wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Kinh tế và Pháp luật

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá, qua đó thu được lợi ích tối đa thể hiện nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh kinh tế.

b)

Đấu tranh.

c)

Sản xuất.

d)

Kinh doanh.

2.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

giành ảnh hưởng trong xã hội.

b)

giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.

c)

giành lợi nhuận tối đa về mình

d)

giành phục vụ lợi ích cho xã hội.

3.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Sự thay đổi cung - cầu.

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế.

4.

Cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với mặt tích cực là cạnh tranh

a)

lành mạnh.

b)

tự do.

c)

hợp lí.

d)

trung thực.

5.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Có nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế tự do sản xuất.

b)

Lợi ích giữa các chủ thể trong sản xuất khác nhau.

c)

Có nhiều giai cấp, tầng lớp trong xã hội xuất hiện.

d)

Điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế khác nhau.

6.

Sự tranh đua giữa các chủ thể trong sản xuất kinh doanh nhằm thu lợi nhuận về mình nhiều hơn đề cập đến nội dung nào dưới đây?

a)

Khái niệm cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

7.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

8.

Dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

9.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

Tích trữ hàng hóa để tăng giá

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí.

d)

Phân hóa giàu – nghèo

10.

Cạnh tranh không lành mạnh là gì?

a)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật, không thiện chí, có tác động xấu đến đời sống xã hội.

b)

Là những hành vi cạnh tranh có chuẩn mực, không ảnh hưởng tới các doanh nghiệp trong nền kinh tế.

c)

Là hình thức cạnh tranh tạo được sự cọ xát giữa các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường

d)

Là những hành vi cạnh tranh đúng với quy định của pháp luật.

11.

Đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh chúng ta cần có thái độ như thế nào?

a)

Cần phê pháp, lên án và ngăn chặn

b)

Không cần để ý đến các hành động kinh doanh không đúng đắn.

c)

Khuyến khích

d)

Tích cực học hỏi

12.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh đóng vai trò là

a)

xu hướng kinh tế.

b)

động lực kinh tế.

c)

cơ sở kinh tế.

d)

nền tảng kinh tế.

13.

Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh tự do.

b)

Cạnh tranh lành mạnh.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Cạnh tranh không trung thực.

14.

Quan niệm “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

Quy luật cung cầu.

b)

Quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị.

15.

“ương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

a)

A. Quy luật cung cầu.

b)

B. Quy luật cạnh tranh.

c)

C. Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

D. Quy luật giá trị.

16.

Nội dung nào dưới đây thể hiện khái niệm cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

A. Sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế.

b)

B. Sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế.

c)

C. Sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế.

d)

D. Sự tranh đua của các chủ thể kinh tế.

17.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ thời điểm nào dưới đây?

a)

A. Khi xã hội loài người xuất hiện.

b)

B. Khi con người biết lao động.

c)

C. Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện.

d)

D. Khi ngôn ngữ xuất hiện.

18.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu trong nền sản xuất.

b)

B. Các đơn vị kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau.

c)

C. Trình độ của chủ sở hữu các đơn vị kinh tế khác nhau.

d)

D. Các đơn vị kinh tế có lợi ích khác nhau.

19.

Cạnh tranh giữa người bán và người bán sẽ diễn ra trên thị trường trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Người mua nhiều, người bán ít.

b)

B. Người bán nhiều, người mua ít.

c)

C. Thị trường cân bằng.

d)

D. Thị trường khủng hoảng.

20.

Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa nhiều nhưng người bán mặt hàng đó rất ít thì sẽ xuất hiện loại canh tranh nào dưới đây?

a)

A. Cạnh tranh giữa người mua và người mua.

b)

B. Cạnh tranh giữa người mua và người bán.

c)

C. Cạnh tranh giữa người bán và người bán.

d)

D. Cạnh tranh giữa những người sản xuất.

21.

Nội dung nào dưới đây không thể vai trò của cạnh tranh?

a)

A. Ưngs dụng kĩ thuật công nghệ.

b)

B. Nâng cao trình độ tay nghề.

c)

C. Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành.

d)

D. Phân bổ linh hoạt các nguồn lực.

22.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn.

b)

Xả chất thải sản xuất không xử lí ra môi trường.

c)

Bán hàng không hóa đơn chứng từ.

d)

Đầu tư náy móc và công nghệ sản xuất hiện đại.

23.

Trong sản xuất kinh doanh yếu tố nào dưới đây là cơ sở để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hoặc không lành mạnh?

a)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật.

b)

Thực hiện đúng phương châm kinh doanh.

c)

Xem khách hàng là “thượng đế”.

d)

Đặt yếu tố lợi nhuận lên hàng đầu.

