Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về kĩ năng nghiên cứu khoa học tự nhiên

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

“Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

2.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

3.

Cho các bước sau: (1) Hình thành giả thuyết (2) Quan sát và đặt câu hỏi (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết (4) Thực hiện kế hoạch (5) Kết luận Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là?

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5).

b)

(2) - (1) - (3) - (4) - (5).

c)

(1) - (2) - (3) - (5) - (4).

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (4).

4.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

5.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.

b)

Kĩ năng quan sát.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo đạc.

6.

Cho các bước sau: (1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo. (2) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp. (3) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được. (4) Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo. Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là:

a)

(1) → (2) → (3) → (4).

b)

(1) → (3) → (2) → (4).

c)

(3) → (2) → (4) → (1).

d)

(2) → (1) → (4) → (3).

7.

Câu 9 (TH): Công quang điện có vai trò:

4 lines
8.

Một bản báo cáo thực hành cần có những nội dung nào, sắp xếp lại theo thứ tự nội dung bản báo cáo.

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).

b)

(2) - (5) - (4) - (3) - (6) - (1).

c)

(1) - (2) - (6) - (3) - (5) - (4).

d)

(2) - (1) - (3) - (5) - (6) - (4).

9.

Câu 1. Công thức tính tốc độ chuyển động là:

a)

v = s . t

b)

v = s / t

c)

v = t / s

d)

v=s/t2v = s / t^2

10.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

11.

Câu 3. Đơn vị của tốc độ là:

a)

m.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/km

12.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?

a)

s = v/t

b)

t = v/s

c)

t = s/v

d)

s = t/v

13.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

đơn vị đo chiều dài.

b)

đơn vị đo thời gian.

c)

đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.

d)

Các yếu tố khác.

14.

Khi nói đến tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay… người ta nói đến:

a)

Tốc độ tức thời của chuyển động.

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động.

c)

Tốc độ lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

Tốc độ nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

15.

Một vật chuyển động càng nhanh khi:

a)

Quãng đường đi được càng lớn.

b)

Thời gian chuyển động càng ngắn.

c)

Tốc độ chuyển động càng lớn.

d)

Quãng đường đi trong 1s càng ngắn.

16.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4km. Tốc độ chuyển động của người đó là:

a)

v = 40km/s.

b)

v = 400m/min.

c)

v = 4km/min.

d)

v = 11,1m/s.

17.

Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn An đi chậm nhất.

b)

Bạn Đông đi chậm nhất.

c)

Bạn Bình đi chậm nhất.

d)

Ba bạn đi nhanh như nhau.

18.

Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?

a)

800 m.

b)

0,8 m.

c)

48 km.

d)

180 km.

19.

Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng trong thời gian một năm (trung bình là 365 ngày). Biết tốc độ quay của Trái Đất bằng 108000 km/h. Lấy π ≈ 3,14 thì giá trị trung bình bán kính quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời là:

a)

145 000 000 km.

b)

150 000 000 km.

c)

149 300 000 km.

d)

150 649 682 km.

20.

Câu 1. Công thức tính tốc độ là:

a)

v=s.t.

b)

v=t/s.

c)

v=s/t.

d)

v=s/t².

21.

Đường sắt Hà Nội-Đà Nẵng dài khoảng 880km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:

a)

8h.

b)

16h.

c)

24h.

d)

32h.

22.

Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2km/h, của Bình là 1,5m/s, của Đông là 72m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bạn An đi nhanh nhất.

b)

Bạn Bình đi nhanh nhất.

23.

Một người đi xe đạp đi một nửa đoạn đường đầu với tốc độ 12km/h. Nửa còn lại người đó phải đi với tốc độ là bao nhiêu để tốc độ trung bình trên cả đoạn đường là 8km/h?

a)

v=6km/h.

b)

v=6,5km/h.

c)

v=6,25km/h.

d)

Một tốc độ khác.

24.

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường, trong 20min đầu đi được đoạn đường dài 6km. Đoạn đường còn lại dài 8km đi với tốc độ 12km/h. Tốc độ đi xe đạp của bạn Linh trên cả quãng đường từ nhà đến trường là

a)

15km/h.

b)

14km/h.

c)

7,5km/h.

d)

7km/h.

