Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình tan 2x = 1 có họ nghiệm là

a)

x = π8+kπ2\frac{\pi}{8} + \frac{k\pi}{2} , k \in \mathbb{Z}.

b)

x = π4+kπ\frac{\pi}{4} + k\pi , k \in \mathbb{Z}.

c)

x = π8+k2π\frac{\pi}{8} + k2\pi , k \in \mathbb{Z}.

d)

x = π4+k2π\frac{\pi}{4} + k2\pi , k \in \mathbb{Z}.

2.

Cho cấp số cộng có u_1 = 1, u_2 = 3. Hãy tìm công sai d của cấp số cộng đó.

a)

d = 2.

b)

d = -2.

c)

d = 3.

d)

d = 4.

3.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

a)

1, 2, 4, 6.

b)

1, 3, 12, 60.

c)

-1, 4, -16, 64.

d)

-1, -5, -25, -125.

4.

Cho cấp số nhân (u_n) có u_7 = -5 và u_{10} = 135. Công bội của cấp số nhân là

a)

q = -3.

b)

q = −13-\frac{1}{3} .

c)

q = 3.

d)

q = 9.

5.

Tính L = lim⁡2n+1n2+n+3\lim \frac{2n+1}{n^2+n+3}

a)

L = 2.

b)

23\frac{2}{3} .

c)

L = 0.

d)

L=13L = \frac{1}{3} .

6.

Giá trị của lim⁡x→4x2+3x−4x2+4x\lim_{x \to 4} \frac{x^2 + 3x - 4}{x^2 + 4x} bằng

a)

1.

b)

-1.

c)

54\frac{5}{4} .

d)

−54-\frac{5}{4} .

7.

Cho hàm số f(x) = {2xneˆˊu x≥1 2neˆˊu x<1\begin{cases} 2x & \text{nếu } x \geq 1 \ 2 & \text{nếu } x < 1 \end{cases} . Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

f(1) = 2.

b)

f(0) = f(1).

c)

f không liên tục tại x = 1.

d)

f liên tục tại x = 1.

8.

Câu 8. Cho hai mặt phẳng song song () và (). Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng () và đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (). Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. a \parallel (\beta).

b)

B. b \parallel (\alpha).

c)

C. a \parallel b.

d)

D. Nếu tồn tại mặt phẳng \gamma chứa cả hai đường thẳng a và b thì a \parallel b.

9.

Hình lăng trụ có các mặt bên là hình gì?

a)

Hình thoi.

b)

Hình vuông.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành.

10.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có hình vẽ dưới đây.

4 lines
11.

Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

a)

(BC'D)

b)

(BCA)

c)

(ACC')

d)

(BDA)

12.

Xét phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo phương l. Trong các sau mệnh đề nào đúng?

a)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể song song với nhau.

b)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau.

c)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau thì song song với nhau.

d)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau thì không thể song song với nhau.

13.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê điểm số của học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi toán, ta có bảng số liệu sau: Điểm: [8; 10] [10; 12] [12; 14] [14; 16] [16; 18] [18; 20] Số học sinh: 6 21 30 25 14 4 Tìm nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

a)

[10; 12]

b)

[14; 16]

c)

[12; 14]

d)

[16; 18]

14.

Cho mặt phẳng (P) và hai đường thẳng song song a và b. Khi đó:

a)

Có vô số mặt phẳng chứa đường thẳng a mà không chứa đường thẳng b.

b)

Nếu mặt phẳng (P) song song với đường thẳng a thì mặt phẳng (P) cũng song song với đường thẳng b.

c)

Nếu mặt phẳng (P) cắt đường thẳng a thì mặt phẳng (P) cũng cắt đường thẳng b.

d)

Nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a thì mặt phẳng (P) cũng chứa đường thẳng b.

15.

Câu 2. Cho phương trình lượng giác tan(2x - 15°) = 1. Khi đó:

a)

Phương trình (*) có nghiệm x = 30° + k90°, (k ∈ Z).

b)

Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng -30°.

