wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng và mẫu câu tiếng Anh từ Unit 1 đến Unit 6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ tiếng Anh cho 'mẹ' trong chủ đề Gia đình (Family).

a)

mom

b)

dad

c)

sister

d)

brother

2.

Viết từ tiếng Anh cho 'bập bênh' trong chủ đề Công viên (The park).

a)

seesaw

b)

slide

c)

swing

d)

bench

3.

Viết từ tiếng Anh cho 'con khỉ' trong chủ đề Động vật (Animals).

a)

monkey

b)

tiger

c)

elephant

d)

dog

4.

Viết từ tiếng Anh cho 'cánh tay' trong chủ đề Thức ăn và đồ uống (Food and drinks).

a)

arms

b)

bread

c)

juice

d)

apple

5.

Viết từ tiếng Anh cho 'búp bê' trong chủ đề Đồ chơi (Toys).

a)

doll

b)

car

c)

ball

d)

train

6.

Viết từ tiếng Anh cho 'bút mực' trong chủ đề Đồ dùng học tập (School things).

a)

pen

b)

pencil

c)

eraser

d)

ruler

7.

Viết từ tiếng Anh cho 'đỏ' trong chủ đề Màu sắc (Colour).

a)

red

b)

blue

c)

green

d)

yellow

8.

Viết từ tiếng Anh cho 'một' trong chủ đề Số đếm (Numbers).

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

9.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'mom' trong chủ đề Family (gia đình).

a)

mẹ

b)

bố

c)

chị

d)

em

10.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'seesaw' trong chủ đề The park (công viên).

a)

bập bênh

b)

xích đu

c)

cầu trượt

d)

đu quay

11.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'monkey' trong chủ đề Animals (những động vật).

a)

con khỉ

b)

con mèo

c)

con chó

d)

con voi

12.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'arms' trong chủ đề Food and drinks (Thức ăn và đồ uống).

a)

những cánh tay

b)

những cái đĩa

c)

những cái ly

d)

những cái thìa

13.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'doll' trong chủ đề Toys (đồ chơi).

a)

búp bê

b)

xe đạp

c)

máy bay

d)

gấu bông

14.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'pen' trong chủ đề School things (đồ dùng học tập).

a)

bút mực

b)

thước kẻ

c)

cục tẩy

d)

bảng

15.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'red' trong chủ đề Colour (màu sắc).

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

trắng

16.

Viết nghĩa tiếng Việt của từ 'one' trong chủ đề Numbers (số đếm).

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

17.

Viết từ tiếng Anh cho 'mom: mẹ' trong nhóm Gia đình (Family).

a)

mom

b)

dad

c)

sister

d)

brother

18.

Viết từ tiếng Anh cho 'seesaw' trong nhóm Công viên (The park).

a)

seesaw

b)

slide

c)

swing

d)

bench

19.

Viết từ tiếng Anh cho 'monkey: con khỉ' trong nhóm Động vật (Animals).

a)

monkey

b)

tiger

c)

elephant

d)

dog

20.

Viết từ tiếng Anh cho 'arms: những cánh tay' trong nhóm Thức ăn và đồ uống (Food and drinks).

a)

arms

b)

bread

c)

milk

d)

apple

21.

Viết từ tiếng Anh cho 'doll' trong nhóm Đồ chơi (Toys).

a)

doll

b)

car

c)

ball

d)

train

22.

Viết từ tiếng Anh cho 'pen: bút mực' trong nhóm Đồ dùng học tập (School things).

a)

pen

b)

pencil

c)

eraser

d)

ruler

23.

Viết từ tiếng Anh cho 'red: đỏ' trong nhóm Màu sắc (Colour).

a)

red

b)

blue

c)

green

d)

yellow

24.

Viết từ tiếng Anh cho 'one: một' trong nhóm Số đếm (Numbers).

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

25.

Nhìn hình, chọn đáp án đúng. Hãy chọn tên con vật đúng dựa trên hình ảnh sau: 1. (Hình ảnh con lợn)

a)

pig

b)

cat

c)

dog

d)

duck

26.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên con vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 2. (Hình ảnh con vịt) __________

a)

duck

b)

cat

c)

dog

d)

chicken

27.

