wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 5

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính không thể giúp em làm gì?

a)

Giải trí.

b)

Tìm kiếm, trao đổi thông tin.

c)

Học tập.

d)

Nấu ăn.

2.

Phương án nào sau đây không phải là hoạt động giải trí trên máy tính?

a)

Xem phim hoạt hình.

b)

Chơi trò chơi.

c)

Đọc báo.

d)

Học tiếng Anh trực tuyến.

3.

Máy tính giúp con người làm việc nào sau đây?

a)

Chạy bộ.

b)

Tính toán.

c)

Ngủ.

d)

Ăn uống.

4.

Đâu không phải là hoạt động giải trí em có thể thực hiện trên máy tính?

a)

Chơi cờ vua.

b)

Xem phim hoạt hình.

c)

Dạo chơi ngoài trời.

d)

Đọc truyện tranh.

5.

Để tìm kiếm thông tin về Bảo tàng tỉnh Đồng Nai, em cần nhập từ khóa như thế nào?

a)

Bảo tàng.

b)

Bảo tàng tỉnh.

c)

Bảo tàng tỉnh Đồng Nai.

d)

Tỉnh Đồng Nai.

6.

Trang đầu tiên xuất hiện khi truy cập vào website là?

a)

Trang thông tin.

b)

Trang danh mục.

c)

Trang tìm kiếm.

d)

Trang chủ.

7.

Website là gì?

a)

Trò chơi trên máy tính.

b)

Phần mềm vẽ tranh.

c)

Thiết bị điện tử.

d)

Một trang hoặc tập hợp các trang trên Internet.

8.

Ở trên website, danh mục phân loại thường được đặt cố định ở đâu?

a)

Đầu trang.

b)

Bên phải.

c)

Bên trái.

d)

Cuối trang.

9.

Khi muốn tìm truyện cổ tích Tấm Cám trên website truyencotich.vn, em gõ từ khóa vào ô tìm kiếm rồi nhấn phím nào?

a)

Tìm.

b)

Tìm kiếm.

c)

Search.

d)

Tấm Cám.

10.

Đâu không phải là tên mục trong trang danh mục phân loại trên website truyencotich.vn?

a)

Cổ tích Việt Nam.

b)

Học tập và giải trí.

c)

Truyện ngụ ngôn.

d)

Truyện dân gian.

11.

Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ chấm (theo gợi ý: ở vị trí thuận tiện; danh mục; phân loại). Để người dùng dễ tìm, thông tin trên website thường được phân loại, sắp xếp thành ..... và được hiển thị ..... cho việc sử dụng.

a)

danh mục; ở vị trí thuận tiện.

b)

bài viết; ở cuối trang.

c)

hình ảnh; ở giữa trang.

d)

đường dẫn; ở vị trí bất kỳ.

12.

Các website cung cấp công cụ tìm kiếm thông tin để làm gì?

a)

Vẽ tranh.

b)

Để chơi trò chơi.

c)

Để nghe nhạc.

d)

Để tìm kiếm thông tin trên Internet.

13.

Muốn tìm thông tin trên website, em thường sử dụng gì?

a)

Chuột.

b)

Bàn phím.

c)

Ô tìm kiếm.

d)

Màn hình.

14.

Trên website truyencotich.vn, để tìm đọc truyện cổ tích Việt Nam, ta nháy chuột vào mục nào?

a)

Quà tặng cuộc sống.

b)

Cổ tích thế giới.

c)

Cổ tích Việt Nam.

d)

Truyện Ngụ ngôn.

15.

Danh mục thông tin trên website giúp người dùng làm gì?

a)

Viết văn bản.

b)

Tìm thông tin nhanh và thuận tiện.

c)

Nghe nhạc.

d)

Vẽ hình.

16.

Thông tin là gì?

a)

Những con số khô khan

b)

Những điều giúp con người hiểu và giải quyết vấn đề

c)

Các đồ vật xung quanh

d)

Trò chơi trên máy tính

17.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet ta sử dụng:

a)

Mạng xã hội

b)

Phần mềm Microsoft Teams

c)

Thư điện tử

d)

Máy tìm kiếm Google.com.vn

18.

