wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm CSDL và xử lí dữ liệu (lớp 11)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

khai thác thông tin.

2.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Lưu trữ dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

3.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Cập nhật dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

4.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Truy xuất dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

5.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Khai thác thông tin từ dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

6.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin trong một phương tiện lưu trữ thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

khai thác thông tin.

7.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

khai thác thông tin.

8.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

khai thác thông tin.

9.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu.

b)

cập nhật dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

khai thác thông tin.

10.

Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào dưới đây?

a)

Họ và tên học sinh.

b)

Địa chỉ của học sinh.

c)

SĐT học sinh, SĐT của phụ huynh.

d)

Anh chị em trong gia đình của học sinh.

11.

Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào dưới đây?

a)

Họ và tên học sinh.

b)

Địa chỉ của học sinh.

c)

Tính tình của học sinh.

d)

Thông tin của phụ huynh.

12.

Bài toán quản lí thư viện, KHÔNG cần quản lí đối tượng nào dưới đây?

a)

Người quản lí thư viện.

b)

Bạn đọc.

c)

Sách.

d)

Quản lí mượn/trả sách.

13.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu nào dưới đây là KHÔNG cần thiết?

a)

Xác nhận số lượng xăng ban đầu.

b)

Tính số lượng người vào đổ xăng.

c)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.

d)

Tính số tiền thu được trong mỗi ngày.

14.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu nào dưới đây là KHÔNG cần thiết?

a)

Xác nhận số lượng xăng ban đầu.

b)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.

c)

Cập nhật phương tiện đổ xăng mỗi ngày.

d)

Tính số tiền thu được trong mỗi ngày.

15.

CSDL là …

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trữ trên máy tính để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

16.

Có mấy thuộc tính của CSDL? Hãy chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi trên.

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

17.

Tính độc lập dữ liệu là ….

a)

CSDL được thiết kế để phục vụ nhiều mục đích quản lý và không phụ thuộc vào cách tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu cụ thể.

b)

Dữ liệu phải được đảm bảo đúng đắn sau khi cập nhật và tránh sự cố làm ảnh hưởng đến tính nhất quán của dữ liệu.

c)

Dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn truy cập trái phép và đảm bảo khôi phục dữ liệu do có sự cố xảy ra.

d)

Giới hạn lưu trữ dữ liệu trùng lặp và thông tin dễ dàng thu được từ khai thác dữ liệu.

18.

Dữ liệu được lưu dưới dạng: "11A, 1, Dương Hồng Anh"; "11A, 2, Nguyễn Việt Anh"; "11A, 3, Nguyễn Ki Duyên". Nó ảnh hưởng đến tính chất nào dưới đây của CSDL?

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính độc lập dữ liệu.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

19.

Nếu CSDL bị dư thừa dữ liệu thì có ảnh hưởng gì? Hãy chọn phương án đúng nhất.

a)

Không ảnh hưởng gì vì ta có thể nâng cấp bộ nhớ để lưu trữ.

b)

Ảnh hưởng tới tính nhất quán của dữ liệu, dư thừa dữ liệu tốn dung lượng.

c)

Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu.

d)

Dữ liệu được lưu trữ ở mức tối ưu nhất.

20.

Khi lập dữ liệu về bảng điểm cho CSDL quản lí học sinh, thiết kế điểm học sinh là một số thập phân có giá trị từ 00 đến 1010 thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính độc lập dữ liệu.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

21.

Nếu A chuyển khoản cho B 22 triệu. Tài khoản của A đã bị trừ nhưng tài khoản của B chưa được cộng 22 triệu thì việc lưu trữ dữ liệu này đã vi phạm thuộc tính gì của CSDL? Hãy chọn phương án đúng nhất.

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính độc lập dữ liệu.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

22.

Mô đun Danh sách lớp phải làm gì?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học.

b)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học.

c)

Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học.

d)

Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học.

23.

Khi thiết kế CSDL người ta đã lập một bảng chứa cả thông tin đơn đặt hàng, khách hàng, mặt hàng, địa chỉ, ngày giao hàng, đơn giá. Cách thiết kế này đã vi phạm thuộc tính gì dưới đây trong CSDL?

a)

Vi phạm tính nhất quán dữ liệu.

b)

Vi phạm tính không dư thừa dữ liệu, nhất quán dữ liệu.

c)

Vi phạm tính độc lập dữ liệu.

d)

Vi phạm tính dư thừa dữ liệu.

24.

Hệ quản trị CSDL là …

a)

Phần mềm dùng để lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)

Phần mềm dùng để lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu của CSDL.

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng để bảo mật và an toàn dữ liệu.

25.

Cập nhật dữ liệu không bao gồm các chức năng nào dưới đây?

a)

Thêm mới dữ liệu.

b)

Sửa chữa những dữ liệu không chính xác.

c)

Xóa dữ liệu không còn tồn tại.

d)

Thêm mới, xóa, sửa dữ liệu.

26.

Các chức năng của hệ QTCSDL được chia thành mấy nhóm? Chọn phương án đúng.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Một hệ CSDL bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

CSDL và phần mềm ứng dụng CSDL.

b)

Hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL.

c)

CSDL và Hệ QTCSDL.

d)

CSDL, Hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL.

28.

Chức năng nào dưới đây không thuộc nhóm chức năng bảo mật, an toàn dữ liệu?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL.

b)

Phân quyền cập nhật, truy xuất dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau.

d)

Sao lưu, phục hồi dữ liệu.

