wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vannphuocc

Total questions: 177

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây không thuộc quá trình dinh dưỡng?

a)

Tiêu hoá thức ăn.

b)

Tổng hợp (đồng hoá) các chất.

c)

Thải chất cặn bã.

d)

Lấy O₂ và thải CO₂.

2.

Ở người, giai đoạn chất dinh dưỡng đi qua các tế bào biểu mô của lông ruột để vào mạch máu và mạch bạch huyết là giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Tiêu hoá thức ăn.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Đồng hóa các chất.

3.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hoá nội bào.

b)

Tiêu hoá ngoại bào.

c)

Tiêu hoá nội bào và tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hoá bằng ống tiêu hoá.

4.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Sứa.

b)

Bọt biển.

c)

Giun dẹp.

d)

Cá sấu.

5.

Trong tiêu hoá nội bào, thức ăn được tiêu hoá trong

a)

không bào tiêu hoá.

b)

túi tiêu hoá.

c)

ống tiêu hoá.

d)

không bào co bóp.

6.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Động vật có xương sống.

b)

Động vật đơn bào.

c)

Ruột khoang.

d)

Giun dẹp.

7.

Nhóm động vật nào sau đây có cả tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào?

a)

Ngành giun tròn và giun dẹp.

b)

Động vật đơn bào và lớp cá.

c)

Ngành ruột khoang và giun dẹp.

d)

Ngành ruột khoang và lớp thú.

8.

Loài động vật nào sau đây tiêu chỉ có hình thức tiêu hoá ngoại bào?

a)

A. Thuỷ tức.

b)

B. Trung poi xanh.

c)

C. Giun đất.

d)

D. Sán lá gan.

9.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào kết hợp với nội bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

10.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hóa?

a)

A. Thanh quản.

b)

B. Thực quản.

c)

C. Dạ dày.

d)

D. Gan.

11.

Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở

a)

Ruột già.

b)

Miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

12.

Ở người, bộ phận nào sau đây chứa enzyme pepsin để tiêu hóa protein?

a)

Thực quản.

b)

Miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

13.

Tại cấu tạo ruột non của người ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học.

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học.

14.

Động vật nào sau đây có manh tràng phát triển?

a)

Gà rừng.

b)

Sư tử.

c)

Trâu.

d)

Thỏ.

15.

Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Manh tràng phát triển.

c)

Ruột ngắn.

d)

Răng nanh phát triển.

16.

Động vật nào sau đây có vi sinh vật cộng sinh sống trong dạ cỏ?

a)

Mèo rừng.

b)

Hổ.

c)

Dê.

d)

Thỏ.

17.

Loài nào sau đây thuộc nhóm động vật ăn thực vật nhai lại?

a)

Ngựa.

b)

Trâu.

c)

Thỏ.

d)

Chim bồ câu.

18.

Lượng protein được bổ sung thường xuyên cho cơ thể động vật ăn thực vật có nguồn từ:

a)

Vi sinh vật sống cộng sinh trong hệ tiêu hóa của động vật.

b)

Cơ thể động vật ăn thực vật có phản xạ tự tạo protein cho chúng khi thiếu.

c)

Thức ăn thực vật, chứa đựng protein khá cao, đủ cung cấp cho cơ thể động vật.

d)

Sự thủy phân cellulose tạo thành.

19.

Vì sao trâu, bò chỉ ăn cỏ, nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng acid amin rất cao?

a)

Trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các acid amin cho riêng mình.

b)

Trong dạ cỏ của trâu, bò có hàm lượng vi sinh vật là nguồn cung protein rất lớn.

c)

Cỏ có hàm lượng acid amin và protein rất cao.

d)

Ruột của trâu, bò không hấp thụ acid amin.

20.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Thực quản.

21.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Tinh bột sống.

d)

Tinh bột chín.

22.

Đâu không phải đặc điểm của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng?

a)

Kích thước rất dài hơn nhiều so với thực quản.

b)

Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột.

c)

Tiết ra nhiều dịch vị giúp tiêu hóa thức ăn.

d)

Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mao với lông ruột dày đặc.

23.

Trong hệ tiêu hóa ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?

a)

Tá tràng.

b)

Thực quản.

c)

Hậu môn.

d)

Kết tràng.

24.

Qua quá trình tiêu hóa, lipid sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)

Glycerol và vitamin.

b)

Glycerol và acid amin.

c)

Nucleotide và amino acid.

d)

Glycerol và acid béo.

25.

Qua quá trình tiêu hóa, protein sẽ được biến đổi thành chất nào?

a)

Glycerol.

b)

Vitamin.

c)

Amino acid.

d)

Nucleotide.

26.

Qua quá trình tiêu hóa, tinh bột sẽ được biến đổi thành chất nào sau đây?

a)

Glycerol.

b)

Vitamin.

c)

Glucose.

d)

Nucleotide.

27.

Ở người, loại chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể?

a)

Chất béo.

b)

Chất bột đường.

c)

Chất đạm.

d)

Chất khoáng.

28.

Khi thiếu vitamin A, trẻ em có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?

a)

Còi xương.

b)

Quáng gà.

c)

Tiểu đường.

d)

Béo phì.

29.

Người mắc bệnh táo bón chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sử dụng chất kích thích, do các tác nhân gây dị ứng.

b)

Chế độ ăn ít chất xơ, không đủ nước, ít vận động; nhịn đại tiện.

c)

Vệ sinh răng miệng không sạch sẽ, ăn nhiều thực phẩm chứa nhiều đường.

