wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FUN FOR STARTERS - UNIT 39

Total questions: 32

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Match

a)

foot

1.

feet

b)

mouse

2.

mice

c)

person

3.

people

d)

man

4.

men

e)

woman

5.

women

2.

Match

a)

child

1.

children

b)

foot

2.

feet

c)

mouse

3.

mice

d)

tooth

4.

teeth

e)

person

5.

people

3.

Điền số nhiều của từ: mouse

(a)  

4.

Điền số nhiều của từ: child

(a)  

5.

Điền số nhiều của từ: fish

(a)  

6.

Điền số nhiều của từ: foot

(a)  

7.

Điền số nhiều của từ: man

(a)  

8.

Điền số nhiều của từ: woman

(a)  

9.

Điền số nhiều của từ: mouse

(a)  

10.

Điền số nhiều của từ: person

(a)  

11.

Điền số nhiều của từ: sheep

(a)  

12.

Điền số nhiều của từ: dog

(a)  

13.

Điền số nhiều của từ: shelf

(a)  

14.

Điền số nhiều của từ: tomato

(a)  

15.

Điền số nhiều của từ: piano

(a)  

16.

Điền số nhiều của từ: photo

(a)  

17.

Điền số nhiều của từ: day

(a)  

18.

Điền số nhiều của từ: leaf

(a)  

19.

Điền số nhiều của từ: baby

(a)  

20.

Điền số nhiều của từ: donkey

(a)  

21.

Điền số nhiều của từ: roof

(a)  

22.

Quy tắc đặc biệt khi chuyển sang số nhiều

a)

Danh từ có đuôi o, ch,s,x,sh,z

1.

thêm es

b)

Danh từ có đuôi nguyên âm + O

2.

thêm s

c)

Danh từ có đuôi f hoặc fe

3.

bỏ đuôi đó, thêm ves (trừ roofs, cliffs)

d)

Danh từ có đuôi y, trước y là phụ âm

4.

Bỏ đuôi đó, thêm ies

23.

Quy tắc đặc biệt khi chuyển sang số nhiều

a)

Danh từ có đuôi o, ch,s,x,sh,z

1.

thêm es

b)

Danh từ có đuôi nguyên âm + O

2.

thêm s

c)

Danh từ có đuôi f hoặc fe

3.

bỏ đuôi đó, thêm ves (trừ roofs, cliffs)

d)

Danh từ có đuôi y, trước y là phụ âm

4.

Bỏ đuôi đó, thêm ies

24.

Quy tắc đặc biệt khi chuyển sang số nhiều

a)

Danh từ có đuôi o, ch,s,x,sh,z

1.

thêm es

b)

Danh từ có đuôi nguyên âm + O

2.

thêm s

c)

Danh từ có đuôi f hoặc fe

3.

bỏ đuôi đó, thêm ves (trừ roofs, cliffs)

d)

Danh từ có đuôi y, trước y là phụ âm

4.

Bỏ đuôi đó, thêm ies

25.

Quy tắc đặc biệt khi chuyển sang số nhiều

a)

Danh từ có đuôi o, ch,s,x,sh,z

1.

thêm es

b)

Danh từ có đuôi nguyên âm + O

2.

thêm s

c)

Danh từ có đuôi f hoặc fe

3.

bỏ đuôi đó, thêm ves (trừ roofs, cliffs)

d)

Danh từ có đuôi y, trước y là phụ âm

4.

Bỏ đuôi đó, thêm ies

26.

Quy tắc khi chuyển danh từ sang số nhiều

a)

Danh từ có đuôi là phụ âm + Y

1.

bỏ y sau đó thêm ies

b)

Danh từ có đuôi là nguyên âm + Y

2.

thêm s

c)

nguyên âm là

3.

u,e,o,a,i

d)

phụ âm là

4.

chữ cái còn lại

27.

Quy tắc khi chuyển danh từ sang số nhiều

a)

Danh từ có đuôi là phụ âm + Y

1.

bỏ y sau đó thêm ies

b)

Danh từ có đuôi là nguyên âm + Y

2.

thêm s

c)

nguyên âm là

3.

u,e,o,a,i

d)

phụ âm là

4.

chữ cái còn lại

28.

Quy tắc khi chuyển danh từ sang số nhiều

a)

Danh từ có đuôi là phụ âm + Y

1.

bỏ y sau đó thêm ies

b)

Danh từ có đuôi là nguyên âm + Y

2.

thêm s

c)

nguyên âm là

3.

u,e,o,a,i

d)

phụ âm là

4.

chữ cái còn lại

29.

Quy tắc chuyển từ số it sang số nhiều

a)

Số ít là

1.

có số lượng 1

b)

Số nhiều là

2.

có số lượng từ 2 trở lên

c)

Danh từ kết thúc là phụ âm + O

3.

thêm es ( trừ photos, pianos)

d)

Danh từ kết thúc là nguyên âm + O

4.

thêm s

30.

Quy tắc chuyển từ số it sang số nhiều

a)

Số ít là

1.

có số lượng 1

b)

Số nhiều là

2.

có số lượng từ 2 trở lên

c)

Danh từ kết thúc là phụ âm + O

3.

thêm es ( trừ photos, pianos)

d)

Danh từ kết thúc là nguyên âm + O

4.

thêm s

31.

Match

a)

There is +

1.

danh từ số ít

b)

there are +

2.

danh từ số nhiều

c)

There is và there are mang nghĩa là

3.

có ............

32.

Match

a)

There is +

1.

danh từ số ít

b)

there are +

2.

danh từ số nhiều

c)

There is và there are mang nghĩa là

3.

có ............