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (-180°, 90°) bằng 180°.

d)

Trong khoảng (-180°, 90°) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60°.

16.

Cho dãy số (u_n) có số hạng tổng quát u_n = (2n+1)/(n+2). Khi đó:

a)

Số hạng đầu tiên của dãy số là 1.

b)

Số hạng u_2 = 5/4; u_3 = 7/5.

c)

Dãy số (u_n) tăng.

d)

Số 167/84 là số hạng thứ 252 của dãy số (u_n).

17.

Cho các hàm số sau: f(x) = −x/2{-x/2} khi x ≤ 1; (x2−3x+2)/(x2−1)(x^2 - 3x + 2)/(x^2 - 1) khi x > 1}, g(x) = x2−3x+1x^2 - 3x + 1 và h(x) = sin(πx/4)sin(\pi x/4) .

a)

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x_0 = 1.

b)

Hàm số g(x) liên tục tại điểm x_0 = 1.

c)

Hàm số h(x) không liên tục tại điểm x_0 = 2.

d)

Hàm số y = f(x) · g(x) không liên tục tại điểm x_0 = 1.

18.

Mực nước của kênh cao nhất khi nào?

a)

t = 2 (giờ)

b)

t = 1 (giờ)

c)

t = 3 (giờ)

d)

t = 4 (giờ)

19.

Trong trò chơi mạo hiểm nhảy bungee, mỗi lần nhảy, người chơi sẽ được dây an toàn có tính đàn hồi kéo này ngược lên 60% chiều sâu của cú nhảy. Một người chơi bungee thực hiện cú nhảy đầu tiên có độ cao này ngược lên là 9 (m). Tính tổng các độ cao này ngược lên của người đó trong 5 lần nhảy đầu (kết quả làm tròn hàng phần chục).

a)

22 (m)

b)

15 (m)

c)

30 (m)

d)

40 (m)

20.

Người ta tiến hành phỏng vấn bao nhiêu người về một mẫu áo khoác theo thang điểm 100?

a)

30 người

b)

40 người

c)

50 người

d)

60 người

21.

Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Nhóm [50; 60] [60; 70] [70; 80] [80; 90] [90; 100] Tần số 4 5 23 6 2

a)

14

b)

75

c)

80

d)

70

22.

Cho hàm số f(x) = { sqrt(x+2) - 2 / (x-2) khi x ≠ 2; a khi x = 2 }. Tìm giá trị của tham số a để hàm số y = f(x) liên tục tại x = 2 (kết quả viết dưới dạng số thập phân).

a)

11,5

b)

2,5

c)

5,5

d)

7,5

23.

Một công ty dược phẩm đang thử nghiệm một loại thuốc mới. Một thí nghiệm bắt đầu với 1,0 . 10910^9 vi khuẩn. Một liều thuốc được sử dụng sau mỗi bốn giờ có thể tiêu diệt 4,0 . 10810^8 vi khuẩn. Giữa các liều thuốc, số lượng vi khuẩn tăng lên 25%. Tìm số vi khuẩn còn sống trước lần sử dụng thuốc thứ năm (đơn vị triệu con) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

75

b)

120

c)

60

d)

95

24.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có tâm O, AB = 8, SA = SB = 6. Gọi (P) là mặt phẳng qua O và song song với (SAB). Mặt phẳng (P) cắt hình chóp S.ABCD theo các giao tuyến và các giao tuyến này tạo với nhau thành một tứ giác. Tính diện tích tứ giác này (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

a)

0,25

b)

12,8

c)

6,5

d)

3,2

25.

Cho cấp số cộng (u_n) có số hạng đầu u_1 = -4 và công sai d = 10. Tìm số hạng thứ 37 của cấp số cộng đã cho.

a)

u_37 = 366.

b)

u_37 = 352.

c)

u_37 = 376.

d)

u_37 = 356.

