Font size
WorksheetsVocabulary meanings
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Select the correct Vietnamese meaning of abandon.
phân tích
bỏ rơi
giao tiếp
bảo tồn
Select the correct Vietnamese meaning of abuse.
sự lạm dụng
điều kiện
thuyết phục
kết quả
Select the correct Vietnamese meaning of analyze.
hưởng lợi
nhận ra
phân tích
cho ăn
Select the correct Vietnamese meaning of benefit.
hưởng lợi
chịu đựng
tồn tại
bảo vệ
Select the correct Vietnamese meaning of communicate.
thuyết phục
giao tiếp
liên quan đến
tìm kiếm
Select the correct Vietnamese meaning of conditions.
thảo nguyên
bầy đàn
điều kiện
vấn đề
Select the correct Vietnamese meaning of conservation.
sự bảo tồn
chuyên môn hóa
nội địa
khẩn cấp
Select the correct Vietnamese meaning of convince.
tranh luận
thuyết phục
nhận ra
bảo vệ
Select the correct Vietnamese meaning of cruel.
vô hại
nhân đạo
tàn nhẫn
có độc
Select the correct Vietnamese meaning of debate.
tranh luận
phân tích
hưởng lợi
cho ăn
Select the correct Vietnamese meaning of domestic.
khẩn cấp
nội địa
tàn nhẫn
nhân đạo
Select the correct Vietnamese meaning of emergency.
môi trường
vấn đề
kết quả
khẩn cấp
Select the correct Vietnamese meaning of environment.
thảo nguyên
môi trường
sự bảo tồn
điều kiện
Select the correct Vietnamese meaning of feed.
tìm kiếm
tồn tại
cho ăn
chịu đựng
Select the correct Vietnamese meaning of harmless.
vô hại
tàn nhẫn
nhân đạo
có độc
Select the correct Vietnamese meaning of herd.
thảo nguyên
bầy đàn
môi trường
vấn đề
Select the correct Vietnamese meaning of humane.
vô hại
có độc
tàn nhẫn
nhân đạo
Select the correct Vietnamese meaning of involve.
liên quan đến
nhận ra
thuyết phục
bảo vệ
Select the correct Vietnamese meaning of issue.
kết quả
điều kiện
vấn đề
thảo nguyên
Select the correct Vietnamese meaning of poisonous.
vô hại
có độc
nhân đạo
tàn nhẫn
Select the correct Vietnamese meaning of protect.
hưởng lợi
chịu đựng
bảo vệ
cho ăn
Select the correct Vietnamese meaning of realize.
nhận ra
phân tích
giao tiếp
tìm kiếm
Select the correct Vietnamese meaning of result.
vấn đề
điều kiện
kết quả
môi trường
Select the correct Vietnamese meaning of savannah.
bầy đàn
thảo nguyên
sự bảo tồn
nội địa
Select the correct Vietnamese meaning of search for.
