Font size
WorksheetsGiao tiếp và ứng xử trong không gian mạng (Lớp 10)
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng kết nối xã hội như thế nào?
Không gian mạng cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến như hội nghị truyền hình, nhắn tin nhanh, thư điện tử, mạng xã hội, ...
Những người sống xa nhau có thể giao tiếp với nhau mọi lúc, mọi nơi, miễn là có kết nối mạng.
Điện thoại video giúp con người gần nhau hơn khi không có điều kiện sống cùng nhau.
Giúp xây dựng thương hiệu cá nhân hoặc doanh nghiệp bằng cách thông qua các kênh truyền thông xã hội, tạo ấn tượng tốt để thu hút khách hàng và bạn bè.
Vì sao lại nói giao tiếp trong không gian mạng ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư?
Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.
Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.
Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.
Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
Lịch sự.
Thấu hiểu.
Tôn trọng.
Hỗ trợ.
Các quy tắc ứng xử trên mạng xã hội phù hợp với quy định của pháp luật được nêu trong văn bản nào?
Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.
Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2019.
Quyết định số 847-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.
Quyết định số 784-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2020.
Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?
Mạng xã hội.
Hội nghị truyền hình.
Thư giấy.
FaceTime.
Em cần ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?
Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ.
Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ báng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,…
Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.
Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.
Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử văn minh trong không gian mạng?
Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.
Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.
Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.
Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng.
Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?
Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.
Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.
Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.
Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.
Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?
Tham gia một cuộc họp trực tuyến.
Tới thăm nhà họ hàng.
Nộp bài tập bằng thư điện tử.
Trò chuyện nhóm trên Facebook.
Trợ lí ảo được phát triển đặc biệt cho hệ điều hành Windows là
Siri.
Cortana.
Bixby.
Alexa.
Cách tốt nhất em nên làm gì khi bị bắt nạt trên mạng?
Nói lời xúc phạm trên mạng.
Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
Đe doạ người bắt nạt mình.
Trong các việc sau, việc nào là không nên làm khi giao tiếp qua mạng?
Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … văn minh, lịch sự.
Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được cho phép.
Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng.
Khi giao tiếp qua mạng thì em nên làm gì:
Đọc thông tin trong hộp thư của người khác.
Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, … không lịch sự, lành mạnh.
Đưa thông tin, hình ảnh của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
Tìm sự giúp đỡ của bố mẹ, thầy cô giáo khi bị bắt nạt trên mạng.
Những cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu?
Tiếp tục truy cập trang web đó.
Đóng ngay trang web đó.
Đề nghị bố mẹ hoặc thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.
Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
Biểu hiện của việc nghiện trò chơi trực tuyến là:
Thường xuyên cập nhật tin tức bản thân lên facebook.
Tâm trạng dễ cáu gắt, lầm lì, ít nói.
Thường xuyên xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn.
Thường xuyên truy cập vào các mạng xã hội.
Theo em, hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?
Chơi trò chơi trực tuyến.
Đọc tin tức.
Học tập trực tuyến.
Trao đổi thông tin qua hộp thư điện tử.
Đâu là hậu quả của những người bị nghiện trò chơi trực tuyến?
Tàn phá sức khoẻ và tinh thần.
Thường xuyên nhắn tin, gọi điện cho bạn bè.
Thường xuyên nói xấu người khác trên mạng.
Thường xuyên giao tiếp với bạn bè trên mạng.
Bạn An cứ khoảng 10 phút lại xem điện thoại hay kiểm tra tin nhắn trên mạng xã hội. Hành động của bạn An thuộc tác hại nào của người nghiện Internet?
Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
Khó tập trung vào công việc học tập.
Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
Dễ bị nghiện trò chơi trực tuyến.
Khi lướt Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?
Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết.
Bình luận, hùa theo nội dung đó.
Báo cáo vì biết đó là thông tin sai sự thật.
Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản.
Tiêu đề trang web.
Tiêu đề văn bản.
Một câu trích dẫn ngắn.
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng<doc>có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
là thẻ đơn.
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử nằm trong phần tử
và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử
là phần tử gốc (root).Phần tử<titlle> nằm trong< head>
Phần tử là không bắt buộc.
HTML là gì?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.
Phần mở rộng của trang HTML là
.html
.hml
.htl
.htm
Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào?
( , )
{ , }
< , >
" , "
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!-- chú thích --!
// chú thích
{...chú thích...}
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox
w3schools.com
Spotify
Sublime Text
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành Mac OS là
TextEdit
Sublime Text
HyperText
Notepad++
Phiên bản hiện tại của HTML là
HTML4
HTML5
HTML6
HTML7
Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
View → Syntax → HTML
View → H → HTML
Language → H → HTML
Language → Syntax → HTML
HTML là viết tắt của...
Hyperlinks and Text Markup Language
Home Tool Markup Language
Hyper Text Markup Language
Home Text Markup Language
Thẻ < Map > dùng để làm gì?
Định nghĩa 1 bản đồ như google map hoạt động
Chuyển đổi và định dạng mọi đối tượng trong nó như 1 bản đồ
Để các thẻ < area > có thể vẽ những hình tròn, chữ nhật cho dễ thiết kế
Để định nghĩa các vùng chứa đường dẫn trong phạm vi tấm hình
Thẻ < article > có mặt từ phiên bản IE nào trở lên
IE 6
IE 7
IE 9
IE 11
Thuộc tính FOR trong thẻ < label > được dùng để
Thực thi Onclick của thẻ < input type="checkbox" > trên label
Thực thi Onclick của thẻ < input type="text" > trên label
Thực thi Onclick của thẻ < input > trên label
Thực thi Onclick của 1 thẻ bất kỳ trên label
Thẻ < datalist > và < select > giống và khác nhau ở đâu?
