wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. TRẮC NGHIỆM (Multiple Choice Review)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của tổng M = 1 + 3 + 5 + 7 + … + 97 + 99 là:

a)

5000.

b)

2450.

c)

2500.

d)

5050.

2.

Cho số M = 16*0 . Chữ số thích hợp để M chia hết cho 3, 5 và 7 là:

a)

5.

b)

4.

c)

8.

d)

2.

3.

Nếu a:5 và b:5 (a > b) thì:

a)

Cả ba phương án trên đúng.

b)

(a + b):5.

c)

(a − b):5.

d)

(2a − b):5.

4.

Nếu a:m và b:m và m ∈ N+ thì:

a)

m = BCNN(a,b).

b)

m là bội chung của a và b.

c)

m là ước chung của a và b.

d)

m = UCLN(a,b).

5.

m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

a)

m = BCNN(a,b).

b)

m = UCLN(a,b).

c)

m ∈ UC(a,b).

d)

m ∈ BC(a,b).

6.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

a)

{0;3;5;7;13}.

b)

{3;5;7;11;111}.

c)

{3;5;7;11;29}.

d)

{1;3;5;7;11}.

7.

Ước chung của 9 và 15 là:

a)

{0;3}.

b)

{1;3;9}.

c)

{1;3}.

d)

{1;5}.

8.

UCLN(16;32;112) là:

a)

16.

b)

8.

c)

32.

d)

4.

9.

Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90:a và 135:a là:

a)

60.

b)

15.

c)

30.

d)

45.

10.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

a)

2 và 6.

b)

6 và 9.

c)

3 và 10.

d)

15 và 33.

11.

Số tự nhiên x, biết rằng 180:x , 360:x và 10 < x < 20 là:

a)

x = 9.

b)

x = 36.

c)

x = 6.

d)

x = 18.

12.

Cho a = 23.32^3.3 , b = 32.523^2.5^2 , c = 2.52.5 . Khi đó UCLN(a,b,c) là:

a)

1.

b)

23.3.5.2^3.3.5.

c)

23.32.52.2^3.3^2.5^2.

d)

30.

13.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

{−17;−2;0;1;2;5}.

b)

{2;−17;5;1;−2;0}.

c)

{−2;−17;0;1;2;5}.

d)

{0;1;2;5;−17}.

14.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn −10 < x ≤ 13 là:

a)

33.

b)

47.

c)

232^3 .

d)

46.

15.

Kết quả phép tính (−8).(−6).(−125) là:

a)

−1200.

b)

−6000.

c)

−4800.

d)

480.

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

2.18 = (−6).(−6).

b)

(−15).3 > (−2).(−3).

c)

(−8).(−7) < 0.

d)

(−5).6 > 0.

17.

Số đối của (−18) là:

a)

(−81).

b)

(−18).

c)

18.

d)

81.

18.

Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a3a^3 < 0.

b)

−a > 0.

c)

−a < 0.

d)

a2a^2 > 0.

19.

Số đối của −(−a) là:

a)

a .

b)

Kết quả khác.

c)

−a .

d)

0.

20.

Giá trị của m . n^2 với m = 3, n = −5 là:

a)

−75.

b)

30.

c)

75.

d)

−30.

21.

Tính nhanh 171+[(−53)+96+(−171)] .

a)

149.

b)

−43.

c)

43.

d)

−149.

22.

Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −2018 < x < 2019 là:

a)

2019.

b)

1.

c)

2018.

d)

0.

23.

Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?

a)

Hình 4.

b)

Hình 2.

c)

Hình 1.

d)

Hình 3.

24.

Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:

a)

20cm và 10cm210cm^2 .

b)

20cm và 25cm225cm^2 .

c)

25cm^2 và 20cm.

d)

20cm và 25cm225cm^2 .

25.

Hình bình hành có diện tích 50cm^2 và một cạnh bằng 10cm thì chiều cao tương ứng với cạnh đó là:

a)

50cm.

b)

25cm.

c)

10cm.

d)

5cm.

26.

Diện tích hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 5cm là:

a)

40cm^2.

b)

20cm220cm^2

c)

10cm210cm^2 .

d)

9cm29cm^2

27.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 30m và 20m có diện tích là:

a)

600m^2.

b)

500m^2.

c)

300m^2.

d)

400m^2.

28.

Hình bình hành có độ dài cạnh 10m và chiều cao tương ứng 6m, có diện tích là:

a)

50m^2.

b)

30m^2.

c)

25m^2.

d)

60m^2.

29.

Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m, 30m và 25m có chu vi là:

a)

8750m^2.

b)

875m^2.

c)

95m.

d)

120m.

30.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình vuông.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình tam giác đều.

d)

Hình chữ nhật.

31.

Cho các chữ cái sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:

a)

H, N, X .

b)

H, N.

c)

H, M, X .

d)

N, X .

32.

