wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Công Nghệ – Phiếu câu hỏi

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Máy chụp ảnh có vai trò gì trong đời sống con người?

a)

Nghe gọi và liên lạc với mọi người

b)

Lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè, phong cảnh

c)

Truyền tải thông tin đến người dân

d)

Hỗ trợ quá trình tác nghiệp của người tổ chức sự kiện, phóng viên

2.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho mệnh đề: Thiết bị điện là các thiết bị sử dụng nguồn điện để hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho mệnh đề: Bàn là, tivi, quạt máy đều sử dụng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho mệnh đề: Đèn dầu là thiết bị sử dụng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho mệnh đề: Máy tính bảng không cần điện để hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chọn ý ở cột B phù hợp với "Sử dụng thiết bị quá lâu".

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hỗ trợ tìm tài liệu nhanh

c)

Gây mỏi mắt, hại sức khỏe

d)

Giảm thời gian vận động

7.

Chọn ý ở cột B phù hợp với "Dùng bóng LED".

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hỗ trợ tìm tài liệu nhanh

c)

Gây mỏi mắt, hại sức khỏe

d)

Giảm thời gian vận động

8.

Chọn ý ở cột B phù hợp với "Lạm dụng trò chơi điện tử".

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hỗ trợ tìm tài liệu nhanh

c)

Gây mỏi mắt, hại sức khỏe

d)

Giảm thời gian vận động

9.

Chọn ý ở cột B phù hợp với "Sử dụng máy tính trong học tập".

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Hỗ trợ tìm tài liệu nhanh

c)

Gây mỏi mắt, hại sức khỏe

d)

Giảm thời gian vận động

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Sản phẩm công nghệ giúp tăng (a)   trong lao động.

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Sử dụng đèn LED có lợi vì (a)   điện năng.

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Khi dùng thiết bị điện tử, cần đảm bảo an toàn cho (a)   .

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Người dùng cần có (a)   khi sử dụng sản phẩm công nghệ.

14.

Nối sáng chế với vai trò/ảnh hưởng đúng: Chọn vai trò/ảnh hưởng phù hợp cho “Máy bay” từ các mục: Liên lạc tức thời; Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ; Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn; Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối.

a)

Liên lạc tức thời

b)

Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ

c)

Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn

d)

Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối

15.

Nối sáng chế với vai trò/ảnh hưởng đúng: Chọn vai trò/ảnh hưởng phù hợp cho “Điện thoại” từ các mục: Liên lạc tức thời; Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ; Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn; Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối.

a)

Liên lạc tức thời

b)

Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ

c)

Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn

d)

Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối

16.

Nối sáng chế với vai trò/ảnh hưởng đúng: Chọn vai trò/ảnh hưởng phù hợp cho “Bóng đèn sợi đốt” từ các mục: Liên lạc tức thời; Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ; Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn; Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối.

a)

Liên lạc tức thời

b)

Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ

c)

Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn

d)

Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối

17.

Nối sáng chế với vai trò/ảnh hưởng đúng: Chọn vai trò/ảnh hưởng phù hợp cho “Ô tô” từ các mục: Liên lạc tức thời; Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ; Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn; Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối.

a)

Liên lạc tức thời

b)

Rút ngắn thời gian di chuyển trên bộ

c)

Lưu lượng vận chuyển nhanh, xa hơn

d)

Chiếu sáng, kéo dài hoạt động buổi tối

18.

Điền từ phù hợp: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách giao thông; liên lạc; ánh sáng; năng suất. Câu: Bóng đèn giúp con người có thêm ___ để làm việc và sinh hoạt vào buổi tối.

a)

giao thông

b)

liên lạc

c)

ánh sáng

d)

năng suất

19.

Điền từ phù hợp: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách giao thông; liên lạc; ánh sáng; năng suất. Câu: Điện thoại hỗ trợ quá trình ___ giữa con người ở xa.

a)

giao thông

b)

liên lạc

c)

ánh sáng

d)

năng suất

20.

Điền từ phù hợp: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách giao thông; liên lạc; ánh sáng; năng suất. Câu: Máy bay thay đổi mạnh mẽ ngành ___.

a)

giao thông

b)

liên lạc

c)

ánh sáng

d)

năng suất

21.

