wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về sản xuất, thị trường và cơ chế thị trường

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động sản xuất có vai trò nào sau đây đến các hoạt động phân phối – trao đổi, tiêu dùng?

a)

Tách rời

b)

Quyết định

c)

Bài trừ

d)

Mâu thuẫn

2.

Hoạt động sản xuất có vai trò là hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của con người, quyết định đến các hoạt động phân phối, trao đổi và

a)

lấn đoạn thị trường

b)

đầu cơ hàng hóa

c)

tiêu dùng

d)

lưu thông

3.

Hoạt động sản xuất có vai trò là hoạt động cơ bản nhất trong

a)

điều tiết thị trường

b)

các hoạt động của con người

c)

triệt tiêu lạm phát

d)

trao đổi, lưu thông hàng hóa

4.

Một trong những vai trò của hoạt động sản xuất là

a)

quyết định các hoạt động khác

b)

thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

giảm thiểu năng lực lao động

d)

giới hạn quyền sử dụng hàng hóa

5.

Người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu của mình là chủ thể

a)

cơ hội

b)

tiêu dùng

c)

điều chỉnh

d)

cơ chế

6.

Người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sinh hoạt, sản xuất là chủ thể

a)

tiêu dùng

b)

sản xuất

c)

phân phối

d)

trao đổi

7.

Chủ thể tiêu dùng là

a)

người mua hàng hóa, dịch vụ

b)

người phân phối sản phẩm ra thị trường

c)

tổ chức kiểm định chất lượng sản phẩm

d)

cơ quan quản lý nhà nước về sản xuất

8.

Chủ thể sản xuất là

a)

người cung cấp hàng hóa, dịch vụ

b)

người tiêu dùng sản phẩm hàng hóa

c)

tổ chức bảo vệ quyền lợi người mua

d)

cơ quan quản lý thị trường nhà nước

9.

Chủ thể phân phối là các nhà máy, cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường, đáp ứng nhu cầu của xã hội là chủ thể

a)

tiêu dùng

b)

sản xuất

c)

phân phối

d)

điều chỉnh

10.

Chủ thể sản xuất là những người sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường, đáp ứng

a)

mọi sở thích của cá nhân

b)

nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

hoàn cảnh sống của xã hội

d)

sự khác biệt của cá nhân

11.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

12.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là

a)

Thừa nhận giá trị hàng hóa

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

13.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là

a)

Kích thích tiêu dùng

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

14.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là

a)

kiểm tra mẫu mã hàng hóa

b)

duy trì mức độ lạm phát

c)

thực hiện giá trị hàng hóa

d)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

15.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là

a)

duy trì mức độ lạm phát

b)

khách quan

c)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

d)

thông tin

16.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của

a)

đường lối và chính sách

b)

các quy luật kinh tế

c)

đổi mới đất nước

d)

xã hội hiện đại

17.

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Chính sách nhà nước.

b)

Cơ chế quản lí.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Chính sách tài chính.

18.

Hệ thống các quan hệ thị trường mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

bình ổn thị trường.

b)

cơ chế thị trường.

c)

giá cả thị trường.

d)

kinh tế thị trường.

19.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như quy luật

a)

phát triển.

b)

tiến hoá.

c)

di truyền.

d)

cạnh tranh.

20.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như quy luật

a)

vận động.

b)

thặng dư.

c)

cung cầu.

d)

biến đổi.

21.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong

a)

chu trình tuần hoàn của nền kinh tế.

b)

một khoảng thời gian nhất định.

c)

các giai đoạn khác nhau của lịch sử.

d)

kế hoạch dài hạn của nhà nước.

22.

Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Ngân sách nhà nước.

b)

Tài chính cá nhân.

c)

Nguồn vốn dự phòng.

d)

Dự toán kinh phí.

23.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là Nhà nước có thể

a)

Duy trì bộ máy nhà nước.

b)

Tăng lợi nhuận doanh nghiệp.

c)

Mở rộng tiêu dùng cá nhân.

d)

Phát triển kinh tế hộ gia đình.

24.

Một trong những vai trò của của ngân sách nhà nước là

a)

Điều tiết thị trường giá cả.

b)

Quyết định giá hàng hoá.

c)

Kiểm soát sản xuất tư nhân.

d)

Tăng thu nhập cá nhân.

25.

Một trong những vai trò của của ngân sách nhà nước là

a)

Điều tiết thu nhập xã hội.

b)

Phân phối lợi nhuận doanh nghiệp.

c)

Quản lí tài sản cá nhân.

d)

Tổ chức kinh doanh thị trường.

26.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

xóa bỏ cạnh tranh.

b)

xóa bỏ giàu nghèo.

c)

gia tăng độc quyền.

d)

điều tiết thị trường.

27.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh theo

a)

quy định của pháp luật.

b)

quy ước của cộng đồng.

c)

ý muốn người dân.

d)

gia đình đề xuất.

28.

Theo quy định của pháp luật, thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc.

b)

tự nguyện.

c)

thỏa thuận.

d)

điều hòa.

29.

