wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1-ĐỊA 9 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

64 dân tộc.

b)

20 dân tộc.

c)

15 dân tộc.

d)

54 dân tộc.

2.

Dân tộc chiếm tỉ lệ nhiều nhất ở nước ta là

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Dao.

d)

Mường.

3.

Người Kinh tập trung nhiều ở khu vực nào?

a)

đồng bằng, đồi núi và trung du.

b)

đồng bằng, ven biển và trung du.

c)

trung du, cao nguyên và ven biển.

d)

đồi núi, ven biển và cao nguyên.

4.

Các dân tộc thiểu số sinh sống ở

a)

cao nguyên và trung du.

b)

đồng bằng và đồi núi.

c)

đồi núi và ven biển.

d)

đồi núi và cao nguyên.

5.

Đặc điểm cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta là

a)

Tỉ lệ dưới 15 giảm, tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm.

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên giảm.

c)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng, tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi tăng.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi giảm, tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.

c)

Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.

d)

Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng số dân.

7.

Gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Tuổi thọ ngày càng cao

c)

Cơ cấu dân số già

d)

Gia tăng cơ học cao

8.

Tình trạng cư trú phân tán, xen kẽ giữa các dân tộc ở nước ta tạo điều kiện để

a)

giao lưu, cạnh tranh kinh tế giữa các dân tộc.

b)

tăng cường hiểu biết, hòa hợp và xích lại gần nhau dẫn tới sự giao lưu kinh tế - văn hóa giữa các dân tộc.

c)

học hỏi kinh nghiệm trồng trọt, chăn nuôi giữa các dân tộc.

d)

tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc, cạnh tranh kinh tế công bằng về tăng trưởng GDP/người.

9.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

10.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở

a)

thành thị.

b)

miền núi.

c)

cao nguyên.

d)

nông thôn.

12.

Thành phố có mật độ dân số cao nhất cả nước là

a)

Hà Nội và Hải Phòng

b)

TP Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

c)

TP Hồ Chí Minh và Hà Nội

d)

Đà Nẵng và Cần Thơ

13.

Hai loại hình quần cư ở nước ta là

a)

quần cư nông thôn và quần cư thành thị

b)

quần cư ven biển và quần cư thành thị

c)

quần cư nông thôn và quần cư miền núi

d)

quần cư đồng bằng và quần cư thành thị

14.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Mật độ dân số nước ta cao

b)

Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau

c)

Phân bố thay đổi theo thời gian

d)

Phân bố khác nhau giữa các khu vực

15.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư nông thôn?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản,...

b)

Nông nghiệp là chủ yếu; chuyên dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển thủ công nghiệp, dịch vụ,...

c)

Hành chính, văn hóa, xã hội; chức năng quần cư nông thôn đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

d)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

16.

Đâu không phải là đặc điểm về quần cư thành thị?

a)

Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân số,...

b)

Mật độ dân số thấp.

c)

Công nghiệp, dịch vụ là hoạt động kinh tế chủ yếu.

d)

Đa chức năng như trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

17.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có:

a)

cơ sở vật chất hiện đại

b)

nguồn vốn đầu tư tăng lên

c)

cơ sở thức ăn dồi dào

d)

lao động giàu kinh nghiệm

18.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là:

a)

Đồng nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Đồng nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

19.

Đâu là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê

b)

Đậu tương

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

20.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào:

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên.

21.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có dòng biển chảy ven bờ

b)

Có các ngư trường trọng điểm

c)

Có nhiều đảo, quần đảo

d)

Biển nhiệt đới ẩm quanh năm.

22.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

23.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do:

a)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật

b)

trình độ thâm canh cao hơn.

c)

sử dụng nhiều giống cao sản

d)

người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

24.

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

26.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là:

a)

A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng

b)

B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

c)

C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở

d)

D. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

27.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng Nam Bộ.

28.

Ngành thủy sản gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nuôi trồng, bảo vệ và khai hoang

b)

Khoanh nuôi, đánh bắt và bảo vệ

c)

Khai thác, chế biến và nuôi trồng

d)

Bảo vệ, khai thác và nuôi trồng

29.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là gì?

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

30.

Nền công nghiệp thân thiện với môi trường, giúp điều kiện tự nhiên của môi trường tốt hơn là định nghĩa của:

a)

Công nghiệp sản xuất, chế biến

b)

Công nghiệp xanh

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Công nghiệp sản xuất điện

31.

Khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

32.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở đâu?

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Vùng duyên hải

c)

Vùng nông thôn

d)

Gần nguồn nguyên liệu

33.

Khoáng sản a-pa-tít có ở tỉnh nào nước ta?

a)

Lâm Đồng

b)

Ninh Bình

c)

Lào Cai

d)

Cà Mau

34.