Cho các hình sau đây: (1) Đoạn thẳng AB (2) Tam giác đều ABC (3) Hình tròn tâm O. Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là

a)

(1).

b)

(2).

c)

(2),(3).

d)

(1),(3).

33.

Kết quả của 18,7 + 65 : 13 là bao nhiêu?

a)

23,7̅

b)

23,6

c)

24,1

d)

23,7

34.

Tính giá trị 785 − (323 + 148) : 3 + 2784.

a)

3621

b)

3620

c)

3619

d)

3618

35.

Giá trị của 703 − 140 : (42 + 28) − 17617^6 : 17917^9 : 171317^{13} bằng bao nhiêu?

a)

703

b)

704

c)

700

d)

699

36.

Tính 135,3^2 − 3^2 · 130.

a)

1

b)

10

c)

0

d)

−1

37.

Giá trị của 1024 : 252^5 + 140 : (38 + 252^5 ) − 7237^{23} : 7217^{21} là bao nhiêu?

a)

40

b)

41

c)

39

d)

42

38.

Tính 36,55 − 185,11 + 121,5.

a)

−26,06

b)

−26,16

c)

−27,16

d)

−27,06

39.

Tính 407 − [(190 − 170) : 4 + 9] : 2.

a)

397

b)

400

c)

398

d)

399

40.

Giá trị của (23,36 − 17,36) : 36 bằng bao nhiêu?

a)

1/4

b)

1/5

c)

1/3

d)

1/6

41.

Tính 3,523,5^227:3227 : 3^2 + 5245^2 · 418:3218 : 3^2 .

a)

28,25

b)

30,25

c)

32,25

d)

34,25

42.

Tính nhanh: [461 + (−78) + 40] + (−461).

a)

40

b)

−78

c)

−423

d)

423

43.

Giá trị của [53 + (−76)] − [−76 − (−53)] bằng bao nhiêu?

a)

53

b)

−53

c)

76

d)

−76

44.

Tính −564 + [ (−724) + 564 + 224 ].

a)

−300

b)

−440

c)

−200

d)

−500

45.

Kết quả của −87 + (−12) − (−487) + 512 là bao nhiêu?

a)

900,4

b)

900,−

c)

900

d)

900,5

46.

Tính 942 − 2567 + 2563 − 1942.

a)

−1001

b)

−1002

c)

−1003

d)

−1004

47.

Giá trị của 17 + (−20) + 23 + (−26) + … + 53 + (−56), với mỗi cặp liên tiếp là a và a+3, bằng bao nhiêu?

a)

−3

b)

−2

c)

−1

d)

0

48.

Tính 1152 − (374 + 1152) + (−65 + 374).

a)

74

b)

−65

c)

65

d)

−74

49.

Giải phương trình x(x − 1) = 0.

a)

x = −1 hoặc 1

b)

x = 1 hoặc 2

c)

x = 0 hoặc −1

d)

x = 0 hoặc 1

50.

Tìm x nguyên: [3.(x + 2) : 7] . 4 = 120.

a)

x = 7

b)

x = 4

c)

x = 5

d)

x = 6

51.

Tìm x: (2x16)7(2x - 16)^7 = 128.

a)

x = 7

b)

x = 6

c)

x = 8

d)

x = 9

52.

Giải 72x67^{2x−6} = 49.

a)

x = 4

b)

x = 6

c)

x = 5

d)

x = 7

53.

Nghiệm của (x + 2)(x − 4) = 0 là gì?

a)

x = −4 hoặc 2

b)

x = −2 hoặc 4

c)

x = 4 hoặc −2

d)

x = 2 hoặc −4

54.

Giải phương trình: 565 − 13x = 370. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

x = 19

b)

x = 10

c)

x = 13

d)

x = 15

55.

Cho x ∈ Z thỏa mãn x:15; x:20 và 50 < x < 70. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

x = 55

b)

x = 70

c)

x = 60

d)

x = 65

56.

Giải phương trình: 105 − (135 − 7x):9 = 97. Tìm x.

a)

x = 12

b)

x = 18

c)

x = 21

d)

x = 27

57.

Tìm x ∈ Z biết: 3 − (17 − x) = 289 − (36 + 289). Giá trị x bằng bao nhiêu?

a)

x = −53

b)

x = −19

c)

x = −41

d)

x = −31

58.

Cho x ∈ Z thỏa mãn 30:x; 45:x và x > 10. Giá trị nhỏ nhất của x là?

a)

x = 12

b)

x = 15

c)

x = 18

d)

x = 20

59.

Giải: 275 − (113 + x) + 63 = 158. Giá trị x bằng?

a)

x = 67

b)

x = 83

c)

x = 93

d)

x = 103

60.

Cho (−x) + (−62) + (−46) = −14. Giá trị x là?

a)

x = 94

b)

x = 104

c)

x = 114

d)

x = 124

61.

Giải: 484 + x = −632 + (−548). Tìm x.

a)

x = −1664

b)

x = −1696

c)

x = −1564

d)

x = −1600

62.