26.

Cho cấp số nhân (u_n) có u_7 = 6 và u_8 = 12. Tìm công bội q cấp số nhân đã cho.

a)

q = -6.

b)

q = 6.

c)

q = 1/2.

d)

q = 2.

27.

Cho cấp số nhân (u_n) có số hạng đầu u_1 = 6 và công bội q = 1/2. Tính tổng của 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

a)

-12.

b)

765/64.

c)

3/64.

d)

19/2.

28.

Nghiệm của phương trình 2cos2x + √3 = 0 là

a)

x = 5/12π + kπ, x = -5/12π + kπ (k ∈ Z).

b)

x = -π/6 + kπ, x = 1/6π + kπ (k ∈ Z).

c)

x = 5/12π + kπ, x = -1/6π + kπ (k ∈ Z).

d)

x = 5/6π + kπ, x = -5/6π + kπ (k ∈ Z).

29.

Cho hai dãy số (u_n) và (v_n) có lim u_n = 6 và lim v_n = -10. Tính giới hạn lim(u_n + v_n).

a)

16.

b)

-60.

c)

-16.

d)

-4.

30.

Giới hạn lim_{x→0} (6 - 2x)/(9x - 4) bằng

a)

-3/2.

b)

-4/3.

c)

2/3.

d)

-2/9.

31.

Cho hàm số f(x) = −x2+2x−3{-x^2 + 2x - 3} khi x ≥ -5; −2x−53{-2x - 53} khi x < -5. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số liên tục tại mọi x ∈ R.

b)

Hàm số không liên tục tại x = -3.

c)

Hàm số liên tục tại x = -5.

d)

Hàm số không liên tục tại x = -5.

32.

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi F, I và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AA', BB' và CC'. Tìm khẳng định đúng.

a)

(FIN) // (A'B'C').

b)

(FIN) // (A'BC).

c)

(FIN) // (BCC'B').

d)

(FIN) // (ABC').

33.

Tìm khẳng định sai về hình lăng trụ.

a)

Hình lăng trụ tứ giác có mặt bên là hình tứ giác.

b)

Hình lăng trụ có các cạnh bên song song.

c)

Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.

d)

Hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác.

34.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Cặp điểm nào sau đây là hai đỉnh đối diện của hình hộp?

a)

A' và C'

b)

A và C'

c)

A và B'

d)

A và C.

35.

Cho bảng số liệu ghép nhóm về độ tuổi và số lượng khách hàng của một cửa hàng như sau: Khoảng tuổi | [23; 32) | [32; 41) | [41; 50) | [50; 59) | [59; 68] Số người | 15 | 12 | 7 | 11 | 12 Tính giá trị đại diện của nhóm [59; 68].

a)

68

b)

31,75

c)

63,5

d)

59

36.

Cho các đoạn thẳng và đường thẳng không song song hoặc không trùng với phương chiếu. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

a)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

b)

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng.

c)

Hình chiếu của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

d)

Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.

37.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác sin 2x = -1/2 (*). Khi đó:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có nghiệm

38.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác sin 2x = -1/2 (*). Khi đó:

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Không có nghiệm

39.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác sin 2x = -1/2 (*). Khi đó:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có nghiệm

40.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác sin 2x = -1/2 (*). Khi đó:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có nghiệm

41.

Câu 2. Cho dãy số (u_n), biết u_1 = -1, u_{n+1} = u_n + 3 với n ≥ 1. Khi đó, u_2 bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

-4

c)

-1

d)

5

42.

Câu 2. Cho dãy số (u_n), biết u_1 = -1, u_{n+1} = u_n + 3 với n ≥ 1. Khi đó, u_3 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

2

c)

-1

d)

8

43.

Câu 2. Cho dãy số (u_n), biết u_1 = -1, u_{n+1} = u_n + 3 với n ≥ 1. Khi đó, u_4 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

5

c)

2

d)

-1

44.