Một trong những vai trò quan trọng của thuế là

a)

làm tăng chi tiêu cá nhân.

b)

giúp Nhà nước điều tiết xã hội.

c)

hạn chế quyền sở hữu tài sản.

d)

thúc đẩy tiêu dùng xa hoa.

30.

Thuế có vai trò nào sau đây đối với hoạt động của Nhà nước?

a)

Là công cụ để cạnh tranh giá.

b)

Là nguồn thu để chi tiêu công.

c)

Là hình thức vay tiền nhân dân.

d)

Là khoản thưởng cho doanh nghiệp.

31.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

điều tiết thu nhập.

b)

đầu cơ tích trữ.

c)

kiềm chế tăng trưởng.

d)

gia tăng thất nghiệp.

32.

Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

thủ đoạn phi pháp.

d)

đầu cơ tích trữ.

33.

Một trong những vai trò của thuế được thể hiện là công cụ của nhà nước

a)

thay đổi tư duy công dân.

b)

duy trì thị hiếu tiêu dùng.

c)

kiểm soát an ninh.

d)

quản lí thị trường.

34.

Sản xuất kinh doanh có vai trò

a)

tạo ra sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.

b)

thúc đẩy nền kinh tế tự nhiên phát triển.

c)

làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người.

d)

kiểm soát các nhu cầu trong xã hội.

35.

Sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hóa hoặc dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường với mục đích

a)

thu được lợi nhuận.

b)

lũng đoạn thị trường.

c)

kiểm soát hạ tầng.

d)

khống chế tiền tệ.

36.

Một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh là hoạt động kinh tế

a)

của các tổ chức độc quyền.

b)

tạo ra nguồn tài nguyên vô tận.

c)

dễ duy trì sự lệ thuộc.

d)

cơ bản của con người.

37.

Một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh là thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế vì

a)

nguồn tài nguyên vô tận.

b)

sự cân bằng trong thu nhập.

c)

sản phẩm hàng hóa, dịch vụ.

d)

những tiến bộ xã hội.

38.

Hợp tác xã là mô hình kinh tế dựa trên hình thức sở hữu

a)

tập thể.

b)

cá nhân.

c)

nhà nước.

d)

tư nhân.

39.

Hộ sản xuất kinh doanh là mô hình kinh tế dựa trên hình thức sở hữu

a)

tập thể.

b)

cá nhân.

c)

nhà nước.

d)

tư bản.

40.

Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, có ít nhất 55 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Hộ kinh doanh.

c)

Hộ gia đình.

d)

Hợp tác xã.

41.

Hộ sản xuất kinh doanh là mô hình kinh tế có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xuyên quốc gia.

b)

Có phạm vi nhỏ lẻ.

c)

Của các tập đoàn.

d)

Có trình độ công nghệ cao.

42.

Hợp tác xã là mô hình kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây?

a)

tập thể.

b)

cá nhân.

c)

nhà nước.

d)

tư nhân.

43.

Theo quy định của pháp luật, liên hiệp hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất bao nhiêu hợp tác xã trở lên tự nguyện thành lập?

a)

44 .

b)

55 .

c)

66 .

d)

77 .

44.

Theo quy định của pháp luật, hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất bao nhiêu thành viên trở lên tự nguyện thành lập?

a)

44 .

b)

55 .

c)

66 .

d)

77 .

45.

Theo quy định của pháp luật, mô hình hợp tác xã sản xuất kinh doanh hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bình đẳng và dân chủ trong quản lí.

b)

Do một cá nhân chịu trách nhiệm.

c)

Đại diện chịu trách nhiệm điều hành.

d)

Dựa trên sự ủy quyền trong chỉ đạo.

46.

Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

Gây bất ổn cho xã hội

c)

Cải thiện cuộc sống dân cư

d)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu

47.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng

b)

Tính hoàn trả

c)

Tính tạm thời

d)

Tính bắt buộc

48.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy sự lưu thông tiền tệ

b)

Thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

Gia tăng hiện tượng độc quyền

d)

Góp phần đẩy mạnh sản xuất

49.

Một trong những vai trò của tín dụng đó là công cụ để nhà nước

a)

Gia tăng tỷ lệ nợ xấu

b)

Áp đặt quyền lực của mình

c)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

Đẩy nhanh tỷ lệ thất nghiệp

50.

Nội dung là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

Nguyên phần gốc ban đầu

b)

Nguyên phần lãi phải trả

c)

Dù số vốn ban đầu

d)

Cả vốn gốc và lãi

51.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng?

a)

Có tính vô thời hạn

b)

Có tính thời hạn

c)

Dựa trên cơ sở lòng tin

d)

Có tính hoàn trả

52.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng?

a)

Có tính tạm thời

b)

Người vay có đủ điều kiện

c)

Quy quyền nghĩa vụ hoàn trả

d)

Dựa trên sự tin tưởng

53.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Gia tăng hiện tượng độc quyền

b)

Góp phần đẩy mạnh sản xuất

54.

Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm nào sau đây?

a)

Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện

b)

Gia hạn thêm thời gian

c)

Trình bày hoàn cảnh để đảo nợ tín dụng

d)

Thỏa thuận để gia hạn

55.