Nhìn hình, chọn đáp án đúng. Hãy chọn tên con vật đúng dựa trên hình ảnh sau: 3. (Hình ảnh con chó) __________

a)

dog

b)

cat

c)

rabbit

d)

duck

28.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên con vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 4. (Hình ảnh con mèo) __________

a)

cat

b)

dog

c)

rabbit

d)

duck

29.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên con vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 5. (Hình ảnh con bò) __________

a)

cow

b)

cat

c)

dog

d)

pig

30.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên con vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 6. (Hình ảnh con dê) __________

a)

goat

b)

cat

c)

dog

d)

cow

31.

Hãy điền tên đồ vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 1. (Hình ảnh bút chì) __________

a)

pencil

b)

book

c)

eraser

d)

ruler

32.

Nhìn hình, chọn đáp án đúng. Hãy chọn tên đồ vật đúng dựa trên hình ảnh sau: 2. (Hình ảnh sách)

a)

book

b)

pen

c)

chair

d)

table

33.

Hãy điền tên đồ vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 3. (Hình ảnh cục tẩy) __________

a)

eraser

b)

pencil

c)

ruler

d)

book

34.

Nhìn hình, chọn đáp án đúng. Hãy chọn tên đồ vật đúng dựa trên hình ảnh sau: 4. (Hình ảnh hộp bút) __________

a)

pencil case

b)

book

c)

eraser

d)

ruler

35.

Hãy điền tên đồ vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 5. (Hình ảnh cặp sách) __________

a)

school bag

b)

pencil case

c)

eraser

d)

ruler

36.

Hãy điền tên đồ vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 6. (Hình ảnh thước kẻ) __________

a)

ruler

b)

pen

c)

eraser

d)

book

37.

Hãy điền tên đồ vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 7. (Hình ảnh bàn) __________

a)

desk

b)

chair

c)

lamp

d)

book

38.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên đồ vật vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 8. (Hình ảnh ghế) __________

a)

chair

b)

table

c)

lamp

d)

bed

39.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 1. (Hình ảnh ô tô) __________

a)

car

b)

train

c)

plane

d)

boat

40.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 2. (Hình ảnh quả bóng) __________

a)

ball

b)

car

c)

train

d)

doll

41.

Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 3. (Hình ảnh gậy bóng chày) __________

a)

bat

b)

ball

c)

car

d)

doll

42.

Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 4. (Hình ảnh cặp sách) __________

a)

school bag

b)

bicycle

c)

car

d)

doll

43.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 5. (Hình ảnh xe lửa) __________

a)

train

b)

car

c)

bicycle

d)

boat

44.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 6. (Hình ảnh xe đạp) __________

a)

bicycle

b)

car

c)

train

d)

plane

45.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 7. (Hình ảnh bé gái) __________

a)

girl

b)

car

c)

train

d)

robot

46.

Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 8. (Hình ảnh chú gấu bông) __________

a)

teddy bear

b)

xe đạp

c)

búp bê

d)

máy bay

47.

Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 9. (Hình ảnh ba lô) __________

a)

backpack

b)

bicycle

c)

car

d)

train

48.

Nhìn hình, chọn và viết. Hãy điền tên đồ chơi/phương tiện vào chỗ trống dựa trên hình ảnh sau: 10. (Hình ảnh cái nồi) __________

a)

pot

b)

car

c)

train

d)

doll

49.

Viết các từ vựng sau vào các dòng tương ứng:

a)

kite, door, gift, tail

b)

kite, window, gift, tail

c)

kite, door, box, tail

d)

kite, door, gift, nail

50.

My name is _______.

a)

John

b)

Sarah

c)

Michael

d)

Emily

51.

How are you?

a)

I am fine.

b)

I am a teacher.

c)

I am ten years old.

d)

I am from India.

52.

I am __ years old.

a)

5

b)

7

c)

8

d)

10

53.