29.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Tạo lập CSDL.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Quản lí bộ nhớ.

d)

Bảo mật, an toàn dữ liệu.

30.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau về CSDL tập trung và CSDL phân tán.

a)

Trong hệ CSDL phân tán, CSDL được lưu trữ tại một dàn máy tính.

b)

Trong hệ CSDL tập trung, CSDL được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng.

c)

Hệ CSDL tập trung có thể sử dụng dữ liệu ở nhiều nơi để truy vấn.

d)

Hệ CSDL phân tán dễ dàng mở rộng vì có thể bổ sung thêm trạm CSDL.

31.

“Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào dưới đây của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

Tập trung.

b)

Phân tán.

c)

Vừa tập trung vừa phân tán.

d)

Cá nhân.

32.

Hệ thống nào sau đây sử dụng CSDL phân tán?

a)

Hệ thống bán vé máy bay.

b)

Hệ thống Quản lý học sinh của trường.

c)

Hệ thống ATM.

d)

Hệ thống quản lý dân số.

33.

CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dưới dạng các …

a)

bảng có quan hệ với nhau.

b)

trang văn bản có quan hệ với nhau.

c)

bảng không có quan hệ với nhau.

d)

văn bản không có quan hệ với nhau.

34.

Trong CSDL, trường (Field) là …

a)

Một thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.

b)

Một hàng trong bảng chứa các thông tin liên quan đến chủ thể cần quản lí.

c)

Một bảng chứa dữ liệu cần quản lý.

d)

Tên của một chủ thể nào đó.

35.

Trong CSDL, bản ghi (Record) là …

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

b)

Thuộc tính của của đối tượng cần quản lý.

c)

Bảng chứa thông tin của đối tượng cần quản lý.

d)

Chủ thể của đối tượng cần quản lý.

36.

Dựa trên các bảng minh họa Nhạc sĩ, Ca sĩ, Bản nhạc, Bản thu âm, hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào câu: Trường Aid của CSDL Nhạc sĩ và trường Mid của CSDL Bản nhạc là gì?

a)

Khoá chính

b)

Bản ghi

c)

Khoá phụ

d)

Khoá ngoài

37.

Dựa trên các bảng minh họa Nhạc sĩ, Ca sĩ, Bản nhạc, Bản thu âm, hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào câu: Trường Sid có kiểu dữ liệu là gì?

a)

Số nguyên

b)

Kí tự

c)

Logic

d)

Ngày giờ

38.

Dựa trên các bảng minh họa Nhạc sĩ, Ca sĩ, Bản nhạc, Bản thu âm, CSDL Ca sĩ liên kết với CSDL Bản thu âm qua khoá nào dưới đây?

a)

Sid

b)

TenCS

c)

Mid

d)

Không liên kết được

39.

Cho bảng "Bảng điểm thi tiếng Anh" gồm các trường SBD, Họ và tên, Giới tính, Ngày sinh, Điểm, Mã kì thi. Trường Mã kì thi có kiểu dữ liệu nào?

a)

Số nguyên

b)

Ký tự

c)

Logic

d)

Ngày giờ

40.

Cho bảng "Bảng điểm thi tiếng Anh" như hình. Trong bảng này, trường Mã kì thi là gì?

a)

Khoá chính

b)

Bản ghi

c)

Khoá phụ

d)

Khoá ngoài

41.

Trong bảng "Bảng điểm thi tiếng Anh" như hình, trường SBD là gì?

a)

Khoá chính

b)

Bản ghi

c)

Khoá phụ

d)

Khoá ngoài

42.

Trong bảng "Bảng điểm thi tiếng Anh" như hình, trường Giới tính có kiểu dữ liệu nào?

a)

Số nguyên

b)

Kí tự

c)

Số thực

d)

Ngày giờ

43.

SQL được xây dựng từ những năm nào dưới đây?

a)

1970

b)

1980

c)

1907

d)

1987

44.

Để khởi tạo bảng, dùng câu lệnh SQL nào dưới đây?

a)

CREATE DATABASE

b)

CREATE TABLE

c)

PRIMARY KEY

d)

ALTER TABLE

45.

Trong hệ quản trị CSDL, REAL là gì?

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Câu lệnh khởi tạo

c)

Câu truy xuất dữ liệu

d)

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu

46.

SQL có mấy thành phần? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Để cấp quyền cho người dùng, ta sử dụng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

GRANT

b)

REVOKE

c)

UPDATE

d)

DATE

48.

Để thêm dữ liệu vào bảng, ta sử dụng câu lệnh truy vấn nào sau đây?

a)

INSERT INTO VALUES

b)

UPDATE SET =

c)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

d)

SELECT FROM WHERE <điều kiện chọn>

49.

Để xoá dòng có Mid = '0005' trong bảng bannhac thì dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

DELETE FROM bannhac WHERE Mid= '0005';

b)

DELETE FROM bannnhac WHERE Mid= '0005';

c)

DELETE FROM bannhac WHERE Mid:= '0005';

d)

DELETE FROM bannnhac WHERE Mid:= '0005'

50.

Câu lệnh REVOKE create, alter ON music.bannhac FROM mod; có nghĩa là gì? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Thu hồi quyền CREATE và ALTER trên bảng bannhac trong CSDL music đối với người dùng mod

b)

Cấp quyền CREATE và ALTER cho bảng bannhac trong CSDL music đối với người dùng mod

c)

Thu hồi quyền CREATE và ALTER cho bảng bannhac, music đối với người dùng mod

d)

Cấp quyền CREATE và ALTER cho bảng bannhac, music đối với người dùng mod

51.

