wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTML Fundamentals Practice Questions (1-49)

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) được sử dụng chủ yếu để làm gì?

a)

Tạo trang web.

b)

Lập trình ứng dụng.

c)

Xử lý dữ liệu.

d)

Tạo bảng tính.

2.

Tiêu đề của trang web được khai báo trong phần tử HTML nào sau đây?

a)

body

b)

title

c)

html

d)

p

3.

Phần tử a trong HTML được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo các tiêu đề

b)

Tạo các đoạn văn bản

c)

Tạo các siêu liên kết

d)

Tạo các bảng

4.

Thuộc tính nào trong thẻ a xác định địa chỉ của tài nguyên web?

a)

id

b)

href

c)

src

d)

class

5.

Để tạo siêu liên kết trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào?

a)

href

b)

a

c)

link

d)

url

6.

Thuộc tính nào được sử dụng để xác định thứ tự bắt đầu của danh sách xác định thứ tự?

a)

start

b)

type

c)

order

d)

list

7.

Thẻ nào được sử dụng để tạo bảng trong HTML?

a)

table

b)

div

c)

li

d)

ul

8.

Thẻ nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web?

a)

video

b)

audio

c)

img

d)

iframe

9.

Trong biểu mẫu trên trang web, điều khiển nào thường được sử dụng để người dùng nhập ký tự văn bản?

a)

b)

c)

d)

10.

Khi nào người dùng cần nhấp vào nút submit trên biểu mẫu?

a)

Khi muốn hủy bỏ dữ liệu đã nhập

b)

Khi muốn gửi dữ liệu về máy chủ

c)

Khi muốn lưu dữ liệu trên trang web

d)

Khi nhập xong dữ liệu vào một ô văn bản

11.

Cho đoạn mã HTML sau:

Phương án nào sau đây nêu đúng số lượng hàng và cột của bảng được tạo bởi đoạn mã trên?

a)

3 hàng, 2 cột.

b)

3 hàng, 3 cột.

c)

2 hàng, 3 cột.

d)

2 hàng, 2 cột.

12.

Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

ol

b)

li

c)

table

d)

ul

13.

Trong ngôn ngữ HTML để viết chỉ số trên (ví dụ x2x^2 ), dùng thẻ nào trong các thẻ sau đây?

a)

strong

b)

sub

c)

sup

d)

em

14.

Các thẻ nào sau đây dùng để định dạng “chữ nghiêng” trong HTML?

a)

Thẻ em và thẻ i

b)

Thẻ the và thẻ strong

c)

Thẻ i và thẻ strong

d)

Thẻ em và thẻ b

15.

Siêu văn bản (Hypertext) là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các …(1)… tới siêu văn bản khác. Cụm từ còn thiếu vào vị trí (1) là cụm từ nào trong các cụm từ sau?

a)

Siêu liên kết.

b)

Địa chỉ.

c)

Siêu văn bản.

d)

Đường dẫn.

16.

Biểu mẫu web được tạo bởi thẻ nào sau đây trong HTML?

a)

Thẻ audio

b)

Thẻ img

c)

Thẻ form

d)

Thẻ iframe

17.

Phần tử nào sau đây được dùng để nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu?

a)

fieldset

b)

legend

c)

textarea

d)

label

18.

Thẻ video và audio có cùng thuộc tính nào sau đây?

a)

poster

b)

length

c)

autoplay

d)

width

19.

Thuộc tính rowspan dùng được cho những thẻ nào sau đây?

a)

tr, td

b)

td, th

c)

th, tr

d)

th, tr, td

20.

Trong thư mục myweb gồm hai tệp index.html và van_mieu.jpg. Tệp văn bản index.html khai báo thẻ img để chèn ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám trong tệp van_mieu.jpg vào trang web như sau: BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY Kết quả nào sau đây được hiển thị trên màn hình khi mở tệp index.html bằng trình duyệt web?

a)

Dòng chữ “Không có tệp ảnh vanmieu.jpg”.

b)

Ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám được lưu trong tệp vanmieu.jpg.

c)
d)

Dòng chữ “Văn Miếu Quốc Tử Giám”.

e)

Ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám được lưu trong tệp van_mieu.jpg.

21.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Nội dung đặt trong cặp thẻ

sẽ được hiển thị trên một đoạn mới kèm với khoảng trống nhỏ trước và sau đoạn.

b)

Nội dung của thẻ khi hiển thị trên trình duyệt web được tô nền màu xanh.

c)

Thuộc tính thể có thể nằm trong thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc.

d)

Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các thẻ

,

,

,

,

,
khi hiển thị trên trình duyệt web đều được in nghiêng.

22.

Đoạn mã HTML tạo danh sách sau đây là

a)
b)

  • A
  • B

c)

  1. A
  2. B

d)

A
B