Để tìm được thông tin phù hợp, trước khi tìm, em cần xác định rõ điều gì?

a)

Thông tin cần giải quyết

b)

Vấn đề cần giải quyết

c)

Nhiệm vụ cần giải quyết

d)

Công việc cần giải quyết

19.

Để có thông tin, ta cần làm gì?

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Tìm kiếm

c)

Thu thập, tìm kiếm

d)

Lựa chọn

20.

Lựa chọn thông tin phù hợp là gì?

a)

Tất cả thông tin tìm kiếm

b)

Thông tin giúp trả lời câu hỏi đặt ra, chính xác, đầy đủ

c)

Thông tin liên quan gián tiếp đến vấn đề

d)

Thông tin không chứa từ khóa tìm kiếm

21.

Vì sao khi đặt tên tệp, thư mục ta cần đặt ngắn gọn, dễ đọc, dễ hiểu?

a)

Để cho đẹp

b)

Để dễ dàng nhận biết và tìm kiếm

c)

Để cho thật sinh động

d)

Để khó tìm kiếm

22.

Thông tin trong máy tính được tổ chức, lưu trữ dưới dạng nào?

a)

Dãy bit

b)

Số thập phân

c)

Cây thư mục

d)

Các kí tự

23.

Em hãy chọn phương án đúng?

a)

Trong thư mục có tệp và ổ đĩa

b)

Trong ổ đĩa có thư mục và tệp

c)

Trong tệp có thư mục và ổ đĩa

d)

Trong thư mục luôn có tệp

24.

Trước khi tạo cây thư mục, em nên làm gì?

a)

Đặt tên tệp, thư mục

b)

Vẽ cây thư mục

c)

Mô tả cách phân loại, sắp xếp tài liệu cần quản lí, lưu trữ theo sơ đồ hình cây

d)

Sắp xếp thư mục hợp lí

25.

Cây thư mục trong máy tính thường có cấu trúc tương ứng với sơ đồ hình gì?

a)

Hình cây

b)

Hình hộp

c)

Hình khối

d)

Hình ngôi nhà

26.

Đâu là ví dụ về thông tin?

a)

Cái bàn

b)

Quyển sách

c)

Thời tiết hôm nay là nắng

d)

Cái ghế

27.

Nguồn thông tin nào KHÔNG phổ biến?

a)

Sách

b)

Internet

c)

Thầy cô

d)

Giấc mơ

28.

Để giải bài toán đúng, em cần thông tin như thế nào?

a)

Thông tin không liên quan

b)

Thông tin đầy đủ và chính xác

c)

Thông tin sai

d)

Thông tin ngẫu nhiên

29.

Khi chọn thông tin để giải quyết vấn đề, em nên chọn thông tin:

a)

Dễ nhớ nhất

b)

Nhiều nhất

c)

Phù hợp với vấn đề

d)

Lạ nhất

30.

Thông tin có thể được lưu trữ dưới dạng nào?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Chỉ có chữ

c)

Chỉ có hình ảnh

d)

Chỉ có âm thanh

31.

Chọn phương án sai.

a)

Để giải quyết vấn đề em cần đưa ra quyết định.

b)

Để có được quyết định em cần có thông tin.

c)

Thông tin không có vai trò gì trong giải quyết vấn đề.

d)

Thu thập, tìm kiếm thông tin liên quan rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.

32.

Ví dụ nào cho thấy thông tin giúp giải quyết vấn đề?

a)

Biết giờ học để đi học đúng giờ.

b)

Xem phim hoạt hình.

c)

Nghe nhạc.

d)

Chơi đá bóng.

33.

Để làm bài thuyết trình về bảo vệ môi trường, em nên tìm thông tin từ đâu là phù hợp nhất?

a)

Truyện tranh

b)

Sách, Internet, thầy cô

c)

Trò chơi điện tử

d)

Quảng cáo

34.