Giả sử có bảng diemt oan_11A, trong đó cột tb ghi điểm trung bình môn Toán của tất cả học sinh lớp 11A. Lệnh truy vấn lấy ra điểm trung bình cộng môn Toán của tất cả học sinh lớp 11A là câu lệnh nào sau đây?

a)

SELECT tb FROM diemt oan_11A;

b)

SELECT avg(tb) FROM diem toan_11A;

c)

SELECT tb FROM diemt oan_11A

d)

SELECT Sum(tb) FROM diemt oan_11A;

52.

Trong bảng casi có trường TenCS để lưu tên ca sĩ. Theo em trường TenCS nên được khai báo kiểu dữ liệu nào dưới đây?

a)

VARCHAR(n)

b)

INT

c)

REAL

d)

CHAR(n)

53.

Yếu tố nào sau đây là không cần thiết để bảo mật hệ CSDL?

a)

Phân quyền người dùng

b)

Cập nhật phần mềm thường xuyên

c)

Giám sát hệ thống liên tục

d)

Sao lưu dự phòng thường xuyên

54.

Mục tiêu chính của việc phân quyền trong hệ CSDL là gì?

a)

Để người dùng truy cập mọi dữ liệu

b)

Để giới hạn quyền truy cập của người dùng dựa trên vai trò

c)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

55.

Hệ thống giám sát hoạt động của hệ CSDL nhằm mục đích gì? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Tăng hiệu suất xử lý dữ liệu

b)

Phát hiện các hành vi bất thường và nguy cơ an ninh

c)

Tự động sao lưu dữ liệu

d)

Giảm chi phí quản lý hệ thống

56.

Người dùng nên làm gì để đảm bảo an toàn cho tài khoản CSDL của mình? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ với người khác

b)

Chia sẻ mật khẩu với đồng nghiệp

c)

Không cần thay đổi mật khẩu định kỳ

d)

Truy cập CSDL từ mọi thiết bị công cộng

57.

Tại sao cần phải lưu trữ biên bản (logs) hoạt động của hệ thống CSDL?

a)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu

b)

Để giám sát và xử lý các sự cố bảo mật khi cần

c)

Để giảm dung lượng lưu trữ

d)

Để chia sẻ với các hệ thống khác

58.

Tại sao việc phân quyền người dùng lại là một phần quan trọng trong chính sách bảo mật CSDL?

a)

Vì giúp tăng tốc độ truy cập dữ liệu

b)

Vì giúp giảm chi phí quản lý hệ thống

c)

Vì đảm bảo chỉ những người dùng có thẩm quyền mới được truy cập và thao tác trên dữ liệu nhất định

d)

Vì giúp tăng dung lượng lưu trữ của hệ thống

59.

Việc cập nhật phần mềm bảo mật định kỳ có ý nghĩa gì đối với an toàn của hệ CSDL? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Giúp giảm chi phí duy trì hệ thống

b)

Đảm bảo hệ thống luôn được bảo vệ trước các lỗ hổng bảo mật mới phát hiện

c)

Làm tăng khả năng truy cập dữ liệu từ xa

d)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu trong CSDL

60.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu, cần phải xây dựng yếu tố nào sau đây?

a)

Chính sách an toàn dữ liệu

b)

Chính sách sao lưu và bảo mật

c)

Chính sách lưu trữ thông tin

d)

Chính sách truyền tải dữ liệu

61.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm quy định gì? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Quy định về sao lưu hệ thống

b)

Quy định về bảo mật người dùng

c)

Quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng và người vận hành

d)

Quy định về xử lý sự cố bảo mật

62.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu hỗ trợ chức năng nào sau đây để đảm bảo an toàn dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Sao lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu

c)

Kiểm soát truy cập

d)

Giám sát hoạt động hệ thống

63.

Dữ liệu có thể được phục hồi từ đâu trong trường hợp xảy ra sự cố? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Từ bản sao lưu gần nhất

b)

Từ tài khoản người dùng

c)

Từ thiết bị lưu trữ cá nhân

d)

Từ hệ thống sao lưu tự động

64.

Kế hoạch nào dưới đây cần được xây dựng để hạn chế và khắc phục sự cố bảo mật?

a)

Kế hoạch truyền tải dữ liệu

b)

Kế hoạch phục hồi tài liệu

c)

Kế hoạch xử lý sự cố

d)

Kế hoạch sao lưu tạm thời

65.

Tại sao việc xây dựng chính sách an toàn dữ liệu lại quan trọng trong quản lý CSDL? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Vì giúp giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

b)

Vì giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất mát hay hư hỏng khi có sự cố

c)

Vì giúp tăng tốc độ truy cập dữ liệu

d)

Vì giảm thiểu việc phải sao lưu định kỳ

66.

Chính sách an toàn dữ liệu cần bao gồm trách nhiệm của ai?

a)

Chỉ người vận hành hệ thống

b)

Chỉ người dùng

c)

Cả người dùng và người vận hành hệ thống

d)

Chỉ nhà quản lý hệ thống

67.

Sao lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu có ý nghĩa gì trong việc đảm bảo an toàn dữ liệu? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Giúp người dùng dễ dàng truy cập lại dữ liệu cũ

b)

Đảm bảo có thể khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất khi có sự cố xảy ra

c)

Giảm chi phí vận hành hệ thống

d)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu

68.

