NEW
Font size
Worksheetsu1,g10
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
What does “sports field” mean?
Nhà kho
Sân chơi thể thao
Đường chạy bộ
Sân phơi quần áo
What does “prepare” mean?
Ăn trưa
Nấu ăn
Chuẩn bị
Tổ chức
What does “help with something” mean?
Hỏi thăm ai đó
Giúp làm việc gì đó
Cùng chơi với ai đó
Nói chuyện với ai đó
What does “divide” mean?
Giấu đi
Thay thế
Phân chia
Tìm kiếm
What does “household chores” mean?
Công việc trong văn phòng
Công việc nhà
Bài tập về nhà
Mua sắm
What does “homemaker” mean?
Người trồng rau
Người bán hàng
Nội trợ
Người trông trẻ
What does “breadwinner” mean?
Người đi chợ
Trụ cột gia đình
Người nấu ăn
Người rửa bát
What does “earn money” mean?
Kiếm tiền
Tiết kiệm tiền
Đếm tiền
Mượn tiền
What does “equally” mean?
Một cách nhanh chóng
Một cách ngẫu nhiên
Một cách công bằng
Một cách tạm thời
What does “shop for groceries” mean?
Đi ăn tối
Mua thực phẩm
Đi nhà hàng
Nấu ăn
What does “do the laundry” mean?
Phơi quần áo
Là quần áo
Làm công việc giặt giũ
Sắp xếp quần áo
What does “do the washing-up” mean?
Rửa chén / bát
Lau sàn nhà
Lau cửa sổ
Hút bụi
What does “put out the rubbish” mean?
Dọn bàn ăn
Vứt rác
Xếp đồ
Lau bếp
What does “housework” mean?
Việc học
Việc nhà
Công việc văn phòng
Công việc xây dựng
What does “do the heavy-lifting” mean?
Nấu cơm
Mang vác nặng
Rửa xe
Làm vườn
What does “support” mean?
Bảo vệ
Tổ chức
Ủng hộ, hỗ trợ
Chấp nhận
What does “look after” mean?
Giao tiếp
Chăm sóc
Dạy dỗ
Tránh xa
What does “tidy up” mean?
Dọn dẹp
Nấu ăn
Mua đồ
Nghỉ ngơi
What does “responsibility” mean?
Quyền lợi
Trách nhiệm
Sự tự do
Sự phản đối
What does “husband” mean?
Bố
Anh trai
Chồng
Con trai
What does “wife” mean?
Mẹ
Vợ
Cô giáo
Con gái
What does “life skill” mean?
Kỹ năng sống
Thói quen học
Thể thao
Lời khuyên
What does “gratitude” mean?
Tính trung thực
Lòng biết ơn
Sự ngạc nhiên
Sự nghi ngờ
What does “appreciate” mean?
Làm quen
Đánh giá cao
Thích nghi
Lờ đi
What does “strengthen” mean?
Phân chia
Làm yếu
Tăng cường
Làm rối
What does “bond” mean?
Sự gắn kết
Sự tranh cãi
Sự bất đồng
Cuộc chia tay
What does “benefit” mean?
Thách thức
Lợi ích
Hiểm họa
Sự thay đổi
What does “character” mean?
Thói quen
Tính cách
Kế hoạch
Công cụ
What does “encourage” mean?
Gây áp lực
Chỉ trích
Khuyến khích
Phàn nàn
What does “share” mean?
Gửi đi
Chia sẻ
Đóng gói
Từ chối
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: damage
Phá huỷ
Sửa chữa
Xây dựng
Bảo vệ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: playtime
Thời gian vui chơi
Thời gian học tập
Thời gian ăn uống
Thời gian ngủ nghỉ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: grow up
Phát triển
Lớn lên
Chơi đùa
Ngủ dậy
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: routine
Sinh hoạt thường ngày
Bài tập về nhà
Kỳ nghỉ lễ
Thời gian biểu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: cheer someone up
Cổ vũ
Làm phiền
Giúp đỡ
Chọc tức
Bỏ qua
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: trust
Niềm tin
Sự tức giận
Sự thất vọng
Sự vui vẻ
Từ 'carry on' có nghĩa là gì?
Tiếp tục
Đi dã ngoại
Tổ chức, kỉ niệm
Vận hành máy giặt
Từ 'achieve success' có nghĩa là gì?
Đạt thành tựu
Không tì vết
Trao đổi ý kiến
Một cách thường bằng
Từ 'have a picnic' có nghĩa là gì?
Đi dã ngoại
Mua thực phẩm
Làm việc nhà
Sự tôn trọng
Từ 'celebrate' có nghĩa là gì?
Tổ chức, kỉ niệm
Sinh hoạt thường ngày
Phát triển
Quy tắc ứng xử trên bàn ăn
Từ 'spotlessly' có nghĩa là gì?
Không tì vết
Truyền thống
Lưu truyền
Một cách thường xuyên
Từ 'exchange opinions' có nghĩa là gì?
A. Trao đổi ý kiến
B. Đi công tác xa
C. Tiếp tục
D. Sự giàu có
Từ 'get into top university' có nghĩa là gì?
Đỗ vào trường đại học hàng đầu
Giúp làm việc gì đó
Đạt thành tựu
Sinh hoạt thường ngày
Từ 'family value' có nghĩa là gì?
Giá trị gia đình
Niềm tin
Truyền thống
Không tì vết
Từ 'pass on' có nghĩa là gì?
Lưu truyền
Một cách thường xuyên
Đi dã ngoại
Sự giàu có
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ 'traditional':
Truyền thống
Sự tôn trọng
Phát triển
Đi công tác xa
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ 'respect':
Sự tôn trọng / tôn trọng
Phá hủy
Giúp làm việc gì đó
Quy tắc ứng xử trên bàn ăn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho cụm từ 'wealth of something':
Sự giàu có / nhiều
Sinh hoạt thường ngày
Một cách thường xuyên
Đi công tác xa
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho cụm từ 'table manners':
Quy tắc ứng xử trên bàn ăn
Đạt thành tựu
Giá trị gia đình
Không tì vết
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ 'respectively':
A. Lần lượt là
B. Phát triển
C. Phá hủy
D. Một cách công bằng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho cụm từ 'run a washing machine':
Vận hành máy giặt
Tiếp tục
Đi dã ngoại
Truyền thống
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho từ 'regularly':
Một cách thường xuyên
Niềm tin
Lưu truyền
Không tì vết
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho cụm từ 'be away on business':
Đi công tác xa
Giúp làm việc gì đó
Truyền thống
Phát triển
