wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm – Bản vẽ kĩ thuật (lớp 8)

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống là gì?

a)

Góp phần vào nền khoa học công nghệ hiện đại ngày nay

b)

Giúp con người sử dụng có hiệu quả và an toàn các thiết bị máy móc

c)

Không có vai trò gì đặc biệt

d)

Giúp việc thi công dễ dàng hơn

2.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là?

a)

A0

b)

A1

c)

A2

d)

A4

3.

Diện tích khổ giấy A0 gấp mấy lần diện tích khổ giấy A3?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

4.

Vị trí của khung tên bản vẽ nằm ở đâu?

a)

Góc bên phải phía trên bản vẽ

b)

Góc bên trái phía trên bản vẽ

c)

Góc bên phải phía dưới bản vẽ

d)

Góc bên trái phía trên bản vẽ

5.

Các loại tỉ lệ có trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ giữ nguyên

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Tỉ lệ phóng to có kí hiệu là:

a)

1 : 10

b)

1 : 1

c)

5 : 1

d)

1 : 5

7.

Để vẽ đường bao khuất, người ta sử dụng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài – chấm – mảnh

8.

Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài – chấm – mảnh

9.

Đặc điểm của đường gióng là:

a)

Vẽ bằng nét liền đậm

b)

Hai đầu mút vẽ mũi tên

c)

Song song với đoạn cần ghi kích thước

d)

Vẽ bằng nét liền mảnh

10.

Trong bản vẽ kĩ thuật không có loại nét vẽ nào sau đây?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt đậm

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét đứt mảnh

11.

Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

12.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

13.

Trước con số chỉ kích thước bán kính, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

d

b)

R

c)

Ø

d)

O

14.

Cho vật thể có kích thước chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 50 mm. Hình biểu diễn vật thể có tỉ lệ 1 : 2. Độ dài kích thước chiều cao đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?

a)

30 mm

b)

25 mm

c)

20 mm

d)

15 mm

15.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình chiếu

b)

Vật chiếu

c)

Mặt phẳng chiếu

d)

Vật thể

16.

Hình chiếu bằng được xác định theo hướng chiếu nào sau đây?

a)

Từ trước vào

b)

Từ trên xuống

c)

Từ trái sang

d)

Từ dưới lên

17.

Hình chiếu cạnh của vật thể ở hình dưới đây là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình cầu

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

18.

Cho vật thể; chọn phát biểu đúng về các hình chiếu a, b, c trong hình vẽ:

a)

a là hình chiếu cạnh

b)

b là hình chiếu đứng

c)

a là hình chiếu bằng

d)

b là hình chiếu cạnh

19.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Đáp án A và B đúng

20.

Hình số 2 trong bản vẽ sau là vị trí của hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu thẳng

21.

Hình nào sau đây không thuộc khối tròn xoay?

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình lăng trụ đều

d)

Hình cầu

22.

Nhóm vật thể nào có dạng khối tròn xoay?

a)

Viên bi, hộp diêm, quả bóng bàn

b)

Kim tự tháp, chiếc đĩa, trục bính

c)

Quả địa cầu, viên bi, viên phấn viết bảng

d)

Quả bóng, cái nón, kim tự tháp

23.

Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh như hình dưới thì hình chiếu đứng là hình gì?

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

24.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

25.

Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để:

a)

Tăng tính thẩm mỹ

b)

Biểu diễn hình dạng bên ngoài của vật thể

c)

Sử dụng thuận tiện bản vẽ

d)

Biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể

26.

Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ nhà

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

28.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, nội dung cần đọc ở phần yêu cầu kĩ thuật là:

a)

Tên gọi chi tiết

b)

Tên gọi hình chiếu

c)

Kích thước chung của chi tiết

d)

Chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt

29.

Làm tù cạnh, mạ kẽm thuộc yêu cầu gia công và xử lí bề mặt của bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ chi tiết

d)

Bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

30.

Bản vẽ lắp được dùng để:

a)

Chế tạo và kiểm tra sản phẩm

b)

Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm

c)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm

d)

Thiết kế và sử dụng sản phẩm

31.

Nội dung bản vẽ lắp gồm:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê

c)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê

d)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

32.

Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)

Bảng kê

b)

Phân tích chi tiết

c)

Bảng kê, phân tích chi tiết

d)

Bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp

33.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

34.

Công dụng của bản vẽ nhà là:

a)

Thiết kế và thi công xây dựng nhà

b)

Tạo dáng cho ngôi nhà

c)

Trang trí ngôi nhà

d)

Cho biết hình dạng của ngôi nhà

35.