Quản trị CSDL là gì? Hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào câu.

a)

Là để đảm bảo việc khai thác thông tin trong CSDL thông suốt và hiệu quả, phục vụ mọi hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp và chuẩn bị ứng phó tốt nhất với các sự cố có thể xảy ra đối với CSDL

b)

Phần mềm dùng để lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu của CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Là hoạt động hỗ trợ song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản

69.

Đối tượng nào trong các đối tượng sau đây chịu trách nhiệm sao lưu dữ liệu dự phòng, khắc phục khi có sự cố dữ liệu xảy ra?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng phần mềm

c)

Người đứng đầu tổ chức

d)

Người quản trị CSDL

70.

Đối tượng nào trong các đối tượng sau chịu trách nhiệm thiết kế dữ liệu và cập nhật dữ liệu của một cơ quan xây dựng một ứng dụng quản lí?

a)

Người lập trình ứng dụng và người dùng

b)

Người sử dụng phần mềm và người quản trị CSDL

c)

Người quản trị CSDL và người đứng đầu cơ quan

d)

Người lập trình ứng dụng và người quản trị CSDL

71.

Quản trị CSDL không có nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Nâng cấp công nghệ CSDL.

b)

Đảm bảo an toàn, an ninh và bảo mật cho dữ liệu.

c)

Tạo lập, điều chỉnh và đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL.

d)

Cập nhật dữ liệu.

72.

Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau khi nói về nhà quản trị CSDL? - Nhà quản trị CSDL chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn. - Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật. - Nhà quản trị CSDL không cần có hiểu biết sâu về tất cả các ứng dụng có liên quan đến CSDL. - Nhà quản trị CSDL cần sử dụng thành thạo ngôn ngữ truy vấn CSDL. - Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng phân tích và giải quyết vấn đề.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Quản trị CSDL không có nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ sau?

a)

Tạo lập CSDL.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Nâng cấp công nghệ CSDL.

d)

Bảo mật, an toàn cho dữ liệu.

74.

Chọn các khẳng định đúng về kĩ năng cần có của người quản trị CSDL.

a)

Nên nắm được một số ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến như: SQL, Oracle SQL, DB2 của IBM.

b)

Có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình quản trị.

c)

Có hiểu biết về các hệ điều hành thông dụng, phần cứng và mạng.

d)

Biết phân tích các tệp dữ liệu, cung cấp thông tin chi tiết về các cải tiến hệ thống, ra quyết định.

75.

Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về kiến thức cần có của người quản trị CSDL.

a)

Nên nắm được một số ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến như: SQL, Oracle SQL, DB2 của IBM.

b)

Có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình quản trị.

c)

Biết phân tích các tệp dữ liệu, cung cấp thông tin chi tiết về các cải tiến hệ thống, ra quyết định.

d)

Có hiểu biết về các hệ điều hành thông dụng, phần cứng và mạng.

76.

Chọn các câu đúng khi nói về kiến thức, kĩ năng, phẩm chất cần có của người quản trị CSDL.

a)

Cần có phẩm chất: cẩn trọng, tỉ mỉ, kiên trì, tinh thần ham học.

b)

Phải có kĩ năng vững chắc về CSDL, ngôn ngữ truy vấn CSDL.

c)

Phải có kiến thức giao tiếp, giải quyết vấn đề.

d)

Không cần thiết phải có hiểu biết về hệ điều hành, phần cứng và mạng.

77.

Công việc nào trong các công việc sau không liên quan đến công việc của người quản trị CSDL?

a)

Lập kế hoạch phát triển CSDL.

b)

Cài đặt và bảo trì phần mềm CSDL.

c)

Cài đặt hệ điều hành, cài đặt mạng, cài đặt ngôn ngữ lập trình.

d)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL.

78.

