wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. TRẮC NGHIỆM (Câu 1-13)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của tổng M = 1 + 3 + 5 + 7 + … + 97 + 99 là:

a)

2450.

b)

5000.

c)

2500.

d)

5050.

2.

Cho số M = 16*θ. Chữ số thích hợp để M chia hết cho 3, 5 và 7 là:

a)

2.

b)

8.

c)

5.

d)

4.

3.

Nếu a:5 và b:5 (a > b) thì:

a)

(a − b):5.

b)

Cả ba phương án trên đúng.

c)

(a + b):5.

d)

(2a − b):5.

4.

Nếu a:m và b:m và m ∈ N⁺ thì:

a)

m = BCNN(a,b).

b)

m = UCLN(a,b).

c)

m là ước chung của a và b.

d)

m là bội chung của a và b.

5.

m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

a)

m = BCNN(a,b).

b)

m = UCLN(a,b).

c)

m ∈ UC(a,b).

d)

m ∈ BC(a,b).

6.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

a)

{1;3;5;7;11}.

b)

{0;3;5;7;13}.

c)

{3;5;7;11;29}.

d)

{3;5;7;11;111}.

7.

Ước chung của 9 và 15 là:

a)

{1;3;9}.

b)

{1;3}.

c)

{0;3}.

d)

{1;5}.

8.

UCLN(16;32;112) là:

a)

8.

b)

32.

c)

4.

d)

16.

9.

Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90:a và 135:a là:

a)

60.

b)

45.

c)

15.

d)

30.

10.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

a)

6 và 9.

b)

2 và 6.

c)

3 và 10.

d)

15 và 33.

11.

Số tự nhiên x, biết rằng 180:x, 360:x và 10 < x < 20 là:

a)

x = 9.

b)

x = 6.

c)

x = 36

d)

x = 18.

12.

Cho a = 2³3, b = 3²5², c = 2.5. Khi đó UCLN(a,b,c) là:

a)

30.

b)

2³.3².5².

c)

1.

d)

2³.3.5.

13.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

{−17;−2;0;1;2;5}.

b)

{−2;−17;0;1;2;5}.

c)

{−2;−17;0;1;2;5}.

d)
e)

{2;−17;5;1;−2;0}.

14.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

a)

N

b)

Z⁺

c)

N⁺

d)

Z

15.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn −10 < x ≤ 13 là:

a)

33

b)

47

c)

d)

46

16.

Kết quả phép tính (−8).(−6).(−125) là:

a)

−6000

b)

−1200

c)

−4800

d)

480

17.

Chọn khẳng định đúng:

a)

(−5).6 > 0

b)

2.18 = (−6).(−6)

c)

(−15).3 > (−2).(−3)

d)

(−8).(−7) < 0

18.

Số đối của (−18) là:

a)

81

b)

(−81)

c)

18

d)

(−18)

19.

Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a³ < 0

b)

−a < 0

c)

a² > 0

d)

−a > 0

20.

Số đối của −(−a) là:

a)

−a

b)

a

c)

0

d)

Kết quả khác

21.

Giá trị của m⋅n² với m = 3, n = −5 là:

a)

30

b)

75

c)

−30

d)

−75

22.

Tính nhanh 171 + [(−53) + 96 + (−171)] là:

a)

−43

b)

149

c)

43

d)

−149

23.

Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn −2018 < x < 2019 là:

a)

1

b)

2019

c)

2018

d)

0

24.

Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?

a)

Hình 4

b)

Hình 2

c)

Hình 1

d)

Hình 3

25.

Hình vuông có cạnh 5 cm thì chu vi và diện tích lần lượt là:

a)

25 cm và 20 cm²

b)

10 cm và 5 cm²

c)

20 cm và 25 cm²

d)

20 cm và 25 cm

26.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10cm và 15cm thì diện tích của nó là:

a)

25cm².

b)

75cm².

c)

150cm².

d)

300cm².

27.

Hình bình hành có diện tích 50cm² và một cạnh bằng 10cm thì chiều cao tương ứng với cạnh đó là:

a)

5cm.

b)

25cm.

c)

10cm.

d)

50cm.

28.

Hình thang có diện tích 50cm² và có độ dài đường cao là 5cm thì tổng hai cạnh đáy của hình thang đó bằng:

a)

20cm.

b)

15cm.

c)

10cm.

d)

5cm.

29.

Diện tích hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, AD = 5cm là:

a)

10cm².

b)

40cm².

c)

9cm².

d)

20cm².

30.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 30m và 20m có diện tích là:

a)

500m².

b)

400m².

c)

300m².

d)

600m².

31.

Hình bình hành có độ dài cạnh 10m và chiều cao tương ứng 6m, có diện tích là:

a)

30m².

b)

60m².

c)

25m².

d)

50m².

32.

Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m, 30m và 25m có chu vi là:

a)

8750m².

b)

875m².

c)

120m.

d)

95m.

33.

Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

0.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

34.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình tam giác đều.

35.

Cho các chữ cái sau đây, những chữ cái có tâm đối xứng là:

a)

N, X.

b)

H, N, X.

c)

H, M, X.

d)

H, N.

36.

Cho các hình sau đây: (1) Đoạn thẳng AB (2) Tam giác đều ABC (3) Hình tròn tâm O. Trong các hình nói trên, các hình có tâm đối xứng là:

a)

(1).

b)

(1), (2).

c)

(1), (3).

d)

(1),(2),(3).

