wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Phục Hồi Chức Năng

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Các phương pháp phục hồi chức năng y học gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Vật lý trị liệu và chăm sóc điều dưỡng

b)

Dạy nghề, Tạo Công Ăn Việc Làm

c)

Ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu, Giải Trí

d)

Tâm lý trị liệu, tư vấn đồng đẳng

2.

Ưu điểm của phục hồi chức năng tại bệnh viện:

a)

Nhieu phuong tin ky thuat cao, giai quyet dung cac truong hop nang

b)

Giai quyet duoe nhieu benh nhan

c)

Giai quyet dugc tinh trang thieu nhan luc y to

d)

Thich hop voi dieu kin song cua benh nhan

3.

Ưu điểm của phục hồi chức năng tại nhà là:

a)

Thích hợp với điều kiện sống của bệnh nhân.

b)

Giải quyết được nhiều bệnh nhân

c)

Giải quyết được tình trạng thiếu nhân lực y tế.

d)

Giảm tình trạng quá tải tại bệnh viện.

4.

Vật lý trị liệu là

a)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố hóa học để phòng và chữa bệnh.

b)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố vật lý để phòng và chữa bệnh.

c)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố sinh học để chữa bệnh.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

5.

Ưu Điểm của Phục Hồi Chức Năng dựa vào cộng đồng:

a)

Giải quyết được nhiều bệnh nhân và phù hợp với điều kiện sống của họ

b)

Giải quyết được nhiều ca bệnh nặng

c)

Có nhiều phương tiện kỹ thuật cao

d)

Có nhiều nhân lực trình độ cao.

6.

Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chức năng, Ngoại Trừ

a)

Chăm sóc tòan diện, giáo dục sức khoẽ cho bệnh nhân

b)

Hướng dẫn bệnh nhân và người thân cách tập cho bệnh nhân đi lại

c)

Hướng dẫn bệnh nhân cách tự chăm sóc

d)

Hướng dẫn người thân, người chăm nuôi cách chăm sóc cho bệnh nhân.

7.

Mục tiêu của phục hồi chức năng, NGOẠI TRỪ

a)

Tổ chức các buổi huấn luyện cho cộng đồng về cách tiếp nhận người tàn tật.

b)

Hoàn lại tối đa tinh thần thực thể, nghề nghiệp, ngăn ngừa thương tật thứ cấp.

c)

Làm thay đổi thái độ của xã hội, làm cho người tàn tật chấp nhận khuyết tật của mình và giúp người tàn tật tái hòa nhập cộng đồng.

d)

Động viên toàn xã hội có ý thức phòng ngừa tàn tật

8.

Tàn tật là:

a)

là tình trạng bệnh ảnh hưởng đến cơ thể người bệnh

b)

là tình trạng người bệnh không được phục hồi chức năng

c)

là tình trạng người bệnh không hợp tác trong phục hồi chức năng

d)

Là tình trạng khiếm khuyết, giảm chức năng, làm cản trở, ảnh hưởng đến vai trò của người bệnh trong xã hội.

9.

Những việc làm để phòng ngừa khiếm khuyết, Ngoại Trừ:

a)

Phòng ngừa giảm chức năng

b)

Tiêm vaccine

c)

Phục hồi chức năng sớm

d)

Dạy nghề, tìm việc làm cho người khuyết tật

10.

Một người bán hang tạp hóa bị nói ngọng, tình trạng của người này là:

a)

Khiếm Khuyết

b)

Bệnh

c)

Giảm khả năng

d)

A và C

e)

A, B và C đều đúng

11.

Một em bé bị dị tật bàn chân khèo, tình trạng em bé này là:

a)

Bệnh

b)

Khiếm khuyết

c)

Tàn tật

d)

Tất cả đều đúng

12.

Khiếm khuyết là:

a)

Thiếu nhân 1ực phục hồi chức năng

b)

Thiếu hụt cấu trúc giải phẩu, chức năng sinh lý

c)

Thiếu phương tiện và kỹ thuật phục hồi chức năng.

d)

Cả ba ý trên đều đúng

13.

Nguyên nhân của khiếm khuyết là:

a)

Do bẩm sinh, bệnh, tai nạn, tuổi cao

b)

Do lây nhiễm từ người khác

c)

Do thượng đế trừng phạt

d)

Cả ba ý trên đều đúng

14.

Phòng ngừa giảm chức năng, Ngoại Trừ

a)

Triển khai chương trình nói không với bệnh tật

b)

Phát triển khiếm khuyết sớm, điều trị bệnh đúng và sớm

c)

Phục hồi chức năng sớm

d)

Đào tạo nghề, tìm công ăn việc làm cho người khuyết tật

15.

Phòng ngừa khiếm khuyết, Ngoại trừ

a)

Tiêm chủng đầy đủ, phòng bệnh, phòng thương tích.

b)

Cung cấp nước sạch, đãm bảo dinh dưỡng.

c)

Nâng cao ý thức cộng đồng.

d)

Làm sạch môi trường tự nhiên và xã hội.

16.

Giãm chức năng

a)

Là thiếu hụt về cấu trúc giải phẫu

b)

Là mật hay thiếu hụt một hay nhiều chức năng do khiếm khuyết gây nên

c)

Là giảm vai trò của người bệnh trong xã hội

d)

Là tình trạng người bệnh phải sống phụ thuộc người khác.