Câu 2. Cho dãy số (u_n), biết u_1 = -1, u_{n+1} = u_n + 3 với n ≥ 1. Khi đó, u_5 bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

8

c)

14

d)

-1

45.

Câu 2. Cho dãy số (u_n), biết u_1 = -1, u_{n+1} = u_n + 3 với n ≥ 1. Khi đó, u_6 bằng bao nhiêu?

a)

14

b)

11

c)

17

d)

8

46.

Bốn số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là -1; 2; 5; 8. Số hạng thứ năm của dãy là 13. Công thức số hạng tổng quát của dãy số là u_n = 2n - 3. 101 là số hạng thứ 35 của dãy số đã cho.

a)

Đ

b)

S

c)

Đ

d)

Đ

47.

Cho hàm số f(x) = x2−1x−1\frac{x^2 - 1}{x - 1} khi x ≠ 1; x + 1 khi x = 1 } và g(x) = 4x^2 - x + 1. Khi đó:

a)

Ta có f(1) = 2.

b)

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x_0 = 1.

c)

Hàm số g(x) liên tục tại điểm x_0 = 1.

d)

Hàm số y = f(x) - g(x) không liên tục tại điểm x_0 = 1.

48.

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) phân biệt, hai đường thẳng song song a và b. Khi đó:

a)

Chỉ có một mặt phẳng chứa đường thẳng a và đường thẳng b.

b)

Nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a và mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng b thì giao tuyến của (P) và (Q) song song với đường thẳng a.

c)

Nếu a ⊂ (P) và b ⊂ (Q) thì a || (Q).

d)

Nếu (P) chứa đường thẳng a thì (P) cũng chứa đường thẳng b.

49.

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) phân biệt, hai đường thẳng song song a và b. Khi đó:

a)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

d)

S

50.

Hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) vào mùa xuân thường có trò chơi đánh đu. Khi người chơi đu nhún đều, cây đu sẽ đưa người chơi du dao động qua lại vị trí cân bằng (tham khảo hình vẽ bên). Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách h (m) từ người chơi du đến vị trí cân bằng được biểu diễn qua thời gian t (s) (với t ≥ 0) bởi hệ thức h = |d| với d = 3 cos[π/5 (2t - 1)], trong đó quy ước d > 0 khi vị trí cân bằng ở phía sau lưng người chơi du và d < 0 trong trường hợp ngược lại (Nguồn: R.Larson and D.Edwards, Calculus 10e Cengage). Thời điểm đầu tiên mà khoảng cách h lớn nhất là bao nhiêu? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

a)

0.5

b)

1.0

c)

2.5

d)

5.0

51.

Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá của mét khoan đầu tiên là 100 nghìn đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30 nghìn đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một người cần khoan một giếng sâu 20 m để lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình. Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bao nhiêu nghìn đồng?

a)

7700

b)

8200

c)

6500

d)

9000

52.

Câu 3. Theo báo cáo của Chính phủ, dân số của nước ta tính đến tháng 12 năm 2018 là 95,93 triệu người, nếu tỉ lệ tăng trưởng dân số trung bình hằng năm là 1,33% thì dân số nước ta vào tháng 12 năm 2025 là bao nhiêu? (Tính theo đơn vị triệu người, làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

105

b)

102

c)

110

d)

99

53.

Tìm m để hàm số liên tục tại x = 3 biết f(x) = { (3 - x) / (√(x + 1) - 2) khi x ≠ 3; m khi x = 3 }

a)

-4

b)

0

c)

2

d)

4

54.

Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau: Nhóm: [9,5; 12,5], [12,5; 15,5], [15,5; 18,5], [18,5; 21,5], [21,5; 24,5] Số học sinh: 3, 12, 15, 24, 2 Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

a)

18,1

b)

15,5

c)

17,2

d)

19,3

55.