25.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,… dùng dụng cụ nào để đo tốc độ?

a)

Thước

b)

Tốc kế

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

26.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

27.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

A. Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

B. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

C. Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

28.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

a)

Súng bắn tốc độ

b)

Tốc kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước

29.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

Thời gian và vật chuyển động

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích

30.

Ưu điểm của đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây là gì?

a)

Cảm tính, dễ sử dụng

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi

c)

Tiện lợi, có độ trễ

d)

Cảm tính và có độ trễ

31.

Một bạn chạy cự li 60 m trên sân vận động. Đồng hồ bấm giây cho biết thời gian bạn chạy từ vạch xuất phát tới vạch đích là 30 s. Vận tốc của bạn đó là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

5 m/s

32.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tính được thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5 m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng

a)

2m/s

b)

5m/s

c)

14m/s

d)

28m/s

33.

Một xe đạp đua đi với tốc độ 20 km/h. Quãng đường từ vạch xuất phát tới vạch đích là 6 km. Thời gian để xe về tới đích là

a)

30 phút.

b)

26 phút.

c)

20 phút.

d)

18 phút.

34.

Một bạn đo tốc độ đi bộ trên sân trường bằng cách: - Đếm bước chân đi hết chiều dài sân; - Đo thời gian bằng đồng hồ bấm giây; - Tính tốc độ bằng công thức v = s/t Biết số bước chân bạn đó đếm được là 120 bước, mỗi bước trung bình dài 0,5 m và thời gian đi là 50 s. Tốc độ của bạn đó là?

a)

1,2 m/s

b)

3,6 m/s

c)

4,8 m/s

d)

2,4 m/s

35.

Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 2 giờ đầu chạy với tốc độ trung bình 60 km/h, 3 giờ sau chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

a)

44 km/h.

b)

50 km/h.

c)

34 km/h.

d)

48 km/h.

36.

Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường

a)

thẳng

b)

cong

c)

Zíc zắc

d)

không xác định

37.

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết:

a)

tốc độ đi được

b)

Thời gian đi được

c)

Quãng đường đi được

d)

Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

38.

Từ đồ thị quãng đường thời gian không thể xác định được thông tin nào dưới đây:

a)

tốc độ đi được

b)

Thời gian đi được

c)

Quãng đường đi được

d)

Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

39.

Để vẽ đồ thị quãng đường thời gian cho một chuyển động thì trước hết phải làm gì?

a)

Cần lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian.

b)

Cần vẽ hai trục tọa độ

c)

Cần xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được theo thời gian.

d)

Cần xác định vận tốc của các vật.

40.

Có mấy cách để mô tả chuyển động của một vật

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

41.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Quãng đường đi được

d)

Hướng chuyển động

42.

Câu 3: Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường

a)

Thẳng

b)

Cong

c)

zic zắc

d)

Không xác định

43.

Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn tham gia giao thông trên đường không có giải phân cách cứng ngoài khu vực đông dân cư được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h?

a)

60 km/h

b)

70 km/h

c)

80 km/h

d)

90 km/h

44.

Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.

a)

56.67 m

b)

68m

c)

32m

d)

46.6m

45.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

46.

Nguồn âm là:

a)

các vật dao động phát ra âm.

b)

các vật chuyển động phát ra âm.

c)

vật có dòng điện chạy qua.

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt.

47.

Sóng âm là:

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

sự chuyển động của âm thanh.

48.

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?

a)

Chuyển động.

b)

Dao động.

c)

Sóng.

d)

Chuyển động lặp lại.

49.

Khái niệm nào về sóng là đúng?

a)

Sóng là sự lan truyền âm thanh.

b)

Sóng là sự lặp lại của một dao động.

c)

Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

d)

Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

50.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

51.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống.

b)

Dùi trống.

c)

Mặt trống.

d)

Không khí xung quanh trống.

52.

Sóng âm không truyền được trong môi trường:

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất khí.

d)

chân không.

53.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?

a)

Không khí bên trong sáo.

b)

Không khí bên ngoài sáo.

c)

Thân sáo.

d)

Lỗ trên thân sáo.

54.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Độ đàn hồi của âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

55.

Người ta so sánh tốc độ truyền âm trong các môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?

a)

vr > vl > vk.

b)

vk > vl > vr.

c)

vr > vk > vl.

d)

vk > vr > vl.

