Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Internet và Excel

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của bệnh nghiện Internet?

a)

Sử dụng Internet để tra cứu tài liệu học tập 1 giờ mỗi ngày.

b)

Cảm thấy bồn chồn, khó chịu khi không được dùng mạng.

c)

Dùng Internet để liên lạc với người thân ở xa.

d)

Chỉ sử dụng Internet khi đã hoàn thành bài tập về nhà.

2.

Khi gặp một thông tin có nội dung xấu, bạo lực trên mạng, em nên làm gì?

a)

Chia sẻ cho các bạn cùng xem.

b)

Bình luận vào bài viết để phản đối.

c)

Đóng trang và báo cáo (report) bài viết với nhà quản trị mạng.

d)

Lưu về máy tính để làm bằng chứng.

3.

Việc truy cập vào các nguồn thông tin không hợp lệ được coi là:

a)

Hành động thông minh, nhanh nhạy.

b)

Hành vi vi phạm đạo đức và pháp luật tùy mức độ.

c)

Cách tốt nhất để tìm kiếm tài liệu mật.

d)

Một hình thức giải trí bình thường.

4.

Nếu bị một người lạ bắt nạt, đe dọa trên mạng xã hội, em nên:

a)

Im lặng và chịu đựng một mình.

b)

Đe dọa lại người đó.

c)

Chặn người đó và báo ngay cho cha mẹ hoặc thầy cô.

d)

Hẹn gặp mặt trực tiếp để giải quyết.

5.

Trong Excel, các cột được ký hiệu bằng:

a)

Các chữ số (1, 2, 3...).

b)

Các chữ cái (A, B, C...).

c)

Các ký hiệu đặc biệt (!, @, #...).

d)

Các chữ số La Mã (I, II, III...).

6.

Địa chỉ ô B5 là giao điểm của:

a)

Cột B và dòng 5.

b)

Cột 5 và dòng B.

c)

Ô ở vị trí thứ 5 của cột B.

d)

Ô ở vị trí thứ B của dòng 5.

7.

Để bắt đầu nhập một công thức trong bảng tính, ký tự đầu tiên phải là:

a)

Dấu cộng (+).

b)

Dấu nhân (*).

c)

Dấu bằng (=).

d)

Dấu ngoặc đơn (().

8.

Nếu ô A1 chứa số 10, ô B1 chứa số 20. Công thức tại ô C1 là =A1+B1. Kết quả ở C1 là:

a)

10.

b)

20.

c)

30.

d)

#V

9.

Việc sử dụng địa chỉ ô trong công thức giúp:

a)

Công thức nhìn chuyên nghiệp hơn.

b)

Tự động cập nhật kết quả khi dữ liệu trong ô thay đổi.

c)

Máy tính chạy nhanh hơn.

d)

Không cần nhấn phím Enter.

10.

Hàm dùng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi là:

a)

MAX.

b)

AVERAGE.

c)

SUM.

d)

COUNT.

11.

Hàm AVERAGE dùng để làm gì?

a)

Tìm giá trị lớn nhất.

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất.

c)

Tính trung bình cộng.

d)

Đếm số lượng ô chứa dữ liệu.

12.

Để tìm giá trị nhỏ nhất trong dãy số tại các ô từ A1 đến A5, ta dùng công thức:

a)

=MIN(A1:A5).

b)

=MAX(A1:A5).

c)

=SMALL(A1:A5).

d)

=MIN(A1,A5).

13.

Phép toán lũy thừa trong bảng tính được ký hiệu là:

a)

^.

b)

*.

c)

**.

d)

/.

14.

Nếu muốn đếm xem có bao nhiêu học sinh trong danh sách (từ ô B2 đến B10 chứa số thứ tự), ta dùng hàm:

a)

SUM.

b)

COUNT.

c)

MIN.

d)

AVERAGE.

15.

Kết quả của công thức =MAX(5, 10, 15, 2) là:

a)

2.

b)

5.

c)

15.

d)

32.

16.

Thao tác nào dùng để chọn toàn bộ một cột?

a)

Nháy chuột vào số thứ tự dòng.

b)

Nháy chuột vào tên chữ cái của cột.

c)

Nháy chuột vào một ô bất kỳ trong cột.

d)

Nhấn phím Enter.

17.

Một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật được gọi là:

a)

Một ô.

b)

Một dòng.

c)

Một khối (vùng).

d)

Một bảng.

18.

Công thức =10 + 5 * 2 trong Excel sẽ cho kết quả là:

a)

30.

b)

20.

c)

25.

d)

15.

19.

Để lưu bảng tính với một tên khác, ta chọn:

a)

File -> Save.

b)

File -> Open.

c)

File -> Save As.

d)

File -> Print.

20.

Để tính giá trị trung bình của các ô từ A1 đến A10, ta dùng công thức:

a)

=COUNT(A1:A10).

b)

=SUM(A1:A10).

c)

=MEDIAN(A1:A10).

d)

=AVERAGE(A1:A10).