24.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Cải tiến bao bì, mẫu mã để thu hút khách hàng.

b)

Khuyến mãi, giảm giá, quà tặng.

c)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

d)

Đa dạng phương thức thanh toán.

25.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí.

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Thực hành tiết kiệm.

d)

Chỉ dẫn nhầm lẫn cho khách hàng.

26.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Gièm pha, đưa tin đồn thất thiệt.

b)

Quảng cáo sản phẩm.

c)

Đa dạng hàng hóa, giá cả phù hợp

d)

Tích điểm để có cơ hội nhận quà.

27.

Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

a)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.

b)

Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.

c)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá.

28.

áp luật cho phép trong cạnh tranh?

a)

Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh.

b)

Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất.

c)

Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất.

d)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

29.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa những người cùng bán một loại hàng hóa nào đó

b)

Cạnh tranh lành mạnh là tìm được cách làm cho đối thủ của mình không có chỗ đứng trên thị trường

c)

Muốn cạnh tranh lành mạnh trước hết, cần phải tôn trọng đối thủ

d)

Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có nền kinh tế thị trường phát triển

30.

Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em chọn cách xử sự nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật?

a)

Vẫn mua hàng hóa đó vì giá rẻ hơn nơi khác.

b)

Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa.

c)

Báo cho cơ quan chức năng biết.

d)

Tự tìm hiểu nguồn gốc số hàng đó.

31.

Doanh nghiệp A tung tin đồn không đúng, không trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tín doanh nghiệp B. Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh tự do.

b)

Cạnh tranh ganh đua.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Cạnh tranh không trung thực.

32.

Việc các cửa hàng xăng, dầu đóng cửa không bán hoặc bán trong vòng 1, 2 giờ để chờ giá xăng lên cao là biểu hiện của hành vi nào dưới đây?

a)

Chạy theo lợi nhận bất chính.

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

c)

Vi phạm quy luật tự cung – cầu.

d)

Vi phạm quy luật kinh tế.

33.

Việc các công ty xả nước thải chưa xử lí ra môi trường trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

b)

Đầu cơ, tích trữ gây rối loạn thị trường.

34.

Xử lí ra môi trường trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.

b)

Đầu cơ, tích trữ gây rối loạn thị trường.

c)

Làm cho môi trường suy thoái.

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái.

35.

Để thu nhiều lợi nhuận bà B đã sử dụng thực phẩm bẩn, không rõ nguồn gốc ảnh hưởng sức khỏe người tiêu dùng. Hành vi của bà B là cạnh tranh?

a)

bất lương.

b)

không lành mạnh.

c)

ganh đua.

d)

không công bằng.

36.

Để giành lấy được thị phần, công ty C đã tung tin lên mạng xã hội là sản phẩm của đối thủ có chứa thạch tín, không đảm bảo cho sức khỏe người tiêu dùng. Hành vi của của công ty C là biểu hiện của?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh.

b)

Lợi nhận.

c)

Giành lấy thị phần.

d)

Tạo thương hiệu cho mình.

37.

Hành vi của công ty V xả nước thải sản xuất chưa qua xử lí ra môi trường đã thể hiện mặt hạn chế nào sau đây của cạnh tranh?

a)

Gây rối loạn thị trường.

b)

Làm giảm chi phí sản xuất của công ty.

c)

Gây suy thoái môi trường.

d)

Đánh mất thương hiệu của công ty.

38.

Công ty may mặc P đã nhập các thiết bị may mặc hiện đại với công suất làm việc đáng kinh ngạc để áp dụng cho công nhân trong công xưởng sử dụng. Việc làm của công ty P thể hiện vai trò nào trong cạnh tranh?

a)

Nâng cao trình độ người lao động.

b)

Ứng dụng kĩ thuật công nghệ trong sản xuất.

c)

Thay đổi hình thức kinh doanh mới.

d)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực.

39.

“Doanh nghiệp của anh H tổ chức các đợt tập huấn nâng cao tay nghề cho nhân viên định kì”, theo em cạnh tranh có vai trò như thế nào trong trường hợp trên?

a)

Cạnh tranh giúp nâng cao trình độ người lao động.

b)

Cạnh tranh giúp phân bổ linh hoạt các nguồn lực của chủ thể kinh tế.

c)

Cạnh tranh giúp nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

Cạnh tranh khiến doanh.

40.