Nối mỗi mục ở cột bên trái với một mục ở cột bên phải cho phù hợp.

1. Khám chữa bệnh cho bệnh nhân

2. Hỏi bệnh nhân về triệu chứng.

3. Kê đơn thuốc

a) Tìm kiếm thu thập thông tin

b) Quyết định

c) Vấn đề giải quyết

d) Tìm kiếm thông tin

a)

1 - a

2 - b

3 - c

b)

1 - b

2 - c

3 - a

c)

1 – c

2 – a

3 – b

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Em cần xác định rõ vấn đề cần giải quyết để đưa ra từ khóa phù hợp khi tìm kiếm.

b)

Tất cả các thông tin tìm kiếm đều rất cần thiết, bổ ích.

c)

Trong các thông tin tìm được, em cần lựa chọn thông tin phù hợp.

d)

Thông tin tìm được cần đảm bảo có liên quan, tính mới, chính xác, đầy đủ, tin cậy.

36.

Thông tin nào không phù hợp để giải quyết vấn đề “đi học đúng giờ”?

a)

Giờ vào học

b)

Thời gian di chuyển

c)

Dự báo thời tiết

d)

Sở thích âm nhạc

37.

Mình muốn nấu món trứng rán. Mình cần thông tin nào?

a)

Cách nấu trứng rán.

b)

Thời khóa biểu.

c)

Bài toán khó.

d)

Truyện cổ tích.

38.

Chọn phương án điền đúng vào chỗ chấm: Thông tin trong máy tính được tổ chức, lưu trữ dưới dạng ...... Cây thư mục có ...... giúp việc quản lý, tìm thông tin ......

a)

cây thư mục; cấu trúc hợp lí; dễ dàng hơn, nhanh hơn

b)

cấu trúc hợp lí; cây thư mục; dễ dàng hơn, nhanh hơn

c)

cây thư mục; dễ dàng hơn, nhanh hơn; cấu trúc hợp lí

d)

cấu trúc hợp lí; dễ dàng hơn, nhanh hơn; cây thư mục

39.

Để quyết định mang hoặc không mang áo mưa đi học vào sáng mai, thông tin nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Thông tin trên tivi dự báo thời tiết ngày mai tại địa phương em đang sinh sống.

b)

Thông tin dự báo thời tiết ngày hôm qua.

c)

Thông tin trên tivi dự báo thời tiết ngày mai tại một địa phương khác.

d)

Thông tin nghe được từ bạn bè xung quanh.

40.

Cho sơ đồ cây thư mục. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thư mục gốc là thư mục Ten-lop.

b)

Thư mục gốc là thư mục Toan.

c)

Thư mục gốc là thư mục Tin.

d)

Thư mục gốc là ổ đĩa D.

41.

Khi có quá nhiều thông tin, em nên làm gì?

a)

Dùng tất cả.

b)

Chọn thông tin phù hợp và cần thiết.

c)

Không dùng thông tin nào.

d)

Chọn thông tin ngẫu nhiên.

42.

Thông tin sai có thể gây ra điều gì?

a)

Giải quyết vấn đề tốt hơn.

b)

Không ảnh hưởng.

c)

Giải quyết vấn đề không đúng.

d)

Làm vấn đề dễ hơn.

43.

Khi đọc thông tin trên Internet, em nên:

a)

Tin tất cả.

b)

Không cần kiểm tra.

c)

Kiểm tra độ chính xác của thông tin.

d)

Chỉ đọc tiêu đề.

44.

Em cần làm gì sau khi thu thập đủ thông tin?

a)

Bỏ qua

b)

Sắp xếp và sử dụng để giải quyết vấn đề.

c)

Chia sẻ cho mọi người

d)

Cất đi không dùng

45.

Ví dụ nào cho thấy sử dụng thông tin đúng cách?

a)

Nghe bạn đoán giờ học

b)

Xem lịch học để chuẩn bị sách vở

c)

Đến lớp theo cảm giác

d)

Hỏi bạn không đi học hôm nay

46.