17.

Nguyên Tắc của Phục Hồi Chức Năng, Ngoại trừ

a)

Đánh giá cao khả năng của người tàn tật.

b)

Phục hồi tối đa các chức năng

c)

Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia lao động

d)

Công nhận, khuyến khích sự độc lập, long tự trọng, khẳng định, vươn lên.

18.

Một người bị thái hóa khớp, tình trạng của người này là:

a)

Khiếm khuyết

b)

Giảm khả năng

c)

Tàn tật

d)

Bệnh

19.

Nguyên nhân của tàn tật là:Ngoại Trừ

a)

Tiến bộ của xã hội

b)

Phát triển của xã hội

c)

Sự kém phát triển của xã hội

d)

Thái độ của xã hội

20.

Một người bị thoái hóa cột sống, không đi lại được, tình trạng của người này, Ngoại Trừ:

a)

Khiếm khuyết

b)

Giảm khả năng

c)

Tàn Tật

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Mục đích của PHCN cho người khó khan về vận động

a)

Tái rèn luyện các cơ bị liệt, mất chức năng.

b)

Phục hồi tầm vận động của khớp

c)

Tăng cường sức mạnh của cơ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

22.

Vận động trị liệu gồm, Ngoại Trừ

a)

Tập kéo dãn

b)

Tập kháng trở

c)

Tập chống đẩy

d)

Tập chủ động

23.

Biểu hiện của khó khăn về vận động ở trẻ em:

a)

La hét, phá phách

b)

Không bú

c)

Ngủ ít

d)

Dễ bị kích thích

24.

Một người bị sứt môi, hở hàm ếch, tình trạng người này là:

a)

Khiếm khuyết

b)

Bệnh

c)

Giảm khả năng

d)

A và C

e)

A, B và C đều đúng.

25.

Nguyên nhân của khó khăn về vận động, Ngoại Trừ

a)

Môi trường không thích hợp

b)

Tổn thương rễ sau của thần kinh tủy sống

c)

Bại liệt, bại não

d)

Di chứng sau chấn thương cột sống có liệt tủy

26.

Khó khan về vận động là do bất thường:

a)

Thần kinh trung ương, cơ, xương.

b)

Hệ cơ, xương

c)

Thần kinh, cơ, xương

d)

Thần kinh ngoại biên, cơ, xương

27.

Một trong những biện pháp quan trọng để phòng loét tì đè là:

a)

Thay đổi tư thế liên tục, ít nhất 2 giờ/lần

b)

Đặt người khuyết tật nằm ở nơi có nhiều ánh sang để phòng thiếu vitamin D

c)

Tăng cường Vitamin và nước để đảm bảo đủ khối lượng tuần hoàn giúp cho nuôi dưỡng mô tốt

d)

Vận động thụ động tại giường.

28.

Nên tập phục hồi cho người khó khan vận động vào lúc nào?

a)

Ngay sau khi phục hồi các chức năng khác, càng sớm càng tốt

b)

Ngay sau khi bệnh nhân qua được giai đoạn nguy hiểm, càng sớm càng tốt

c)

Khi không có các chống chỉ định về vận động, gắn sức, càng sớm càng tốt

d)

Ngay sau khi bệnh nhân còn đang ở bệnh viện, càng sớm càng tốt

29.

Tập vận động tại giường cho bệnh nhân là tập:

a)

Thụ động và chủ động

b)

Thụ động

c)

Chủ động

d)

Thụ động có trợ giúp

30.

Mục đích của PHCN khó khăn vì vận động:

a)

Bệnh nhân tự chăm sóc mình

b)

Tránh teo cơ

c)

Tránh cứng khớp

d)

Tăng cường sức mạnh của cơ

31.

Tập chủ động có trợ giúp nghĩa là:

a)

BN tự tập dưới sự hướng dẫn của nhân viên y tế

b)

BN chủ động các tư thế phù hợp với khả năng hiện có của mình

c)

Người trợ giúp hỗ trợ một phần lực và động tác cùng với bệnh nhân trong khi thực hiện động tác

d)

BN tự làm theo sau khi nhìn người hướng dẫn làm mẫu

32.

Co Rút là do

a)

Chấn thương dẫn đến mất cảm giác nên không có đáp ứng vận động.

b)

Không vận động một phần hay toàn bộ cơ thể trong 1 thời gian dài.

c)

Nằm lâu bất động

d)

Không đeo nẹp, di chuyển sai tư thế

33.

Đối với bệnh nhân liệt toàn thân, cần xoay trở 2 giờ/lần để:

a)

Phòng ngừa loét ép, dễ vệ sinh, bệnh nhân đỡ mỏi...

b)

Tránh teo cơ, cứng khớp

c)

Phòng ngừa loét ép, tránh teo cơ, cứng khớp

d)

A và B đúng

34.

Bệnh nhân bị xuất huyết vùng bán cầu não phải, nguy cơ liệt

a)

2 chi trên

b)

Tứ chi

c)

1/2 người bên phải

d)

1/2 người bên trái

35.

Phục hồi chức năng cho người liệt tủy là:

a)

Phục hồi chức năng bàng quang

b)

Phục hồi chức năng vận động

c)

Phòng loét ép di tỳ đè

d)

Tất cả các biện pháp trên.