Phần khung tên trong bản vẽ nhà gồm những nội dung nào?

a)

Tên gọi ngôi nhà

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Nơi thiết kế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Mặt cắt là gì?

a)

Hình chiếu vuông góc của mặt ngoài ngôi nhà lên mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh

b)

Hình chiếu vuông góc phần còn lại của ngôi nhà sau khi đã tưởng tượng cắt bỏ đi phần trên bằng một mặt phẳng nằm ngang

c)

Hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Đáp án khác

37.

Hình cắt mặt bằng của ngôi nhà được gọi là gì?

a)

Mặt cắt

b)

Mặt đứng

c)

Mặt ngang

d)

Mặt bằng

38.

Kí hiệu sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cửa đi đơn một cánh

b)

Cửa đi đơn hai cánh

c)

Cửa sổ kép

d)

Cầu thang trên mặt cắt

39.

Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao?

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Không có đáp án đúng

40.

Nội dung cần hiểu khi đọc các bộ phận của bản vẽ nhà cho ta biết gì?

a)

Số phòng, chiều cao ngôi nhà

b)

Số cửa đi và số phòng

c)

Số phòng, số cửa đi, số cửa sổ và các bộ phận khác của ngôi nhà

d)

Các bộ phận khác và số phòng của ngôi nhà

41.

Trong các phương án sau, chọn những nhận định đúng về quy định ghi kích thước trình bày trong TCVN 7583-1:2006.

a)

Đường kích thước của đường tròn hoặc cung tròn thường được vẽ đi qua tâm

b)

Giá trị kích thước luôn phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ

c)

Một kích thước có thể ghi nhiều lần trên cùng bản vẽ

d)

Để phân biệt với kích thước dài, ghi ký hiệu R trước giá trị kích thước bán kính và ký hiệu \varnothing trước đường kính

42.

Trong các phương án sau, chọn những nhận định sai về quy định ghi kích thước trình bày trong TCVN 7583-1:2006.

a)

Đường kích thước của đường tròn hoặc cung tròn thường được vẽ đi qua tâm

b)

Giá trị kích thước luôn phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ

c)

Một kích thước có thể ghi nhiều lần trên cùng bản vẽ

d)

Để phân biệt với kích thước dài, ghi ký hiệu R trước giá trị kích thước bán kính và ký hiệu \varnothing trước đường kính

43.

Trong các phương án sau, chọn những nhận định đúng về hình chiếu vuông góc của vật thể.

a)

Hình chiếu đứng biểu diễn hình dạng của vật thể khi nhìn theo hướng từ trước

b)

Hình chiếu bằng biểu diễn hình dạng của vật thể khi nhìn theo hướng từ trái

c)

Hình chiếu cạnh biểu diễn hình dạng của vật thể khi nhìn theo hướng từ trái

d)

Trên bản vẽ kĩ thuật, các mặt phẳng hình chiếu luôn được vẽ trực tiếp

e)

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng luôn nằm bên phải hình chiếu đứng

44.

Trong các phương án sau, chọn những nhận định sai về hình chiếu vuông góc của vật thể.

a)

Hình chiếu đứng biểu diễn hình dạng của vật thể khi nhìn theo hướng từ trước

b)

Hình chiếu bằng biểu diễn hình dạng của vật thể khi nhìn theo hướng từ trái

c)

Hình chiếu cạnh biểu diễn hình dạng của vật thể khi nhìn theo hướng từ trái

d)

Trên bản vẽ kĩ thuật, các mặt phẳng hình chiếu luôn được vẽ trực tiếp

e)

Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng luôn nằm bên phải hình chiếu đứng

45.

Trong các phương án sau, chọn những nhận định đúng về nội dung của bản vẽ nhà.

a)

Bản vẽ nhà là bản vẽ kĩ thuật, được dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà

b)

Mặt đứng chỉ dùng để biểu diễn các thiết bị nội thất bên trong ngôi nhà

c)

Mặt bằng là hình chiếu vuông góc phần trên của ngôi nhà mà không cắt bỏ phần mái

d)

Mặt cắt là hình chiếu có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh, nhằm biểu diễn các bộ phận và kích thước theo chiều cao

46.

Trong các phương án sau, chọn những nhận định sau về nội dung của bản vẽ nhà.

a)

Bản vẽ nhà là bản vẽ kĩ thuật, được dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà

b)

Mặt đứng chỉ dùng để biểu diễn các thiết bị nội thất bên trong ngôi nhà

c)

Mặt bằng là hình chiếu vuông góc phần trên của ngôi nhà mà không cắt bỏ phần mái

d)

Mặt cắt là hình chiếu có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh, nhằm biểu diễn các bộ phận và kích thước theo chiều cao