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh không đúng chỉ dẫn, vệ sinh môi trường không tốt.

30.

Một số bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Viêm khớp, viêm não,…

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng,…

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ,…

d)

Hội chứng Down, gout,…

31.

Tại sao một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hóa được sữa?

a)

Do cơ thể sản xuất quá nhiều enzyme lactase gây ức chế sự tiêu hóa sữa.

b)

Do cơ thể không có enzyme lactase – enzyme thủy phân lactose.

c)

 Do sữa làm ngăn cản quá trình tiêu hóa cơ học trong ruột non.

d)

 Do cơ thể không có enzyme pepsin – enzyme thủy phân lactose.

32.

Khi nói về vai trò của các loại enzyme trong quá trình tiêu hóa, nhận định nào là chính xác?

a)

Enzyme pepsin do dạ dày tiết ra có tác dụng phân giải protein thành các amino acid.

b)

Enzyme lipase do mật tiết ra có tác dụng phân giải lipid thành acid béo và glycerol.

c)

Enzyme amylase do các tuyến nước bọt tiết ra có tác dụng thủy phân tinh bột thành đường glucose.

d)

Enzyme trypsin do tuyến tụy tiết ra phân giải các peptide thành amino acid.

33.

Khi nói về tiêu hóa ở trùng biến hình trong hình bên, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai.

a)

Hình thức tiêu hóa của trùng biến hình là tiêu hóa nội bào.

b)

Sau khi thực bào, thức ăn được đưa vào trong không bào co bóp để tiêu hóa.

c)

Trùng biến hình chưa có cơ quan tiêu hóa.

d)

Thức ăn (mồi) được tiêu hóa nhờ các enzyme do lysosome tiết ra.

34.

Sự làm trống dạ dày được quyết định bởi lực co thắt nhu động của dạ dày và sức kháng của cơ vòng tâm vị. Thời gian để làm trống một nửa lượng vật chất trong dạ dày được đo đạc ở một bệnh nhân và so sánh với số liệu bình thường được thể hiện qua bảng sau: Có những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Người bệnh dưỡng như tăng nguy cơ trào ngược acid.

b)

Khi bệnh nhân nôn, vật chất nôn chứa dịch mật.

c)

Người bệnh có nguy cơ bị thiếu dinh dưỡng cao hơn so với người khỏe mạnh.

d)

Tăng lên sức đề kháng của cơ vòng môn vị sẽ làm tăng sự trống vật chất rắn trong dạ dày.

35.

Một nhóm nghiên cứu thực hiện và theo dõi nồng độ glucose trong máu HS A từ sáng đến tối thu được kết quả như hình bên và rút ra các nhận định. Các nhận định này là đúng hay sai?

a)

Nồng độ đường huyết cao nhất tại thời điểm 19h.

b)

Nồng độ đường huyết tăng từ 13h – 15h có thể do HS này đã ăn trưa.

c)

Nồng độ đường huyết ổn định do nồng độ insulin đã được cân bằng.

d)

Nồng độ đường huyết giảm từ 9h – 11h do tuyến tụy tăng tiết insulin để điều hòa đường huyết.

36.

Cho các chất sau: carbohydrate, muối khoáng, acid amin, cellulose, protein. Có bao nhiêu chất cơ thể người không thể tiêu hóa được?

(a)  

37.

Cho các chất sau: muối khoáng, protein, nước, vitamin, lipid. Có bao nhiêu chất không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

(a)  

38.

Cho các loài động vật sau: thủy tức, cá chép, châu chấu, bọt biển, giun dẹp. Trong các loài động vật trên, bao nhiêu loài có tiêu hóa nội bào?

(a)  

39.

Cho các chất sau: Glucose, amino acid, nước, muối khoáng, tinh bột. Có bao nhiêu chất cơ thể hấp thụ ngay được?

(a)  

40.

Cho các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa?

1. Viêm loét dạ dày.              2. Ung thư trực tràng.               3. Nhồi máu cơ tim.

4. Sâu răng.                           5. Viêm gan A.                          6. Suy thận mãn tính.

(a)  

41.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về hệ tiêu hóa ở các loài động vật?

1. Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

2. Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người.

3. Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật.

4. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào.

5. Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển.

6. Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

(a)  

42.

Ở động vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường. Quá trình này được thực hiện qua:

a)

da

b)

phổi

c)

mang

d)

bề mặt trao đổi khí

43.

Ở động vật, quá trình hô hấp tế bào diễn ra tại bào quan nào trong tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lưới nội chất

44.

Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp qua bề mặt cơ thể?

a)

Cá chép.

b)

Giun đất.

c)

Cá Sấu.

d)

Trăn.

45.

Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp qua bề mặt cơ thể?

a)

Chuột.

b)

Sán bã trầu.

c)

Thằn lằn.

d)

Cá hồi.

46.

Cho các loài động vật dưới đây. 1. Sán dây. 2. Hải quỳ. 3. Chuồn chuồn. 4. Thủy tức. 5. Trai sông. 6. Cá chép. Có bao nhiêu loài trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

Chim đại bàng.

b)

Châu chấu.

c)

Trăn.

d)

Ngựa.

48.

Đa số các loài côn trùng có hình thức hô hấp ngoài nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

49.

Loài động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng mang?

a)

Tôm sông.

b)

Cá heo.

c)

Chuột.

d)

Châu chấu.