36.

Bệnh nhân bị xuất huyết vùng bán cầu não bên trái, bệnh nhân có nguy cơ:

a)

Giảm trương lực Cơ bên trái

b)

Giảm trương lực Cơ bên phải

c)

Tăng trương lực Cơ bên phải

d)

Tăng trương lực Cơ bên trái

37.

Biểu hiện của bệnh nhân bị tang trương lực cơ bên trái:

a)

Chân tay bên trái nhão, chùng

b)

Chân tay bên phải co cứng

c)

Chân tay bên phải nhão, chùng

d)

Chân tay bên trái co cứng

38.

Biểu hiện của bệnh nhân bị giảm trương lực cơ bên phải:

a)

Đầu bị nghiên về phái phải

b)

Đầu bị nghiên về phái trái

c)

Có lúc nghiêng trái, có lúc nghiêng phải

d)

Đầu không bị nghiên bên nào

39.

Khi BN nằm ngửa, vị trí dễ xãy ra loét tì đè là:

a)

Gót chân, cùng cụt, lưng, vai, vùng chẩm

b)

Ụ ngồi, gai chậu trước trên, cùng cụt

c)

Gai chậu sau trên, vai, gối, vùng chẩm

d)

Mắt cá chân ngoài, cùng cụt, lưng

40.

Khi BN nằm nghiêng, vị trí dễ xãy ra loét tì đè:

a)

Vai, gai chậu sau trên, mặt ngoài gối, mắt cá chân trong, mu bàn chân

b)

Vai, cùng cụt, lưng, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài

c)

Vai, gai chậu trước trên, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài

d)

Vai, cùng cụt, ụ ngồi, mu, mặt ngoài gối, mắt cá chân ngoài

41.

Phục hồi chức năng cho bệnh nhân bại não là:

a)

Đeo nẹp chỉnh hình

b)

Tập vận động xoa bóp

c)

Giáo dục đặc biệt

d)

PHCN đặc biệt, bao gồm vật lý trị liệu, hoạt động trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, nẹp chỉnh hình và dụng cụ trợ giúp

42.

Vị trí chêm lót gối khi bệnh nhân nằm nghiêng bên liệt:

a)

Đầu, chân bên liệt, vai và lưng bên lành

b)

Đầu, chân bên lành, vai và lưng bên liệt

c)

Đầu, vai bên lành, chân và lưng bên liệt

d)

Đầu, lưng bên lành, chân và vai bên liệt

43.

Vị trí đứng của kỹ thuật viên khi tập phục hồi khớp gối cho bệnh nhân:

a)

Đối bên với chân tập

b)

Đứng phía trên đầu

c)

Đứng phía dưới chân

d)

Cùng bên với chân tập

44.

Lưu ý khi giúp bệnh nhân di chuyển bằng xe lăn:

a)

Khi xuống dốc, mặt bệnh nhân hướng ra sau

b)

Khi xuống dốc, mặt bệnh nhân hướng về trước

c)

Khi lên dốc, mặt bệnh nhân hướng ra sau

d)

Mặt bệnh nhân luôn hướng về trước

45.

Người khó khan về học nghĩa là:

a)

Không đi học được

b)

Chậm phát triển trí tuệ

c)

Không hiểu được ngôn ngữ

d)

Khó khan khi tiếp nhận kiến thức phổ thông

46.

Trẻ bị bại não, sẽ có nguy cơ

a)

Khó khăn về học, khó khăn về vận động

b)

Khó khăn về giao tiếp, khó khăn về ăn uống

c)

Khó khăn đi lại. khó khăn nói

d)

Khó khăn khi đi học, khó khăn khi tự chăm sóc bản thân

47.

Trẻ chậm phát triển trí tuệ là tình trạng trẻ:

a)

Có trí tuệ dưới mức trung bình

b)

Không có khả năng tư duy

c)

Trẻ đần độn

d)

Trẻ bị Down

48.

Về phân loại mức độ chậm phát triển trí tuệ, trẻ có IQ = 40 thuộc loại:

a)

Nhẹ

b)

Trung bình

c)

Nặng

d)

Không có khả năng phục hồi

49.

Trẻ có khả năng giao tiếp bằng lời nói nhưng chậm hơn so với bạn cùng tuổi, tình trạng trẻ này ở mức:

a)

Trung bình

b)

Nặng

c)

Bình thường

d)

Nhẹ

50.

Trẻ không thể đi học được, gặp trong mức độ nào của phân loại chậm phát triển trí tuệ?

a)

Trung bình và nặng

b)

Nhẹ và trung bình

c)

Nặng và rất nặng

d)

Trung bình, nặng và rất nặng

51.

Thiếu kỹ năng xử lý các vấn đề, khó khăn khi định hướng. Là những biểu hiện của:

a)

Vấn đề vận động

b)

Vấn đề tâm lý - xã hội

c)

Vấn đề nhận thức

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

52.

Down là yếu tố nguy cơ gây trẻ chậm phát triển trí tuệ:

a)

Chuyển hoá

b)

Nhiễm trùng

c)

Di truyền

d)

Dinh dưỡng

53.