Đều là dạng dropdownlist nhưng datalist cho phép nhập thêm dữ liệu
Đều là dạng dropbox nhưng datalist cho phép nhập thêm dữ liệu
Đều là dạng dropdownlist nhưng datalist là thẻ dữ liệu hỗ trợ cho < input type="text" > để sổ danh sách
Hai thẻ hoàn toàn khác nhau
Thẻ < ol > và < ul > khác nhau chỗ nào?
Hoàn toàn giống nhau
Chỉ khác ở cái tên nhưng đều chứa thẻ con < li >
< ul > dùng để tạo menu còn < ol > thì ít ai dùng
< ul > định nghĩa các < li > không thứ tự còn < ol > thì có thứ tự
Thẻ < caption > được dùng như thế nào
Để chứa 1 tiêu đề cho một chương mục, bài báo...
Để đánh dấu phần đầu của nội dung
Để sử dụng trong < table > làm tiêu đề
Để sử dụng trong < ul > làm tiêu đề
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ < hr > dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ < hx > với 7 mức tiêu đề từ < h1 > đến < h7 >.
Cặp thẻ < div >...
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?
format.
style.
design.
set.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
RBG.
CMYK.
RGB.
RYB.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
Dấu ";".
Dấu ",".
Dấu ".".
Dấu cách.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
< em >.
< u >.
< strong >.
< del >.
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?
< small >.
< downsize >.
< sup >.
< figure >.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?
< p >< H sup >2< /sup >< SO< sup >4< /sup >< /p >
< p >< H small >2< /small >SO< small >4< /small >< /p >
< p >< H sub >2< /sub >SO< sub >4< /sub >< /p >
< p >< H down >2< /down >SO< down >4< /down >< /p >
Trong HTML5, đoạn mã đúng để hiển thị dòng chữ Note là
< p >< u >Note< /u >< /p >.
< p style="font-decoration:underline" >Note< /p >.
< p style="text-decoration:underline" >Note< /p >.
< p style="font-style:underline" >Note< /p >.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="color:red" >< em >Lịch sử phát triển của HTML< /em >< /h1 >.
< h1 style="color:rgb(205, 0, 0)" >< b >Lịch sử phát triển của HTML< /b >< /h1 >.
< p style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /p >.
< h1 style="color:red" >< strong >Lịch sử phát triển của HTML< /strong >< /h1 >.
Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
< h1 style="text-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-position:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="vertical-align:center" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
< h1 style="text-decoration" >Lịch sử phát triển của HTML< /h1 >.
Thẻ HTML nào được sử dụng để làm đậm văn bản?
< strong >
< em >
< b >
< i >
Phát biểu nào sau đây đúng?
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
"."
"../"
"./"
"../.."
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
Thuộc tính src.
Thuộc tính target.
Thuộc tính class.
Thuộc tính id.
Thuộc tính alt của thẻ được dùng để làm gì?
Chèn nội dung lên hình ảnh.
Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.
Thiết lập kích thước cho ảnh.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để đối đề tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.
Thẻ là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web.
Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.
PNG là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vector.
Phương án nào sau đây là định dạng tệp ảnh đồ hoạ vector?
TIFF
GIF
EPS
JPEG
Thuộc tính nào của thẻ là bắt buộc?
src
url
sizes
alt
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì?
in
mm
rem
px
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
wav
webm
ogg
flac
Thẻ
preload
width
muted
autoplay
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
type
source
control
form
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần dùng thuộc tính nào cho thẻ
autoplay
controls
poster
active
Cho ảnh có kích thước gốc 960 × 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng:
. Kích thước ảnh hiển thị trong trang web là bao nhiêu?
800 × 750 pixel
800 × 590 pixel
800 × 625 pixel
800 × 675 pixel
Phát biểu nào sau đây đúng?
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
Phát biểu nào sau đây sai?
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
CSS giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập.
1 pixel bằng bao nhiêu cm?
2,45/96 cm
2,46/95 cm
2,49/65 cm
2,54/96 cm
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
2
3
4
5
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
CSS ngoại tuyến
CSS ngoài
CSS trong
CSS nội tuyến
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
{thuộc tính=giá trị;}
{thuộc tính: giá trị,}
{thuộc tính: giá trị;}
{thuộc tính-giá trị,}
Mẫu CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là
h1 {text-index: center;}
h1 {text-position: center;}
h1 {text-indent: center;}
h1 {text-align: center;}
Mẫu CSS gồm hai quy định: chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
p {font-color: brown; font-size: 12px;}
p {color: brown; text-size: 12px;}
p {color: brown; font-size: 12px;}
p {text-color: brown; font-size: 12px;}
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là
q {font-size: italics;}
q {font-weight: italics;}
q {font-family: italics;}
q {font-style: italics;}
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là
h1, h2, h3 {font-style: bold;}
h1, h2, h3 {font-family: bold;}
h1, h2, h3 {font-type: bold;}
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}