50.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Khí quản dài.

c)

Có nhiều phế nang.

d)

Có nhiều túi khí.

51.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim.

b)

phổi của bò sát.

c)

phổi của cá.

d)

phổi của thú.

52.

Để phòng các bệnh liên quan đến đường hô hấp, chúng ta không nên

a)

vệ sinh mũi họng bằng nước muối sinh lý.

b)

đeo khẩu trang 24/24.

c)

hạn chế tập trung nơi đông người.

d)

tiêm vaccine phòng một số bệnh hô hấp.

53.

Cho các loại bệnh nào dưới đây

1. Lao phổi.

2. Ung thư khí quản.

3. Viêm phế quản.

4. Ung thư phổi.

5. Viêm mũi.

6. Ung thư thực quản.

Có bao nhiêu bệnh là bệnh ở đường dẫn khí?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình hô hấp ở động vật?

a)

[1] Quá trình trao đổi khí ở phổi.

b)

[2] Máu vận chuyển khí giàu oxygen

c)

[3] Quá trình trao đổi khí diễn ra ở mô tế bào.

d)

[3] Sự trao đổi khí ở tế bào sẽ giúp O2 khuếch tán từ mao mạch máu vào nước mô rồi vào tế bào và CO2 khuếch tán theo chiều ngược lại.

55.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quá trình hô hấp ở động vật:

a)

Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.

c)

Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

d)

Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.

56.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về vai trò của hô hấp và hoạt động hô hấp ở người?

a)

Bề mặt trao đổi khí ở người là mũi.

b)

Đơn vị trao đổi khí là phế nang.

c)

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp tế bào ở người là ti thể.

d)

Khi thở ra tỉ lệ khí CO2 cao hơn khi hít vào.

57.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình hô hấp ở động vật?

a)

Phế nang là những túi nhỏ nhất của phổi.

b)

Phế nang có rất nhiều mao mạch máu để thuận tiện cho việc trao đổi khí.

c)

Luồng khí đến phế nang là khí nghèo oxygen và giàu CO2.

d)

Cơ thể lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

58.

Cho các loài sau: châu chấu, thuỷ tức, chuồn chuồn, cá sấu, cá heo, tôm, giun đất, ếch nhái trưởng thành. Có bao nhiêu loài trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể?

(a)  

59.

Xét các loài sinh vật sau: Tôm, cua, châu chấu, trai, giun đất, ốc, cá chép. Trong số các loài động vật trên, có mấy loài hô hấp bằng mang?

(a)  

60.

Cho các đặc điểm về bề mặt trao đổi khí:

(1) Diện tích bề mặt lớn.

(2) Mỏng và luôn ẩm ướt.

(3) Có rất nhiều mao mạch.

(4) Có sắc tố hô hấp.

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến bao nhiêu đặc điểm?

(a)  

61.

Câu 4: Xét các loài sinh vật sau: Bọt biển, giun tròn, châu chấu, ong, dế mèn, ốc, tôm, thỏ, thằn lằn. Trong số các loài động vật trên, có mấy loài hô hấp qua hệ thống ống khí?

(a)  

62.

Xét các loài động vật sau: khỉ, cá heo, cá sấu, cá mập, châu chấu, voi, giun đất, dế, gián, rùa, cá chép. Trong số các loài động vật trên, có mấy loài hô hấp bằng phổi?

(a)  

63.

Tìm hiểu quá trình hô hấp và mối liên quan của các giai đoạn trong quá trình hô hấp.

I. Hô hấp là hoạt động trao đổi khí.

II. Từ lớp cá đến lưỡng thú đã có phổi.

III. Là quá trình vận chuyển khí O2 đến phổi và CO2 đến mô, tế bào.

IV. Sự hít và và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế bào.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(a)  

64.

Loài động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn.

a)

Châu chấu.

b)

Cá sấu.

c)

Mèo rừng.

d)

Thủy tức.

65.

Loài động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn.

a)

Hải miên.

b)

Cá sấu.

c)

Chó sói.

d)

Cá chép.

66.

Loài động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn.

a)

Sán lông.

b)

Cá sấu.

c)

Chó sói.

d)

Cá chép.

67.

Loài động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn.

a)

Ếch đồng.

b)

Cá sấu.

c)

Cá mập.

d)

Sán lá gan.

68.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Châu chấu.

b)

Cá sấu.

c)

Mèo rừng.

d)

Cá chép.

69.

Hệ tuần hoàn của loài động vật nào sau đây có máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp?

a)

Ốc.

b)

Bạch tuộc.

c)

Sư tử.

d)

Gà.

70.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Nghêu.

b)

Cua.

c)

Bạch tuộc.

d)

Trai.

71.

Hệ tuần hoàn của loài động vật nào sau đây có máu trao đổi với các tế bào qua thành mao mạch?

a)

Trai.

b)

Cá chép.

c)

Ruồi giấm.

d)

Ốc sên.

72.

Hệ tuần hoàn của loài động vật nào sau đây có máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp?

a)

Cá mập.

b)

Chim sẻ.

c)

Hổ.

d)

Sò.

73.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Trai sông.

b)

Chim bồ câu.

c)

Ốc sên.

d)

Châu chấu.

74.

Hệ tuần hoàn của loài động vật nào sau đây không có mao mạch?

a)

Cá chép.

b)

Bạch tuộc.

c)

Sư tử.

d)

Cua.

75.