Bài 11: Tổng tiền mua bút và vở là 165 nghìn đồng. Mỗi bút 17 nghìn, mỗi vở 5 nghìn. Mẹ Mai đã mua bao nhiêu bút?

a)

8 chiếc bút

b)

5 chiếc bút

c)

7 chiếc bút

d)

6 chiếc bút

63.

Bài 12: Tổ 1 lớp 6B nhận thưởng gồm 54 quyển vở và 45 bút bi, chia đều cho học sinh trong tổ, mỗi em nhận phần như nhau. Số học sinh tổ 1 là bao nhiêu? Biết mỗi tổ có số học sinh nhiều hơn 3.

a)

12 học sinh

b)

9 học sinh

c)

18 học sinh

d)

15 học sinh

64.

Bài 14: Khối 6 có khoảng 300 đến 400 học sinh. Xếp thành hàng 30 người hay 45 người đều vừa vặn. Khối 6 có bao nhiêu học sinh?

a)

330 học sinh

b)

360 học sinh

c)

390 học sinh

d)

375 học sinh

65.

Cho (x − 140):7 = 332333^3 − 2^3·3 . Giá trị x là?

a)

x = 210

b)

x = 140

c)

x = 154

d)

x = 196

66.

Cho x7x2x^7·x^2 = 282^8 : 232^3 . Tìm x nguyên dương thỏa mãn.

a)

x = 4

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

x = 5

67.

Cho A = 4+42+43++423+4244 + 4^2 + 4^3 + … + 4^{23} + 4^{24} . Khẳng định nào đúng về A?

a)

A chia hết cho 21

b)

A chia hết cho 20

c)

A chia hết cho 420

d)

A là số nguyên tố

68.

Tìm n tự nhiên sao cho (4n−5):(2n−1) là số nguyên. Giá trị n nào đúng?

a)

n=3

b)

n=5

c)

n=2

d)

n=4

69.

Tìm n tự nhiên sao cho (n2+3n+1):(n+1)(n^2+3n+1):(n+1) là số nguyên. Giá trị n nào đúng?

a)

n=2

b)

n=4

c)

n=1

d)

n=3

70.

Tìm số nguyên tố p sao cho p+10 và p+14 đều là số nguyên tố. Giá trị p nào đúng?

a)

p=11

b)

p=7

c)

p=5

d)

p=3

71.

Tìm số nguyên tố q sao cho q+2 và q+10 đều là số nguyên tố. Giá trị q nào đúng?

a)

q=3

b)

q=5

c)

q=7

d)

q=13

72.

Một thửa ruộng hình bình hành có đáy 100m100 m , chiều cao 50m50 m . Cứ 100m2100 m^2 thu được 50kg50 kg thóc. Khối lượng thóc thu hoạch toàn thửa ruộng là bao nhiêu?

a)

3 000 kg

b)

2 500 kg

c)

2 000 kg

d)

5 000 kg

73.

Diện tích bể bơi dạng đa giác như hình vẽ: các cạnh lần lượt 4 m, 3 m, 2 m, 12 m, 6 m, 15 m. Diện tích bể là bao nhiêu?

a)

96 m^2

b)

120 m^2

c)

132 m^2

d)

156 m^2

74.

Bồn hoa hình vuông cạnh 2 m. Thu nhỏ vẫn là hình vuông với cạnh giảm 50 cm. Diện tích bồn hoa sau khi thu nhỏ là bao nhiêu?

a)

3 m2m^2

b)

2.5 m^2

c)

2.25 m^2

d)

1.5 m^2

75.

Bồn hoa hình vuông cạnh 2 m thu nhỏ cạnh giảm 50 cm. Diện tích lối đi tăng thêm bao nhiêu?

a)

1 m^2

b)

1.75 m^2

c)

0.75 m^2

d)

1.25 m^2

76.

Phòng khách dài 9 m, rộng 6 m lát gạch vuông cạnh 30 cm, giá 12 000 đồng/viên. Số tiền phải trả là bao nhiêu?

a)

9 000 000 đồng

b)

8 400 000 đồng

c)

7 200 000 đồng

d)

6 000 000 đồng

77.

Sân bóng đá hình chữ nhật dài 105 m, rộng 68 m. Chạy một vòng dọc chu vi sân được bao nhiêu mét?

a)

320 m

b)

286 m

c)

346 m

d)

274 m

78.

Sân bóng đá dài 105 m, rộng 68 m. Diện tích sân là bao nhiêu mét vuông?

a)

6 840 m^2

b)

7 740 m^2

c)

7 140 m^2

d)

7 440 m^2

79.

Một mặt chụp đèn là hình thang cân có đáy bé 10 cm, đáy lớn 20 cm, cạnh bên 13 cm, chiều cao 12 cm. Chu vi một mặt là bao nhiêu?

a)

56 cm

b)

58 cm

c)

60 cm

d)

62 cm