Câu 6. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, P lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BC còn N là điểm trên cạnh AB sao cho AN = 1/3 AB. Gọi Q là giao điểm của DC với (MNP). Tính tỉ số DQ/DC. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

a)

0,33

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,67

56.

Số nghiệm của phương trình sin 3x = 0 với 0 < x < 180° là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

57.

Cho cấp số cộng (un) với u1 = 2 và u6 = 27. Công sai d của cấp số cộng đã cho là

a)

d = -4.

b)

d = 4.

c)

d = 8.

d)

d = 3.

58.

Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu là u1 ≠ 0 và công bội q ≠ 0. Số hạng tổng quát của cấp số nhân bằng

a)

un = u1 + (n - 1)q.

b)

un = u1.qn−1u1 . q^{n-1} .

c)

un = u1 . qnq^n .

d)

un = u1.qn+1u1 . q^{n+1} .

59.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

Dãy số có tất cả số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.

b)

Dãy số có tất cả số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.

c)

Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.

d)

Một cấp số nhân có công bội q > 1 là một dãy tăng.

60.

Cho hai dãy (un) và (vn) thỏa mãn lim un = 6 và lim vn = -2. Giá trị của lim (un - vn) bằng

a)

A. 8.

b)

B. 4.

c)

C. -6.

d)

D. 6.

61.

Giới hạn của limx→3x2−9x−3lim_{x→3} \frac{x^2 - 9}{x - 3} là

a)

3.

b)

0.

c)

6.

d)

-6.

62.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x0 ∈ K. Hàm số y = f(x) liên tục tại x0 khi và chỉ khi

a)

lim_{x→x0} f(x) = +∞.

b)

lim_{x→x0} f(x) = -∞.

c)

lim_{x→x0} f(x) = f(x0).

d)

lim_{x→x0} f(x) ≠ f(x0).

63.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
1. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
2. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì chúng song song với nhau.

a)

Chỉ mệnh đề 1 đúng.

b)

Chỉ mệnh đề 2 đúng.

c)

Cả hai mệnh đề đều đúng.

d)

Cả hai mệnh đề đều sai.

64.

Bất kì đường thẳng nào cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cũng cắt mặt phẳng còn lại.

a)

0.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

65.

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

a)

(ABC) // (A1B1C1).

b)

AA1 // (BCC1).

c)

AB // (A1B1C1).

d)

AA1B1B là hình chữ nhật.

66.

Nếu thiết diện của một hình hộp và một mặt phẳng là một đa giác thì đa giác đó có nhiều nhất mấy cạnh?

a)

4 cạnh.

b)

5 cạnh.

c)

6 cạnh.

d)

7 cạnh.

67.

Hình vẽ nào sau đây không phải hình biểu diễn của hình chóp tứ giác S.ABCD?

a)

Hình I

b)

Hình II

c)

Hình III

d)

Hình IV

68.

Câu 12. Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị năm) của 20 con hổ và thu được mẫu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau:
Nhóm: [14; 15], [15; 16], [16; 17], [17; 18], [18; 19]
Tần số: 1, 2, 7, 5, 5
Tuổi thọ trung bình của các con hổ trong mẫu là bao nhiêu năm?

a)

16,8 năm

b)

17,2 năm

c)

15,9 năm

d)

18,0 năm

69.

Giá trị đại diện của nhóm [16; 17] là

a)

A. 16.

b)

B. 17.

c)

C. 16,5.

d)

D. 1.

70.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành có O là giao điểm của hai đường chéo. Cho M là trung điểm của SC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

71.

Cho phương trình lượng giác cos x = √3/2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

a)

Phương trình có nghiệm x = ±π/3 + k2π (k ∈ Z).

b)

Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất bằng π/3.

c)

Trong đoạn [0; 5π/2] phương trình có 4 nghiệm.

d)

Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [0; 5π/2] bằng 25π/6.

72.

