wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KẾT TỪ LỚP 5 CLB

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện câu văn sau?

Trời sắp có dông … gió thổi rất mạnh, cuốn bay hết lá khô trên vỉa hè.

a)

A. Nên.

b)

B. Vì.

c)

C. Nhưng.

d)

D. Hoặc.

2.

Câu 2: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Hôm nay trời nắng đẹp, … chúng tôi quyết định đi dã ngoại.

a)

C. Vì.

b)

D. Hoặc.

c)

B. Nhưng.

d)

A. Nên.

3.

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Học sinh cần chăm chỉ … mới có thể đạt được kết quả tốt.

a)

A. Nhưng.

b)

D. Nên.

c)

B. .

d)

C. Hoặc.

4.

Câu 4: Chọn từ thích hợp để hoàn thiện câu sau:

Vào mùa đông, thời tiết rất lạnh, … mọi người thường mặc áo ấm.

a)

A. Nên.

b)

C. Nhưng.

c)

D. Hoặc.

d)

B. Vì.

5.

Câu 5: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Hôm nay trời mưa to, … chúng tôi không thể đi chơi.

a)

A. Nên.

b)

B. Nhưng.

c)

C. Vì.

d)

D. Hoặc.

6.

Câu 6: Chọn từ thích hợp để hoàn thiện câu sau:

Vào mùa hè, thời tiết rất nóng, … mọi người thường đi biển.

a)

D. Hoặc.

b)

C. Vì.

c)

B. Nhưng.

d)

A. Nên.

7.

Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Học sinh cần ôn tập … mới có thể thi đỗ.

a)

A. Nhưng.

b)

B. .

c)

C. Nên.

d)

D. Hoặc.

8.

Câu 8: Chọn từ thích hợp để hoàn thiện câu sau:

Vào mùa xuân, thời tiết rất dễ chịu, … mọi người thường đi dạo công viên.

a)

C. Vì.

b)

B. Nhưng.

c)

A. Nên.

d)

D. Hoặc.

9.

Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Hôm nay trời âm u, … chúng tôi quyết định ở nhà đọc sách.

a)

B. Nhưng.

b)

A. Nên.

c)

C. Vì.

d)

D. Hoặc.

10.

Câu 10: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Học sinh cần chuẩn bị bài trước … mới có thể tham gia thảo luận.

a)

B. .

b)

C. Nên.

c)

D. Hoặc.

d)

A. Nhưng.

11.

Kết từ là gì trong ngữ pháp tiếng Việt?

a)

Kết từ là từ nối trong ngữ pháp tiếng Việt.

b)

Kết từ là một phần của câu trong ngữ pháp tiếng Việt.

c)

Kết từ là từ chỉ số lượng trong ngữ pháp tiếng Việt.

d)

Kết từ là một loại danh từ trong ngữ pháp tiếng Việt.

12.

Cho ví dụ về một câu có sử dụng kết từ.

a)

Tôi nghe nhạc và vẽ tranh.

b)

Tôi thích ăn cơm và ngủ.

c)

Tôi đi học và chơi thể thao.

d)

Tôi thích đọc sách và xem phim.

13.

Kết từ có vai trò gì trong câu văn?

a)

Kết từ không có vai trò gì trong câu.

b)

Kết từ giúp liên kết các thành phần trong câu.

c)

Kết từ chỉ dùng để tạo câu hỏi.

d)

Kết từ chỉ xuất hiện ở đầu câu.

14.

Nêu một số kết từ thường gặp trong tiếng Việt.

a)

nhưng mà

b)

vì vậy

c)

cũng như

d)

và, nhưng, hoặc, vì, nên

15.

Kết từ có thể đứng ở đâu trong câu?

a)

Kết từ chỉ đứng ở đầu câu.

b)

Kết từ chỉ đứng ở giữa câu.

c)

Kết từ chỉ đứng ở cuối câu.

d)

Kết từ có thể đứng ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

16.

Kết từ có thể kết nối những loại câu nào?

a)

Câu đơn, câu ghép, và câu phức.

b)

Câu ghép và câu đơn giản

c)

Câu đơn và câu phức

d)

Câu phức và câu tường thuật

17.

Khi nào thì nên sử dụng kết từ trong câu?

a)

Khi muốn kết thúc một câu.

b)

Khi cần tách biệt các ý tưởng trong câu.

c)

Khi cần nối các ý tưởng hoặc câu lại với nhau.

d)

Khi không có ý tưởng nào để nối.

18.

Kết từ có ảnh hưởng đến nghĩa của câu không?

a)

Có, nhưng chỉ trong một số trường hợp.

b)

Không, kết từ không ảnh hưởng đến nghĩa của câu.

c)

Có, kết từ có ảnh hưởng đến nghĩa của câu.

d)

Không, kết từ chỉ ảnh hưởng đến ngữ pháp.

19.

Hãy viết một câu có sử dụng ít nhất hai kết từ.

a)

Tôi không thích cà phê nhưng thích trà.

b)

Tôi thích đọc sách và tôi cũng thích xem phim, nhưng tôi không có nhiều thời gian.

c)

Hôm nay trời đẹp và tôi sẽ đi dạo.

d)

Tôi thích ăn cơm và đi ngủ.

20.

Tại sao việc sử dụng kết từ lại quan trọng trong viết văn?

a)

Việc sử dụng kết từ lại chỉ cần thiết trong thơ.

b)

Kết từ lại không ảnh hưởng đến nội dung văn bản.

c)

Kết từ lại làm cho văn bản trở nên khó hiểu hơn.

d)

Việc sử dụng kết từ lại quan trọng vì nó tạo sự liên kết và mạch lạc trong viết văn.

21.

Kết từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

22.

Đâu là cặp kết từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

23.

Đáp án nào sau đây không chứa kết từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

24.

Điền kết từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

25.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

26.

Cặp kết từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

27.

Cặp kết từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

28.

Cặp kết từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

29.

Đâu là kết từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

30.

Cặp kết từ "Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ..." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- Kết quả

b)

Giả thuyết_ kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

31.

Cặp kết từ "Nếu... thì...; hễ... thì... " biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Giả thiết- kết quả

c)

tăng tiến

d)

tương phản

32.

Cặp kết từ "Không những... mà...; không chỉ... mà còn.." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết - kết quả

c)

tăng tiến

d)

Tương phản

33.

Chọn các kết từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

34.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Kết từ được sử dụng trong câu là:

a)

b)

c)

đôi

d)

bạn

35.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

36.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ Nhờ ... mà ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

37.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid còn diễn ra phức tạp ... mọi người phải chấp hành việc giãn cách, đeo khẩu trang.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

38.

Cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả:

a)

Mặc dù ... nhưng ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Chẳng những ... mà ...

d)

Vì ... nên ...

39.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... chúng em không được đến trường ... chúng em vẫn chăm chỉ học tập trực tuyến.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

40.

Chọn quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

"Em yêu những hàng cây xanh tươi ... chúng làm cho con đường tới trường của chúng em rợp bóng mát"

(a)