d)

(2; 16)

6.

Cấp số nhân (un)(u_n) với công bội qq , tức là un=un1u_n = \square\,u_{n-1} với n2n \ge 2 . Chọn biểu thức đúng thay cho ô trống.

a)

qq

b)

nn

c)

qnq^n

d)

n1n-1

7.

Cấp số nhân có số hạng đầu u1u_1 và công bội qq . Với n2n \ge 2 , chọn biểu thức đúng thay cho ô trống trong công thức un=u1u_n = \square\,u_1 .

a)

qn1q^{n-1}

b)

qnq^n

c)

nqnq

d)

n1n-1