Cho dãy số (u_n) cho bởi công thức u_n = (3n - 1)/(n + 1). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

a)

Năm số hạng đầu là 1; 5/3; 2; 12/5; 7/3.

b)

Số hạng u_{n+1} = (3n + 2)/(n + 2).

c)

Dãy số (u_n) là dãy giảm.

d)

Dãy số (u_n) bị chặn.

73.

Cho hàm số f(x) = {a - 2 khi x < 2; sin(π/x) khi x ≥ 2}. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau

a)

Tập xác định của hàm số f(x) là D = R.

b)

f(0) = -2, f(2) = 1.

c)

lim_{x→2-} f(x) = a - 2.

d)

Hàm số liên tục tại x = 2 khi a = 1.

74.

Câu 1. Một cây cầu có dạng cung OM của đồ thị hàm số y = 2,1sin(x/10) và được mô tả trong hệ trục tọa độ với đơn vị trục là mét như hình vẽ dưới đây. Giả sử chiều rộng của con sông là độ dài đoạn thẳng OM. Tìm chiều rộng đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

a)

66,3

b)

52,8

c)

74,5

d)

60,0

75.

Câu 2. Cho phương trình 1 + 6 + 11 + 16 + ... + x = 970. Biết rằng 1,6,11,...,x là một cấp số cộng. Tìm x?

a)

196

b)

186

c)

206

d)

176

76.

Câu 3. Một quả bóng được thả thẳng đứng từ độ cao 10m rơi xuống đất và này lên. Giả sử sau mỗi lần rơi xuống, nó này lên được một độ cao bằng 75% độ cao vừa rơi xuống. Tính tổng quãng đường quả bóng di chuyển được kể từ lúc thả xuống đến khi quả bóng chạm đất lần thứ 10 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).

a)

55,9

b)

48,2

c)

62,7

d)

70,5

77.

Câu 4. Cho hàm số f(x) = 2mx+2x2+2x2mx + \sqrt{2x^2 + \sqrt{2x}} khi x ≠ 1; 1−x−1+x\sqrt{1 - x} - \sqrt{1 + x} khi x = -1. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số liên tục tại x = -1 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

a)

0,71

b)

1,00

c)

-0,50

d)

0,00

78.

Câu 5. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Trên các cạnh AA', BB', CC' lần lượt lấy ba điểm M, N, P sao cho A'M/AA' = 1/3; B'N/BB' = 2/3; C'P/CC' = 1/2. Biết mặt phẳng (MNP) cắt DD' tại Q. Tính tỉ số DD'/D'Q.

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/3

79.

Câu 6. Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả được khảo sát được ghi lại ở bảng sau: Mức giá (triệu đồng/m²): [10;14] [14;18] [18;22] [22;26] [26;30] Số khách hàng: 54 78 120 45 12 Hỏi: Có bao nhiêu khách hàng chọn mức giá từ 18 đến 22 triệu đồng/m²?

a)

54

b)

78

c)

120

d)

45

80.

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

a)

Không có giá trị nào lặp lại, nên mẫu này không có mốt.

b)

Mốt là 12,5.

c)

Mốt là 15,0.

d)

Mốt là 10,0.

81.

Cấp số cộng với số hạng đầu là u₁, công sai d có số hạng tổng quát là

a)

uₙ = u₁ − (n − 1)d, (n ≥ 2).

b)

uₙ = u₁ + (n − 1)d, (n ≥ 2).

c)

uₙ = u₁ + d, (n ≥ 2).

d)

uₙ = u₁ + (n + 1)d, (n ≥ 2).

82.

Dãy số nào sau đây không phải là một cấp số nhân?

a)

1; −3; 9; −27; 54.

b)

1; 2; 4; 8; 16.

c)

1; 3; 5; 7; 9.

d)

1; −2; 4; −8; 16.

83.

Cho cấp số nhân (uₙ) với u₁ = 3; u₂ = 9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

−6.

84.