Trong mô tả "Quản lý điểm số và thông tin sinh viên trong trường học", hệ thống có các mô đun như "Cập nhật điểm", "Quản lý danh sách sinh viên" và "Lập bảng điểm tổng kết"; các mô đun viết bằng Python và sử dụng hệ thống tệp văn bản để lưu trữ dữ liệu theo các dòng. Đánh giá phát biểu: Mô đun cập nhật điểm số phải chịu trách nhiệm ghi và đọc dữ liệu điểm của sinh viên.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trong mô tả "Quản lý điểm số và thông tin sinh viên trong trường học", các mô đun cần tương thích khi cấu trúc dữ liệu thay đổi. Đánh giá phát biểu: Khi thay đổi cấu trúc dòng dữ liệu điểm, mô đun lập bảng điểm không cần điều chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong mô tả "Quản lý điểm số và thông tin sinh viên trong trường học", hệ thống phải tuân theo quy định mới về điểm. Đánh giá phát biểu: Nếu có quy định mới về điểm, giáo viên có thể cập nhật điểm số mà không cần sửa mô đun phần mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong mô tả "Quản lý điểm số và thông tin sinh viên trong trường học", dữ liệu được lưu trữ theo các dòng trong tệp văn bản. Đánh giá phát biểu: Người lập trình có thể sửa các câu lệnh tách dòng dữ liệu để phù hợp với quy định mới về điểm số.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong mô tả "Quản lý kho sản phẩm trong công ty bán lẻ", phần mềm quản lý kho cập nhật số lượng tồn kho, danh sách sản phẩm và lập báo cáo tồn kho; các mô đun viết bằng Python và dùng tệp văn bản lưu trữ dữ liệu theo các dòng. Đánh giá phát biểu: Mô đun quản lý kho cần ghi nhận số lượng tồn kho và thông tin sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong mô tả "Quản lý kho sản phẩm trong công ty bán lẻ", các mô đun cần điều chỉnh khi thay đổi cách tổ chức dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Khi thay đổi dấu phân cách trong dữ liệu sản phẩm, các mô đun liên quan không cần chỉnh sửa.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong mô tả "Quản lý kho sản phẩm trong công ty bán lẻ", dữ liệu có thể thay đổi định dạng. Đánh giá phát biểu: Mô đun cập nhật kho có thể vẫn cần điều chỉnh nếu thay đổi về định dạng dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trong mô tả "Quản lý kho sản phẩm trong công ty bán lẻ", các báo cáo tồn kho phản ánh dữ liệu hiện có. Đánh giá phát biểu: Nếu có thêm trường dữ liệu mới, người lập trình phải cập nhật mô đun lập báo cáo hàng tồn.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong mô tả "Quản lý thông tin bệnh nhân trong bệnh viện", phần mềm có các mô đun như "Cập nhật thông tin cá nhân", "Quản lý danh sách bệnh nhân" và "Lập báo cáo hồ sơ"; các mô đun viết bằng Python và dùng tệp văn bản lưu trữ dữ liệu theo các dòng. Đánh giá phát biểu: Mô đun quản lý bệnh nhân cần ghi nhận và cập nhật thông tin cá nhân của bệnh nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong mô tả "Quản lý thông tin bệnh nhân trong bệnh viện", mô đun báo cáo phải phản ánh mọi thay đổi dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Nếu thêm trường dữ liệu trong hồ sơ bệnh nhân, không cần thay đổi mô đun lập báo cáo.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong mô tả "Quản lý thông tin bệnh nhân trong bệnh viện", khi định dạng dữ liệu thay đổi, cần sửa mã xử lý. Đánh giá phát biểu: Khi định dạng dữ liệu thay đổi, người lập trình phải sửa các câu lệnh xử lý trong các mô đun liên quan.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong mô tả "Quản lý thông tin bệnh nhân trong bệnh viện", báo cáo hồ sơ phải đọc đúng dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Nếu thêm một trường mới trong hồ sơ bệnh nhân, mô đun lập báo cáo hồ sơ phải cập nhật để đọc đúng dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Trong mô tả "Quản lý đơn hàng và khách hàng trong doanh nghiệp thương mại điện tử", phần mềm có các mô đun như "Cập nhật trạng thái đơn hàng", "Quản lý danh sách khách hàng" và "Lập báo cáo doanh thu"; các mô đun viết bằng Python và dùng tệp văn bản lưu trữ dữ liệu theo các dòng. Đánh giá phát biểu: Mô đun quản lý đơn hàng phải cập nhật trạng thái đơn hàng và ghi dữ liệu vào hệ thống.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trong mô tả "Quản lý đơn hàng và khách hàng trong doanh nghiệp thương mại điện tử", các mô đun cần chỉnh sửa khi thay đổi cấu trúc dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Nếu thay đổi cấu trúc dòng dữ liệu đơn hàng, các mô đun phần mềm không cần chỉnh sửa.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Trong mô tả "Quản lý đơn hàng và khách hàng trong doanh nghiệp thương mại điện tử", dữ liệu có thể thay đổi định dạng. Đánh giá phát biểu: Khi thay đổi định dạng dữ liệu, mô đun quản lý đơn hàng có thể cập nhật để xử lý dữ liệu chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Trong mô tả "Quản lý đơn hàng và khách hàng trong doanh nghiệp thương mại điện tử", báo cáo doanh thu phải lấy đúng dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Nếu thêm một trường dữ liệu mới trong đơn hàng, mô đun lập báo cáo doanh thu phải điều chỉnh để lấy đúng dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trong mô tả "Quản lý điểm số của sinh viên trong trường học", hệ thống lưu trữ điểm tuân thủ các thuộc tính của CSDL để đảm bảo chính xác và an toàn; các mô đun như "Cập nhật điểm", "Danh sách sinh viên", và "Lập bảng điểm" cần đảm bảo tính độc lập dữ liệu, tính toàn vẹn và không dư thừa. Đánh giá phát biểu: Tính không dư thừa yêu cầu hệ thống không lưu trữ các dữ liệu dễ dàng có thể truy xuất từ các thông tin khác trong CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong mô tả "Quản lý điểm số của sinh viên trong trường học", các mô đun phải phản ánh thay đổi cách lưu trữ dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Mô đun lập bảng điểm sẽ không cần chỉnh sửa khi có thay đổi về cách lưu trữ dữ liệu trong CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong mô tả "Quản lý điểm số của sinh viên trong trường học", hệ thống cần ràng buộc giá trị điểm. Đánh giá phát biểu: Nếu quy định mới yêu cầu điểm học sinh chỉ được phép nằm trong khoảng từ 0 đến 10, hệ thống sẽ phải áp dụng tính toàn vẹn để ràng buộc dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Trong mô tả "Quản lý điểm số của sinh viên trong trường học", thay đổi quy định lưu trữ dữ liệu điểm có thể ảnh hưởng tới nhiều mô đun. Đánh giá phát biểu: Nếu có thay đổi trong quy định lưu trữ dữ liệu điểm, người dùng phải cập nhật các mô đun "Danh sách sinh viên" và "Lập bảng điểm".

