Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hiện thực lịch sử là tất cả những

a)

điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn chủ quan của con người.

b)

điều đã diễn ra trong quá khứ tồn tại một cách khách quan, độc lập.

c)

hiện tượng siêu nhiên đã tác động mạnh đến tiến trình phát triển của xã hội loài người.

d)

nhân vật trong quá khứ đã đóng góp công lao to lớn cho sự phát triển của nhân loại.

2.

Con người nhận thức hiện thực lịch sử bằng cách nào sau đây?

a)

Tái hiện sự kiện lịch sử trong phòng thí nghiệm để nghiên cứu.

b)

Tìm kiếm tư liệu bằng cách sử dụng các phương pháp phù hợp.

c)

Tái hiện sự kiện lịch sử bằng phim ảnh hoặc các phương tiện phù hợp.

d)

Tìm kiếm sự liệu, dùng những phương pháp và cách tiếp cận phù hợp.

3.

Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử

a)

liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.

b)

chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên.

c)

rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.

d)

giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện đại.

4.

Tất cả những điều đã diễn ra trong quá khứ tồn tại một cách khách quan, độc lập là

a)

hiện thực lịch sử.

b)

khoa học lịch sử.

c)

nhận thức lịch sử.

d)

nhận thức của con người.

5.

Tìm kiếm sự liệu, dùng những phương pháp và cách tiếp cận phù hợp giúp con người

a)

sửa lại lịch sử.

b)

bôi đen lịch sử.

c)

tô hồng lịch sử.

d)

nhận thức về lịch sử.

6.

Cơ quan biên soạn, ghi chép lịch sử thời phong kiến gọi là

a)

A. Quốc sử quán.

b)

B. Quốc vụ viện.

c)

C. Quốc vụ khanh.

d)

D. Hàn lâm viện.

7.

Cơ quan nghiên cứu khoa học lịch sử thời hiện đại gọi là

a)

Viện sử học.

b)

Viện Hán Nôm.

c)

Viện Hàn Quốc học.

d)

Viện Triết học.

8.

Đối tượng nghiên cứu của sử học là quá trình phát sinh, phát triển của xã hội loài người trong

a)

quá khứ.

b)

hiện tại.

c)

tương lai gần.

d)

tương lai xa.

9.

Lịch sử được con người nhận thức là những hiểu biết của con người về

a)

phương pháp nghiên cứu.

b)

xã hội loài người.

c)

quá khứ.

d)

hiện thực lịch sử.

10.

Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Rút ra bài học kinh nghiệm phục vụ cho cuộc sống hiện tại.

b)

Bồi dưỡng nhân sinh quan và thế giới quan khoa học.

c)

Nghiên cứu quá trình phát sinh, phát triển của xã hội loài người.

d)

Giáo dục tư tưởng, đạo đức và phát triển nhân cách con người.

11.

Hiện thực lịch sử là tất cả những điều đã diễn ra trong quá khứ tồn tại một cách

a)

chủ quan của con người.

b)

khách quan, độc lập.

c)

chủ quan, độc lập.

d)

theo ý chí con người.

12.

Để phục dựng bức tranh lịch sử một cách chân thực, nhà Sử học không thể tiến hành ở?

a)

Các đền thờ cổ.

b)

Tư liệu lịch sử.

c)

Khu di tích.

d)

Phòng thí nghiệm.

13.

Đối tượng của sử học mang tính

a)

trung thực.

b)

tiến bộ.

c)

toàn diện.

d)

xuyên tạc.

14.

Lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ gắn với

a)

thiên nhiên.

b)

văn hóa.

c)

con người.

d)

văn minh.

15.

Các chức năng của Sử học bao gồm

a)

khoa học, xã hội và giáo dục.

b)

khách quan, trung thực và khoa học.

c)

xã hội, văn hóa và giáo dục.

d)

trung thực, khoa học và giáo dục.

16.

Lịch sử là gì?

a)

Là khoa học dự đoán về tương lai.

b)

Là những gì đang diễn ra ở hiện tại.

c)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ.

d)

Là những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

17.