Đặc điểm của các mỏ khoáng sản nước ta là:

a)

Quy mô nhỏ, phân bố không tập trung

b)

Có trữ lượng lớn, dễ dàng để sản xuất

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tạo nguồn động lực để phát triển các ngành công nghiệp khác

35.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Phá huỷ tầng đất mặt

d)

Ô nhiễm nguồn nước

36.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện nước ta là gì?

a)

Chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc

b)

Lượng nước không ổn định trong năm

c)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác

d)

Gần nguồn nguyên liệu

37.

Than có chất lượng tốt nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

38.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do:

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Khai thác triệt để các loại tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

39.

Vì sao một số vùng kinh tế của nước ta, công nghiệp kém phát triển?

4 lines
40.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc:

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.

b)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

41.

Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về lâm nghiệp nước ta?

a)

Tài nguyên rừng đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu ở nước ta.

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng có diện tích rừng lớn nhất cả nước.

c)

Vùng Bắc Trung Bộ có diện tích rừng nhỏ nhất cả nước.

d)

Năm 2021, tổng diện tích rừng của nước ta là 14,7 triệu ha với tỉ lệ che phủ đạt 42%.

42.

DẠNG CÂU HỎI ĐÚNG/SAI Câu 2: Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố công nghiệp nước ta?

a)

Vị trí địa lí nước ta không thuận lợi cho thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Vị trí địa lí nước ta chỉ thuận lợi cho phát triển dịch vụ, không thuận lợi cho phát triển công nghiệp.

c)

Khoáng sản nước ta tạo thuận lợi để phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng, sản xuất kim loại.

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm dồi dào cung cấp nước cho các ngành công nghiệp.

43.

Mật độ dân số nước ta cao (297 người /km2 năm 2021), đứng thứ...(1)...trên thế giới và thứ...(2)...trong khu vực Đông Nam Á (sau Xingapo và Philipin).

a)

(1) 3; (2) 2

b)

(1) 2; (2) 3

c)

(1) 4; (2) 1

d)

(1) 5; (2) 4

44.

Hai loại hình quản cư ở nước ta là...(1)...và...(2)....

a)

(1) quản cư nông thôn; (2) quản cư thành thị

b)

(1) quản cư miền núi; (2) quản cư đồng bằng

c)

(1) quản cư ven biển; (2) quản cư cao nguyên

d)

(1) quản cư thành phố; (2) quản cư làng xã

45.

DẠNG CÂU HỎI ĐIỀN TỪ KHUYẾT Câu 3: Cây lương thực gồm lúa, ngô, ..., sắn...Trong đó ...là cây lương thực chính, có vai trò quan trọng nhất, góp phần đảm bảo an ninh lương thực trong nước và phục vụ xuất khẩu.

a)

(1) khoai; (2) lúa

b)

(1) khoai; (2) ngô

c)

(1) sắn; (2) khoai

d)

(1) ngô; (2) sắn

46.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nước ta?

a)

Khí hậu, đất đai, địa hình, nguồn nước

b)

Dân số, lao động, thị trường

c)

Chính sách phát triển, khoa học kỹ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải

47.

Nhân tố kinh tế xã hội nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Khí hậu ôn hòa quanh năm

c)

Địa hình núi cao hiểm trở

d)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

48.

Việc đầu tư trồng rừng đem lại lợi ích gì và tại sao chúng ta phải vừa khai thác vừa bảo vệ rừng?

a)

Đầu tư trồng rừng giúp bảo vệ môi trường, duy trì nguồn tài nguyên và phát triển kinh tế bền vững.

b)

Đầu tư trồng rừng chỉ giúp tăng diện tích đất canh tác.

c)

Đầu tư trồng rừng chỉ để lấy gỗ phục vụ sản xuất.

d)

Đầu tư trồng rừng không có lợi ích gì cho xã hội.

49.

Câu 4: Phát triển công nghiệp xanh có vai trò gì quan trọng?

a)

Giúp bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

b)

Tăng lượng khí thải gây ô nhiễm

c)

Giảm hiệu quả sản xuất công nghiệp

d)

Chỉ phục vụ mục đích kinh tế ngắn hạn

50.

Nhận xét nào sau đây đúng về số dân và tỉ lệ tăng dân số nước ta giai đoạn 1989 – 2021?

a)

Số dân tăng nhanh, tỉ lệ tăng dân số giảm dần qua các năm.

b)

Số dân giảm, tỉ lệ tăng dân số tăng mạnh.

c)

Số dân ổn định, tỉ lệ tăng dân số không thay đổi.

d)

Số dân tăng chậm, tỉ lệ tăng dân số tăng liên tục.