Người viết ra cuốn sách, sáng tác ra bài thơ, bản nhạc,... được gọi là gì?

a)

Độc giả.

b)

Tác giả.

c)

Diễn giả.

d)

Tác phẩm.

47.

Tác giả là gì?

a)

Là người ghi chép tác phẩm.

b)

Là người chỉnh sửa tác phẩm.

c)

Là người sáng tạo ra tác phẩm.

d)

Là người phổ biến tác phẩm.

48.

Tác phẩm là gì?

a)

Là tài sản của tác giả.

b)

Là kho báu của tác giả.

c)

Là báu vật của tác giả.

d)

Là của riêng tác giả.

49.

Khi sử dụng tác phẩm phải được:

a)

Người đọc cho phép.

b)

Tác giả cho phép.

c)

Độc giả cho phép.

d)

Mọi người công nhận.

50.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tác giả đối với tác phẩm.

b)

Quyền tự do công dân.

c)

Quyền của tất cả mọi người.

d)

Không có quyền tác giả.

51.

Nguồn thông tin của mỗi bức ảnh bao gồm:

a)

Tên tác phẩm.

b)

Tên tác giả.

c)

Tên tác giả và tên tác phẩm.

d)

Hoàn cảnh sáng tác.

52.

Vi phạm quyền tác giả còn được gọi là gì?

a)

Vi phạm quyền riêng tư.

b)

Vi phạm quyền được sống.

c)

Vi phạm quyền công dân.

d)

Vi phạm bản quyền.

53.

Tác giả có bao nhiêu quyền đối với tác phẩm của mình?

a)

5 quyền

b)

6 quyền

c)

7 quyền

d)

8 quyền

54.

Thông tin riêng tư gồm những gì?

a)

Thông tin cá nhân.

b)

Số điện thoại.

c)

Địa chỉ nhà ở.

d)

Thông tin cá nhân, gia đình, thư, hình ảnh, tin nhắn.

55.

Vì sao em cần giữ bí mật thông tin riêng tư của em, cũng như của người thân, gia đình?

a)

Vì là thông tin riêng tư nên không thể chia sẻ.

b)

Vì thông tin riêng tư là tài sản của gia đình.

c)

Vì thông tin riêng tư có thể bị lợi dụng để làm những việc xấu.

d)

Vì nếu để lộ thông tin riêng tư, em có thể bị ba mẹ la mắng.

56.

Bản quyền thường áp dụng cho loại sản phẩm nào?

a)

Sách, tranh, bài hát

b)

Bàn ghế

c)

Quần áo

d)

Đồ chơi

57.

Tôn trọng bản quyền giúp điều gì sau đây?

a)

Làm bài nhanh hơn.

b)

Tránh bị điểm kém.

c)

Thể hiện sự trung thực và tôn trọng người khác.

d)

Sử dụng máy tính lâu hơn.

58.

Khi sử dụng thông tin của người khác, em cần làm gì?

a)

Không cần xin phép

b)

Ghi rõ nguồn hoặc tên tác giả

c)

Xóa tên tác giả

d)

Đổi tên tác giả thành tên mình

59.

Ai là người có bản quyền đối với một bức tranh do mình vẽ ra?

a)

Người xem tranh

b)

Người mua tranh

c)

Người vẽ tranh

d)

Giáo viên

60.

Bản quyền nội dung thông tin là gì?

a)

Quyền sử dụng máy tính

b)

Quyền của người tạo sản phẩm thông tin

c)

Quyền truy cập Internet

d)

Quyền chơi trò chơi điện tử

61.

Ghép ý kiến phù hợp:

1. Tự ý xem thư của người khác.

2. Giữ bí mật thông tin truy cập, mật khẩu mở máy tính, điện thoại di động.

3. Tự ý xem tin nhắn của người khác.

a) Không nên làm vì thư của người khác là thông tin riêng tư.

b) Không nên làm vì tin nhắn của người khác là thông tin riêng tư.

c) Nên làm vì thông tin truy cập, mật khẩu mở máy tính, điện thoại di động là thông tin riêng tư.

a)

1 – a

2 – c

3 – b

 

b)

1 - a

2 - b

3 - c

c)

1 - b

2 - c

3 - a

62.