Cạnh tranh mang lại những vai trò nào trong trường hợp sau đây “Hãng bánh H mới tung ra thị trường một loại bánh mới chất lượng thơm ngon đặc biệt cùng giá thành vô cùng cạnh tranh”?

a)

Giúp cho người tiêu dùng được tiếp cận với các nguồn hàng đắt đỏ.

b)

Giúp cho người tiêu dùng được tiếp cận với nguồn sản phẩm có chất lượng tốt và giá thành phải chăng

c)

Người tiêu dùng chịu tác động tiêu cực do các hãng bánh cạnh tranh khốc liệt với nhau.

d)

Người tiêu dùng không được hưởng lợi từ sự cạnh tranh của các chủ thể kinh tế.

41.

Theo em, ai đã có hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Anh K, ông H và anh D

b)

Ông H và anh D

c)

Anh K và chị T

d)

Ông H, anh D và chị T

42.

Cho rằng việc anh D thường xuyên khuyến mãi, tiếp thị sản phẩm, và nhận sửa chữa bếp gas miễn phí cho khách hàng mua gas của mình là hành vi cố tình tranh giành và câu khách của mình nên anh G đã thuê anh T một đối tượng xã hội đen trong vùng đến đập phá đe dọa và uy hiếp.

4 lines
43.

Những ai đã có hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Anh G và anh H.

b)

Anh D và anh T.

c)

Anh D và anh G.

d)

Anh G, anh H và anh T.

44.

Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong

a)

một khoảng thời gian xác định.

b)

năng lực tiếp nhận.

c)

chất lượng môi trường đầu tư.

d)

cơ cấu các ngành kinh tế.

45.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

độc quyền.

b)

cung

c)

cầu.

d)

sản xuất.

46.

Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

độc quyền.

b)

cung

c)

cầu.

d)

sản xuất.

47.

Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

48.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Giá cả các

49.

Cung – cầu có quan hệ như thế nào trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cung và cầu là hai phạm trù không liên quan tới nhau

b)

Cung và cầu có quan hệ chặt chẽ, tác động, quy định lẫn nhau

c)

Chỉ có cung tác động lên cầu

d)

Chỉ có các yếu tố của cầu tác động lên cung

50.

Trong quan hệ cung cầu, những hàng hóa dịch vụ được cung ứng phù hợp với nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng sẽ được ưa thích thì cầu thường

a)

tăng lên

b)

tự triệt tiêu.

c)

giảm xuống

d)

luôn giữ nguyên.

51.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu sẽ dẫn đến giá

a)

tăng.

b)

giữ nguyên.

c)

giảm.

d)

ổn định.

52.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến giá

a)

tăng.

b)

giữ nguyên.

c)

giảm.

d)

ổn định.

53.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung bằng cầu sẽ dẫn đến giá

a)

tăng.

b)

giữ nguyên.

c)

giảm.

d)

ổn định.

54.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, các doanh nghiệp thường

a)

thu hẹp quy mô sản xuất.

b)

đồng loạt tăng giá sản phẩm.

c)

mở rộng quy mô sản xuất.

d)

đồng loạt tuyển dụng công nhân.

55.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, các doanh nghiệp thường

a)

thu hẹp quy mô sản xuất.

b)

đồng loạt tăng giá sản phẩm.

c)

mở rộng quy mô sản xuất.

d)

đồng loạt tuyển dụng công nhân.

56.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

giá cả cao hơn giá trị.

c)

cung nhỏ hơn cầu.

d)

giá cả thị trường tăng.

57.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

giá cả cao hơn giá trị.

c)

cung nhỏ hơn cầu.

d)

giá cả thị trường tăng cao.

58.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

giá cả cao hơn giá trị.

c)

cung nhỏ hơn cầu.

d)

giá cả thị trường tăng cao.

59.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu, giá cả giảm.

b)

cung lớn hơn cầu, giá cả tăng.

c)

cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng.

d)

cung nhỏ hơn cầu, giá cả giảm.

60.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, người tiêu dùng không nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu, giá giảm.

b)

cung lớn hơn cầu, giá tăng.

c)

cung nhỏ hơn cầu, giá tăng.

d)

cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.

61.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu.

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động.

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường.

62.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể tiêu dùng?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách cân đối cung cầu.

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động.

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường.

63.

Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể nhà nước?

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.

b)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất.

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động.

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách bình ổn thị trường.

64.

Lượng cầu không chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

65.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em nên mua hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung = cầu, giá tăng.

b)

cung < cầu, giá tăng.

c)

cung ít, giá tăng.

d)

cung > cầu, giá giảm.

66.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người tiêu dùng, em không nên mua hàng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung = cầu, giá tăng.

b)

Cung < cầu, giá tăng.

c)

Cung nhiều, giá tăng.

d)

Cung > cầu, giá giảm.

67.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung tăng.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung = cầu.

d)

Cung > cầu.

68.

Doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung tăng.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung = cầu.

d)

Cung > cầu.

69.