tìm kiếm
giao tiếp
nhận ra
cho ăn
sedate:
bảo vệ
cho dùng thuốc an thần
tồn tại
liên quan đến
specialization:
chuyên môn hóa
sự bảo tồn
động vật học
nội địa
suffer:
hưởng lợi
chịu đựng
tồn tại
bảo vệ
survive:
cho ăn
tìm kiếm
tồn tại
chịu đựng
zoology:
chuyên môn hóa
môi trường
sự bảo tồn
động vật học
acquaintance:
bạn đồng hành
người quen
chủ nhà
khách mời
appearance:
nhân cách
danh tính
vẻ bề ngoài
tình bạn
bilingual:
ngắn gọn
rõ ràng
đúng giờ
song ngữ
bride:
chú rể
cô dâu
cặp đôi mới cưới
khách mời
brief:
nghiêm trọng
rõ ràng
ngắn gọn
hữu ích
companion:
bạn đồng hành
người quen
chủ nhà
chú rể
decorate:
giả vờ
trang trí
chia
ném
engagement:
sự kết hôn
hôn ước
danh sách
lời mời
fake:
hữu ích
nghiêm trọng
giả mạo
rõ ràng
friendship:
hôn ước
tình bạn
sự kết hôn
quà
gift:
lời mời
quà
danh tính
vùng
groom:
cô dâu
chú rể
cặp đôi mới cưới
chủ nhà
guest:
người quen
khách mời
chủ nhà
bạn đồng hành
helpful:
song ngữ
rõ ràng
hữu ích
đúng giờ
host:
chủ nhà
khách mời
người quen
bạn đồng hành
identity:
nhân cách
vẻ bề ngoài
danh tính
tình bạn
invitation:
hôn ước
quà
lời mời
sự kết hôn
marriage:
sự kết hôn
hôn ước
tình bạn
cặp đôi mới cưới
newlyweds:
cô dâu
chú rể
cặp đôi mới cưới
khách mời
nightlife:
vùng
cuộc sống về đêm
thu nhận
nhân cách
obvious:
nghiêm trọng
ngắn gọn
rõ ràng
hữu ích
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “personality”.
vẻ bề ngoài
danh tính
nhân cách
tình bạn
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “pretend”.
trang trí
giả vờ
chia
nếm
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “punctual”.
đúng giờ
song ngữ
ngắn gọn
hữu ích
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “reception”.
vùng
thu nhận
cuộc sống về đêm
danh tính
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “region”.
vùng
thu nhận
cuộc sống về đêm
nhân cách
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “separate”.
trang trí
chia
nếm
giả vờ
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “serious”.
ngắn gọn
hữu ích
nghiêm trọng
rõ ràng
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “taste”.
chia
giả vờ
nếm
trang trí
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “tend”.
trang trí
giả vờ
nếm
có khuynh hướng
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “ancient”.
Trung cổ
xưa, cổ
giai đoạn
chủ yếu
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “archaeology”.
nhà khảo cổ
khảo cổ học
hiện vật
khai quật
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “archaeologist”.
hiệp sĩ
nhà khảo cổ
đồ tạo tác
tượng
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “artefact”.
tài liệu
đồ tạo tác, hiện vật
vũ khí
của cải
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “compulsory”.
quan trọng
bắt buộc
kinh tế
tài chính
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “display”.
nghiên cứu
trưng bày
khám phá
chôn cất
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “document”.
tài liệu
giai đoạn
hiện vật
nghiên cứu
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “economic”.
tài chính
thuộc về kinh tế
bắt buộc
quan trọng
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “excavation”.
khảo cổ học
sự khai quật
tài liệu
sự bảo vệ
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “exhibit”.
tượng
vật trưng bày
thanh kiếm
mộ
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “field”.
giai đoạn
lĩnh vực
hiện vật
tài liệu
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “financial”.
kinh tế
thuộc về tài chính
bắt buộc
chủ yếu
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “fossil”.
tượng
của cải
vật hoá thạch
đồ tạo tác
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “hieroglyphics”.
tài liệu
chữ tượng hình
khảo cổ học
hiện vật
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “knight”.
hiệp sĩ
nhà khảo cổ
tượng
hiệp sỹ
Choose the correct Vietnamese meaning of the phrase “natural history”.
giai đoạn
khảo cổ học
lịch sử tự nhiên
khai quật
Choose the correct Vietnamese meaning of the word “period”.