Đặt lim uₙ = a, lim vₙ = b. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

a)

lim(uₙ · vₙ) = lim uₙ + lim vₙ.

b)

lim(uₙ + vₙ) = lim uₙ + lim vₙ.

c)

lim(uₙ − vₙ) = lim uₙ − lim vₙ.

d)

lim(uₙ · vₙ) = lim uₙ · lim vₙ.

85.

Giới hạn limₓ→₂ (2x + 1) có giá trị bằng

a)

5.

b)

−3.

c)

+∞.

d)

−∞.

86.

Phương trình sin 2x = 1 có nghiệm là

a)

π/2 + k4π, k ∈ Z.

b)

π/2 + kπ, k ∈ Z.

c)

π/4 + k2π, k ∈ Z.

d)

π/4 + kπ, k ∈ Z.

87.

Cho hàm số f(x) = (2x − 1)/(x³ − x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số liên tục tại x = −1.

b)

Hàm số liên tục tại x = 0.

c)

Hàm số liên tục tại x = 1.

d)

Hàm số liên tục tại x = 1/2.

88.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước, ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.

b)

Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (β).

c)

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt (α) và (β) thì (α) và (β) song song với nhau.

d)

Nếu hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) đều song song với mặt phẳng (β).

89.

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào dưới đây là sai?

4 lines
90.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (ABA') song song với

a)

(AA'C')

b)

(CC'D')

c)

(ADD')

d)

(BB'A')

91.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau.

b)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau thì song song.

c)

Hình chiếu song song của một hình vuông là một hình vuông.

d)

Hình chiếu song song của một lục giác đều là một lục giác đều.

92.

Cho mẫu số liệu như bảng bên dưới. Giá trị | [u1; u2] | [u2; u3] | [u3; u4] | [u4; u5] | [u5; u6] Tần số | 6 | 1 | 3 | 9 | 7 Nhóm [u1; u2] có giá trị đại diện là

a)

u1 + u2.

b)

1/2 · (u1 + u2).

c)

1/2 · (u1 − u2).

d)

1/2 · (u2 − u1).

93.

Cho mặt phẳng (α) và đường thẳng d ∉ (α). Khi đó

a)

Nếu d ∥ (α) và a ⊂ (α) thì a ∥ d.

b)

Nếu d ∥ a và a ⊂ (α) thì d ∥ (α).

c)

Nếu d ∥ (α) thì trong (α) tồn tại đường thẳng a sao cho a ∥ d.

d)

Nếu d ∥ (α) và a ∥ (α) thì a ∥ d.

94.

Cho phương trình cos 2x = 0. Khi đó

a)

x = 0 là một nghiệm của phương trình.

b)

Nghiệm của phương trình là x = π/2 + kπ, k ∈ Z.

c)

Phương trình có cùng tập nghiệm với phương trình cos²x = 1/2.

d)

Trên (0; 2π), phương trình có đúng 2 nghiệm.

95.

Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un = (2n+1)/(n+2). Khi đó

a)

Số hạng thứ 100 của dãy số trên là u100 = 67/34.

b)

Số 67/34 là số hạng thứ 251 của dãy số.

96.

Cho hàm số f(x) = x2+3x,x≥2;6x+1,x<2{ x^2 + 3x, x \geq 2; 6x + 1, x < 2 } . Khi đó:

a)

f(2) = 13.

b)

lim_{x→2+} f(x) = 10.

c)

Tồn tại lim_{x→2} f(x).

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 2.

97.

1.

a)

a Đ

b)

b S

c)

c Đ

d)

d Đ

98.

2.

a)

a Đ

b)

b S

c)

c S

d)

d Đ

99.

3. a Đ b Đ c Đ d S

a)

a Đ

b)

b Đ

c)

c Đ

d)

d S

100.

Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 2cos(5t - π/6). Ở đây, thời gian t tính bằng giây và quãng đường x tính bằng centimet. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 8 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

a)

8 lần

b)

10 lần

c)

16 lần

d)

4 lần