Điền từ phù hợp: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách giao thông; liên lạc; ánh sáng; năng suất. Câu: Công nghệ góp phần nâng cao ___ lao động.

a)

giao thông

b)

liên lạc

c)

ánh sáng

d)

năng suất

22.

Đúng hay sai: Không có bóng đèn, hoạt động buổi tối bị hạn chế.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đúng hay sai: Không có điện thoại, con người vẫn liên lạc nhanh như hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đúng hay sai: Máy bay giúp thu hẹp khoảng cách các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đúng hay sai: Động cơ hơi nước là nền tảng của máy móc hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Điền vào chỗ trống từ: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách kết nối; công nghiệp hóa; nhịp sống; toàn cầu hóa. Câu: Máy bay thúc đẩy ___ và giao lưu giữa các quốc gia.

a)

kết nối

b)

công nghiệp hóa

c)

nhịp sống

d)

toàn cầu hóa

27.

Điền vào chỗ trống từ: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách kết nối; công nghiệp hóa; nhịp sống; toàn cầu hóa. Câu: Điện thoại hỗ trợ ___ dù cách xa nhau.

a)

kết nối

b)

công nghiệp hóa

c)

nhịp sống

d)

toàn cầu hóa

28.

Điền vào chỗ trống từ: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách kết nối; công nghiệp hóa; nhịp sống; toàn cầu hóa. Câu: Bóng đèn làm thay đổi ___ của con người.

a)

kết nối

b)

công nghiệp hóa

c)

nhịp sống

d)

toàn cầu hóa

29.

Điền vào chỗ trống từ: Chọn từ đúng cho câu sau từ danh sách kết nối; công nghiệp hóa; nhịp sống; toàn cầu hóa. Câu: Động cơ hơi nước mở đầu thời kì ___.

a)

kết nối

b)

công nghiệp hóa

c)

nhịp sống

d)

toàn cầu hóa

30.

Khi nào chúng ta cần gọi cuộc gọi khẩn cấp?

a)

Khi xảy ra tai nạn, hoả hoạn hoặc cần hỗ trợ y tế

b)

Muộn giờ đi học

c)

Ở nhà một mình

d)

Không thích đến trường

31.

Khi tiến hành cuộc gọi chúng ta cần làm gì?

a)

Điều chỉnh âm lượng ở mức to nhất

b)

Nói nhanh

c)

Nói rõ ràng, lịch sự, tốc độ và âm lượng vừa phải

d)

Không chào hỏi và giới thiệu bản thân

32.

Thiết bị nào giúp thu giọng nói của người gọi?

a)

Điện thoại

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Micro

33.

Bộ phận nào hiển thị nội dung cuộc gọi?

a)

Điện thoại

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Micro

34.

Thiết bị nào dùng để liên lạc với người khác?

a)

Điện thoại

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Micro

35.

Bộ phận nào giúp phát âm thanh từ người gọi đến?

a)

Điện thoại

b)

Màn hình

c)

Loa

d)

Micro

36.

Nối cột A với cột B cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Biểu tượng ống nghe” từ các mục: Chụp ảnh, quay phim; Thực hiện cuộc gọi; Thông báo pin yếu; Soạn – gửi tin nhắn.

a)

Chụp ảnh, quay phim

b)

Thực hiện cuộc gọi

c)

Thông báo pin yếu

d)

Soạn – gửi tin nhắn

37.

Nối cột A với cột B cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Biểu tượng máy ảnh” từ các mục: Chụp ảnh, quay phim; Thực hiện cuộc gọi; Thông báo pin yếu; Soạn – gửi tin nhắn.

a)

Chụp ảnh, quay phim

b)

Thực hiện cuộc gọi

c)

Thông báo pin yếu

d)

Soạn – gửi tin nhắn

38.

Nối cột A với cột B cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Biểu tượng pin” từ các mục: Chụp ảnh, quay phim; Thực hiện cuộc gọi; Thông báo pin yếu; Soạn – gửi tin nhắn.

a)

Chụp ảnh, quay phim

b)

Thực hiện cuộc gọi

c)

Thông báo pin yếu

d)

Soạn – gửi tin nhắn

39.

