wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN CN 6

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây dùng để lợp mái nhà?

a)

Gạch bông

b)

Cát

c)

Đá

d)

Ngói

2.

Kiến trúc nào sau đây Không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam?

a)

Nhà ba gian

b)

Nhà nổi

c)

Nhà liền kề

d)

Nhà trên xe.

3.

Cách làm nào sau đây giúp em tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?

a)

Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh

b)

Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người

c)

Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi lạnh thoát ra ngoài

d)

Hạn chế số lần và thời gian mở tủ lạnh.

4.

Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:

a)

Bảo vệ thiên nhiên, môi trường, sức khỏe, giảm chi phí.

b)

Giảm chi phí, bảo vệ tài nguyên.

c)

Bảo vệ sức khỏe, môi trường.

d)

Không cần tiết kiệm năng lượng.

5.

Phát biểu nào sau đây mô tả không đúng về ngôi nhà thông minh?

a)

Các thiết bị được điều khiển bởi hệ thống trung tâm điều khiển của ngôi nhà.

b)

Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động theo ý muốn chủ nhà.

c)

Được thiết kế để tận dụng được năng lượng gió tự nhiên và ánh sáng mặt trời.

d)

Được thiết kế để sử dụng nhiều năng lượng điện và chất đốt.

6.

“Tận dụng tối đa năng lượng từ gió tự nhiên và ánh sáng mặt trời” là đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?

a)

Tiện ích.

b)

An ninh, an toàn.

c)

Tiết kiệm năng lượng.

d)

Tiện ích và an toàn.

7.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất vitamin và khoáng chất

8.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất béo?

a)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

9.

Trong các bữa ăn dưới đây, em hãy cho biết bữa ăn nào có thành phần các nhóm thực phẩm hợp lí

a)

Bữa ăn số 1.

b)

Bữa ăn số 2.

c)

Bữa ăn số 3.

d)

Cả 3 bữa ăn

10.

Kẹo và đường là thực phẩm nên được sử dụng ở mức độ nào theo tháp dinh dưỡng (hình 4.5, SGK trang 31)

a)

Ăn ít

b)

Ăn có mức độ

c)

Ăn vừa đủ

d)

Ăn đủ

11.

Vai trò của việc chế biến thực phẩm?

a)

Giúp thực phẩm chín mềm.

b)

Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.

c)

Tăng tính đa dạng của món ăn.

d)

Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.

12.

Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt?

a)

Chế biến nguyên liệu → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

b)

Sơ chế nguyên liệu → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn

c)

Lựa chọn nguyên liệu → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn

d)

Sơ chế nguyên liệu → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn.

13.

Nhược điểm của thức ăn nhanh là?

a)

Quá nhiều chất béo, đường, muối, chất bảo quản.

b)

Có nhiều vitamin và chất xơ.

c)

Đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

d)

Có nhiều chất béo, vitamin và khoáng chất.

14.

Yêu cầu kỹ thuật của món không sử dụng nhiệt là?

a)

Nguyên liệu có thể nát, thấm gia vị, trình bày đẹp.

b)

Vị béo, ngọt, cay nhiều, trình bày đẹp.

c)

Vẫn còn mùi hăng của thực phẩm.

d)

Nguyên liệu không nát, thơm ngon, vị vừa ăn, trình bày đẹp.

15.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm

b)

Tạo nên nhiều sản phẩm thực phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài

c)

Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm, kéo dài thời hạn sử dụng, làm tăng tính đa dạng của thực phẩm, tạo sự thuận tiện cho con người trong việc chế biến và sử dụng

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng

16.

Đặc điểm của phương pháp rang là?

a)

Làm chín thực phẩm với lượng chất béo khá nhiều, đun với lửa vừa

b)

Làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, đun với to trong thời gian ngắn

c)

Làm chín thực phẩm với lượng chất béo rất ít, đun với lửa vừa

d)

Làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải, đun với nhỏ

17.

Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm?

a)

Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt

b)

Bằng hơi nước

c)

Trong nước

d)

Trong dầu mỡ

18.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Ngâm giấm và ngâm đường

b)

Luộc và trộn hỗn hợp

c)

Làm chín thực phẩm

d)

Nướng và muối chua

19.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi

b)

Rang và nướng

c)

Xào và ngâm chua

d)

Rán và trộn hỗn hợp thực phẩm

20.

Nguyên liệu nào được sử dụng phổ biến khi bảo quản bằng phương pháp ướp?

a)

Hạt tiêu

b)

Muối

c)

Nước mắm

d)

Ngũ vị hương

21.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài

22.

Phương pháp chế biến nào sau đây không sử dụng nhiệt?

a)

Nướng, rán

b)

Luộc, kho

c)

Muối chua, trộn nộm

d)

Rang, chiên

23.

Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây có sử dụng nhiệt?

a)

Muối chua

b)

Trộn dầu giấm

c)

Ngâm đường

d)

Hấp (đồ)

24.

Để chuẩn bị món canh cua rau mồng tơi cho 4 người ăn, mẹ Hoa mua 150 g cua xay, 300 g mồng tơi. Biết đơn giá cua xay là 20 000 đồng/100g; mồng tơi là 5 000 đồng/100g. Chi phí cho món canh cua rau mồng tơi là?

a)

25 000 đồng

b)

45 000 đồng

c)

40 000 đồng

d)

35 000 đồng

25.

Phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là:

a)

Làm lạnh

b)

Làm khô

c)

Đông lạnh

d)

Ướp

26.

Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường:

a)

Không khí nóng

b)

Nước

c)

Ít nước

d)

Hơi nước

27.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng

c)

Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

28.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm.

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

29.

Thực phẩm có chứa nhiều chất dinh dưỡng và có ... là môi trường thích hợp cho nấm, vi khuẩn và các loại vi sinh vật gây hại khác phát triển.

a)

Độ ẩm cao

b)

Nhiệt độ cao

c)

Nhiều nước

d)

Vi sinh vật có hại.

30.

Đây là phương pháp bảo quản thực phẩm: NB

a)

Ướp muối

b)

Phơi khô

c)

Hút chân không.

d)

Ướp lạnh.

31.

Thứ tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà là:

a)

Chuẩn bị xây dựng nhà → hoàn thiện ngôi nhà → thi công xây dựng nhà

b)

Chuẩn bị xây dựng nhà → thi công xây dựng nhà → hoàn thiện ngôi nhà

c)

Thi công xây dựng nhà → thiết kế → hoàn thiện

d)

Hoàn thiện → thi công xây dựng nhà → thiết kế

32.

Tiết kiệm năng lượng chất đốt bằng cách nào?

a)

Điều chỉnh ngọn lửa phù hợp, tắt thiết bị ngay khi sử dụng xong.

b)

Sử dụng nồi to để tiết kiệm năng lượng.

c)

Nấu xong không tắt bếp liền để tiện nấu món tiếp theo.

d)

Điều chỉnh ngọn lửa to nấu cho nhanh rồi tắt bếp.

33.

Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích mô tả hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

a)

Hệ thống camera giám sát

b)

Hệ thống giải trí thông minh

c)

Hệ thống chiếu sáng thông minh

d)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

34.

Để tăng sức đề kháng chống đỡ bệnh tật cho cơ thể thì em sẽ tăng cường ăn bổ sung nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột.

d)

Nhóm thực phẩm giàu Vitamin và chất khoáng.

35.

Nhà ở có vai trò vật chất vì:

a)

Nhà ở là nơi để con người trú ngụ, bảo vệ con người khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường

b)

Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực

c)

Nhà ở là nơi đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của các thành viên trong gia đình như: ăn uống, giải trí, vệ sinh...

d)

Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc, riêng tư