Phòng ngừa chậm phát triển trí tuệ ở trẻ em, NGOẠI TRỪ

a)

Bà mẹ khi mang thai cần ăn uống, tiêm phòng đầy đủ

b)

Tầm sóat các yếu tố nguy cơ khi mang thai

c)

Điều trị kịp thời các bệnh di truyền trước khi mang thai

d)

H

54.

át triển trí tuệ ở trẻ em, NGOẠI TRỪ

a)

Bà mẹ khi mang thai cần ăn uống, tiêm phòng đầy đủ

b)

Tầm sóat các yếu tố nguy cơ khi mang thai

c)

Điều trị kịp thời các bệnh di truyền trước khi mang thai

d)

Hạn chế các tai biến sản khoa bằng cách trang bị đầy đủ, thao tác đúng kỹ thuật...

55.

Suy Dinh dưỡng bào thai là yếu tố nguy cơ trẻ chậm phát triển trí tuệ:

a)

Trong sinh

b)

Trước sinh

c)

Sau sinh

d)

Trước và sau sinh

56.

Kích thích trẻ nghe bằng cách:

a)

Nói chuyện với trẻ

b)

Hát ru

c)

Bắt chước tiếng con vật

d)

Tất cả các câu trên

57.

Trẻ nói ngọng là yếu tố nguy cơ chậm phát triển trí tuệ:

a)

Nhẹ

b)

Trung bình

c)

Bình thường

d)

Nặng

58.

Cách giao tiếp với người khó khăn về nghe:

a)

Nói to, rõ

b)

Gọi tên họ khi nói. Nếu họ không nhìn, đặt tay lên vai để họ chú ý

c)

Tránh dùng từ địa phương

d)

Âm giọng mềm mại, dễ nghe

59.

Người khó khăn về nghe - nói là người

a)

Nghe kém hoặc điếc hoàn toàn

b)

không hiểu người khác nói gì

c)

nói ngọng hoặc không nói được

d)

A và C đều đúng.

60.

Thời điểm PHCN cho trẻ khó khăn về nghe - nhìn

a)

Ngay những năm đầu sau sinh

b)

Khoảng 12 tháng sau Sinh

c)

Khi trẻ bắt đầu học nói

d)

Ngay những tuần đầu sau sinh

61.

Khi huấn luyện người có khó khăn về nghe - nói, ta nên bắt chước theo giọng của trẻ để thể hiện sự đồng cảm

a)

Đúng

b)

Sai

62.

PHCN cho người có khó khăn về nói là:

a)

Hướng dẫn học biết cách đọc hình miệng

b)

Huấn luyện ngôn ngữ ra dấu

c)

Hướng dẫn mọi biện pháp để giúp người đó giao tiếp với người khác

d)

Hướng dẫn họ sử dụng tranh ảnh để giao tiếp

63.

Thông qua việc tập cho trẻ cách tự mặc quần áo là ta PHCN về:

a)

Vận động thô

b)

Vận động tinh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

64.

Tập PHCN cho trẻ chậm phát triển trí tuệ nên:

a)

Đưa trẻ đến cơ sở PHCN

b)

Đưa trẻ đến bệnh viện

c)

Để trẻ

65.

ta PHCN về:

a)

Vận động thô

b)

Vận động tinh

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

66.

Tập PHCN cho trẻ chậm phát triển trí tuệ nên:

a)

Đưa trẻ đến cơ sở PHCN

b)

Đưa trẻ đến bệnh viện

c)

Để trẻ ở nhà

d)

PHCN dựa vào cộng đồng.

67.

PHCN cho người chậm phát triển trí tuệ là:

a)

Điều trị bằng Hocmon thay thế

b)

Điều trị bằng Nội tiết thay thế

c)

Huấn luyện giao tiếp và điều chỉnh hành vi

d)

Huấn luyện các kỹ năng sống và điều chỉnh hành vi

68.

Tự kỷ là một biểu hiện của chậm phát triển trí tuệ:

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nguyên nhân chuyển hóa dẫn đến trẻ chậm phát triển trí tuệ:

a)

Mẹ bị nhiễm virus cúm trong 3 tháng đầu mang thai

b)

Me bị suy giáp trong thời kì mang thai

c)

Mẹ mang thai bị bệnh tiểu đường

d)

Chế độ ăn thiếu muối trong thời kì mang thai

70.

Trẻ mắc hội chứng Down là do bị nhiễm virus ngay từ khi mới sinh:

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chọn câu sai khi nói về bệnh phong:

a)

Không phải là bệnh di truyền

b)

Thường để lại di chứng tàn tật

c)

Có tính chất lây lan mạnh

d)

Là bệnh nhiễm trùng

72.

Các dấu hiệu để phát hiện bệnh phong, NGOẠI TRỪ

a)

Mất hoặc giảm cảm giác ở da

b)

Ngứa ngáy do tăng tiết histamine ở một số mảng da

c)

Thay đổi màu sắc da

d)

Tìm thấy trực khuẩn phong trong mảng da mất cảm giác

73.

Những việc nên làm để đề phòng di chứng của bệnh phong, NGOẠI TRỪ

a)

Đeo kính râm để tránh bụi, ánh sáng

b)

Sử dụng các vật có tay cầm được bọc lót cách nhiệt

c)

Không nên gãi tránh gây lỡ loét

d)

Không đưa tay gần bếp lửa, nước sôi, nước nóng...

74.