Nối cột A với cột B cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Biểu tượng tin nhắn” từ các mục: Chụp ảnh, quay phim; Thực hiện cuộc gọi; Thông báo pin yếu; Soạn – gửi tin nhắn.

a)

Chụp ảnh, quay phim

b)

Thực hiện cuộc gọi

c)

Thông báo pin yếu

d)

Soạn – gửi tin nhắn

40.

Nối các hình ảnh mô tả trạng thái và chức năng hoạt động của điện thoại cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Hình cái chuông” từ các mục: Tắt nguồn điện thoại; Soạn và gửi tin nhắn; Bật, tắt chuông điện thoại; Chụp ảnh, quay phim.

a)

Tắt nguồn điện thoại

b)

Soạn và gửi tin nhắn

c)

Bật, tắt chuông điện thoại

d)

Chụp ảnh, quay phim

41.

Nối các hình ảnh mô tả trạng thái và chức năng hoạt động của điện thoại cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Hình nút nguồn” từ các mục: Tắt nguồn điện thoại; Soạn và gửi tin nhắn; Bật, tắt chuông điện thoại; Chụp ảnh, quay phim.

a)

Tắt nguồn điện thoại

b)

Soạn và gửi tin nhắn

c)

Bật, tắt chuông điện thoại

d)

Chụp ảnh, quay phim

42.

Nối các hình ảnh mô tả trạng thái và chức năng hoạt động của điện thoại cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Hình máy ảnh” từ các mục: Tắt nguồn điện thoại; Soạn và gửi tin nhắn; Bật, tắt chuông điện thoại; Chụp ảnh, quay phim.

a)

Tắt nguồn điện thoại

b)

Soạn và gửi tin nhắn

c)

Bật, tắt chuông điện thoại

d)

Chụp ảnh, quay phim

43.

Nối các hình ảnh mô tả trạng thái và chức năng hoạt động của điện thoại cho phù hợp: Chọn chức năng đúng cho “Hình bong bóng chat” từ các mục: Tắt nguồn điện thoại; Soạn và gửi tin nhắn; Bật, tắt chuông điện thoại; Chụp ảnh, quay phim.

a)

Tắt nguồn điện thoại

b)

Soạn và gửi tin nhắn

c)

Bật, tắt chuông điện thoại

d)

Chụp ảnh, quay phim

44.

Để sử dụng điện thoại an toàn, hiệu quả, em cần làm gì? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Không sử dụng điện thoại khi đang sạc pin

b)

Không chụp ảnh bằng điện thoại

c)

Không sử dụng điện thoại khi đang lái xe

d)

Không nên sử dụng điện thoại trong thời gian quá dài

e)

Không nên sử dụng mạng internet trên điện thoại

45.

Nối tình huống với số điện thoại khẩn cấp: Chọn số cần gọi cho tình huống “Xe máy tông người, nạn nhân bất tỉnh”.

a)

112 (cứu nạn cứu hộ)

b)

113 (công an)

c)

114 (cứu hỏa)

d)

115 (cấp cứu)

46.

Nối tình huống với số điện thoại khẩn cấp: Chọn số cần gọi cho tình huống “Cháy cửa hàng tạp hóa gần nhà”.

a)

112 (cứu nạn cứu hộ)

b)

113 (công an)

c)

114 (cứu hỏa)

d)

115 (cấp cứu)

47.

Nối tình huống với số điện thoại khẩn cấp: Chọn số cần gọi cho tình huống “Nghi trộm vào nhà ban đêm”.

a)

112 (cứu nạn cứu hộ)

b)

113 (công an)

c)

114 (cứu hỏa)

d)

115 (cấp cứu)

48.

Nối tình huống với số điện thoại khẩn cấp: Chọn số cần gọi cho tình huống “Mất tích, bão, cứu hộ thiên tai”.

a)

112 (cứu nạn cứu hộ)

b)

113 (công an)

c)

114 (cứu hỏa)

d)

115 (cấp cứu)