NEW
Font size
WorksheetsCÔNG NGHỆ
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1. Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.
B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.
C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
Câu 2. Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm
A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.
B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.
C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.
D. Ăn khoai tây mọc mầm.
Câu 3. Quy trình xây dựng thực đơn gồm bao nhiêu bước?
A. 3
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 4: Thực phẩm nào là nguồn năng lượng chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể?
A. Thịt bò;
B. Gạo;
C. Mỡ lợn;
D. Rau bắp cải
Câu 5. Phương pháp bảo quản thực phẩm là
A. Làm lạnh, đông lạnh; làm khô.
B. Làm lạnh; làm khô, ướp muối.
C. Đông lạnh; làm khô, ướp muối.
D. Làm lạnh và đông lạnh; làm khô, ướp muối.
Câu 6. Phần nào sau đây của ngôi nhà ở vị trí thấp nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà.
C. Móng nhà.
D. Sàn nhà.
Câu 7. Tính vùng miền của nhà ở không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Vị trí địa lí.
B. Khí hậu.
C. Giới tính.
D. Kinh tế.
Câu 8. Vật liệu nào sau đây KHÔNG dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư:
A. Thép.
B. Xi măng, cát.
C. Lá (tre, tranh, dừa).
D. Gạch.
Câu 9. Để liên kết các viên gạch với nhau thành một khối tường, người ta dùng:
A. Hỗn hợp xi măng, cát, nước.
B. Hỗn hợp đá, xi măng, nước.
C. Xi măng.
D. Hỗn hợp cát, nước.
Câu 12. Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khoẻ mạnh, chúng ta cần:
A. ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.
C. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
D. ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ.
Câu 13. Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?
A. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hoá và trao đổi chất của cơ thể.
B. Nước là môi trường cho mọi chuyển hoá và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hoà thân nhiệt.
C. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp cơ thể điều hoà thân nhiệt.
D. Nước là thành phẩn chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hoá và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hoà thân nhiệt.
Câu 14. Nguồn cung cấp vitamin gồm:
A. Rau muống, bí xanh, cà chua, susu.
B. Mỡ lợn, mỡ gà.
C. Đỗ xanh, đỗ tương.
D. Thịt bò, thịt gà, cá.
Câu 15. Điền từ còn thiếu vào chỗ “...”
“Thực phẩm rất đa dạng và phong phú, chúng là nguồn cung cấp các ... cho cơ thể, giúp con người phát triển cân đối và khỏe mạnh”.
A. Chất đạm.
B. Chất tinh bột, chất đường.
C. Chất dinh dưỡng cần thiết
D. Chất khoáng và vitamin.
Câu 16. Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là gì?
A. Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.
B. Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.
C. Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.
D. Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo.
Câu 17. Ý nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
A. Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm.
B. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
C. Đảm bảo chất lượng của thực phẩm.
D. Tạo ra các món ăn đa dạng hơn.
Câu 18. Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?
A. Nướng và muối chua.
B. Luộc và trộn hỗn hợp.
C. Xào và muối chua.
D. Làm lạnh và đông lạnh.
Câu 19. Rau, quả sau khi mua về chưa sử dụng ngay nên bảo quản:
A. Bảo quản ở nhiệt độ thường.
B. Bảo quản trong tủ lạnh.
C. Bảo quản ở nhiệt độ cao.
D. Cất vào trong hộp kín.
Câu 20. Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm là gì?
A. Rau, quả, thịt, cá… phải mua tươi hoặc bảo quản ở nhiệt độ thích hợp.
B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.
C. Tránh để lẫn lộn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 21. An toàn vệ sinh thực phẩm là:
A. Giữ cho thực phẩm không bị biến chất, không bị vi khuẩn có hại xâm nhập.
B. Cho vi khuẩn có hại xâm nhập vào thực phẩm.
C. Thực phẩm được nấu chín.
D. Để thực phẩm ôi thiu.
Câu 22. Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?
A. Canh cua mồng tơi.
B. Dưa cải chua.
C. Rau muống luộc.
D. Trứng tráng.
Câu 23. Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
A. Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chính trong cùng một thời điểm.
B. Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.
C. Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm đã chế biến với nhau trong tủ lạnh.
D. Thực phẩm sau khi nấu chín để trên bàn ăn không cần che đậy.
Câu 24. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?
A. Chất béo.
B. Tinh bột.
C. Vitamin.
. D. Chất đạm.
Câu 25. Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm.
A. Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.
B. Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.
C. Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.
D. Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.
Câu 26. Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.
B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.
C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
Câu 27. Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm
A. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.
B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.
C. Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.
. D. Ăn khoai tây mọc mầm.
Câu 28. Quy trình xây dựng thực đơn gồm bao nhiêu bước?
A. 3
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 29: Thực phẩm nào là nguồn năng lượng chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể?
A. Thịt bò;
B. Gạo;
C. Mỡ lợn;
D. Rau bắp cải
Câu 30. Phương pháp bảo quản thực phẩm là
A. Làm lạnh, đông lạnh; làm khô.
B. Làm lạnh; làm khô, ướp muối.
C. Đông lạnh; làm khô, ướp muối.
D. Làm lạnh và đông lạnh; làm khô, ướp muối.