Trong hệ tuần hoàn kín máu lưu thông

a)

với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô.

b)

với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô.

c)

với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô.

d)

với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô.

76.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

cá.

b)

lưỡng cư và bò sát.

c)

chim.

d)

thú.

77.

Hệ tuần hoàn kép có ở

a)

cá chép.

b)

ốc.

c)

bạch tuộc.

d)

chuột.

78.

Hệ tuần hoàn của thú được gọi là hệ tuần hoàn kép vì

a)

máu trao đổi chất qua thành mao mạch.

b)

máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

c)

có 2 vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ.

d)

tim của thú có 4 ngăn.

79.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của vòng tuần hoàn kép so với vòng tuần hoàn đơn?

a)

Lập lại dây máu lưu thông trong hệ mạch rất lớn, chạy nhanh, đi được xa.

b)

Tăng hiệu quả cung cấp O2 và chất dinh dưỡng cho tế bào.

c)

Thải nhanh các chất thải ra ngoài.

d)

Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

80.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

a)

Tim → Mao mạch → Tĩnh mạch → Động mạch → Tim.

b)

Tim → Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

c)

Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim.

81.

Loài nào sau đây có tim 2 ngăn

a)

Cá chép.

b)

Cá sấu.

c)

Cá heo.

d)

Cá voi.

82.

Loài nào sau đây có tim 2 ngăn

a)

Cá diêu hồng.

b)

Cá heo.

c)

Gà rừng.

d)

Ếch đồng.

83.

Loài nào sau đây có tim 4 ngăn

a)

Cá rô phi

b)

Chuột

c)

Cá nóc

d)

Ếch đồng

84.

Loài nào sau đây có tim 4 ngăn

a)

Cá đuối

b)

Chim đà điểu

c)

Giun đất

d)

Rắn lục

85.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim.

b)

Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.

c)

Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

d)

Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

86.

Bộ phận nào sau đây không có trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Bó his.

c)

Mạng Purkinje.

d)

Van nhĩ thất.

87.

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó His

b)

Tĩnh mạch.

c)

Động mạch.

d)

Mao mạch.

88.

Ở người trưởng thành thời gian mỗi chu kì hoạt động của tim trung bình là:

a)

0,8 giây.

b)

0,1 giây.

c)

0,4 giây.

d)

0,3 giây.

89.

Trong mỗi chu kì tim, luôn có thời gian nghỉ ngơi. Thời gian nghỉ đó kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,2 giây

c)

0,4 giây

d)

0,3 giây

90.

Khi nói về hệ tuần hoàn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giun đất và châu chấu đều có hệ tuần hoàn hở.

b)

Ở người, khi tim co máu giàu O2 sẽ được đẩy từ tâm thất phải vào động mạch chủ đi nuôi cơ thể.

c)

Ở cá tim 2 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi.

d)

Ở bò sát có 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu không pha trộn.

91.

Loại mạch máu có đường kính vòng mạch lớn giúp chứa được nhiều máu, các van của mạch giúp máu chảy một chiều về tim.

a)

Động mạch

b)

Tiểu động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

92.

Đường kính lòng mạch nhỏ nhất ở

a)

động mạch chủ

b)

tiểu động mạch

c)

tĩnh mạch

d)

mao mạch

93.

Tiết diện lớn nhất ở

a)

động mạch chủ

b)

tiểu động mạch

c)

tiểu tĩnh mạch

d)

mao mạch

94.

Loại mạch máu có van là

a)

động mạch chủ

b)

tiểu động mạch

c)

tĩnh mạch

d)

mao mạch

95.

Câu 45: Quan sát hình sau về hệ mạch máu, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu. Vị trí số 1,2,3 lần lượt là

a)

Mao mạch, Động mạch, Tĩnh mạch

b)

Động mách, Tĩnh mạch, Mao mạch

c)

Động mạch, Mao mạch, Tĩnh mạch

d)

Tĩnh mạch, Mao mạch, Động mạch

96.

Quan sát hình sau về hệ mạch máu, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu. Điều nào sau đây đúng?

a)

Ở mạch số 3, vận tốc máu chảy chậm nhất

b)

Ở mạch số 2, huyết áp thấp nhất

c)

Ở mạch số 1, tổng tiết diện mạch lớn nhất

d)

Ở mạch số 2, máu trao đổi chất với tế bào

97.

Quan sát hình ảnh sau về hệ tuần hoàn ở động vật

a)

Tổng tiết diện mạch của vị trí số 1 là thấp nhất.

b)

Vận tốc máu ở vị trí số 3 là chậm nhất.

c)

Huyết áp ở vị trí số 3 là thấp nhất.

d)

Tiết diện mạch của vị trí số 2 là thấp nhất.

98.

Các chỉ số huyết áp, vận tốc máu, tổng tiết diện mạch máu được mô tả như đồ thị bên dưới

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu ở mao mạch là nhỏ nhất.

b)

Tổng tiết diện ở động mạch là lớn nhất.

c)

Huyết áp ở mao mạch nhỏ hơn tĩnh mạch.

d)

Loại mạch có tổng tiết diện lớn thì vận tốc máu lớn.

99.

Quan sát đồ thị về sự biến đổi huyết áp trong hệ mạch người bên dưới

Điều nào sau đây sai?

a)

 động mạch có huyết áp cao hơn tĩnh mạch.

b)

mao mạch có huyết áp thấp hơn tĩnh mạch.

c)

tĩnh mạch có huyết áp thấp nhất trong 3 loại mạch.

d)

huyết áp tâm thu lớn hơn huyết áp tâm trương

100.