Lịch sử được con người nhận thức là

a)

phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

b)

khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

c)

tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

d)

những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử?

a)

Luôn thay đổi và phát triển không ngừng theo thời gian.

b)

Tồn tại khách quan, độc lập, ngoài ý muốn của con người.

c)

Vừa mang tính khách quan, vừa mang ý muốn chủ quan.

d)

Phản ánh những nhận thức của con người về quá khứ.

19.

Ngành khoa học nghiên cứu lịch sử xã hội loài người là

4 lines
20.

Lịch sử được con người nhận thức được hiểu là những hiểu biết của con người về

a)

hiện thực lịch sử.

b)

tương lai loài người.

c)

các ngành khoa học.

d)

lịch sử bản thân.

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.

c)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức cho con người.

d)

Dự báo chính xác về tương lai của xã hội loài người.

22.

Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

23.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Xã hội.

c)

Nhận biết.

d)

Giáo dục.

24.

Nhận thức lịch sử là

a)

phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

b)

khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

c)

tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

d)

những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

25.

Hiện thực lịch sử có điểm gì khác biệt so với nhận thức lịch sử?

a)

Phản ánh nhận thức của con người.

b)

Luôn tồn tại một cách khách quan.

c)

Biến đổi không ngừng theo thời gian.

d)

Phụ thuộc vào ý muốn của con người.

26.

Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người

a)

bắt kịp những công nghệ mới.

b)

làm giàu trí thức cho bản thân.

c)

hoàn thiện năng lực thẩm mỹ.

d)

hoàn thiện năng lực tính toán.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lý do cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử có sự biến đổi và phát triển không ngừng.

b)

Nhiều sự kiện lịch sử trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ.

c)

Nhu cầu được rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại.

d)

Học tập lịch sử là cách duy nhất để hội nhập quốc tế thành công.

28.

Câu 28. Học tập và tìm hiểu lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp mới trên lĩnh vực nào?

a)

Du lịch và hướng dẫn viên

b)

Kỹ thuật xây dựng

c)

Công nghệ thông tin

d)

Y tế

29.

Lễ hội Nghinh Ông là nét văn hóa của cư dân vùng nào ở Việt Nam?

a)

Ngư dân các tỉnh ven biển Việt Nam (từ Quảng Bình trở vào Nam).

b)

Ngư dân các tỉnh ven biển Miền Trung (từ Thanh Hóa đến Bình Thuận).

c)

Ngư dân các tỉnh ven biển Miền Nam (từ Đà Nẵng đến Kiên Giang).

d)

Ngư dân các tỉnh ven biển Bắc Bộ (từ Quảng Ninh đến Ninh Bình).

30.

Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần

a)

định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

b)

xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.

b)

Giúp những người hiểu về lịch sử đều trở thành nhà sử học.

c)

Đặt cơ sở cho sự ra đời của mọi ngành khoa học.

d)

Giúp giải quyết được mọi mâu thuẫn trong xã hội.

32.

Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm; tìm kiếm, thu thập thông tin liên quan đến đối tượng tìm hiểu là các bước cơ bản của quá trình

a)

xử lý thông tin sử liệu.

b)

tiến hành thí nghiệm lịch sử.

c)

sưu tầm, thu thập sử liệu.

d)

xác minh, đánh giá sử liệu.

33.

Phân loại, đánh giá, thẩm định, so sánh nguồn sử liệu là các bước cơ bản của quá trình

a)

xử lý thông tin sử liệu.

b)

tiến hành thí nghiệm lịch sử.

c)

sưu tầm, thu thập sử liệu.

d)

tìm hiểu các di chỉ khảo cổ.

34.

Nội dung nào sau đây không phải là hình thức để học tập, khám phá lịch sử?

a)

Tham quan các bảo tàng.

b)

Xem các phim lịch sử.

c)

Khám phá các đại dương.

d)

Tham quan khu lưu niệm.

35.

Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người?

a)

Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ.

b)

Giúp con người làm chủ hoàn toàn cuộc sống tương lai.

c)

Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ.

d)

Là yếu tố quyết định đến tương lai của con người.