Tín dụng có vai trò nào sau đây trong đời sống xã hội?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội

b)

Là công cụ giúp giảm tỉ lệ mắc bệnh

c)

Là công cụ giảm ô nhiễm môi trường

d)

Là công cụ để điều tiết lạm phát

56.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay trả góp

b)

Vay thế chấp

c)

Vay tín chấp

d)

Vay thấu chi

57.

Hình thức cho vay nào đòi hỏi người vay phải có tài sản đảm bảo có giá trị tương đương với số vốn vay?

a)

Vay thế chấp

b)

Vay tín chấp

c)

Vay trả góp

d)

Vay thấu chi

58.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

Không cần hồ sơ thủ tục

b)

Số tiền được vay thường lớn

c)

Thủ tục vô cùng đơn giản

d)

Dựa vào sở thích của người vay

59.

Hình thức cho vay tín chấp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bỏ qua yếu tố về lịch sử tín dụng

b)

Phải có tài sản thế chấp tương ứng

c)

Người vay phải có tài sản đảm bảo

d)

Dựa trên uy tín của người vay

60.

Hình thức cho vay thế chấp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phải có uy tín với cộng đồng

b)

Phải có tài sản thế chấp tương ứng

c)

Không cần ký kết hợp đồng tín dụng

d)

Không cần kiểm tra mục đích vay vốn

61.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng hoặc hộ tiêu dùng để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa?

a)

Tư nhân

b)

Thương mại

c)

Nhà nước

d)

Tiêu dùng

62.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng nào?

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

63.

Hình thức tín dụng nào mà người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

64.

Mua điện thoại trả góp thông qua công ty tài chính liên kết với cửa hàng thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

65.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

66.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Chủ thể cho vay là doanh nghiệp.

b)

Chủ thể đi vay là doanh nghiệp.

c)

Thanh toán khoản vay bằng hàng hóa.

d)

Đối tượng cho vay là hàng hóa.

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng?

a)

Người vay là cá nhân, hộ gia đình.

b)

Số tiền được vay thường không lớn.

c)

Bao gồm cả tiêu dùng của doanh nghiệp.

d)

Mục đích vay để tiêu dùng.

68.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?

a)

Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước.

b)

Cho vay với lãi suất ưu đãi.

c)

Bao gồm cả dư nợ của Nhà nước.

d)

Người được cấp vốn không phải hoàn trả.

69.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

70.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp với Nhà nước.

b)

Ngân hàng với Nhà nước.

c)

Doanh nghiệp với ngân hàng.

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp.

71.

Hình thức tín dụng nào có đối tượng huy động là hàng hóa?

a)

Cho vay trả góp.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

72.

Khi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào?

a)

Cho vay tín chấp.

b)

Cho vay thế chấp.

c)

Tín dụng đen.

d)

Cho vay trả góp.

73.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng được gọi là kế hoạch tài chính cá nhân gì?

a)

vô hạn.

b)

ngắn hạn.

c)

trung hạn.

d)

dài hạn.

74.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong thời gian dưới 3 tháng được gọi là kế hoạch tài chính cá nhân gì?

a)

vô hạn.

b)

ngắn hạn.

c)

trung hạn.

d)

dài hạn.

75.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính từ 6 tháng trở lên được gọi là kế hoạch tài chính cá nhân gì?

a)

vô hạn.

b)

ngắn hạn.

c)

trung hạn.

d)

dài hạn.

76.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 6 tháng trở lên được gọi là kế hoạch tài chính cá nhân gì?

a)

vô hạn.

b)

ngắn hạn.

c)

trung hạn.

d)

dài hạn.

77.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong thời gian từ 3 đến 6 tháng được gọi là gì?

a)

vô hạn

b)

ngắn hạn

c)

trung hạn

d)

dài hạn

78.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong thời gian dưới 3 tháng được gọi là gì?

a)

vô hạn

b)

ngắn hạn

c)

trung hạn

d)

dài hạn

79.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính từ 6 tháng trở lên được gọi là gì?

a)

vô hạn

b)

ngắn hạn

c)

trung hạn

d)

dài hạn

80.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn tương ứng với thời gian nào?

a)

dưới 12 tháng

b)

dưới 3 tháng

c)

dưới 10 tháng

d)

dưới 36 tháng

81.

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn thường gắn với khoảng thời gian nào?

a)

từ 6 tháng trở lên

b)

từ 2 tháng trở lên

c)

từ 3 tháng trở lên

d)

không xác định

82.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 2 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào?

a)

Kế hoạch dài hạn

b)

Kế hoạch trung hạn

c)

Kế hoạch vô thời hạn

d)

Kế hoạch ngắn hạn

83.

Cá nhân lập kế hoạch tài chính thu, chi và tiết kiệm đối với khoản tiền lớn trong thời gian dài nên chọn loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch ngắn hạn

b)

Kế hoạch dài hạn

c)

Kế hoạch trung hạn

d)

Kế hoạch vô thời hạn