PHCN cho người mất cảm giác chủ yếu là:

a)

Uống thuốc

b)

Ngăn ngừa co rút

c)

Ngăn ngừa tổn thương tại vùng mất cảm giác

d)

Tất cả câu trên đều đúng

75.

PHCN cho người có hành vi xa lại thực chất là:

a)

Động viên họ thực hiện vai trò của mình trong xã hội

b)

Đãm bảo cho người bệnh uống thuốc đ

76.

PHCN cho người có hành vi xa lại thực chất là:

a)

Động viên họ thực hiện vai trò của mình trong xã hội

b)

Đãm bảo cho người bệnh uống thuốc đầy đủ, đúng liều, đúng thời gian

c)

Thay đổi quan niệm, cách cư xử của cộng đồng và xã hội đối với người bệnh

d)

Tất cả câu trên đều đúng

77.

Người có hành vi xa lại là:

a)

Người bị rối loạn thần kinh

b)

Người gặp khó khăn về vận động, tri giác, nhận thức kém theo sự rối loạn chức năng của não bộ và tổn thương thực thể ở một hoặc một vài cơ quan trong cơ thể mà thần kinh đó chi phối.

c)

Người có những hành vi không giống với những người khác

d)

Người có những biến đổi bất thường về lời nói, cảm xúc, hành vi, tác phong do hoạt động của não bộ bị rối loạn gây nên

78.

Phần lớn người có hành vi xa lạ không thể điều trị tại cộng đồng mà phải vào viện

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nguyên nhân của người có hành vi xa lạ, NGOẠI TRỪ

a)

Nhiễm trùng, nhiễm độc

b)

Yếu tố di truyền

c)

Sang chấn sản khoa

d)

Chấn thương tâm lý

80.

Các biểu hiện của người có hành vi xa lạ, NGOẠI TRỪ

a)

Đau đầu, mất ngủ

b)

Căng thẳng, lo âu

c)

Ảo ảnh, ảo giác

d)

lên cơn kích động hoặc ủ rũ, tránh giao tiếp

81.

Biện pháp chính để PHCN cho người động kinh là:

a)

Cho họ uống thuốc động kinh đều đặn và đủ liều

b)

Hướng dẫn họ các kỹ năng tự chăm sóc

c)

Hướng dẫn gia đình họ cách xử trí khi họ lên cơn động kinh

d)

Tất cả câu trên đều đúng

82.

Người mắc chứng động kinh không nên tham gia lao động

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi người đang trong cơn động kinh, thành viên trong gia đình cần phải

a)

Đưa đi bệnh viện cấp cứu ngay

b)

Uống thuốc cắt cơn ngay

c)

Đặt bệnh nhân vào nơi thoáng mát, nới lỏng quần áo và đợi cơn động kinh qua khỏi

d)

Giữ chặt người động kinh không cho vùng vẫy để tránh các tổn t

84.

Chọn câu đúng nhất. Liệt nửa người là:

a)

Giảm khả năng

b)

Khiếm khuyết

c)

Tàn tật

d)

Bệnh lý

85.

Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành tàn tật

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Phòng ngừa một người không bị tàn tật

86.

Mục đích của phục hồi chức năng (chọn câu đúng nhất):

a)

Tập sử dụng các dụng cụ chỉnh hình, để tăng khả năng vận động

b)

Tập làm quen với công việc mới

c)

Tăng cường khả năng còn lại để giảm bớt hậu quả khuyết tật. Thay đổi thái độ của xã hội đối với người khuyết tật

d)

Tất cả đều đúng

87.

Ưu điểm phục hồi chức năng tại bệnh viện (chọn câu đúng nhất);

a)

Giá thành phục hồi thích hợp

b)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi

c)

Có nhiều phương tiện thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng

d)

Tất cả đều đúng

88.

Phương pháp phục hồi chức năng (chọn câu đúng nhất)

a)

Vật lý trị liệu

b)

Âm ngữ và trị liệu

c)

Hoạt động trị liệu

d)

Tất cả đều đúng

89.

Ưu điểm PHCN- Dựa vào cộng đồng (chọn câu đúng nhất):

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hòa nhập xã hội

c)

Chi phí có thể chấp nhận được

d)

Tất cả đều đúng

90.

Nguyên tắc PHCN (chọn câu sai):

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm

d)

Đánh giá cao tín độc l

91.

Nguyên tắc PHCN (chọn câu sai):

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm

d)

Đánh giá cao tín độc lập, lòng tự trọng của người khuyết tật

92.

Khi phát hiện vết đỏ da do tỳ đè nên:

a)

Xoa bóp da tại chỗ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín chỗ đó

c)

Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm, vitamin

93.

Định nghĩa thương tật thứ phát (TTTP), chọn câu đúng:

a)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng

b)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân không được chăm sóc đúng

c)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày

d)

TTTP là bệnh xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày hoặc không chăm sóc đúng

94.

Đề phòng huyết khối tĩnh mạch cần:

a)

Thực hiện các bài tập vận động sớm

b)

Băng thun, kê cao chân khi nghỉ ngơi

c)

Thay đổi tư thế từ từ

d)

Tất cả các ý trên

95.

Mục đích của phòng ngừa tàn tật cấp 3 (chọn câu đúng nhất):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành giảm chức năng

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Tất cả đều đúng

96.