36.

Đặc trưng quan trọng của bảo tồn di sản văn hóa là

a)

phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với hoạt động du lịch.

b)

bảo tồn di sản văn hóa là nhiệm vụ trọng tâm.

c)

đẩy mạnh hoạt động du lịch.

d)

đẩy mạnh hoạt động khám phá.

37.

Sử học có vai trò như thế nào với việc bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa?

a)

Nghiên cứu các sự kiện, nhân vật lịch sử, phục dựng bức tranh lịch sử, từ đó nghiên cứu cách thức bảo tồn các giá trị của di sản.

b)

Kết quả nghiên cứu của Sử học khẳng định giá trị của các sự kiện, nhân vật lịch sử, di sản văn hoá.

c)

Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở chính để các nhà sử học thực hiện công tác bảo tồn và phát huy các giá trị của di sản.

d)

Phục dựng bức tranh lịch sử, khẳng định giá trị của các di sản, là cơ sở bảo tồn và phát huy các giá trị của di sản.

38.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa là hoạt động

a)

tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.

b)

phát triển và lan toả các giá trị di sản.

c)

lưu giữ, bảo vệ và lan toả các giá trị của di sản.

d)

quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản.

39.

Lịch sử và văn hóa có vai trò như thế nào đến sự phát triển du lịch?

a)

Cung cấp bài học kinh nghiệm, là cơ sở hình thành ý tưởng xây dựng chiến lược phát triển.

b)

Mang lại nguồn lực hỗ trợ hiệu quả cho công tác bảo tồn các di tích lịch sử, văn hoá.

c)

Cung cấp thông tin để Sử học nghiên cứu, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững.

d)

Quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng, kết nối và nâng cao vị thế và giá trị lịch sử, văn hoá.

40.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Giúp con người nhớ về cội nguồn.

b)

Tìm hiểu về các sự kiện lịch sử.

c)

Hình thành ý thức, trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng xã hội.

d)

Đem lại hiệu quả thiết thực cho sự phát triển kinh tế, xã hội.

41.

Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?

a)

Xác định giá trị thực tế của di sản.

b)

Phát huy giá trị của di sản văn hóa.

c)

Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản.

d)

Tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản?

a)

Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản.

b)

Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên.

c)

Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững.

d)

Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản.

43.

Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể?

a)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản.

c)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản.

d)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

44.

Một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là

a)

khắc phục tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản.

b)

góp phần tái tạo, giữ gìn và lưu truyền giá trị di sản qua các thế hệ.

c)

góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu.

d)

tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản.

45.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản thiên nhiên?

a)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học.

b)

Loại bỏ tác động của con người đến di sản.

c)

Thực hành giá trị của các di sản thiên nhiên.

d)

Góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa.

46.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển ngành du lịch?

a)

Thúc đẩy quá trình giao lưu và hội nhập với thế giới.

b)

Mang lại nguồn lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Là nguồn tài nguyên quý giá để phát triển ngành du lịch.

d)

Góp phần quảng bá lịch sử, văn hóa đất nước ra bên ngoài.

47.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

cung cấp đầy đủ những tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

b)

thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia.

c)

thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới.

d)

giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản thiên nhiên và di sản văn hóa.

48.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa lịch sử và văn hóa với ngành du lịch?

a)

A. Chỉ có lịch sử tác động lên ngành du lịch.

b)

B. Tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau.

49.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển ngành du lịch?

a)

Quảng bá lịch sử và văn hóa cộng đồng ra bên ngoài.

b)

Là nguồn di sản, tài nguyên quý giá của ngành du lịch.

c)

Cung cấp tri thức để hỗ trợ quảng bá ngành du lịch.

d)

Góp phần thúc đẩy ngành du lịch phát triển bền vững.

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)

Góp phần gìn giữ, bảo tồn giá trị của di tích, di sản.

b)

Giúp nhân dân biết quý trọng, tự hào về di tích, di sản.

c)

Mang lại nguồn lực cho việc bảo tồn di tích, di sản.

d)

Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản.

