wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Tin học cơ bản

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tin học là ngành khoa học nghiên cứu chủ yếu về

a)

Máy tính điện tử

b)

Phần mềm máy tính

c)

Thông tin và xử lí thông tin

d)

Mạng Internet

2.

Dữ liệu là

a)

Thông tin đã được xử lí

b)

Các con số trong máy tính

c)

Thông tin chưa được xử lí

d)

Văn bản và hình ảnh

3.

Đơn vị nhỏ nhất dùng để biểu diễn thông tin trong máy tính là

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

4.

1 Byte tương đương

a)

4 bit

b)

6 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

5.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập dữ liệu?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Chuột

d)

Loa

6.

Phần mềm hệ thống có chức năng

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Quản lí và điều khiển phần cứng

c)

Thiết kế đồ họa

d)

Chơi trò chơi

7.

Hệ điều hành là

a)

Phần cứng máy tính

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Thiết bị ngoại vi

8.

Ví dụ nào sau đây là hệ điều hành?

a)

Microsoft Word

b)

Google Chrome

c)

Windows

d)

PowerPoint

9.

Mạng máy tính là

a)

Một máy tính có cấu hình cao

b)

Tập hợp các máy tính kết nối với nhau

c)

Phần mềm quản lí mạng

d)

Thiết bị kết nối mạng

10.

Internet là

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng máy tính toàn cầu

d)

Mạng không dây

11.

Dịch vụ Internet cho phép truy cập các trang web là

a)

Email

b)

WWW

c)

FTP

d)

Chat

12.

Trình duyệt web dùng để

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Gửi thư điện tử

c)

Truy cập và xem trang web

d)

Lưu trữ dữ liệu

13.

Địa chỉ của một trang web được gọi là

a)

IP

b)

URL

c)

DNS

d)

HTTP

14.

Hành vi nào sau đây là văn minh khi giao tiếp trên mạng?

a)

Dùng từ ngữ xúc phạm người khác

b)

Chia sẻ tin chưa kiểm chứng

c)

Tôn trọng và lịch sự với người khác

d)

Công khai mật khẩu cá nhân

15.

nh vi nào sau đây là văn minh khi giao tiếp trên mạng?

a)

Dùng từ ngữ xúc phạm người khác

b)

Chia sẻ tin chưa kiểm chứng

c)

Tôn trọng và lịch sự với người khác

d)

Công khai mật khẩu cá nhân

16.

Thông tin nào sau đây cần được bảo mật?

a)

Sở thích cá nhân

b)

Màu sắc yêu thích

c)

Mật khẩu tài khoản

17.

Python là

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Hệ điều hành

18.

Ai là người tạo ra ngôn ngữ Python?

a)

Dennis Ritchie

b)

James Gosling

c)

Guido van Rossum

d)

Bjarne Stroustrup

19.

Python được phát hành lần đầu vào năm nào?

a)

1989

b)

1991

c)

1995

d)

2000

20.

Đặc điểm nổi bật của Python là

a)

Cú pháp phức tạp

b)

Phụ thuộc nhiều vào phần cứng

c)

Cú pháp đơn giản, dễ đọc

d)

Chỉ chạy trên Windows

21.

Câu lệnh nào dùng để in ra màn hình dòng chữ Hello Python?

a)

echo("Hello Python")

b)

printf("Hello Python")

c)

print("Hello Python")

d)

cout << "Hello Python"

22.

Kiểu dữ liệu nào sau đây là kiểu số nguyên trong Python?

a)

float

b)

str

c)

int

d)

bool

23.

Toán tử dùng để lấy phần dư của phép chia trong Python là

a)

/

b)

//

c)

%

d)

**

24.

Câu lệnh điều kiện trong Python là

a)

if – then

b)

if – else

c)

if – case

d)

when – else

25.

Vòng lặp nào sau đây có trong Python?

a)

repeat – until

b)

do – while

c)

for

d)

foreach

26.

Cách khai báo biến đúng trong Python là

a)

int a = 5

b)

var a = 5

c)

a = 5

d)

declare a = 5