Doanh nghiệp A quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung giảm.

b)

Cung < cầu.

c)

Cung = cầu.

d)

Cung > cầu.

70.

Gia đình bác A đã vận dụng vai trò nào dưới đây của quan hệ cung cầu?

a)

Cung lớn hơn cầu, giá giảm.

b)

Cung lớn hơn cầu, giá tăng.

c)

Cung nhỏ hơn cầu, giá tăng.

d)

Cung nhỏ hơn cầu, giá giảm.

71.

Doanh nghiệp A đã vận dụng vai trò nào dưới đây của quan hệ cung cầu?

a)

Cung nhỏ hơn cầu, thu hẹp sản xuất.

b)

Cung nhỏ hơn cầu, mở rộng sản xuất.

c)

Cung lớn hơn cầu, mở rộng sản xuất.

d)

Cung lớn hơn cầu, thu hẹp sản xuất.

72.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục là gì?

4 lines
73.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng

b)

lạm phát

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

74.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là

a)

CPI

b)

KPI

c)

GDP

d)

HDI

75.

Căn cứ vào tỉ lệ, có thể chia lạm phát thành mấy loại hình?

a)

2 loại hình

b)

3 loại hình

c)

4 loại hình

d)

5 loại hình

76.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1.000%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát nghiêm trọng

77.

Tình trạng lạm phát vừa phải được xác định khi

a)

mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%)

b)

đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng

c)

mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1000%)

d)

giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% £ CPI)

78.

Trong điều kiện lạm phát thấp,

a)

giá cả thay đổi chậm, nền kinh tế được coi là ổn định

b)

giá cả thay đổi nhanh chóng; nền kinh tế cơ bản ổn định

c)

đồng tiền mất giá một cách nhanh chóng, lãi suất thực tế giảm

d)

đồng tiền mất giá một cách nghiêm trọng; kinh tế khủng hoảng

79.

Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi: Thông tin. Ở Việt Nam, cuối năm 2010, lạm phát 2 con số kéo dài 13 tháng đến tháng 10 năm 2021 khiến CPI tăng 11,75% năm 2010 và 18,3% năm 2011. Câu hỏi: Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 2010 - 2011.

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

80.

Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 2010 - 2011.

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nghiêm trọng.

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,... giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

82.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau: Nền kinh tế Việt Nam có độ mở lớn và ngày càng có quan hệ sâu rộng với các nền kinh tế trên thế giới nên biến động giá cả hàng hoá trên thế giới có tác động nhất định đến giá cả và lạm phát trong nước, tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào tổng cầu của bên ngoài. Trong ba tháng cuối năm 2022, kinh tế trong nước có khả năng phục hồi mạnh mẽ hơn, áp lực lạm phát sẽ tiếp tục xu hướng tăng dần khi giá nguyên nhiên vật liệu đầu vào trên thế giới và giá sản xuất trong nước đang ngày càng tăng cao.

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,... giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

83.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội?

a)

Giảm quy mô đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.

b)

Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút.

c)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, gây thiệt hại cho người đi vay vốn.

d)

Lạm phát cao, kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội.

84.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy, nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.

b)

Cắt giảm chi tiêu.

85.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy, nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách.

c)

Giảm mức cung tiền.

d)

Tăng thuế.

86.

Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng chi tiêu ngân sách.

b)

Thu hút vốn đầu tư.

c)

Tăng thuế.

d)

Giảm thuế.

87.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.

d)

Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.

88.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.

89.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp.

b)

sa thải.

c)

giải nghệ.

d)

bỏ việc.

90.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,... chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

91.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

4 lines
92.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp không tự nguyện

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tạm thời

93.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp tự nguyện

94.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động

95.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

96.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

97.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước.

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

98.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động.

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

99.

Trong trường hợp dưới đây, nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp? Trường hợp. Nền kinh tế thực hiện quá trình chuyển đổi số sẽ làm cho một bộ phận người lao động không đáp ứng được yêu cầu của công việc mới, họ không có việc làm, không có thu nhập và gia tăng tình trạng thất nghiệp trong xã hội. Nhà nước cần hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động, khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp tự tạo việc làm, cải thiện dịch vụ thị trường lao động.

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp/ người lao động đang tạm thời ngưng việc.

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

100.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tạm thời.

101.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

là cơ sở để người sử lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.

102.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: “..... là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm”.

a)

Lao động.

b)

Làm việc.

c)

Việc làm.

d)

Khởi nghiệp.

103.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.

104.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

105.

ễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

106.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

107.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

108.

Khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến tới tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Cả hai phương án A, B đều đúng.

d)

Cả hai phương án A, B đều sai.

109.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

c)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

d)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.