51.

Lễ hội Nghinh Ông là nét văn hóa của cư dân vùng biển Việt Nam thờ cúng

a)

cá Ông (cá Voi)

b)

cá Tra

c)

cá Ngừ đại dương

d)

cá Ngừ và cá Ông

52.

Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần

a)

phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

phát triển kinh tế công nghiệp.

c)

quảng bá văn hóa.

d)

quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng ra bên ngoài.

53.

Nét đặc trưng quan trọng của công tác bảo tồn di sản văn hóa là

a)

phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với hoạt động du lịch.

b)

bảo tồn di sản văn hóa là nhiệm vụ trọng tâm.

c)

đẩy mạnh hoạt động du lịch.

d)

đẩy mạnh hoạt động khám phá.

54.

Nét đặc trưng quan trọng của công tác bảo tồn di sản văn hóa là

a)

phát huy giá trị di sản văn hóa gắn với hoạt động du lịch.

b)

bảo tồn di sản văn hóa là nhiệm vụ trọng tâm.

c)

đẩy mạnh hoạt động du lịch.

d)

đẩy mạnh hoạt động khám phá.

55.

Hoạt động chính của công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa?

a)

tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.

b)

phát triển và lan tỏa các giá trị di sản.

c)

lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa các giá trị của di sản.

d)

quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản.

56.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Cung cấp mọi thông tin về các di sản văn hóa, thiên nhiên.

b)

Thúc đẩy các ngành khoa học xã hội và nhân văn phát triển.

57.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau: “...... là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.”

a)

Vạn vật.

b)

Văn hiến.

c)

Văn hóa.

d)

Văn minh.

58.

Văn minh là gì?

a)

Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra.

b)

Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa.

c)

Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài người trong lịch sử.

d)

Là những hoạt động của con người trong quá khứ.

59.

Đối lập với văn minh là

a)

dã man.

b)

văn hiến.

c)

văn hóa.

d)

vạn vật.

60.

Văn hóa xuất hiện cùng với sự xuất hiện của

a)

nhà nước.

b)

chữ viết.

c)

Trái Đất.

d)

loài người.

61.

Khi nào thì nhân loại bước vào thời kì văn minh?

a)

Khi công cụ bằng đá ra đời.

b)

Khi Nhà nước và chữ viết ra đời.

c)

Khi con người xuất hiện trên Trái Đất.

d)

Khi con người biết trồng trọt.

62.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

b)

Là trạng thái tiến hóa, phát triển cao của nền văn hóa.

c)

Là toàn bộ giá trị tinh thần của loài người trong lịch sử.

d)

Là những hoạt động của con người trong quá khứ.

63.

Di sản văn hóa là sản phẩm của

a)

thiên nhiên.

b)

lịch sử.

c)

văn hóa.

d)

tự nhiên.

64.

Các di tích lịch sử - văn hóa có vai trò nào sau đây đối với sự phát triển du lịch?

a)

Góp phần quảng bá văn hóa đất nước ra bên ngoài.

b)

Đem lại nguồn lực thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

c)

Thúc đẩy quá trình tiếp xúc và giao lưu văn hóa thế giới.

d)

Là nguồn tài nguyên du lịch có sức hấp dẫn to lớn.

65.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực.

b)

cung cấp đầy đủ tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

c)

tạo ra nguồn lực kinh tế để bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

d)

giúp con người hưởng thụ giá trị di sản thiên nhiên và văn hóa.

66.

Câu 7. Thành tựu văn hóa nào sau đây không phải là biểu hiện của văn minh?

a)

A. Thể chế nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc).

c)

C. Đền Pác-tê-nông (Hy Lạp cổ đại).

d)

D. Đồ trang sức của người nguyên thủy.

67.

Văn hóa có điểm gì khác biệt so với văn minh?

a)

Có sự đối lập với dã man, nguyên thủy.

b)

Phản ánh giai đoạn phát triển cao của xã hội.

c)

Chỉ ra đời khi Nhà nước và chữ viết xuất hiện.

d)

Là toàn bộ giá trị mà con người sáng tạo ra.