Lan lấy một đoạn văn trên Internet để làm bài thuyết trình và ghi rõ tên tác giả. Việc làm của Lan là gì?

a)

Vi phạm bản quyền.

b)

Không đúng vì phải xin phép.

c)

Tôn trọng bản quyền.

d)

Sao chép trái phép.

63.

Vì sao cần tôn trọng bản quyền nội dung thông tin?

a)

Để bài làm đẹp hơn.

b)

Để được điểm cao.

c)

Để thể hiện sự trung thực và tôn trọng người khác.

d)

Để sử dụng máy tính lâu hơn.

64.

Hành vi nào sau đây là đúng khi sử dụng hình ảnh trên mạng?

a)

Cắt cọp tác giả.

b)

Ghi nguồn hình ảnh.

c)

Dối tên tác giả.

d)

Nhận hình ảnh là của mình.

65.

Đâu không phải là thông tin riêng tư?

a)

Bài đăng giới thiệu về trường trên trang cá nhân của trường học.

b)

Thông tin cá nhân, gia đình.

c)

Thư, thư điện tử, tin nhắn trao đổi.

d)

Nội dung cuộc gọi, hình ảnh lưu trữ.

66.

Đâu là quyền của tác giả đối với tác phẩm?

a)

Đứng tên, Đặt tên, Sao chép, Cho thuê.

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn nội dung; Công bố, phổ biến, truyền đạt đến công chúng; Đặt tên; Đứng tên.

c)

Bảo vệ sự toàn vẹn nội dung; Công bố, phổ biến, truyền đạt đến công chúng; Đặt tên; Đứng tên; Sao chép.

d)

Bảo vệ sự toàn vẹn nội dung; Công bố, phổ biến, truyền đạt đến công chúng; Đặt tên; Đứng tên; Sao chép; Cho thuê.

67.

Một người mua vé vào rạp chiếu phim rồi tự ý sử dụng điện thoại phát trực tiếp bộ phim đang được chiếu cho những người khác xem là vi phạm quyền gì?

a)

Phổ biến đến công chúng.

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn nội dung.

c)

Đặt tên.

d)

Đứng tên.

68.

Nội dung nào sau đây thường có bản quyền?

a)

Ý kiến cá nhân chưa công bố.

b)

Bài hát đã sáng tác.

c)

Thời tiết hôm nay.

d)

Giờ học trong ngày.

69.

Việc sao chép bài của bạn để nộp bài có thể gây hậu quả gì?

a)

Được khen.

b)

Vi phạm bản quyền và thiếu trung thực.

c)

Bài làm đẹp hơn.

d)

Không ảnh hưởng gì.

70.

Chúng ta không được tự ý sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ các tác phẩm có sẵn trên Internet bởi vì:

a)

Tự ý sao chép tác phẩm là vi phạm quyền sao chép của tác giả.

b)

Tự ý chỉnh sửa tác phẩm là vi phạm quyền bảo vệ toàn vẹn nội dung của tác giả.

c)

Tự ý chia sẻ tác phẩm là vi phạm quyền phổ biến, truyền đạt đến công chúng của tác giả.

d)

Cả ba phương án A, B và C.

71.