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong mô tả "Quản lý sinh viên trong trường đại học", hệ QTCSDL lưu trữ thông tin sinh viên, quản lý đăng ký môn học và lập báo cáo; các chức năng cập nhật, truy xuất, bảo mật và sao lưu dự phòng được sử dụng. Đánh giá phát biểu: Chức năng định nghĩa dữ liệu trong hệ QTCSDL bao gồm việc cài đặt các ràng buộc trên dữ liệu để đảm bảo tính đúng đắn.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Trong mô tả "Quản lý sinh viên trong trường đại học", các truy vấn dữ liệu là chức năng tách biệt với bảo mật. Đánh giá phát biểu: Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí "sinh viên năm thứ ba" thuộc nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong mô tả "Quản lý sinh viên trong trường đại học", hệ QTCSDL hỗ trợ sửa đổi kiến trúc khi thêm trường dữ liệu mới. Đánh giá phát biểu: Nếu cần thêm trường "điểm trung bình học kỳ" vào danh sách sinh viên, hệ QTCSDL hỗ trợ sửa đổi kiến trúc CSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trong mô tả "Quản lý sinh viên trong trường đại học", hệ QTCSDL có chức năng sao lưu dự phòng. Đánh giá phát biểu: Hệ QTCSDL có thể tự động khôi phục dữ liệu nếu xảy ra lỗi hệ thống, nhờ chức năng sao lưu dự phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Trong mô tả "Quản lý kho hàng trong công ty bán lẻ", hệ thống cập nhật tồn kho, theo dõi xuất nhập hàng hóa, bảo mật và sao lưu dự phòng. Đánh giá phát biểu: Cập nhật thông tin sản phẩm (thêm, xóa, sửa) thuộc nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu của hệ QTCSDL.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Trong mô tả "Quản lý kho hàng trong công ty bán lẻ", hệ QTCSDL có chức năng sao lưu dự phòng. Đánh giá phát biểu: Chức năng sao lưu dự phòng trong hệ QTCSDL nhằm mục đích đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trong mô tả "Quản lý kho hàng trong công ty bán lẻ", hệ QTCSDL hỗ trợ bảo mật. Đánh giá phát biểu: Khi cần kiểm soát quyền truy cập của nhân viên kho, hệ QTCSDL hỗ trợ thông qua chức năng bảo mật dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Trong mô tả "Quản lý kho hàng trong công ty bán lẻ", hệ thống cần đảm bảo tính nhất quán giao dịch. Đánh giá phát biểu: Nếu hệ thống xảy ra sự cố trong lúc cập nhật thông tin hàng hóa, hệ QTCSDL có thể đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu giao dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trong mô tả "Quản lý bệnh viện", hệ thống lưu trữ thông tin bệnh nhân, lịch sử khám chữa bệnh, quản lý bác sĩ; QTCSDL đảm bảo bảo mật và truy vấn. Đánh giá phát biểu: Hệ QTCSDL có thể kiểm soát quyền truy cập dữ liệu để hạn chế người dùng không có thẩm quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Trong mô tả "Quản lý bệnh viện", nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu tách biệt với cập nhật dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Cập nhật hồ sơ bệnh nhân (thêm, xóa, sửa) thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Trong mô tả "Quản lý bệnh viện", hệ QTCSDL hỗ trợ sửa đổi kiến trúc lưu trữ. Đánh giá phát biểu: Nếu có quy định mới về định dạng lưu trữ dữ liệu bệnh nhân, hệ QTCSDL hỗ trợ sửa đổi kiến trúc lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Trong mô tả "Quản lý bệnh viện", chức năng bảo mật ngăn truy cập trái phép. Đánh giá phát biểu: Trong trường hợp hệ thống bị tấn công, chức năng bảo mật của QTCSDL có thể ngăn chặn truy cập trái phép vào thông tin bệnh nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trong mô tả "Quản lý ngân hàng", hệ thống lưu trữ thông tin tài khoản, ghi nhận các giao dịch tài chính, và bảo vệ dữ liệu khách hàng; hệ QTCSDL cần đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu trong mọi giao dịch. Đánh giá phát biểu: Hệ QTCSDL hỗ trợ chức năng truy xuất dữ liệu theo tiêu chí, ví dụ liệt kê các tài khoản có số dư lớn hơn 1 tỷ đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Trong mô tả "Quản lý ngân hàng", chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu tách biệt với bảo mật. Đánh giá phát biểu: Chức năng kiểm soát quyền truy cập dữ liệu là một phần của nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Trong mô tả "Quản lý ngân hàng", hệ QTCSDL đảm bảo tính toàn vẹn giao dịch. Đánh giá phát biểu: Nếu xảy ra sự cố khi thực hiện giao dịch chuyển tiền, hệ QTCSDL có thể đảm bảo không xảy ra tình trạng tài khoản chuyển tiền đã bị trừ nhưng tài khoản nhận chưa được cộng thêm.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Trong mô tả "Quản lý ngân hàng", chức năng sao lưu dự phòng hỗ trợ khôi phục dữ liệu. Đánh giá phát biểu: Chức năng sao lưu dự phòng trong hệ QTCSDL giúp khôi phục dữ liệu tài khoản ngân hàng nếu xảy ra mất mát dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Một hệ thống quản lý vé máy bay sử dụng hệ quản trị CSDL (Hệ QT CSDL) để lưu trữ thông tin khách hàng, lịch trình bay và trạng thái vé; hệ thống hỗ trợ truy xuất thông tin chuyến bay, quản lý giao dịch mua vé và đảm bảo không xảy ra xung đột dữ liệu khi khách hàng đặt vé. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Truy vấn danh sách chuyến bay theo tiêu chí như điểm khởi hành, điểm đến thuộc nhóm chức năng truy xuất dữ liệu.

b)

Xóa thông tin vé của khách hàng đã hủy đặt vé là một phần của nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu.

c)

Nếu xảy ra sự cố trong giao dịch mua vé, Hệ QT CSDL đảm bảo không xảy ra hiện tượng khách hàng bị mất tiền mà không có vé.

d)

Hệ QT CSDL cho phép cập nhật cấu trúc dữ liệu khi có yêu cầu lưu thêm thông tin về hạng ghế.