68.

Mối quan hệ giữa văn minh và văn hóa là

a)

văn hóa ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn minh ra đời. Văn minh ra đời sẽ thúc đẩy văn hóa phát triển.

b)

văn minh ra đời trước, phát triển đến trình độ nào đó thì văn hóa ra đời. Văn hóa ra đời sẽ thúc đẩy văn minh phát triển.

c)

đều là những giá trị vật chất do loài người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ những gì loài người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.

d)

đều là những giá trị tinh thần do loài người sáng tạo ra trong lịch sử nhưng văn minh là toàn bộ những gì loài người sáng tạo ra từ khi xuất hiện đến nay.

69.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Loài người tiến vào thời kì văn minh khi xuất hiện nhà nước và chữ viết.

b)

Trái với thời kì văn minh là trạng thái “dã man”.

c)

Văn minh bắt đầu cùng với sự xuất hiện của loài người cho đến nay.

d)

Xã hội loài người đã thoát khỏi thời kì nguyên thủy.

70.

Văn hóa là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra:

a)

A. trong quá trình lịch sử.

b)

B. khi nhà nước ra đời.

c)

C. khi chữ viết ra đời.

d)

D. trong thời kì văn minh.

71.

Văn hóa là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do người sáng tạo ra trong thời kì nào?

a)

Thời kì nguyên thủy.

b)

Thời kì phong kiến.

c)

Thời kì chiếm hữu nô lệ.

d)

Thời kì tư bản chủ nghĩa.

72.

Thành tựu nào sau đây vừa là biểu hiện của văn hóa, vừa là biểu hiện của văn minh?

a)

Tượng Phật chùa Lạc Sơn ở Trung Hoa.

b)

Hình vẽ mặt người trên vách hang đá Đồng Đậu.

c)

Công cụ bằng đá ở di chỉ khảo cổ núi Đọ.

d)

Trang sức xương thú thời nguyên thủy.

73.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới hình thành ở đâu?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Tây Á, Đông Bắc châu Phi.

d)

Hy Lạp, La Mã.

74.

Những nền văn minh nào ở phương Đông vào thời cổ đại vẫn tiếp tục phát triển thời kỳ trung đại?

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca.

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

d)

Văn minh A-đô-tếch và văn minh In-ca.

75.

Đâu không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh loài người?

a)

Nhà nước.

b)

Đô thị.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

76.

Vì sao các nền văn minh ở phương Đông ra đời sớm, khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN?

a)

Vì phương Đông là nơi phát sinh nguồn gốc loài người.

b)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa, thích hợp trồng cây lúa nước.

c)

Có đường bờ biển dài, thuận lợi để buôn bán đường biển phát triển.

d)

Đất đai màu mỡ, phì nhiêu, thuận lợi để phát triển nông nghiệp.

77.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ở Việt Nam thuộc giai đoạn nào của lịch sử văn minh thế giới?

a)

Văn minh thời kì cổ đại.

b)

Văn minh thời Phục hưng.

c)

Văn minh thời cận đại.

d)

Văn minh thời hiện đại.

78.

Văn minh Đại Việt ở Việt Nam thuộc giai đoạn nào của lịch sử văn minh thế giới?

a)

Văn minh thời cổ đại.

b)

Văn minh thời trung đại.

c)

Văn minh thời cận đại.

d)

Văn minh thời hiện đại.

79.

Từ giữa thiên niên kỉ III TCN đến năm 1857 là khoảng thời gian tồn tại của nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ai Cập cổ đại.

b)

Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại.

c)

Văn minh Trung Hoa cổ - trung đại.

d)

Văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng.

80.

Một trong những nền văn minh tiêu biểu của phương Đông thời kì cổ - trung đại là

a)

Hi Lạp.

b)

Rô – ma.

c)

Ấn Độ.

d)

La Mã.

81.

Nền văn minh nào dưới đây ra đời sớm nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Ai Cập.

d)

Hy Lạp.

82.