Huyết áp lớn nhất ở

a)

Động mạch chủ.

b)

Tiểu động mạch

c)

Tĩnh mạch chủ.

d)

 Mao mạch.

101.

Huyết áp nhỏ nhất ở

a)

Động mạch chủ.

b)

Tiểu động mạch.

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Mao mạch.

102.

Loại hormone thuộc tuyến thượng thận có tác dụng làm tăng nhịp tim, gây co mạch máu là

a)

adrenalin

b)

thyroxine

c)

GH

d)

estrogen

103.

Loại hormone thuộc tuyến giáp có tác dụng làm tăng nhịp tim là

a)

adrenalin

b)

thyroxine

c)

GH

d)

estrogen

104.

Bệnh nào sau đây là bệnh hệ tuần hoàn?

a)

Cao huyết áp.

b)

 Viêm khí quản.

c)

Loét dạ dày.

d)

 Viêm phổi.

105.

Bệnh nào sau đây là bệnh hệ tuần hoàn?

a)

Trĩ

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Loét dạ dày

d)

Viêm phổi

106.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh về hệ tuần hoàn ?

a)

Cao huyết áp.

b)

Gan nhiễm mỡ.

c)

Xơ vữa động mạch.

d)

 Dị tật tim mạch.

107.

Bệnh xơ vữa động mạch là bệnh làm cho các mạch máu bị thô cứng dễ vỡ có mối liên hệ mật thiết với loại lipid nào dưới đây ?

a)

 Phospholipid.

b)

 Estrogen.

c)

Cholesterol.

d)

Testosterone.

108.

Nhận định sau đây Đúng hay Sai khi mô tả cấu tạo hệ tuần hoàn của cá?

a)

Tim có 2 ngăn

b)

Hệ tuần hoàn có: Tim, động mạch, tĩnh mạch , mao mạch.

c)

Máu trong tim là máu đỏ thẫm, máu nghèo O2.

d)

Hệ tuần hoàn của cá là kín, có 1 vòng tuần hoàn.

109.

Hãy cho biết các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Máu chảy trong động mạch luôn luôn là máu đỏ tươi và giàu O2.

b)

Nhờ sự đàn hồi của thành động mạch mà huyết áp được duy trì tương đối ổn định trong suốt quá trình lưu thông trong cơ thể.

c)

Người lớn có chu kỳ tim ngắn hơn trẻ em.

d)

HTH hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ.v

110.

 Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Người đang hoạt động cơ bắp (đang nâng vật nặng) huyết áp tăng, vận tốc máu giảm.

b)

Người sau khi nín thở vài phút thì tim đập nhanh hơn.

c)

Ở người, khi hít phải khí CO thì huyết áp giảm.

d)

Khi nghỉ ngơi, vận động viên thể thao có nhịp tim thấp hơn người bình thường nhưng lưu lượng tim vẫn giống người bình thường.

111.

 Trong các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ.

b)

Tim của bò sát có 4 ngăn, máu vận chuyển trong cơ thể là máu không pha.

c)

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn kín

d)

Tim cá có 3 ngăn và 1 vòng tuần hoàn.

112.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đồ thị A biểu diễn cho sự thay đổi của huyết áp.

b)

Đồ thị B biểu diễn cho sự thay đổi của tổng tiết diện mạch.

c)

Đồ thị C biểu diễn cho sự thay đổi của vận tốc máu trong mạch.

d)

Vận tốc máu và tổng tiết diện mạch tỉ lệ thuận với nhau.

113.

Trong phân ngành động vật có xương sống (lớp cá, lớp lưỡng cư, lớp bò sát, lớp chim, lớp thú). Trả lời các câu hỏi sau về cấu tạo và hoạt động của hệ tim mạch.

a) Có bao nhiêu lớp có cấu tạo tim 2 ngăn.

b) Nhóm động vật nào (lớp nào) có máu đi nuôi cơ thể là máu pha?

c) Ở lớp chim và lớp thú, hệ dẫn truyền tim gồm những bộ phân nào?

d) Thời gian cho một chu kì tim của người trưởng thành (không mắc bệnh và đang trong trạng thái nghỉ ngơi) là bao lâu?

(a)  

114.

Các động vật thuộc lớp lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) tim có cấu tạo gồm mấy ngăn?

(a)  

115.

Hãy quan sát hình bên và cho biết hệ tuần hoàn ở hình bên tim có mấy ngăn?

(a)  

116.

 Cho các cơ quan sau: Tim,  thận, mạch máu, phổi, dạ dày, ruột. Có bao nhiêu cơ quan thuộc hệ tuần hoàn?

(a)  

117.

Phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh truyền nhiễm?

a)

 Bệnh truyền nhiễm là bệnh lây truyền từ cá thể này sang cá thể khác.

b)

Chỉ cần có tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể là có thể gây bệnh trong bất kì điều kiện nào.

c)

 Tác nhân gây bệnh chủ yếu do virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật gây ra.

d)

 Để gây bệnh, tác nhân gây bệnh cần hội tụ đủ 3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng lớn.

118.

Bệnh nào sau đây do nguyên nhân bên trong gây ra?

a)

Sốt xuất huyết

b)

 Cảm cúm.

c)

Béo phì.

d)

Viêm đường hô hấp cấp.

119.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Có ở động vật có xương sống.

b)

Không hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

 Hình thành trong đời sống của từng cá thể.

d)

Đáp ứng chậm.

120.

Viêm, sốt thuộc về:

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch đặc hiệu.

c)

 Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch thể dịch.

121.

Khi vi khuẩn xâm nhập vào vết thương trên da, tế bào nào sau đây có nhiệm vụ thực bào vi khuẩn?

a)

Đại thực bào

b)

Tế bào B

c)

Tế bào T

d)

Dưỡng bào

122.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

 miễn dịch thích ứng.

c)

 miễn dịch thu được.

d)

 miễn dịch tế bào.

123.

Các tế bào độc gây chết cho các tế bào nhiễm bệnh là đặc điểm của

a)

 miễn dịch không đặc hiệu

b)

miễn dịch tế bào.

c)

  miễn dịch dịch thể

d)

  hàng rào bề mặt bảo vệ cơ thể

124.

Loại tế bào chính tham gia trong miễn dịch thể dịch là

a)

Tế bào T độc

b)

Tế bào lympho B.

c)

 Tế bào đại thực bào.

d)

 Tế bào lympho T.

125.

Loại tế bào chính tham gia trong miễn dịch tế bào là

a)

Tế bào T độc

b)

Tế bào lympho B.

c)

 Tế bào đại thực bào.

d)

Tế bào Mast.

126.

Tế bào nào sau đây có nhiệm vụ tiết ra độc tố tiêu diệt các tế bào đã nhiễm mầm bệnh?

a)

Tế bào T

b)

 Tế bào B.

c)

 Đại thực bào.

d)

 Tế bào trình diện kháng nguyên

127.

Bắt giữ kháng nguyên và trình diện cho tế bào T là vai trò của:

a)

Tế bào trình diện kháng nguyên.

b)

Tế bào T hỗ trợ

c)

Tế bào T độc

d)

 Đại thực bào.

128.

 Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

 Độc tố

b)

  Chất cảm ứng

c)

Kháng thể.

d)

 Hormone.

129.

Loại tế bào không thuộc miễn dịch đặc hiệu là

a)

 tế bào B

b)

đại thực bào

c)

 tế bào T

d)

 tế bào B nhớ

130.

 Khi nhiễm vi sinh vật gây bệnh, người ta thấy có kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày,. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

 Tế bào gan

b)

 Tế bào limpho T2.

c)

Tế bào limpho B.

d)

 Tế bào limpho T4.

131.

Bản chất của kháng thể là:

a)

 albumin.

b)

globulin.

c)

 lipoprotein.

d)

glycoprotein.

132.

Ghi nhớ các kháng nguyên để khi chúng tái xâm nhập, cơ thể sẽ tạo đáp ứng miễn dịch thứ phát là vai trò của:

a)

Tế bào B và T nhớ

b)

 Tế bào B và T độc.

c)

Đại thực bào và dưỡng bào

d)

Tế bào B và đại thực bào.

133.

Khi phát hiện tế bào bị nhiễm bệnh của cơ thể loại tế bào nào của cơ thể sẽ tiêu diệt bằng cách sản sinh enzyme và perforin làm các tế bào nhiễm bệnh bị phân hủy.

a)

Tế bào B

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào T độc

d)

Tế bào B nhớ

134.

Loại chế phẩm có chứa kháng nguyên hoặc chất sản sinh kháng nguyên, khi đưa vào cơ thể sẽ kích hoạt hệ miễn dịch hình thành kháng thể bất hoạt kháng nguyên, đồng thời ghi nhớ kháng nguyên là

a)

vaccine

b)

thuốc chống dị ứng

c)

thuốc kháng viêm

d)

thuốc kháng sinh

135.

Cơ chế của việc tiêm vaccine phòng bệnh là

a)

đưa kháng thể vào cơ thể, kích thích cơ thể sản xuất kháng nguyên, đồng thời ghi nhớ kháng thể.

b)

đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể, đồng thời ghi nhớ kháng nguyên.

c)

 đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh.

d)

 đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh.

136.

Phản ứng quá mức của hệ thống miễn dịch ở người với một số chất kích thích gọi là

a)

thích ứng

b)

dị ứng

c)

miễn dịch

d)

suy giảm miễn dịch

137.

Khi hệ thống miễn dịch của cơ thể hoạt động chống lại một số phân tử của cơ thể do nhầm tưởng đó là kháng nguyên sẽ gây ra bệnh

a)

tự miễn

b)

suy giảm miễn dịch

c)

dị ứng

d)

gout

138.

: Một số bệnh như sởi, quai bị, thủy đậu chúng ta thường chỉ mắc một lần trong đời, điều nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Do cơ thể có thể sản xuất ra kháng thể chống lại virus.

b)

Do cơ thể đã hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

 Vì virus gây bệnh lần sau không có độc lực đủ mạnh như lần xâm nhập đầu tiên.

d)

Vì đã có thuốc kháng sinh tiêu diệt các loại virus này.

139.

Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra …………., chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của vi khuẩn. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

 histamin

b)

 kháng nguyên

c)

 epitope.

d)

interferon.

140.

Huyết thanh của người thuộc nhóm máu A chứa loại kháng thể nào?

a)

 Kháng thể kháng A.

b)

Kháng thể kháng B.

c)

 Cả kháng thể kháng A và kháng thể kháng B.

d)

Không có kháng thể kháng A lẫn kháng thể kháng B.

141.

Trong huyết thanh của người thuộc nhóm máu nào sau đây không chứa loại kháng thể nào?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu B

d)

 Nhóm máu O.

142.

 Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Sốt là tình trạng thân nhiệt cơ thể tăng lên và duy trì ở mức cao hơn thân nhiệt bình thường.

b)

Khi vùng tổn thương nhiễm khuẩn, đại thực bào thực bào vi khuẩn và tiết ra chất gây sốt kích thích trung khu điều hoà thân nhiệt ở tuyến ức, làm cơ thể tăng sinh nhiệt và sốt.

c)

Sốt giúp ức chế sự tăng sinh của vi khuẩn, virus

d)

Sốt cao trên 39oC có thể gây nguy hiểm cho cơ thể

e)

Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,…

143.

Dựa trên hình và kiến thức về kháng nguyên. Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Một số kháng nguyên là độc tố của vi khuẩn, nọc độc của rắn.

b)

Kháng nguyên có thể là mầm bệnh (vi khuẩn, virus, nấm, cơ thể đơn bào,.) hoặc tế bào lạ.

c)

Hầu hết kháng nguyên là các đại phân tử như các protein, polypeptide, polysaccharide.

d)

Kháng nguyên là những phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

144.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào bị nhiễm (nhiễm vi khuẩn, virus) đều có khả năng trình diện kháng nguyên cho tế bào T

b)

Phân tử MHC là phân tử có chức năng trình diện kháng nguyên

c)

Có nhiều loại phân tử MHC, mỗi loại sẽ phù hợp để trình diện những kháng nguyên nhất định

d)

Trên tế bào T có nhiều lớp thụ thể tương ứng với các loại kháng nguyên khác nhau

145.

Hãy chỉ ra mỗi khẳng định dưới đây là đúng hay sai với những cậu bé XLA.

a)

Có amidan và lách lớn hơn so với những đứa trẻ bình thường.

b)

Dễ bị nhiễm bệnh qua đường tiêu hóa

c)

Không thấy rõ sự suy giảm miễn dịch của em bé bị bệnh trong 6 tháng đầu tiên sau sinh.

d)

Sẽ không bị dị ứng với phấn hoa.

146.

 Dựa trên hình và cơ chế phản ứng dị ứng ở người. Mỗi phát biểu nào sau đây đúng hay sai?

a)

Dị ứng là do phản ứng quá mức với kháng nguyên nào đó.

b)

Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

c)

Khi dị nguyên vào cơ thể, dị nguyên kích thích hệ miễn dịch tạo ra tương bào, tương bào tạo IgE. IgE gắn vào dưỡng bào tạo thành phức hợp kháng thể – dưỡng bào. Dị nguyên sau đó gắn vào phức hợp này, kích hoạt dưỡng bào giải phóng histamin và các chất gây dị ứng khác.

d)

Chất gây ra triệu chứng dị ứng chủ yếu là histamin.

147.

 Dựa trên hình và hiểu biết về hiện tượng tự miễn ở người. Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Một số trường hợp, hệ miễn dịch tạo ra các đáp ứng chống lại các tế bào, cơ quan của cơ thể được gọi là hiện tượng tự miễn.

b)

Nguyên nhân của hiện tượng tự miễn có thể do di truyền, sự tác động của các yếu tố môi trường làm cho hệ miễn dịch mất khả năng phân biệt kháng nguyên lạ và kháng nguyên của cơ thể.

c)

Hiện tượng tự miễn làm cho hệ miễn dịch tấn công các tế bào lạ gây tổn thương.

d)

Ở trạng thái bình thường thì tế bào bạch cầu sẽ tạo ra kháng thể chống lại tế bào của chính cơ thể.

148.

Có mấy cơ quan sau đây thuộc về hàng rào bảo vệ bên ngoài?

1. Da 2. Niêm mạc 3. Nước mắt 4. Các tế bào bạch cầu

(a)  

149.

Có mấy trong các thành phần sau đây là hàng rào không đặc hiệu bên ngoài chống lại tác nhân gây bệnh?

1. Da 2. Mồ hôi. 3. Bạch cầu trung tính

4. Nước tiểu. 5. Chất nhầy đường hô hấp.

(a)  

150.

Có mấy đáp ứng miễn dịch sau đây thuộc về đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu?

1.Viêm. 3. Tạo các peptide và protein kháng khuẩn.

2. Sốt. 4. Hoạt hoá tế bào T nhớ.

(a)  

151.

Sốt có mấy tác dụng trong các tác dụng sau:

1. Ức chế vi khuẩn tăng sinh.

2. Ức chế virus tăng sinh.

3. Làm gan tăng nhận sắt từ máu.

4. Làm tăng hoạt động của các tế bào đại thực bào để tiêu diệt mầm mệnh.

(a)  

152.

Có mấy tế bào sau đây có khả năng trình diện kháng nguyên: Tế bào B, Tế bào có tua, đại thực bào, tiểu cầu

(a)  

153.

Quan sát hình sau và cho biết có mấy phát biểu đúng khi so sánh giữa miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

1. Miễn dịch không đặc hiệu xảy ra sớm hơn miễn dịch đặc hiệu.

2. Cả 2 loại miễn dịch đều có sự tham gia của bạch cầu.

3. Hàng rào biểu mô thuộc về miễn dịch đặc hiệu.

4. Kháng thể chỉ có trong đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

(a)  

154.

Người bình thường có chỉ số glucose trong máu từ 4,1-5,6 mmol/L. Kết quả xét nghiệm của một người phụ nữ 30 tuổi cho thấy chỉ số glucose trong máu là 7,4 mmol/L. Người này có thể đã bị bệnh gì?

a)

Bệnh Gout.

b)

 Bệnh PKU.

c)

Bệnh tiểu đường.

d)

 Bệnh hạ đường huyết.

155.

Quá trình thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào, mô, cơ quan trong cơ thể gọi là

a)

 trao đổi chất.

b)

dị hóa.

c)

. đồng hóa.

d)

bài tiết.

156.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở các

a)

neuphron.

b)

neuron.

c)

phế nang.

d)

 mao mạch máu.

157.

Mỗi quả thận ở người có khoảng

a)

3 triệu neuphron.

b)

2 triệu neuphron.

c)

1 triệu neuphron.

d)

4 triệu neuphron.

158.

Thành phần không có trong cấu tạo của neuphron là

a)

Khoang Bowman.

b)

 Ống lượn gần.

c)

Phế nang.

d)

 Quai Hende.

159.

Thành phần không có trong cấu tạo của neuphron là

a)

Khoang Bowman.

b)

Ống lượn xa.

c)

  Ống góp.

d)

Phế nang.

160.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống đái

161.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

. Do độ pH của máu giảm.

d)

 Do nồng độ glucose trong máu giảm.

162.

Bệnh nào sau đây liên quan đến hệ bài tiết?

a)

Viêm phế quản

b)

Viêm khí quản

c)

Sỏi thận

d)

Viêm dạ dày

163.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

tế bào

b)

c)

cơ thể

d)

cơ quan

164.

Khi ăn mặn thường xuyên, loại hormone nào sau đây tăng lên trong máu?

a)

Renin

b)

Glucagon

c)

Insulin

d)

ADH

165.

Khi cơ thể bị mất nước, thùy sau tuyến yên tăng tiết loại hormone nào sau đây?

a)

insulin

b)

ADH

c)

glucagon

d)

adrenaline

166.

Trong cơ chế cân bằng nội môi, kết quả đáp ứng của bộ phận thực hiện tác động ngược trở lại bộ phận tiếp nhận kích thích được gọi là.

a)

liên hệ thuận

b)

liên hệ ngược

c)

trả lời kích thích

d)

đáp ứng kích thích

167.

Một người bình thường có chỉ số glucose trong máu từ 4,1-5,6 mmol/L. Khi hàm lượng đường trong máu tăng cao hơn 6,4 mmol/L thì tuyến tụy của người nay tăng tiết hormone

a)

glucagon

b)

insulin

c)

ADH

d)

noradrenaline

168.

Hormone insulin và glucagon được sản sinh từ

a)

tuyến thượng thận

b)

tuyến tụy

c)

tuyến yên

d)

tuyến mật

169.

Nồng độ glucose trong máu được điều hòa chủ yếu nhờ hoạt động của

a)

thận

b)

gan

c)

phổi

d)

ruột non

170.

Khi bị đói, các tế bào sử dụng rất nhiều glucose nên nồng độ glucose trong máu giảm xuống. Khi đó, tuyến tụy sẽ tiết ra hormone A làm cho gan chuyển glycogen thành glucose và đưa vào máu làm cho nồng độ glucose trong máu lúc này tăng cao và duy trì ổn định. Hormone A là

a)

insulin

b)

glucagon

c)

lipase

d)

amylase

171.

Cho các nhận định sau:

(1) Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao thận tăng cường hấp thu nước trả về máu để cân bằng áp suất thẩm thấu.

(2) Cân bằng nội môi là: Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

(3) Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng: điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hormone.

(4) Trung ương thần kinh là bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi.

Có bao nhiêu nhận định sai?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

172.

Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi?

a)

thụ thể

b)

cơ quan thụ cảm

c)

trung ương thần kinh

d)

gan

173.

Mỗi quá trình sau đây là đúng hay sai khi nói về sự điều hòa của khi áp suất thẩm thấu của máu tăng?

a)

tăng tái hấp thu nước ở thận

b)

tăng tiết hormone ADH

c)

Tăng quá trình bài tiết nước tiểu ở thận

d)

Tuyến tụy tăng tiết glucagon

174.

Khi nói về thận và quá trình bài tiết ở thận. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về quá trình này.

a)

Hệ tiết niệu có 2 quả thận.

b)

Chức năng chính của thận trong hệ tiết niệu là lọc máu và tạo nước tiểu.

c)

Đơn vị chức năng của thận gọi là nephron.

d)

Mỗi đơn vị chức năng của thận cấu tạo gồm cầu thận và mạch máu.

175.

Trạng thái cân bằng nội môi được duy trì bởi hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm mấy thành phần chính? (tiếp nhận, điều khiển và thực hiện )

(a)  

176.

Trong các nguyên nhân dưới đây, có bao nhiêu nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận và đường tiết niệu?

1. Uống không đủ nước hàng ngày.

2. Ăn thức ăn chứa nhiều NaCl.

3. Nhịn tiểu thường xuyên.

4. Ăn uống hợp ly, khoa học.

5. Bổ sung vitamin C, calcium không đúng cách.

6. Thường xuyên vận động và luyện tập thể thao.

(a)  

177.

Cho các hormone: ADH, insulin, adreanline, glucagon. Có bao nhiêu hormone tham gia điều hòa lượng đường trong máu?

(a)  

Similar Resources on Wayground