Ví dụ về tàn tật (giảm khả năng):

a)

Nhồi máu não bán cầu trái

b)

Một anh thương binh bị cụt mất một chân

c)

Trẻ bị chứng bại liệt không đi lại được do mất vận động 2 chân

d)

Người đàn ông do không có khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh, không có khả năng lao động sản xuất

97.

Định nghĩa về tàn tật (giảm khả năng) chọn câu đúng nhất:

a)

Những dấu hiệu/triệu chứng ở mức độ cơ quan hay một phần cơ thể

b)

Mất vai trò trong xã hội ở mức cộng đồng/ xã hội

c)

Mất chức năng hay hành vi ứng xử trong môi trường ở mức độ con người

d)

Quá

98.

Những dấu hiệu/triệu chứng ở mức độ cơ quan hay một phần cơ thể

4 lines
99.

Biện pháp hiệu quả nhất để đề phòng hạ huyết áp tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu tại giường khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Nằm ngửa thẳng, kê cao chi

100.

PHCN là dùng các biện pháp y học, xã hội, giáo dục, hướng nghiệp làm hạn chế tối đa '…', nhằm tạo điều kiện cho người khuyết tật có cơ hội tham gia các hoạt động để hội nhập, tái hòa nhập xã hội, có cơ hội bình đẳng trong cộng đồng, xã hội . '…' là:

a)

Giảm khả năng

b)

Khiếm khuyết

c)

Thương tật thứ cấp

d)

Tổn thương gây ra

101.

Khi người bệnh nằm ngửa, vị trí dễ xảy ra loét tì đè:

a)

Gót chân, cùng cụt, lưng, vai, vùng chẩm

b)

U ngồi, gai chậu trước trên, cùng cụt

c)

Gai chậu sau trên, vai, gối, vùng chẩm

d)

Mắt cá chân ngoài, cùng cụt, lưng

102.

Trong các thương tật thứ phát thì thương tật nào dễ xảy ra nhất:

a)

Loét do đè ép

b)

Huyết khối tĩnh mạch

c)

Teo cơ

d)

Nhiễm trùng tiểu

103.

TTTP thuộc hệ cơ quan vận động bao gồm (chọn câu đúng nhất):

a)

Teo cơ, co rút cơ khớp, loãng xương, cốt hóa lạc chỗ

b)

Teo cơ, cứng khớp, loãng xương, loét

c)

Cứng khớp, cốt hóa lạc chỗ, đau khớp vai sau liệt, loãng xương

d)

Cứng khớp, huyết khối, loãng xương, cốt hóa lạc chỗ

104.

Một trong những biện pháp quan trọng để phòng loét do tì đè là:

a)

Thay đổi tư thế liên tục, ít nhất 2 giờ/ lần

b)

Đặt người khuyết tật nằm ở nơi có nhiều ánh sáng để phòng thiếu vitamin

c)

Tăng cường vitamin và nước để đảm bảo đủ khối lượng tuần hoàn giúp cho nuôi dưỡng mô tốt

d)

Vận động thụ động tại giường

105.

Câu 1. Quá trình tàn tật Sức khỏeBệnh(1)(2)Tàn phế

a)

A. Khiếm khuyết và tàn tật

b)

B. Tàn tật và bệnh

c)

C. Tàn tật và khiếm khuyết

d)

D. Bệnh và tổn thương

106.

Quá trình tàn tật Sức khỏeBệnh(1)(2)Tàn phế

a)

Khiếm khuyết và tàn tật

b)

Tàn tật và bệnh

c)

Tàn tật và khiếm khuyết

d)

Bệnh và tổn thương

107.

Chọn câu đúng nhất: Liệt nửa người là:

a)

Giảm khả năng

b)

Khiếm khuyết

c)

Tàn tật

d)

Bệnh lý

108.

Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành tàn tật

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Phòng ngừa một người không bị tàn tật.

109.

Mục đích của phục hồi chức năng ( chọn câu đúng nhất):

a)

Tập sử dụng các dụng cụ chỉnh hình, để tăng khả năng vận động.

b)

Tập làm quen với công việc mới.

c)

Tăng cường khả năng còn lại để giảm bớt hậu quả khuyết tật. Thay đổi thái độ của xã hội đối với người khuyết tật.

d)

Tất cả đều đúng.

110.

Ưu điểm phục hồi chức năng tại bệnh viện ( chọn câu đúng nhất):

a)

Giá thành phục hồi thích hợp.

b)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi.

c)

Có nhiều phương tiện thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng.

d)

Tất cả đều đúng.

111.

Phương pháp phục hồi chức năng ( chọn câu đúng nhất):

a)

Vật lý trị liệu.

b)

Hoạt động trị liệu.

c)

Âm ngữ trị liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

112.

Ưu điểm PHCN - Dựa vào cộng đồng: (Chọn câu đúng nhất)

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất.

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hoà nhập xã hội.

c)

Chi phí có thể chấp nhận được.

d)

Tất cả đều đúng.

113.

Nguyên tắc phục hồi chức năng: (Chọn câu sai)

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm.

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật.

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm.

d)

Đánh giá cao tính độc lập, lòng tự

114.

Khi phát hiện vết đỏ da do bị tỳ đè nên:

a)

Xoa bóp da tại chổ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín

c)

Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm, vitamin

115.