Câu 2. Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

Chữ tượng hình.

b)

Chữ tượng thanh.

c)

Chữ La Mã.

d)

Chữ Ả Rập.

83.

Người Ai Cập cổ đại viết chữ trên

a)

những tấm đất sét còn ướt.

b)

giấy làm từ cây pa-pi-rút.

c)

thẻ tre, trúc.

d)

mai rùa, xương thú.

84.

Công trình kiến trúc nào ở Ai Cập được coi là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại?

a)

Vườn treo Ba-bi-lon.

b)

Kim tự tháp.

c)

Đài bảo tháp Shan-chỉ.

d)

Đền Pác-te-nông.

85.

Trong Toán học, người Ai Cập giỏi nhất về lĩnh vực gì?

a)

Giải tích.

b)

Đại số.

c)

Toán cao cấp.

d)

Hình học.

86.

Sự hiểu biết toán học của người Ai Cập cổ đại được sử dụng trong cuộc sống để làm gì?

a)

Xây dựng, đo đạc ruộng đất hay việc lập bản đồ.

b)

Tính toán việc buôn bán với bên ngoài.

c)

Làm cơ sở cho sự phát triển ngành kiến trúc.

d)

Đo đạc ruộng đất khi bị nước sông Nin xói mòn.

87.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu văn hóa của cư dân Ai Cập cổ đại?

a)

Kĩ thuật ướp xác.

b)

Chữ tượng hình.

c)

Tượng nhân sư.

d)

Đền Pác-te-nông.

88.

Người Ai Cập đã sáng tạo chữ tượng hình, sau đó về thêm biểu hiện âm tiết phát triển thành bao nhiêu chữ cái

a)

20.

b)

21.

c)

22.

d)

24.

89.

Ngoài cách tính thời gian bằng đồng hồ do bóng Mặt Trời thì người Ai Cập còn tính bằng?

a)

Đồng hồ deo tay.

b)

Đồng hồ quả lắc.

c)

Đồng hồ cát.

d)

Đồng hồ nước.

90.

Người Ai Cập tính được một năm có bao nhiêu ngày?

a)

361.

b)

363.

c)

365.

d)

367.

91.

Nhờ quan sát thiên văn và quy luật lên xuống của mực nước sông Nin người Ai Cập đã làm ra được gì?

a)

Kiến trúc.

b)

12 cung hoàng đạo.

c)

Toán học.

d)

Dương lịch cổ.

92.

Do tục ướp xác, người Ai Cập sớm có những hiểu biết về

a)

các phương thuốc chữa bệnh.

b)

kĩ thuật châm cứu.

c)

phẫu thuật.

d)

cấu tạo cơ thể người.

93.

Về số học người Ai Cập ngoài phát minh hệ đếm thập phân, sáng tạo chữ số, còn có

a)

Tính được diện tích.

b)

thể tích của một số hình cơ bản.

94.

Về hình học người Ai Cập ngoài tính được diện tích còn có

a)

tính được căn bậc 2.

b)

thể tích của một số hình cơ bản.

c)

tính được tích phân.

d)

giải phương trình bậc nhất.

95.

Tượng bán thân Nữ hoàng Nê-phéc-ti-ti là thành tựu điêu khắc của quốc gia nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Hy Lạp.

d)

Ai Cập.

96.

Vua ở Ai Cập được gọi là gì?

a)

Thiên tử.

b)

Hoàng đế.

c)

En-xi.

d)

Pha-ra-ông.

97.

Nền văn minh Ai Cập có hình thành và phát triển gắn liền với dòng sông nào?

a)

Sông Nin.

b)

Sông Ti-gơ-rơ.

c)

Sông Ơ-phrat.

d)

sông Hằng.

98.

Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

99.

Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra.

b)

Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ.

c)

Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật.

d)

Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hàng năm.

100.

Sự ra đời của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

b)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của chữ La – tinh sau này.

c)

Tạo cơ sở để cư dân Ai Cập cổ đại hội nhập quốc tế.

d)

Phản ánh sự phát triển cao độ của nhà nước chuyên chế.