115.

Hệ CSDL quản lý thông tin chuyến bay, khách hàng và vé đặt chỗ; Hệ QT CSDL hỗ trợ xử lý các giao dịch đặt vé, đảm bảo không xảy ra xung đột dữ liệu. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Hệ QT CSDL giúp truy xuất thông tin chuyến bay theo tiêu chí thời gian.

b)

Hệ CSDL phải đảm bảo tính toàn vẹn, ví dụ không được phép đặt cùng một chỗ ngồi cho hai khách hàng.

c)

Khi thay đổi thông tin lịch trình bay, các phần mềm ứng dụng không cần sửa đổi nếu hệ CSDL đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

d)

Hệ QT CSDL hỗ trợ nhiều cấu trúc lưu trữ như bảng, cây và đồ thị.

116.

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng sử dụng CSDL để lưu thông tin hàng hóa, đơn hàng và nhà cung cấp; Hệ QT CSDL hỗ trợ xử lý giao dịch nhập kho, xuất kho và quản lý tồn kho. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Hệ CSDL đảm bảo các giao dịch nhập kho, xuất kho không làm mất mát dữ liệu.

b)

Hệ QT CSDL cung cấp giao diện lập trình ứng dụng (API) để tích hợp với các hệ thống quản lý khác.

c)

Cấu trúc lưu trữ dạng bảng giúp Hệ QT CSDL dễ dàng xử lý các truy vấn hàng tồn kho.

d)

Hệ QT CSDL tự động sửa lỗi dữ liệu không hợp lệ khi nhập kho.

117.

Một ngân hàng sử dụng hệ CSDL tập trung để lưu trữ toàn bộ dữ liệu tài khoản khách hàng, giao dịch và thông tin ngân hàng; các chi nhánh có thể truy cập dữ liệu thông qua mạng máy tính. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Dữ liệu ngân hàng được lưu trữ tại một máy chủ trung tâm trong hệ CSDL tập trung.

b)

Hệ CSDL tập trung dễ dàng mở rộng bằng cách thêm máy chủ khi cần thiết.

c)

Nếu ngân hàng có chi nhánh ở các vùng khác nhau, kết nối mạng phải ổn định để tránh gián đoạn truy cập dữ liệu.

d)

Hệ CSDL tập trung dễ dàng mở rộng quy mô mà không cần thêm phần cứng.

118.

Một bệnh viện lớn sử dụng hệ CSDL phân tán để lưu trữ dữ liệu bệnh nhân, lịch sử điều trị, thuốc men và các dịch vụ khác; dữ liệu được lưu tại nhiều cơ sở y tế trong mạng bệnh viện. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Hệ CSDL phân tán cho phép dữ liệu được lưu trữ tại các cơ sở khác nhau trong mạng bệnh viện.

b)

Hệ CSDL của bệnh viện dễ bảo trì nhất khi tất cả dữ liệu lưu ở một vị trí trung tâm.

c)

Hệ CSDL phân tán có thể nâng cao độ tin cậy vì mỗi cơ sở có bản sao lưu dữ liệu của mình.

d)

Đồng bộ hóa dữ liệu giữa các trạm CSDL trong hệ phân tán là cần thiết để đảm bảo tính nhất quán.

119.

Một chuỗi cửa hàng bán lẻ sử dụng hệ CSDL tập trung để lưu trữ thông tin sản phẩm, đơn hàng và khách hàng từ tất cả các cửa hàng. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Tất cả dữ liệu trong hệ thống bán lẻ được lưu trữ ở một máy chủ trung tâm trong hệ CSDL tập trung.

b)

Hệ CSDL tập trung dễ gặp vấn đề khi số lượng người dùng truy cập tăng lên.

c)

Nếu mạng máy tính của hệ CSDL tập trung gặp sự cố, toàn bộ hệ thống bán lẻ có thể bị gián đoạn.

d)

Hệ CSDL tập trung của hệ thống bán lẻ có thể dễ dàng mở rộng bằng cách thêm các máy chủ bổ sung.

120.

Một hãng hàng không sử dụng hệ CSDL quan hệ để quản lý thông tin chuyến bay, hành khách và đặt chỗ. Chọn những phát biểu đúng.

a)

CSDL quan hệ lưu thông tin chuyến bay và hành khách trong các bảng riêng biệt.

b)

Quan hệ giữa bảng "Hành khách" và "Đặt chỗ" thể hiện hành khách nào đã đặt chỗ trên chuyến bay nào.

c)

Sau khi khách hàng hủy đặt vé, hệ thống tự động xóa dữ liệu đặt chỗ liên quan.

d)

CSDL quan hệ không thể xử lý truy vấn kết hợp dữ liệu từ bảng "Hành khách" và "Chuyến bay".

121.