Tai biến mạch máu não là:

a)

Bị các thiếu sót thần kinh xảy ra đột ngột do tổn thương mạch máu não.

b)

Bị liệt nữa người và nữa mặt cùng bên.

c)

Bị liệt nữa người và rối loạn tri giác

d)

Tất cả các câu trên

116.

Bệnh nhân bị xuất huyết vùng bán cầu não phải, nguy cơ liệt

a)

2 chi trên

b)

Tứ chi

c)

1/2 người bên phải

d)

1/2 người bên trái

117.

Triệu cứng của tai biến mạch máu não, chọn câu đúng nhất:

a)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên trái liệt,nữa mặt bên trái bị liệt, liệt mềm.

b)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên trái liệt, nữa mặt bên phải bị liệt, liệt mềm.

c)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên phải liệt,nữa mặt bên trái bị liệt, liệt cứng.

d)

Bệnh nhân tổn thương não phải ngay sau khi tai biến: nữa người bên trái liệt, nữa mặt bên trái bị liệt, liệt cứng.

118.

Trong tai biến mạch máu não, mẫu co cứng điển hình xuất hiện ở giai đoạn nào:

a)

Giai đoạn đột quỵ

b)

Giai đoạn hồi phục

c)

Giai đoạn thích nghi với di

119.

Mục tiêu Điều dưỡng trong giai đoạn cấp sau tai biến mạch máu não, ngoại trừ:

a)

Sớm cho bệnh nhân vận động, tập luyện.

b)

Theo dõi và kiểm soát chức năng sống

c)

Đề phòng các thương tật thứ cấp

d)

Thay đổi kiến trúc nhà ở của người bệnh

120.

Biểu hiện lâm sang của bệnh nhân đột quỵ gia đoạn cấp

(a)  

121.

Biểu hiện lâm sang của bệnh nhân đột quỵ gia đoạn cấp

a)

Rối loạn tri giác

b)

Khiếm khuyết vận động

c)

Rối loạn cảm giác

d)

Tất cả điều đúng

122.

Bố trí giường bệnh cho BN đột quỵ

a)

Tủ đồ dùng để bên lành

b)

Tủ đồ dùng không nên để trong phòng

c)

Không để bên liệt sát tường

d)

Để bên liệt sát tường

123.

Những khó khăn mà BN tai biến mạch máu não gặp phải

a)

Khó thay đổi tư thế

b)

Khó lăn sang hai bên, nhất là bên lành

c)

Khó ngồi dậy và ngồi cho vững

d)

Tất cả điều đúng

124.

Trong tai biến mạch máu não, Ở giai đoạn di chứng, mục tiêu của điều dưỡng không bao gồm nội dung này:

a)

Đưa BN ra khỏi tình trạng bất động càng sớm càng tốt.

b)

Hạn chế di chứng

c)

Thay đổi kiến trúc cho phù hợp với tình trạng chức năng của NB.

d)

Hướng nghiệp

125.

Mục tiêu trong chăm sóc phục hồi chức năng cho bệnh nhân tai biến mạch máu não giai đoạn cấp:

a)

Đề phòng các thương tật thứ cấp

b)

Kiểm soát các rối loạn trị giác, ngôn ngữ, giác quan.

c)

Duy trì tình trạng sức khỏe ổn định, tạo điều kiện cho việc tập luyện, vận động.

d)

Hạn chế và kiểm soát các thương tật thứ cấp

126.

Các biện pháp can thiệp của điều dưỡng nhằm giải quyết tình trạng cử động khối và mẫu co cứng điển hình ở BN liệt nửa người, ngoại trừ:

a)

Theo dõi, tư vấn về dinh dưỡng và sức khỏe, thuốc theo y lệnh

b)

Đặt tư thế đúng, chống lại mẫu co cứng. Khuyến khích BN đeo nẹp dưới gối, nẹp cổ tay

c)

Hướng dẫn BN tự tập chủ động một mình

d)

Khuyết khích BN và gia đình lăn trở , đi lại

127.

Các thương tật thứ cấp thường gặp ở cơ quan hô hấp - tuần hoàn bao gồm:

a)

Nhiễm trùng hô hấp, huyết khối tĩnh mạch, nhiễm trùng tiểu.

b)

Nhiễm trùng hô hấp, huy

128.

Các thương tật thứ cấp thường gặp ở cơ quan hô hấp - tuần hoàn bao gồm:

a)

Nhiễm trùng hô hấp, huyết khối tĩnh mạch, nhiễm trùng tiểu.

b)

Nhiễm trùng hô hấp, huyết khối tĩnh mạch, hạ huyết áp tư thế.

c)

Nhiễm trùng hô hấp, huyết khối tĩnh mạch.

d)

Nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng vết thương, huyết khối.

129.

Vật lý trị liệu là:

a)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố hóa học để phòng và chữa bệnh.

b)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố vật lý để phòng và chữa bệnh.

c)

Môn khoa học nghiên cứu ứng dụng các yếu tố sinh học để chữa bệnh.

d)

Vật lý trị liệu là sử dụng các phương pháp vật lý và hóa học để lượng giá và điều trị bệnh, các chấn thương, biến dạng…

130.