56.

Ở cùng nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong môi trường nào dưới đây là nhỏ nhất?

a)

Dầu ăn.

b)

Khí Oxi.

c)

Nước sinh hoạt.

d)

Thanh thép.

57.

Trong một cơn mưa giông, ta quan sát thấy tiếng sấm sau khi nhìn thấy tia chớp 5s. Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, coi ta nhìn thấy tia sét ngay sau khi tia sét xuất hiện thì tia sét xuất hiện cách ta

a)

1700 m.

b)

850 m.

c)

68 m.

d)

136 m.

58.

Tại sao sóng âm không thể truyền qua môi trường chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc.

c)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất nào.

d)

Vì không thể đặt nguồn âm trong môi trường chân không.

59.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

m/s.

b)

Hz.

c)

mm.

d)

kg.

60.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.

d)

Biên độ.

61.

Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

Tần số là số dao động trong một giây.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

62.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây.

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.

63.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

tần số dao động càng lớn.

b)

số dao động thực hiện được càng nhiều.

c)

biên độ dao động càng lớn.

d)

tần số dao động càng nhỏ.

64.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.

65.

Một vật dao động càng chậm thì âm phát ra như thế nào?

a)

Càng trầm.

b)

Càng bổng.

c)

Càng vang.

d)

Truyền đi càng xa.

66.

Một vật thực hiện được 6000 dao động trong 2 phút. Tần số dao động của vật:

a)

50Hz.

b)

3000Hz.

c)

5Hz.

d)

12000Hz

67.

Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?

a)

Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.

b)

Vật dao động 600 lần trong 1 phút.

c)

Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.

d)

Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.

68.

Vật nào sau đây dao động phát ra âm trầm nhất?

a)

Trong 0,01 giây, vật thực hiện được 20 dao động.

b)

Trong một phút, vật thực hiện được 300 dao động.

c)

Trong 5 giây, vật thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 20 giây, vật thực hiện được 1200 dao động.

69.

Tần số vỗ cánh của một số loại côn trùng khi bay như sau: ruồi khoảng 350 Hz, ong khoảng 440Hz, muỗi khoảng 600 Hz. Âm do côn trùng nào phát ra trầm nhất?

a)

Ruồi.

b)

Ong.

c)

Muỗi.

d)

Chưa so sánh được.

70.

Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?

a)

A. Xác định độ sâu của đáy biển.

b)

B. Nói chuyện qua điện thoại.

71.

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

a)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

b)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

c)

Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.

d)

Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.

72.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:

a)

miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

73.

Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.

a)

1500 m

b)

750 m

c)

500 m

d)

1000 m

74.

Những vật hấp thụ âm tốt là vật….

a)

A. có bề mặt nhẵn, cứng.

b)

B. sáng, phẳng.

c)

C. phản xạ âm kém.

d)

D. phản xạ âm tốt.

75.

Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng còi xe cứu thương.

b)

Loa phát thanh vào buổi sáng.

c)

Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành.

d)

Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ.

76.

Chọn câu sai:

a)

Con người làm việc trong môi trường bị ô nhiễm tiếng ồn thường xuyên thì khả năng thính giác sẽ bị giảm đi

b)

Để hạn chế sự ảnh hưởng của môi trường con người nên tránh xa nguồn âm

c)

Nếu nguồn âm phát ra tiếng ồn ở ngoài căn nhà của mình thì nên sử dụng vật liệu cách âm cho ngôi nhà của mình

d)

Nếu sóng trong môi trường bị ô nhiễm con người nên tìm cách ngăn chặn đường truyền âm hoặc làm thay đổi đường truyền của âm

77.

Câu 7 Chọn câu sai:

a)

Cá heo trò chuyện được với nhau là nhờ chúng phát ra siêu âm

b)

Dơi là loài kiếm ăn bằng cách phát ra siêu âm để dò mồi trong đêm tối

c)

Vì cùng phát ra sóng siêu âm nên dơi và cá heo có thể hiểu được tiếng của nhau.

d)

Siêu âm truyền trong không khí với vận tốc lớn hơn những âm thanh nghe được.

78.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

d)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

79.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm truyền đi qua vật chắn.

c)

Âm đi vòng qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên.

80.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính hai lớp

c)

Tấm rèm vải

d)

Cửa gỗ