lĩnh vực
giai đoạn
tài liệu
sự khai quật
research
A. trưng bày
B. nghiên cứu
C. khám phá
D. xâm chiếm
sword
A. vũ khí
B. thanh kiếm
C. đồ tạo tác
D. của cải
bury
A. xâm chiếm
B. chôn cất
C. khám phá
D. bảo vệ
conquer
A. chôn cất
B. xâm chiếm
C. nghiên cứu
D. bảo vệ
defence
A. của cải
B. vũ khí
C. sự bảo vệ
D. thanh kiếm
tomb
A. tượng
B. của cải
C. mộ
D. vũ khí
statue
A. vật hóa thạch
B. tượng
C. đồ tạo tác
D. hiện vật
treasure
A. vũ khí
B. của cải
C. thanh kiếm
D. hiện vật
weapon
A. thanh kiếm
B. vũ khí
C. hiện vật
D. tài liệu
mediaeval
A. xưa cũ
B. chủ yếu
C. thuộc thời Trung cổ
D. chính
crucial
A. bắt buộc
B. chủ yếu
C. xưa cũ
D. tài chính
discover
A. nghiên cứu
B. khám phá
C. trưng bày
D. chôn cất
major
A. chủ yếu
B. bắt buộc
C. chính, quan trọng
D. kinh tế
Car exhaust
A. thuế nhiên liệu
B. khói xe cộ
C. phí tắc nghẽn
D. hành khách
Car share
A. chia sẻ xe
B. đường bộ
C. đường hầm
D. vòng xuyên
Commuting time
A. giờ cao điểm
B. sự chậm trễ
C. thời gian đi lại
D. giới hạn tốc độ
Congestion charge
A. thuế nhiên liệu
B. phí tắc nghẽn
C. vận tải hàng hóa
D. khói xe cộ
Cycle lane
A. bùng binh
B. làn đường dành cho xe đạp
C. ngã ba
D. đường cao tốc
Delay
A. khói xe
B. hành khách
C. sự chậm trễ
D. an toàn
Freight
A. hành khách
B. vận tải hàng hóa
C. xe cộ
D. hệ thống đường sắt
Fuel taxation
A. phí tắc nghẽn
B. thuế nhiên liệu
C. giới hạn tốc độ
D. trạm nhà ga
Heavy traffic
A. tắc nghẽn giao thông
B. giao thông mật độ cao
C. giờ cao điểm
D. khói xe cộ
Motorway:
đường sắt
đường cao tốc
đường hầm
vòng xuyến
Ox cart:
xe cộ
xe bò kéo
tàu điện ngầm
buýt sông
Parking restriction:
hạn chế đỗ xe
giới hạn tốc độ
phí tắc nghẽn
làn xe đạp
Passenger:
người đi bộ
hành khách
xe cộ
vận tải hàng hóa
Pedestrian:
hành khách
người đi bộ
xe cộ
trạm nhà ga
Public transport:
hệ thống đường sắt
tàu điện ngầm
giao thông công cộng
buýt sông
Railway system:
tàu điện ngầm
hệ thống đường sắt
đường cao tốc
tuyến đường
Rapid transit:
buýt sông
tàu điện ngầm
xe bò kéo
hệ thống đường sắt
Release:
xả, thải
trì hoãn
đỗ xe
đi lại
Road rage:
phí tắc nghẽn
cơn thịnh nộ trên đường
tắc nghẽn giao thông
khói xe
Roundabout:
ngã ba
vòng xuyến, bùng binh
đường hầm
tuyến đường
Route:
trạm ga
tuyến đường
ngã ba
đường hầm
Rush hour:
thời gian đi lại
giờ cao điểm
sự chậm trễ
hạn chế đỗ xe
Safety:
sự an toàn
sự chậm trễ
thuế nhiên liệu
giới hạn tốc độ
Speed limit:
hạn chế đỗ xe
giới hạn tốc độ
thời gian đi lại
an toàn
Station:
tuyến đường
trạm, nhà ga
đường hầm
ngã ba
T-junction:
vòng xuyến
đường cao tốc
ngã ba
đường hầm
Traffic congestion:
giao thông mật độ cao
tắc nghẽn giao thông
cơn thịnh nộ trên đường
khói xe
Choose the correct Vietnamese meaning for Tunnel.
tuyến đường
vòng xuyến
ngã ba
đường hầm
Choose the correct Vietnamese meaning for Vehicle.