My favorite color is:

a)

Blue

b)

Red

c)

Green

d)

Yellow

54.

My favorite cake is:

a)

Chocolate cake

b)

Carrot cake

c)

Cheesecake

d)

Red velvet cake

55.

Điền từ đúng dựa vào hình ảnh và từ bị xáo trộn: 1. ietr (Hình tóc)

a)

hair

b)

ear

c)

nose

d)

eye

56.

Điền từ đúng dựa vào hình ảnh và từ bị xáo trộn: 2. urcty (Hình khuôn mặt dễ thương)

a)

cute

b)

angry

c)

sad

d)

funny

57.

Điền từ đúng dựa vào hình ảnh và từ bị xáo trộn: 3. aekbh (Hình khuôn mặt xinh đẹp)

a)

beakh (beauty)

b)

khabe (wrong)

c)

bekha (wrong)

d)

heakb (wrong)

58.

Điền từ đúng dựa vào hình ảnh và từ bị xáo trộn: 4. aesy (Hình khuôn mặt dễ dàng)

a)

easy

b)

yesa

c)

seay

d)

ayse

59.

Điền từ đúng dựa vào hình ảnh và từ bị xáo trộn: 5. aigktsur (Hình quái vật)

a)

ugstakir (monster)

b)

gatsukir (animal)

c)

kistugar (robot)

d)

stugakir (plant)

60.

Điền từ đúng dựa vào hình ảnh và từ bị xáo trộn: 6. omon... (Hình người mạnh mẽ)

a)

strong

b)

small

c)

weak

d)

slow

61.

Điền từ đúng dựa vào hình ảnh và từ bị xáo trộn: 7. shtro (Hình người mạnh mẽ)

a)

short

b)

strong

c)

shirt

d)

sport

62.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh dựa vào hình ảnh: 1. _gg (Hình quả trứng)

a)

egg

b)

agg

c)

igg

d)

ugg

63.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh dựa vào hình ảnh: 2. br__d (Hình bánh mì)

a)

bread

b)

broad

c)

brand

d)

bride

64.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh dựa vào hình ảnh: 3. r__ce (Hình cơm)

a)

rice

b)

race

c)

rose

d)

rake

65.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh dựa vào hình ảnh: 4. w__ter

a)

water

b)

waster

c)

wetter

d)

wetter

66.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh dựa vào hình ảnh: 5. m__lk (Hình sữa)

a)

milk

b)

malk

c)

melk

d)

mulk

67.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh dựa vào hình ảnh: 6. R__rot (Hình cà rốt)

a)

carrot

b)

carret

c)

carrit

d)

carrotte

68.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh về đồ vật dựa vào hình ảnh: 1. t__ble (Hình cái bàn)

a)

table

b)

tuble

c)

tible

d)

toble

69.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh về đồ vật dựa vào hình ảnh: 2. pl__nt (Hình cây cảnh)

a)

plant

b)

plint

c)

plont

d)

plunt

70.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh về đồ vật dựa vào hình ảnh: 3. sl__de (Hình cầu trượt)

a)

slide

b)

slode

c)

slade

d)

slude

71.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh về đồ vật dựa vào hình ảnh: 4. ch__ir (Hình cái ghế)

a)

chair

b)

chain

c)

cheer

d)

charm

72.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh về đồ vật dựa vào hình ảnh: 5. f__n (Hình cái quạt)

a)

fan

b)

fun

c)

fin

d)

fen

73.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh về đồ vật dựa vào hình ảnh: 6. hou__e (Hình ngôi nhà)

a)

house

b)

horse

c)

hose

d)

hover

74.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ tiếng Anh về đồ vật dựa vào hình ảnh: 7. e__g (Hình quả trứng)

a)

egg

b)

ear

c)

eel

d)

end

75.

Unscramble the words. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 1. The - is - ice-cream - on - its - face.

a)

The ice-cream is on its face.

b)

The face is on its ice-cream.

c)

Its ice-cream is on the face.

d)

On its face is the ice-cream.

76.