Mục đích của phòng ngừa bước 2 (tàn tật cấp 2):

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành giảm khả năng (tàn tật)

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Phòng ngừa một người không bị tàn tật.

131.

Tia tử ngoại có tác dụng giúp cơ thể con người tạo tiền chất vitamin D3 ( chọn _câu đúng nhất):

a)

Tia tử ngoại A ( UVA)

b)

Tia tử ngoại B (UVB)

c)

Tia tử ngoại C (UVC)

d)

Cả UVA, UVB, UVC

132.

Ưu điểm phục hồi chức năng tại bệnh viện ( chọn câu đúng nhất):

a)

Giá thành phục hồi thích hợp.

b)

Tất cả bệnh nhân đều được phục hồi.

c)

Có nhiều phương tiện thiết bị, nhiều cán bộ chuyên khoa, phục hồi được những trường hợp khó, nặng.

d)

Tất cả đều đúng.

133.

Nên tập phục hồi cho người khó khăn vận động vào lúc nào?

a)

Ngay sau khi phục hồi các chức năng khác, càng sớm càng tốt

b)

Ngay sau khi bệnh nhân qua được giai đoạn nguy hiểm, càng sớm càng tốt

c)

Khi không có các chống chỉ định về vận động, gắng sức, càng sớm càng tốt

d)

Ng

134.

Ưu điểm PHCN - Dựa vào cộng đồng: (Chọn câu đúng nhất)

a)

Tỉ lệ người khuyết tật được phục hồi nhiều nhất.

b)

Chất lượng phục hồi thích hợp, người khuyết tật được hoà nhập xã hội.

c)

Chi phí có thể chấp nhận được.

d)

Tất cả đều đúng.

135.

Nguyên tắc phục hồi chức năng: (Chọn câu sai)

a)

Tạo điều kiện cho người khuyết tật có công ăn việc làm.

b)

Đánh giá cao khả năng của người khuyết tật.

c)

PHCN tối đa các chức năng bị mất, hoặc bị giảm.

d)

Đánh giá cao tính độc lập, lòng tự trọng, của người khuyết tật.

136.

Trong chăm sóc dự phòng loét khi phát hiện vết đỏ da do bị tỳ đè thì Điều dưỡng nên làm:

a)

Xoa bóp da tại chổ bị đỏ

b)

Vệ sinh sạch sẽ và băng kín chổ đỏ

c)

Tránh tỳ đè lên vùng da bị đỏ

d)

Ăn uống đủ chất đạm, vitamin

137.

Định nghĩa thương tật thứ phát (TTTP), chọn câu đúng

a)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không được chăm sóc đúng.

b)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân không được chăm sóc đúng.

c)

TTTP là các biến chứng xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu ngày.

d)

TTTP là bệnh xảy ra sau quá trình bệnh lý, do bệnh nhân nằm bất động lâu hoặc không

138.

Đề phòng huyết khối tĩnh mạch cần

a)

Thực hiện các bài tập vận dộng sớm

b)

Băng thun, kê cao chân khi nghĩ nghơi

c)

Thay đổi tư thế từ từ

d)

Tất cả các ý trên

139.

Mục đích của phòng ngừa tàn tật cấp 3 (chọn câu đúng nhất) :

4 lines
140.

Mục đích của phòng ngừa tàn tật cấp 3 (chọn câu đúng nhất) :

a)

Phòng ngừa để một người bị khiếm khuyết không trở thành giảm chức năng

b)

Phòng ngừa để một người bệnh không trở thành khiếm khuyết

c)

Phòng ngừa để một người bị tàn tật không trở thành tàn phế

d)

Cả ba câu đều đúng

141.

Ví dụ về tàn tật (giảm khả năng) là:

a)

Nhồi máu não bán cầu trái

b)

Một anh thương binh bị cụt mất một chân

c)

Trẻ bị di chứng bại liệt không đi lại được do mất vận động 2 chân

d)

Người đàn ông do không có khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh, không có khả năng lao động sản xuất.

142.

Định nghĩa về tàn tật ( giảm khả năng) chọn câu đúng nhất:

a)

Những dấu hiệu/triệu chứng ở mức độ cơ quan hay một phần cơ thể

b)

Mất vai trò trong xã hội ở mức độ cộng đồng/ xã hội.

c)

Mất chức năng hay hành vi ứng xử trong môi trường ở mức độ con người

d)

Quá trình bệnh hay tổn thương

143.

Biện pháp hiệu quả nhất để đề phòng hạ huyết áp tư thế do bất động là:

a)

Nâng cao đầu giường khi nằm

b)

Thay đổi tư thế từ từ

c)

Vận động sớm

d)

Nằm ngửa thẳng, kê cao chi.

144.

Phục hồi chức năng là dùng các biện pháp y học, xã hội, giáo dục, hướng nghiệp làm hạn chế tối đa "...", nhằm tạo điều kiện cho người khuyết tật có cơ hội tham gia các hoạt động để hội nhập, tái hòa nhập xã hội, có cơ hội bình đẳng trong cộng đồng, xã hội. "..." là:

a)

Giảm khả năng

b)

Thương tật thứ cấp

c)

Khiếm khuyết

d)

Tổn thương gây ra

145.

Khi người bệnh nằm ngửa, vị trí dễ xãy ra loét tì đè là:

(a)