hành khách
người đi bộ
xe cộ
xe bò kéo
Choose the correct Vietnamese meaning for Water taxi.
tàu điện ngầm
hệ thống đường sắt
buýt đường sông
xe bò kéo
Choose the correct Vietnamese meaning for air pollution.
khí quyển
ô nhiễm không khí
rác thải
năng lượng
Choose the correct Vietnamese meaning for atmosphere.
hành tinh
khí quyển
carbon dioxide
hiệu ứng nhà kính
Choose the correct Vietnamese meaning for atomic energy.
năng lượng mặt trời
năng lượng nguyên tử
năng lượng gió
nhiên liệu hóa thạch
Choose the correct Vietnamese meaning for carbon dioxide.
than đá
dầu
carbon dioxide
dấu chân carbon
Choose the correct Vietnamese meaning for carbon footprint.
biến đổi khí hậu
dấu chân carbon
rác thải
tài nguyên
Choose the correct Vietnamese meaning for clean up.
tiêu thụ
ô nhiễm
làm ô nhiễm
dọn dẹp
Choose the correct Vietnamese meaning for climate change.
khủng hoảng khí hậu
biến đổi khí hậu
thảm họa tự nhiên
nổ núi lửa
Choose the correct Vietnamese meaning for climate crisis.
biến đổi khí hậu
khủng hoảng khí hậu
hiệu ứng nhà kính
ô nhiễm
Choose the correct Vietnamese meaning for coal.
dầu
năng lượng
than đá
nhiên liệu
Choose the correct Vietnamese meaning for consume.
tái chế
bảo vệ
dọn dẹp
tiêu thụ
Choose the correct Vietnamese meaning for contaminate.
làm sạch
làm ô nhiễm
bảo vệ
tái chế
Choose the correct Vietnamese meaning for eco-friendly.
tái tạo
thân thiện với môi trường
độc hại
năng lượng
Choose the correct Vietnamese meaning for energy.
tài nguyên
năng lượng
nhiên liệu
than đá
Choose the correct Vietnamese meaning for fossil fuel.
năng lượng nguyên tử
nhiên liệu hóa thạch
than đá
dầu
Choose the correct Vietnamese meaning for fuel.
năng lượng
tài nguyên
nhiên liệu
dầu
Choose the correct Vietnamese meaning for garbage.
tài nguyên
rác thải
môi trường sống
rác thải
habitat:
A. hành tinh
B. môi trường sống
C. khí quyển
D. thảm họa tự nhiên
natural disaster:
A. khủng hoảng khí hậu
B. thảm họa tự nhiên
C. nổ núi lửa
D. biến đổi khí hậu
oil:
A. than đá
B. dầu
C. nhiên liệu
D. năng lượng
planet:
A. khí quyển
B. môi trường sống
C. hành tinh
D. năng lượng
pollute:
A. dọn dẹp
B. tiêu thụ
C. ô nhiễm
D. tái chế
power:
A. tài nguyên
B. năng lượng
C. nhiên liệu
D. than đá
protect:
A. làm ô nhiễm
B. tiêu thụ
C. bảo vệ
D. tái chế
recycle:
A. dọn dẹp
B. ô nhiễm
C. tái chế
D. tiêu thụ
renewable:
A. thân thiện môi trường
B. tái tạo
C. độc hại
D. năng lượng
resource:
A. năng lượng
B. nhiên liệu
C. tài nguyên
D. rác thải
solar energy:
A. năng lượng nguyên tử
B. năng lượng mặt trời
C. năng lượng gió
D. nhiên liệu hóa thạch
volcanic eruption:
A. thảm họa tự nhiên
B. nổ núi lửa
C. biến đổi khí hậu
D. khí quyển
wind energy:
A. năng lượng nguyên tử
B. năng lượng mặt trời
C. năng lượng gió
D. dầu
greenhouse effect:
A. khí quyển
B. carbon dioxide
C. hiệu ứng nhà kính
D. biến đổi khí hậu