Unscramble the words. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 2. Their - on - the - bags - are - slide.

a)

Their bags are on the slide.

b)

Their slide are on the bags.

c)

On the slide are their bags.

d)

The bags are their on slide.

77.

Unscramble the words. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 3. toys - our - are - in - the - kitchen.

a)

Our toys are in the kitchen.

b)

The toys are our in kitchen.

c)

Kitchen are toys in our the.

d)

In the kitchen are our toys.

78.

Unscramble the words. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 4. Their - on - are - the - kites - slide.

a)

Their kites are on the slide.

b)

Their slide are on the kites.

c)

The kites are on their slide.

d)

On the slide are their kites.

79.

Unscramble the words. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 5. the - in - its - hat - bag.

a)

Its hat is in the bag.

b)

The bag is in its hat.

c)

Hat is in the bag its.

d)

In the bag is its hat.

80.

Unscramble the words. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 6. Our - under - car - is - tree - the.

a)

Our car is under the tree.

b)

Our tree is under the car.

c)

The car is our under tree.

d)

Under the tree is our car.

81.

Unscramble the words. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 7. book - her - is - under - the - chair.

a)

Her book is under the chair.

b)

Her chair is under the book.

c)

The book is her under chair.

d)

Under the chair is her book.

82.

EXERCISE 2: Unscramble and write. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 1. like / monkeys / I.

a)

I like monkeys.

b)

Monkeys like I.

c)

Like monkeys I.

d)

I monkeys like.

83.

EXERCISE 2: Unscramble and write. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 2. and / cats / I / like / dogs.

a)

I like cats and dogs.

b)

Cats and dogs like I.

c)

Dogs and cats I like.

d)

I cats and dogs like.

84.

EXERCISE 2: Unscramble and write. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 3. don't / I / like / lions.

a)

I don't like lions.

b)

Lions like I don't.

c)

Don't lions I like.

d)

I lions don't like.

85.

EXERCISE 2: Unscramble and write. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 4. tigers / I / and / elephants / don't / like.

a)

I don't like tigers and elephants.

b)

I like tigers and elephants don't.

c)

Tigers and elephants I don't like.

d)

I don't elephants and tigers like.

86.

EXERCISE 2: Unscramble and write. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 5. is / bird / That / a / green.

a)

That bird is green.

b)

That is green bird a.

c)

Bird green is that a.

d)

Green bird is that a.

87.

EXERCISE 2: Unscramble and write. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 6. The / big / is / lion.

a)

The lion is big.

b)

The big is lion.

c)

Lion is the big.

d)

Is the lion big?

88.

Unscramble and write: The / tall / is / giraffe.

a)

The giraffe is tall.

b)

The tall is giraffe.

c)

Tall giraffe is the.

d)

Is the giraffe tall?

89.

EXERCISE 2: Unscramble and write. Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 8. The / has / a / elephant's / nose / long.

a)

The elephant has a long nose.

b)

The nose has a long elephant.

c)

The elephant's nose has a long.

d)

A long nose has the elephant.

90.

EX4: Fill in the blank: in/on/under The ball is ___ the box.

a)

in

b)

on

c)

under

d)

over

91.

EX4: Fill in the blank: in/on/under The cat is ___ the box.

a)

on

b)

in

c)

under

d)

over

92.

EX4: Fill in the blank: in/on/under The kite is ___ the tree.

a)

in

b)

on

c)

under

d)

beside

93.

EX4: Fill in the blank: in/on/under The cat is ___ the box.

a)

under

b)

in

c)

on

d)

over

94.

EX4: Fill in the blank: in/on/under The dog is ___ the table.

a)

under

b)

in

c)

on

d)

beside

95.

EX4: Fill in the blank: in/on/under The cat is ___ the box.

a)

in

b)

on

c)

under

d)

over

96.

___ is her dog.

a)

That

b)

This

c)

Those

d)

These

97.

___ is his bag.

a)

That

b)

This

c)

Those

d)

These

98.

___ is her kite.

a)

That

b)

This

c)

Those

d)

These

99.

___ is my pencil.

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

100.

___ is your book.

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those