Một bệnh viện sử dụng hệ CSDL quan hệ để lưu trữ thông tin bệnh nhân, bác sĩ và các cuộc hẹn khám bệnh. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Thông tin bệnh nhân và các cuộc hẹn được lưu trong các bảng riêng biệt.

b)

Quan hệ giữa bảng "Bệnh nhân" và "Cuộc hẹn" giúp theo dõi lịch khám của từng bệnh nhân.

c)

Khi xóa thông tin bệnh nhân, lịch hẹn của họ cũng bị xóa để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

d)

CSDL quan hệ không hỗ trợ truy xuất lịch khám theo bác sĩ và bệnh nhân cùng lúc.

122.

Một trang thương mại điện tử quản lý thông tin sản phẩm, khách hàng và đơn hàng bằng hệ thống CSDL. Chọn những phát biểu đúng.

a)

Mỗi sản phẩm trong bảng "Sản phẩm" được mô tả bằng các trường như mã sản phẩm, tên sản phẩm và giá.

b)

Khóa chính trong bảng "Khách hàng" nên là mã khách hàng để đảm bảo tính duy nhất.

123.

Bảng "Đơn hàng" sử dụng mã khách hàng làm khóa ngoài để liên kết với bảng "Khách hàng". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Tìm danh sách sản phẩm trong một đơn hàng cụ thể chỉ cần truy vấn bảng "Sản phẩm". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Quản lý hồ sơ nhân viên công ty: Một công ty sử dụng hệ CSDL để quản lý thông tin nhân viên, phòng ban, và lịch công tác. Mỗi bản ghi trong bảng "Nhân viên" lưu thông tin chi tiết của một nhân viên. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Quản lý hồ sơ nhân viên công ty: Khóa chính trong bảng "Phòng ban" nên là mã phòng ban để dễ dàng liên kết với bảng "Nhân viên". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Quản lý hồ sơ nhân viên công ty: Lịch công tác của nhân viên được lưu trong bảng riêng và liên kết với bảng "Nhân viên" qua mã nhân viên. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Quản lý hồ sơ nhân viên công ty: Để tìm danh sách nhân viên trong một phòng ban, không cần sử dụng khóa ngoài. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Quản lý hệ thống đặt vé máy bay: Bảng "Khách hàng" lưu thông tin mã khách hàng, tên, và số điện thoại. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Quản lý hệ thống đặt vé máy bay: Khóa chính trong bảng "Chuyến bay" nên là mã chuyến bay để đảm bảo tính duy nhất. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Quản lý hệ thống đặt vé máy bay: Khách hàng có thể đặt nhiều vé trên cùng một chuyến bay. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Quản lý hệ thống đặt vé máy bay: Dữ liệu vé hành khách không liên quan đến bảng "Chuyến bay". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Quản lý kho hàng công ty: Bảng "Sản phẩm" lưu thông tin mã sản phẩm, tên, và giá nhập. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Quản lý kho hàng công ty: Khóa chính trong bảng "Nhà cung cấp" nên là mã nhà cung cấp. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Quản lý kho hàng công ty: Khi nhập hàng, thông tin sản phẩm cần liên kết với nhà cung cấp. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Quản lý kho hàng công ty: Khi xóa thông tin nhà cung cấp, dữ liệu nhập hàng sẽ tự động bị xóa. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Quản lý sách và bạn đọc trong thư viện trường học: Mỗi bản ghi trong bảng "Sách" gồm thông tin về các trường: mã sách, tên sách, và tác giả của 1 đối tượng cụ thể. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Quản lý sách và bạn đọc trong thư viện trường học: Mã sách được chọn làm khóa chính trong bảng "Sách". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Quản lý sách và bạn đọc trong thư viện trường học: Để tìm danh sách sách một bạn đọc đã mượn, chỉ cần liên kết bảng "Bạn đọc" và bảng "Sách". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Quản lý sách và bạn đọc trong thư viện trường học: Khóa ngoài trong bảng "Phiếu mượn" là mã sách. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Quản lý hồ sơ khám bệnh trong bệnh viện: Mỗi bản ghi trong bảng "Bệnh nhân" gồm thông tin về các trường: mã bệnh nhân, họ tên, ngày sinh, địa chỉ của 1 đối tượng cụ thể. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Quản lý hồ sơ khám bệnh trong bệnh viện: Khóa chính trong bảng "Lượt khám" là mã bệnh nhân. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Quản lý hồ sơ khám bệnh trong bệnh viện: Để truy vấn thông tin về một bệnh nhân đã khám với bác sĩ nào, cần liên kết bảng "Bệnh nhân" và "Bác sĩ". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Quản lý hồ sơ khám bệnh trong bệnh viện: Khóa ngoài trong bảng "Lượt khám" là mã bác sĩ. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Quản lý điểm thi học sinh trong trường: Mỗi bản ghi trong bảng "Học sinh" gồm thông tin về các trường: mã học sinh, tên, và lớp của một đối tượng cụ thể. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Quản lý điểm thi học sinh trong trường: Khóa chính trong bảng "Điểm" là mã môn học. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Quản lý điểm thi học sinh trong trường: Để tính điểm trung bình của một học sinh, chỉ cần truy cập bảng "Điểm". Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Quản lý điểm thi học sinh trong trường: Khóa ngoài trong bảng "Điểm" là mã học sinh. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Quản lý lớp học trực tuyến: Bảng "Học sinh" lưu thông tin như mã học sinh, họ tên, và lớp học. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Quản lý lớp học trực tuyến: Khóa chính trong bảng "Khóa học" nên là mã khóa học để đảm bảo duy nhất. Chọn nhận định đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai