wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Labor Market Multiple Choice Questions 1

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng trao đổi trên thị trường lao động là

a)

Người lao động

b)

Người bán sức lao động và người mua sức lao động

c)

Sức lao động

d)

Hàng hóa sức lao động

2.

Cung lao động là

a)

Người bán sức lao động và người mua sức lao động

b)

Hàng hóa sức lao động

c)

Sức lao động

d)

Người lao động

3.

Các dạng tồn tại của thị trường?

a)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, bệnh viện

b)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, sàn đấu giá

c)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, gameshow

d)

Chợ, hàng quán, trung tâm thương mại, các sàn giao dịch chứng khoán, thiện nguyện

4.

Quy định tăng tuổi nghỉ hưu của người lao động có thể làm

a)

Cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng cùng tăng lên

b)

Cung lao động thực tế và cung lao động tiềm năng không thay đổi

c)

Cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng không thay đổi

d)

Cung lao động thực tế tăng và cung lao động tiềm năng giảm

5.

Nguyên nhân của thất nghiệp cơ cấu là do

a)

Do đào tạo với quy mô lớn

b)

Do nền kinh tế bị suy thoái, lao động di chuyển sang khu vực kinh tế khác

c)

Do đào tạo và sử dụng lao động không hợp lý

d)

Do nền kinh tế bị trì trệ nên người lao động bị thất nghiệp

6.

Sự khác biệt về giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động so với hàng hóa thông thường là:

a)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không xác định sau quá trình sử dụng

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động giảm dần sau quá trình sử dụng

c)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động tăng dần sau quá trình sử dụng

d)

Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động không thay đổi sau quá trình sử dụng

7.

Chính sách thị trường lao động chủ động là

a)

Các chính sách tác động đến kết quả của thị trường lao động

b)

Các chính sách hỗ trợ người lao động bị thất nghiệp

c)

Các chính sách nhằm tạo mới việc làm cho người lao động

d)

Các chính sách tác động làm rút ngắn tuổi lao động để hạn chế thực trạng thất nghiệp

8.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, công nghiệp hóa hiện đại hóa có tác động

a)

Làm tăng cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị

b)

Làm tăng cầu lao động trong tất cả các nhóm ngành của nền kinh tế

c)

Làm giảm cầu lao động trong các ngành có sử dụng máy móc thiết bị

d)

Làm tăng cầu lao động trong ngành có sử dụng nhiều lao động

9.

Phân mảng thị trường lao động tạo ra

a)

Sử dụng hiệu quả hơn nguồn nhân lực do tính đa dạng của mảng thị trường

b)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động do tính đặc thù của các mảng thị trường lao động

c)

Làm giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực do sự khác biệt của các mảng thị trường và không thể thay thế hoặc di chuyển

d)

Làm giảm thất nghiệp do hoạt động đa dạng của các thị trường và sự giao thoa trong hoạt động giữa các mảng của thị trường

10.

Lực lượng lao động bao gồm

a)

Người đang làm việc và người thất nghiệp

b)

Dân số từ 15 tuổi trở lên đang làm việc và người thất nghiệp

c)

Người đang làm việc và những người trong độ tuổi lao động đang đi học

d)

Dân số trong tuổi lao động đang làm việc và người thất nghiệp

11.

Nếu giảm giới hạn dưới, giữ nguyên giới hạn trên của độ tuổi lao động thì cung lao động sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định được

d)

Không thay đổi

12.

Cung lao động về số lượng phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ tham gia lao động

b)

Quy mô dân số từ 15 trở lên

c)

Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số từ 15 trở lên

d)

Quy mô dân số

13.

Cung tiềm năng không bị tác động bởi:

a)

Việc tham gia học tập, đào tạo

b)

Cơ cấu dân số

c)

Tốc độ tăng dân số

d)

Quy mô dân số

14.

Sự phát triển của các ngành kinh tế làm cung lao động thực tế:

a)

Luôn giảm

b)

Thay đổi

c)

Luôn tăng

d)

Không đổi

15.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự phát triển giáo dục đào tạo làm cung thực tế:

a)

Tăng

b)

Không xác định được

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

16.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải thì tổng cung lao động:

a)

Xác định được

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Giảm

17.

Nếu công nghệ không đổi, cầu lao động và quy mô sản xuất có mối quan hệ:

a)

Ngược chiều

b)

Không có mối quan hệ

c)

Không xác định được

d)

Cùng chiều

18.

Khi cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động không dịch chuyển thì tiền lương cân bằng có thể:

a)

Không đổi

b)

Không xác định được

c)

Giảm

d)

Tăng

19.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động không dịch chuyển, nếu mức lương W0 không thay đổi thì dẫn tới

a)

Dư thừa lao động

b)

Khan hiếm lao động

c)

Vừa dư vừa khan hiếm lao động

d)

Không xác định được

20.

Đối tượng nào chưa đủ điều kiện để được xem là thất nghiệp:

a)

Trong độ tuổi lao động và hiện chưa có việc làm

b)

Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và tích cực tìm việc

c)

Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và có nhu cầu làm việc

d)

Trong độ tuổi lao động, hiện chưa có việc làm và sẵn sàng làm việc

21.

Nguồn dữ liệu của hệ thống thông tin thị trường lao động bao gồm các dữ liệu từ:

a)

Hội chợ việc làm

b)

Các báo cáo hành chính

c)

Các cuộc tổng điều tra

d)

Các đáp án đều đúng

22.

Sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động thực tế có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

23.

Sự phát triển giáo dục, đào tạo làm cung lao động tiềm năng có xu hướng:

a)

Không xác định được

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

24.

Việc làm trong khu vực phi chính thức là việc làm:

a)

Có hợp đồng lao động

b)

Không có hợp đồng lao động

c)

Được pháp luật bảo vệ quyền và nghĩa vụ

d)

Có thể có hoặc không có hợp đồng lao động

25.

Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc chính sách thị trường lao động bị động là:

a)

Nghỉ hưu sớm

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Tìm giãn biên chế

d)

Đào tạo nghề

26.

Thị trường lao động là:

a)

Nơi mua bán sức lao động thông qua giá cả

b)

Môi trường trao đổi sức lao động thông qua giá cả

c)

Tập hợp những thỏa thuận sức lao động thông qua giá cả

d)

Không gian trao đổi sức lao động thông qua giá cả kèm các điều kiện khác

27.

Từ góc độ quản lý, có thị trường lao động: (bao gồm: đặc thù, tự do)

a)

Chuyên môn kỹ thuật

b)

Thành thị

c)

Đặc thù

d)

Bất hợp pháp

28.

Từ góc độ kỹ năng, có thị trường lao động: (bao gồm: chất xám, chuyên môn kỹ thuật, giản đơn…)

a)

Chất xám

b)

Bất hợp pháp

c)

Tự do

d)

Quốc gia

29.

Từ góc độ pháp lý, có thị trường lao động: (gồm hợp pháp và bất hợp pháp)

a)

Hợp pháp

b)

Giản đơn

c)

Tự do

d)

Đặc thù

30.

Từ góc độ địa lý, có thị trường lao động: (bao gồm: thành thị, nông thôn, địa phương, quốc gia, quốc tế)

a)

Chất xám

b)

Giản đơn

c)

Bất hợp pháp

d)

Địa phương

31.

Nguyên nhân làm cho vị thế của người lao động trong đàm phán yếu hơn là do:

a)

Người lao động có khả năng chờ đợi, có tư liệu sản xuất

b)

Người sử dụng lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

c)

Người lao động có khả năng chờ đợi, có nhiều cơ hội lựa chọn

d)

Người lao động có sức lao động, có tư liệu sản xuất

32.

Giá trị hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng sẽ:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

33.

Yếu tố nào không phải là điều kiện hình thành thị trường lao động:

a)

Có nền kinh tế hàng hóa

b)

Người lao động được tự do về thân thể

c)

Có nền kinh tế kế hoạch tập trung

d)

Sức lao động là hàng hóa

34.

Yếu tố nào không phải là điều kiện để phát triển thị trường lao động:

a)

Kinh tế kế hoạch tập trung

b)

Sản xuất hàng hóa phát triển

c)

Kinh tế thị trường

d)

Hội nhập với thị trường lao động quốc tế

35.

Khi sử dụng, hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra giá trị mới so với giá trị của chính bản thân nó là:

a)

Bằng nhau

b)

Lớn hơn

c)

Không xác định được

d)

Nhỏ hơn

36.

Hàng hóa sức lao động có tính:

a)

Đồng nhất

b)

Không đồng nhất

c)

hoàn hảo

d)

chính xác

37.

Phân mảng thị trường lao động là do hạn chế việc tiếp cận dịch vụ:

a)

Chăm sóc sức khỏe

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Y tế

d)

Giáo dục đào tạo và y tế

38.

Phân mảng thị trường lao động làm tỷ lệ thất nghiệp:

a)

Không ảnh hưởng

b)

Ổn định

c)

Tăng

d)

Giảm

39.

Cung lao động là: (những người lao động đang và sẵn sàng làm việc)

a)

Tổng lao động đang làm việc trong nền kinh tế

b)

Tổng lao động sẵn sàng làm việc trong nền kinh tế

c)

Tổng của các cung thực tế

d)

Tổng của các cung lao động cá nhân

40.

Cung lao động có tính:

a)

Chính xác tuyệt đối

b)

Tức thời

c)

Thời kỳ

d)

Thời điểm

41.

Cung thực tế về lao động là những người:

a)

Đang làm việc

b)

Không có nhu cầu làm

c)

Đang làm việc và thất nghiệp

d)

Lực lượng vũ trang

42.

Cung lao động tiềm năng gồm cung lao động thực tế và những người trong độ tuổi lao động đang:

a)

Thất nghiệp

b)

Tìm kiếm việc làm

c)

Làm việc nhưng không có nhu cầu tìm việc làm

d)

Nội trợ, đi học

43.

Cơ cấu dân số nào sẽ cung cấp nguồn lao động lớn trong tương lai:

a)

Nhiều nữ

b)

Già

c)

Nhiều nam

d)

Trẻ

44.

Di chuyển lao động làm cung lao động thay đổi về khía cạnh nào?

a)

Cơ cấu

b)

Quy mô, cơ cấu và chất lượng

c)

Chất lượng

d)

Số lượng

45.

Cung lao động có xu hướng giảm khi điều nào xảy ra?

a)

Mở rộng khoảng tuổi lao động

b)

Thu hẹp khoảng tuổi lao động

c)

Tốc độ tăng dân số có xu hướng tăng

d)

Tỷ lệ người trong độ tuổi lao động tăng

46.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết trong 100 người từ 15 tuổi trở lên có bao nhiêu người thuộc nhóm nào?

a)

Đang làm việc

b)

Muốn làm việc

c)

Đang tìm việc

d)

Thất nghiệp

47.

Trong phạm vi quốc gia, di chuyển lao động nội địa làm cung lao động thực tế thay đổi ra sao?

a)

Không đổi

b)

Bên

c)

Không xác định

d)

Giảm

48.

Thời gian làm việc càng giảm thì cung lao động có xu hướng thế nào?

a)

Càng co dãn mạnh

b)

Càng co dãn yếu

c)

Càng lớn

d)

Càng nhỏ

49.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tổng cung lao động biến đổi ra sao?

a)

Không xác định

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không đổi

50.

Đường cung lao động dịch chuyển sang trái thì tiền lương có xu hướng như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Có thể giảm hoặc tăng

d)

Không thay đổi

51.

ES = 0,3 cho biết cung lao động tăng lên 0,3% do mức lương tăng bao nhiêu?

a)

0,3%

b)

30%

c)

1%

d)

10%

52.

Cầu tiềm năng về lao động bằng đại lượng nào?

a)

Cầu thực tế về lao động và số việc làm trống

b)

Cầu thực tế về lao động

c)

Số việc làm hiện có kéo dài và được tạo thêm trong tương lai

d)

Số việc làm có thể được tạo thêm trong tương lai

53.

Cầu về lao động tại một thời điểm xác định là số lao động thuộc nhóm nào?

a)

Thất nghiệp

b)

Cần thuê

c)

Đang tìm việc

d)

Đang làm việc

54.

Cầu thực tế về lao động là gì?

a)

Tổng số chỗ làm việc đã có người làm nhưng đang tìm người thay thế và chỗ làm việc trống

b)

Số việc làm được tạo thêm trong tương lai

c)

Số lao động thất nghiệp

d)

Số lao động đang làm việc

55.

Dư cầu có thể xảy ra khi điều kiện nào?

a)

Nhiều người lao động bị sa thải

b)

Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn

c)

Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng

d)

Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng

56.

Trình độ phát triển kinh tế càng cao sẽ tác động thế nào đến cầu lao động?

a)

Không làm thay đổi cầu lao động về chất lượng

b)

Không làm thay đổi cầu lao động về số lượng

c)

Luôn làm cầu lao động phát triển về số lượng

d)

Làm tăng cầu lao động về chất lượng

57.

Trên thị trường lao động, sự thay đổi nhu cầu của người tiêu dùng so với cầu lao động là mối quan hệ nào?

a)

Không thay đổi

b)

Cùng chiều

c)

Ngược chiều

d)

Có thể thay đổi

58.

Cầu lao động ngành may mặc được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Nhu cầu của chủ doanh nghiệp ngành may mặc

b)

Nguyên vật liệu đầu vào

c)

Nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm may mặc

d)

Nhu cầu của chính phủ

59.

Đại dịch Covid-19 làm cho đường cầu lao động dịch chuyển theo hướng nào?

a)

Đường cầu không dịch chuyển

b)

Lượng cầu di chuyển

c)

đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

d)

đường cầu lao động dịch chuyển Sang phải

60.

Đầu tư công nghệ cao cho sản xuất làm cho cầu lao động có xu hướng thế nào?

a)

Không đổi

b)

Không xác định

c)

Tăng lên

d)

Giảm xuống

61.

Cầu lao động gọi là cầu dẫn xuất vì nhu cầu sử dụng lao động được quyết định bởi nhu cầu của ai?

a)

Chính phủ

b)

Người tiêu dùng

c)

Người sử dụng lao động

d)

Người lao động

62.

Nếu nhu cầu tiêu dùng của người dân có xu hướng tăng ở các nhóm ngành thay thế thì cầu lao động có thể diễn biến ra sao?

a)

Giảm ở ngành này tăng ở ngành kia

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không thay đổi

63.

Cầu lao động so với sự thay đổi của cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là quan hệ nào?

a)

Có thể thay đổi

b)

Cùng chiều

c)

Ngược chiều

d)

Không thay đổi

64.

Nếu Ed = 0,8% có nghĩa là gì?

a)

Khi tiền lương tăng 1% thì cầu lao động giảm 0,8%

b)

Khi cầu lao động tăng 1% thì tiền lương giảm 0,8%

c)

Khi GDP tăng 1% thì cầu lao động tăng 0,8%

d)

Khi GDP tăng 0,8 % thì cầu lao động tăng 1%

65.

Khi cầu lao động tăng, cung lao động không đổi, thì tiền lương cơ bản có xu hướng thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không xác định

66.

Khi Chính phủ đánh thuế vay vào quỹ lương, doanh nghiệp thường có động thái nào?

a)

Cho lao động nghỉ việc không lương

b)

Thuê thêm lao động

c)

Giữ nguyên lao động hiện có

d)

Cắt giảm lao động

67.

Khi lao động dễ bị thay thế bởi các yếu tố đầu vào khác, quy mô sản xuất không đổi, chi phí lao động tăng, người ta thường chọn phương án công nghệ nào?

a)

Như cũ, sử dụng ít lao động hơn

b)

Như cũ, sử dụng nhiều lao động hơn

c)

Hiện đại hơn, sử dụng ít lao động hơn

d)

Hiện đại hơn, sử dụng nhiều lao động hơn

68.

Nếu quy mô sản xuất không đổi, áp dụng công nghệ hiện đại sẽ làm cầu lao động có xu hướng gì?

a)

Giữ nguyên

b)

Mở rộng

c)

Thu hẹp

d)

Không xác định

69.

Khi đường cung lao động không dịch chuyển, đường cầu lao động dịch chuyển sang phải, mức lương cân bằng sẽ thế nào?

a)

Không đổi

b)

Có khả năng tăng

c)

Giảm

d)

Chắc chắn tăng

70.

Khi đường cầu lao động không dịch chuyển, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, mức lương cân bằng sẽ thế nào?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Chắc chắn giảm

d)

Có khả năng giảm

71.

Khi đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, đường cung lao động dịch chuyển sang phải, mức lương cân bằng sẽ thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định

72.

Trong trường hợp nào làm cho mức lương cân bằng giảm thấp nhất?

a)

Đường cung dịch chuyển sang trái, cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường cung và cầu dịch chuyển sang phải

73.

Khi đường cung lao động không dịch chuyển, cầu lao động dịch chuyển sang trái, lao động có thể bị gì?

a)

Không xác định được số lượng

b)

Không ảnh hưởng

c)

Dư thừa

d)

Khan hiếm

74.

Khi cả đường cung và cầu lao động dịch chuyển, thì thất nghiệp sẽ thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Không đổi

75.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang trái, đường cầu lao động không dịch chuyển, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp sẽ thế nào?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Không xác định

76.

Khi đường cung lao động dịch chuyển sang phải, đường cầu lao động dịch chuyển sang trái, tiền lương cân bằng giữ nguyên thì thất nghiệp sẽ thế nào?

a)

Không đổi

b)

Không xác định

c)

Giảm

d)

Tăng

77.

Khi cung lao động dịch sang phải, cầu lao động không dịch, tiền lương giữ nguyên thì lao động có hiện tượng gì?

a)

Thiếu hụt

b)

Khan hiếm

c)

Chưa xác định được số lượng

d)

Dư thừa

78.

Công việc nào sau đây không được gọi là việc làm?

a)

Bán rau

b)

Chủ sản xuất

c)

Xe ôm

d)

Nội trợ

79.

Theo ILO, số giờ làm việc của lao động bán thời gian so với lao động toàn thời gian là

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được

80.

Theo ILO, việc làm bền vững là việc làm không có tiêu chí nào?

a)

Có an sinh xã hội

b)

Không có hợp đồng lao động

c)

Có tiếng nói tại nơi làm việc

d)

Có đối thoại xã hội

81.

Một gia đình chuyển nơi ở nên thất nghiệp, người này thuộc loại thất nghiệp nào?

a)

Dài hạn

b)

Tạm thời

c)

Tự nguyện

d)

Không tự nguyện

82.

Công việc nào sau đây không phải là thất nghiệp trá hình?

a)

Có năng suất chất lượng cao

b)

Công việc không tương xứng với khả năng

c)

Làm việc không hết công suất

d)

Có thu nhập không đủ sống

83.

Nếu giá vé máy bay rẻ hơn đường sắt, nhiều lao động ngành đường sắt mất việc gọi là thất nghiệp gì?

a)

Cơ cấu

b)

Tạm thời

c)

Tự nguyện

d)

Không tự nguyện

84.

Một người được nhận vào làm nhưng muốn mức lương cao hơn nên không làm việc và tìm việc khác, người này thuộc loại thất nghiệp gì?

a)

Không tự nguyện

b)

Tự nguyện

c)

Dài hạn

d)

Cơ cấu

85.

Do đại dịch Covid-19 khiến nhiều lao động thất nghiệp, họ thuộc loại thất nghiệp nào?

a)

Tạm thời

b)

Không tự nguyện

c)

Do sự trì trệ của nền kinh tế

d)

Cơ cấu

86.

Ở thị trường lao động kém phát triển, những ngành sử dụng lao động giản đơn thường có cung so với cầu lao động

a)

Cân bằng

b)

Lớn hơn

c)

Không xác định

d)

Nhỏ hơn

87.

Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động chủ động

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Dân số

c)

Tiền lương

d)

Đào tạo

88.

Thông tin thị trường lao động không bao gồm thông tin về

a)

Tình giản biên chế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Nghỉ hưu sớm

d)

Hỗ trợ tìm kiếm việc làm

89.

Chính sách không thuộc chính sách thị trường lao động thụ động là

a)

Xu hướng tiêu dùng của dân cư

b)

Tình trạng và xu hướng việc làm

c)

Lao động và tiền lương, tiền công

d)

Kết quả quan hệ cung cầu lao động

90.

Thông tin thị trường lao động bao gồm các thông tin về

a)

Các đáp án còn lại đều sai

b)

Định tính và định lượng

c)

Định lượng

d)

Định tính

91.

Đối với các nhà hoạch định chính sách, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc

a)

Quyết định các vấn đề tuyển dụng, phát triển nhân lực

b)

Thiết kế và thực hiện các chương trình đào tạo nhân lực

c)

Thiết kế và triển khai các chính sách thị trường lao động

d)

So sánh và lựa chọn các cơ hội nghề nghiệp

92.

Thông tin thị trường lao động giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định về

a)

Điều chỉnh thị trường

b)

Tiền lương, tiền công

c)

Ngành nghề đào tạo

d)

Thay đổi nghề nghiệp

93.

Đối với các nhà đào tạo, thông tin thị trường lao động có vai trò trong việc

a)

Thiết kế việc làm phù hợp

b)

Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo phù hợp

c)

Quyết định về điều kiện lao động

d)

Thực hiện hoạt động điều phối việc làm

94.

Đối với các trung tâm dịch vụ việc làm, thông tin thị trường lao động là cơ sở để

a)

Ra quyết định điều chỉnh thị trường

b)

Thiết kế việc làm phù hợp

c)

Thực hiện hoạt động điều phối việc làm

d)

Điều tiết thu nhập giữa người lao động với doanh nghiệp

95.

Yêu cầu của thông tin thị trường lao động không bao gồm

a)

Tính khoa học

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính bảo mật

d)

Tính nghệ thuật

96.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là tỷ lệ phần trăm lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên trên

a)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

b)

Dân số ngoài độ tuổi lao động

c)

Dân số trong độ tuổi lao động

d)

Tổng dân số

97.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển

a)

Không so sánh được

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Thấp hơn

98.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở thành thị so với ở nông thôn

a)

Cao hơn

b)

Không so sánh được

c)

Thấp hơn

d)

Bằng nhau

99.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động ở nam so với nữ thường

a)

Bằng nhau

b)

Thấp hơn

c)

Cao hơn

d)

Không so sánh được

100.

Ở các nước phát triển, nhóm tuổi nào sau đây thường có tỷ lệ tham gia lao động thấp nhất

a)

55-59

b)

15-19

c)

20-24

d)

25-29

101.

Tỷ lệ lao động có việc làm là tỷ lệ phần trăm số người có việc làm trên

a)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

b)

Tổng dân số

c)

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

d)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

102.

Tỷ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo của thành thị so với nông thôn thường

a)

Bằng nhau

b)

Không xác định được

c)

Thấp hơn

d)

Cao hơn

103.

Ở các nước phát triển, tỷ lệ lao động của ngành nào là cao nhất

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Không xác định

104.

Tỷ lệ lao động làm việc bán thời gian nữ so với nam thường

a)

Bằng nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không so sánh được

105.

Số giờ làm việc cho mỗi người lao động thông thường được xác định theo

a)

Ngày

b)

Tuần

c)

Tháng

d)

Năm

106.

Tỷ lệ lao động làm việc trong khu vực phi chính thức là tỷ lệ phần trăm số lao động làm việc trong khu vực phi chính thức trên

a)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên

b)

Dân số từ 15 tuổi trở lên

c)

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm

d)

Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động

107.

Việc làm trong nền kinh tế phi chính thức có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập cao và ổn định dài hạn

b)

Được hưởng đầy đủ các chế độ bảo hiểm

c)

Phải đóng thuế thu nhập cá nhân đầy đủ

d)

Không được pháp luật lao động bảo vệ

108.

Khu vực nền kinh tế phi chính thức không bao gồm nhóm nào?

a)

Hộ gia đình tự sản xuất, tự tiêu dùng

b)

Các doanh nghiệp chưa đăng ký kinh doanh

c)

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, có đăng ký kinh doanh

d)

Hộ sản xuất kinh doanh chưa có tư cách pháp nhân

109.

Người thất nghiệp là ai theo định nghĩa nêu ra?

a)

Người từ 15 tuổi trở lên, đang tìm kiếm việc làm

b)

Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc

c)

Những người trong độ tuổi lao động, hiện không làm việc và sẵn sàng làm việc

d)

Người từ 15 tuổi trở lên, hiện không làm việc

110.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên là tỷ lệ phần trăm của ai trong các đáp án sau?

a)

Dân số trong độ tuổi thanh niên

b)

Lực lượng lao động thanh niên

c)

Dân số trong độ tuổi thanh niên không hoạt động kinh tế

d)

Lực lượng lao động thanh niên có việc làm

111.

Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên so với tỷ lệ thất nghiệp người trưởng thành thường như thế nào?

a)

Không so sánh được

b)

Thấp hơn đáng kể

c)

Bằng nhau tương đối

d)

Cao hơn đáng kể

112.

Ở Việt Nam, năng suất lao động ở khu vực nông thôn so với khu vực thành thị thường như thế nào?

a)

Bằng nhau về cơ bản

b)

Cao hơn bình quân

c)

Không xác định được

d)

Thấp hơn bình quân

113.

Nghèo đói ở khu vực thành thị so với nông thôn có xu hướng thế nào?

a)

Không xác định được

b)

Bằng nhau tương đối

c)

Thấp hơn rõ rệt

d)

Cao hơn rõ rệt

114.

Đa số người nghèo làm việc trong khu vực nào?

a)

Chính thức có bảo hiểm

b)

Nhà nước FDI

c)

Doanh nghiệp lớn, chính quy

d)

Phi chính thức tự do

115.

Cơ sở dịch vụ việc làm phân loại theo chủ thể quản lý gồm các khu vực nào?

a)

Tổ chức kinh tế – xã hội

b)

Nhà đào tạo tư nhân

c)

Nông thôn địa phương

d)

Thành thị đô thị

116.

Cơ sở dịch vụ việc làm theo phạm vi hoạt động không bao gồm cấp nào?

a)

Liên địa phương

b)

Quốc tế

c)

Địa phương

d)

Nhà nước

117.

Hoạt động nào không phải là vai trò của dịch vụ việc làm?

a)

Nâng cao chất lượng cầu lao động

b)

Nâng cao chất lượng cung lao động

c)

Hoàn thiện hệ thống thông tin

d)

Xử lý thông tin thị trường

118.

Điều nào không phải là mục đích của chắp nối việc làm?

a)

Giúp người học tìm được ngành học phù hợp

b)

Giúp người sử dụng lao động tìm được lao động thích hợp

c)

Giúp người lao động thay đổi công việc khi có nhu cầu

d)

Giúp người thất nghiệp tìm được việc làm phù hợp

119.

Dịch vụ việc làm thực hiện tư vấn về, ngoại trừ nội dung nào?

a)

Chăm sóc sức khỏe y tế

b)

Chính sách việc làm hiện hành

c)

Tự tạo việc làm và khởi nghiệp

d)

Nghề và đào tạo phù hợp

120.

Chức năng của dịch vụ việc làm không phải là hoạt động nào sau đây?

a)

Bổ sung, kết nối cung – cầu lao động

b)

Đưa người lao động thất nghiệp trở lại làm việc

c)

Hỗ trợ việc làm cho các đối tượng yếu thế

d)

Trợ cấp thất nghiệp trực tiếp

121.

Chắp nối việc làm là hoạt động gồm những phần nào?

a)

Môi giới việc làm và giới thiệu việc làm

b)

Môi giới, giới thiệu việc làm và cung ứng lao động

c)

Môi giới việc làm và cung ứng lao động

d)

Giới thiệu việc làm cùng cung lao động

122.

Công cụ Quản lý Nhà nước về dịch vụ việc làm ở Việt Nam không bao gồm yếu tố nào?

a)

Cơ chế, chính sách

b)

Bộ máy của doanh nghiệp

c)

Bộ máy quản lý các bộ, ngành

d)

Văn hóa pháp luật

123.

Người lao động sẽ có vị thế yếu hơn khi tổng số chỗ làm việc trống trong nền kinh tế như thế nào?

a)

Lớn hơn tổng số người đang tìm việc

b)

Nhỏ hơn tổng số người đang làm việc

c)

Lớn hơn tổng số người việc làm

d)

Nhỏ hơn tổng số người đang tìm việc

124.

Một trong những hậu quả của phân mảng thị trường lao động là gì?

a)

Tiền lương tăng lên đồng đều

b)

Giảm hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực

c)

Tiền lương khu vực phi chính thức tăng lên

d)

Người lao động dễ dàng di chuyển hơn

125.

Cung lao động được chia theo các yếu tố nào?

a)

Chất lượng đầu vào

b)

Số lượng, chất lượng và thời gian

c)

Số lượng và chất lượng

d)

Thời gian làm việc

126.

Cung lao động tiềm năng bao gồm những nhóm nào?

a)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế

b)

Nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

c)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

d)

Nguồn nhân lực hoạt động kinh tế và một phần nguồn nhân lực không hoạt động kinh tế

127.

Cơ cấu dân số trẻ làm cung lao động trong tương lai có xu hướng gì?

a)

Chưa xác định được

b)

Không thay đổi rõ

c)

Giảm

d)

Tăng

128.

Cơ cấu dân số già làm cung lao động trong tương lai có xu hướng gì?

a)

Chưa xác định được

b)

Không thay đổi rõ

c)

Giảm rõ rệt

d)

Tăng nhanh chóng

129.

Tăng tự nhiên dân số thường tác động tới cung lao động vào thời điểm nào?

a)

Sau 15 năm trở lên

b)

Tức thì ngay lập tức

c)

Sau 5 năm dự báo

d)

Không ảnh hưởng đáng kể

130.

Tăng cơ học dân số do xuất/nhập cư tác động đến cung lao động khi nào?

a)

Sau 5 năm mới thấy rõ

b)

Sau 15 năm trở lên

c)

Tức thì ngay lập tức

d)

Sau 18 năm gần như đủ

131.

Nếu tăng giới hạn trên và tăng giới hạn dưới của độ tuổi lao động, cung lao động sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng đáng kể quy mô

b)

Giảm nhẹ tổng cung

c)

Không thay đổi nhiều

d)

Chưa xác định được

132.

Nếu tăng giới hạn trên, giảm giới hạn dưới của độ tuổi lao động, cung lao động sẽ như thế nào?

a)

Chưa xác định được

b)

Tăng quy mô tiềm năng

c)

Giảm do co hẹp tuổi

d)

Không thay đổi mấy

133.

Nếu giảm giới hạn trên, tăng giới hạn dưới của độ tuổi lao động, cung lao động sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi rõ rệt

b)

Giảm do thu hẹp tuổi

c)

Tăng vì mở rộng tuổi

d)

Chưa xác định được

134.

Nếu giảm giới hạn trên và giảm giới hạn dưới của độ tuổi lao động, cung lao động sẽ ra sao?

a)

Tăng nhanh toàn thị trường

b)

Chưa xác định được

c)

Giảm quy mô lực lượng

d)

Không thay đổi đáng kể

135.

Cung lao động về số lượng phụ thuộc vào yếu tố nào nhiều nhất?

a)

Tỷ lệ tham gia lao động

b)

Tỷ lệ tham gia lao động và quy mô dân số từ 15 trở lên

c)

Quy mô dân số từ 15 trở lên

d)

Tỷ lệ tham gia lao động của nhóm

136.

Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động cho biết điều gì trên 100 người từ 15 tuổi trở lên?

a)

đang tìm việc

b)

muốn làm việc

c)

đang làm việc

d)

thất nghiệp

137.

Độ co giãn cung lao động đo lường điều gì khi tiền lương thay đổi?

a)

Mức dịch chuyển đường cầu

b)

Biến động chi phí tuyển dụng

c)

Phản ứng số giờ làm việc

d)

Khả năng thay thế vốn cho lao động

138.

Khi tiền lương tăng, cung lao động thường phản ứng thế nào trong ngắn hạn?

a)

Đảo chiều ngay lập tức

b)

Không đổi tuyệt đối

c)

Tăng nhẹ số giờ làm

d)

Giảm mạnh số giờ làm

139.

Nền kinh tế phát triển làm cầu lao động kỹ năng cao thay đổi ra sao?

a)

Ổn định quanh mức cũ

b)

Không thể dự đoán chính xác

c)

Giảm vì tự động hóa

d)

Tăng nhanh theo nhu cầu

140.

Công nghệ mới thường tác động thế nào đến cầu lao động kỹ năng thấp?

a)

Tăng do học máy mở rộng

b)

Không đổi do quy định

c)

Giảm do thay thế tự động

d)

Tăng vì cần thao tác

141.

Dân số già hóa ảnh hưởng đến cung lao động tổng thể như thế nào?

a)

Tăng vì kinh nghiệm cao

b)

Giảm do nghỉ hưu nhiều

c)

Tăng vì sinh suất công nghệ

d)

Không đổi nhờ di cư

142.

Di cư lao động vào một quốc gia thường dẫn đến điều gì với cung lao động?

a)

Giảm do cạnh tranh

b)

Tăng do bổ sung nhân lực

c)

Không đổi trong ngắn hạn

d)

Giảm vì rào cản văn hóa

143.

Tự động hóa trong sản xuất có xu hướng làm gì với cầu lao động lặp lại?

a)

Tăng vì chính sách trợ cấp

b)

Tăng vì nhu cầu thủ công

c)

Giảm do robot thay thế

d)

Không đổi do thiếu vốn

144.

Nâng cao giáo dục phổ cập ảnh hưởng đến cung lao động có kỹ năng như thế nào?

a)

Tăng nguồn nhân lực

b)

Giảm do kéo dài học

c)

Không đổi đáng kể

d)

Giảm vì chi phí học

145.

Khi độ co giãn cung lao động thấp, chính sách tăng lương tối thiểu có tác động nào tới số lao động cung ứng?

a)

Không có dữ liệu đánh giá

b)

Giảm ngay rất lớn

c)

Tăng ít hoặc không tăng

d)

Tăng mạnh số người làm

146.

Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến cầu lao động kỹ năng cao ra sao?

a)

Tăng nhờ tiêu dùng mạnh

b)

Không đổi toàn bộ nền

c)

Tăng do nhu cầu quản trị

d)

Giảm trong nhiều ngành

147.

Khi công nghệ giúp lao động trở nên năng suất hơn, doanh nghiệp sẽ làm gì với cầu lao động kỹ năng cao?

a)

Giảm để tiết kiệm

b)

Không đổi vì rủi ro

c)

Giảm do chi phí đào tạo

d)

Tăng để khai thác lợi ích

148.

Trong dài hạn, tăng tuổi thọ và sức khỏe tốt ảnh hưởng đến cung lao động thế nào?

a)

Tăng vì làm việc lâu hơn

b)

Giảm vì nghỉ hưu sớm

c)

Giảm vì công nghệ mới

d)

Không đổi theo thời gian

149.

Nếu tỷ lệ tham gia lao động của phụ nữ tăng nhờ chính sách hỗ trợ, tổng cung lao động sẽ thế nào?

a)

Giảm vì cạnh tranh

b)

Giảm vì năng suất thấp

c)

Tăng do mở rộng tham gia

d)

Không đổi vì bù trừ