Chọn phương án điền đúng cho câu sau (chọn một dãy từ hoàn chỉnh): "Tác giả có quyền đối với .......... của mình. Quyền của .......... đối với tác phẩm gọi là .......... hay .........." Danh sách từ cho sẵn: tác giả, bản quyền, tác phẩm, quyền tác giả, sản phẩm.

a)

tác phẩm; tác giả; quyền tác giả; bản quyền

b)

sản phẩm; tác giả; bản quyền; quyền tác giả

c)

tác phẩm; tác giả; bản quyền; quyền tác giả

d)

tác phẩm; sản phẩm; quyền tác giả; bản quyền

72.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

A. Quyền của tác giả đối với tác phẩm còn được gọi là bản quyền nội dung thông tin của tác phẩm.

B. Chỉ được thay đổi, sử dụng nội dung thông tin của tác phẩm khi được phép của tác giả.

B. Chỉ được thay đổi, sử dụng nội dung thông tin của tác phẩm khi được phép của tác giả.

D. Có thể tự ý xem thông tin riêng tư của người khác.

a)

1. Đ

  1. 2. Đ

  2. 3. Đ

  3. 4. S

b)
  1. 1. Đ

  2. 2. S

  3. 3. Đ

  4. 4. S

c)
  1. 1. S

  2. 2. Đ

  3. 3. S

  4. 4. S

d)
  1. 1. S

  2. 2. S

  3. 3. Đ

  4. 4. Đ

73.

Ghi nguồn thông tin giúp người xem hiểu điều gì?

a)

Ai là người tạo ra nội dung.

b)

Bài làm dài hơn.

c)

Dễ sao chép lại.

d)

Trang trí bài.

74.

Trường hợp nào sau đây không vi phạm bản quyền?

a)

Chép tranh trên mạng và ghi tên mình.

b)

Tải nhạc về và bán lại.

c)

Tự sáng tác bài thơ.

d)

Sao chép bài viết không ghi nguồn.

75.

Khi thấy bạn vi phạm bản quyền, em nên làm gì?

a)

Làm theo bạn.

b)

Mặc kệ.

c)

Nhắc bạn ghi nguồn hoặc xin phép.

d)

Vẫn làm việc của mình.

76.

Để di chuyển phần văn bản đã được chọn, em thực hiện thao tác chuột nào để đoạn văn bản di chuyển sang vị trí mới?

a)

Nháy chuột.

b)

Nháy đúp chuột.

c)

Nháy phải chuột.

d)

Kéo thả chuột.

77.

Em vừa thực hiện thao tác nào khi soạn thảo văn bản như hình mô tả có các dòng chữ được bôi xám để chọn?

a)

Sao chép văn bản.

b)

Chọn phần văn bản.

c)

Di chuyển văn bản.

d)

Xoá văn bản.

78.

Em cần làm gì để thực hiện đưa hình ảnh vào văn bản bằng cách kéo thả chuột?

a)

Mở Windows.

b)

Mở cửa sổ Word.

c)

Mở đồng thời cửa sổ Word và cửa sổ File Explorer.

d)

Mở cửa sổ File Explorer.

79.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

80.

Nút lệnh “I” có chức năng gì?

a)

In nghiêng

b)

In đậm

c)

Tô màu

d)

Gạch chân

81.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)

b)

c)

d)

82.

Để thay đổi màu chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)

b)

c)

d)

83.

Để thực hành gấp máy bay, hộp giấy theo video hướng dẫn ta truy cập trang web nào?

84.

Để gấp máy bay giấy hoặc hộp giấy theo video hướng dẫn, em thực hiện theo mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6

85.

Khi không làm kịp theo hướng dẫn trong video, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

Pause

b)

Play

c)

Skip

86.

Lệnh nào dùng để gạch chân chữ?

a)

B

b)

I

c)

U

d)

Aa

87.

Trước khi định dạng kí tự, em cần làm gì?

a)

       Lưu văn bản

b)

Chọn phần văn bản cần định dạng

c)

In văn bản

d)

Đóng

88.

Thao tác cắt văn bản dùng để làm gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Tô đậm văn bản

c)

Di chuyển văn bản sang vị trí khác

d)

Lưu văn

89.

Muốn đổi cỡ chữ, em cần thay đổi:

a)

Màu chữ

b)

Độ

c)

Kiểu chữ

d)

Kích thước chữ

90.

Đổi màu chữ là một dạng của:

a)

Định dạng kí tự

b)

Chỉnh sửa nội dung

c)

Lưu văn bản

d)

In văn