37.

Diện tích hình thang có hai đáy a = 12cm, b = 8cm và chiều cao h = 5cm là:

a)

40cm².

b)

45cm².

c)

60cm².

d)

50cm².

38.

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chu vi là 36cm, diện tích là:

a)

64cm².

b)

81cm².

c)

72cm².

d)

54cm².

39.

Hình thoi có cạnh bằng 10cm và một đường chéo bằng 16cm, đường chéo còn lại là 12cm. Diện tích hình thoi là:

a)

160cm².

b)

96cm².

c)

120cm².

d)

192cm².

40.

Hình bình hành có đáy 14cm và chiều cao 9cm. Diện tích là:

a)

98cm².

b)

49cm².

c)

126cm².

d)

23cm².

41.

Trong mặt phẳng, phép đối xứng trục biến một điểm thành điểm đối xứng qua đường thẳng. Tập hợp các điểm bất biến là:

a)

Mọi điểm.

b)

Không có điểm nào.

c)

Chỉ các điểm trên trục.

d)

Chỉ các điểm ngoài trục.

42.

Cho phương trình (x1)2=1(x−1)^2=1 với x∈Z. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

x=−2 hoặc x=0

b)

x=0 hoặc x=2

c)

x=−1 hoặc x=1

d)

x=1 hoặc x=3

43.

Giải phương trình x(x−1)=0 trong tập số nguyên Z. Giá trị của x là?

a)

x=0 hoặc x=1

b)

x=−2 hoặc x=1

c)

x=−1 hoặc x=0

d)

x=1 hoặc x=2

44.

Tìm x∈Z biết (2x−16)^7=128. Chọn đáp án đúng.

a)

x=14

b)

x=15

c)

x=16

d)

x=17

45.

Giải phương trình 3.[3.(x+2):7].4=120 với x∈Z. Giá trị x bằng?

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=3

d)

x=4

46.

Cho 72x67^{2x−6} =49. Tìm x∈Z thỏa mãn.

a)

x=6

b)

x=5

c)

x=4

d)

x=3

47.

Giải phương trình (x+2)(x−4)=0 với x∈Z. Chọn đáp án đúng.

a)

x=−2 hoặc x=2

b)

x=0 hoặc x=4

c)

x=2 hoặc x=−4

d)

x=−2 hoặc x=4

48.

Tìm x∈Z: 565−13x=370. Giá trị x bằng?

a)

x=14

b)

x=13

c)

x=15

d)

x=12

49.

Giải: x3.x2=28:23x^3.x^2=2^8:2^3 với x∈Z^+. Chọn đáp án đúng.

a)

x=5

b)

x=3

c)

x=2

d)

x=4

50.

Tìm x∈Z: 275−(113+x)+63=158. Giá trị x bằng?

a)

x=68

b)

x=70

c)

x=67

d)

x=69

51.

Cho (x−140):7= 3323.33^3−2^3.3 . Tính x∈Z.

a)

x=182

b)

x=175

c)

x=161

d)

x=168

52.

Giải: 105−(135−7x):9=97. Tìm x∈Z.

a)

x=14

b)

x=11

c)

x=12

d)

x=13

53.

Tìm x∈Z biết 3x332=2.323^{x−3}−3^2=2.3^2 . Giá trị x bằng?

a)

x=7

b)

x=5

c)

x=4

d)

x=6

54.

Cho x:15; x:20 và 50

a)

x=60

b)

x=55

c)

x=70

d)

x=65

55.

Tìm x∈Z: 30:x; 45:x và x>10. Giá trị nhỏ nhất của x là?

a)

x=20

b)

x=30

c)

x=15

d)

x=25

56.

Giải: 9:(x+2) với x∈Z và 9 chia hết cho (x+2). Khi đó x bằng?

a)

x=−1 hoặc x=7

b)

x=−11 hoặc x=2

c)

x=1 hoặc x=7

d)

x=−3 hoặc x=1

57.

Cho (x+17):(x+3). Tìm x∈Z để phép chia là số nguyên.

a)

x=−26

b)

x=−14

c)

x=−16

d)

x=−20

58.

Giải: 3−(17−x)=289−(36+289). Tìm x∈Z.

a)

x=−80

b)

x=−50

c)

x=−60

d)

x=−70

59.

Tìm x∈Z: 25+(x−5)=−415−(15−415). Giá trị x bằng?

a)

x=−10

b)

x=5

c)

x=−5

d)

x=0

60.

Giải: (−x)+(−62)+(−46)=−14. Tìm x∈Z.

a)

x=92

b)

x=88

c)

x=94

d)

x=90

61.

Tìm x∈Z: 484+x=−632+(−548). Giá trị x bằng?

a)

x=−1500

b)

x=−1596

c)

x=−1420

d)

x=−1664

62.

Một siêu thị khuyến mãi: cứ mua 2 tuýp kem đánh răng thì tặng 1 tuýp. Giá mỗi tuýp là 13 000 đồng. Với 200 000 đồng, mua tối đa được bao nhiêu tuýp (kể cả tuýp tặng)?

a)

17 tuýp tất cả

b)

16 tuýp tất cả

c)

15 tuýp tất cả

d)

14 tuýp tất cả

63.

Lớp 6A dự định lập đội nhảy, khi biểu diễn có thể tách đều thành nhóm 3 người hoặc 5 người. Ít nhất đội nhảy cần có bao nhiêu người?

a)

10 người

b)

13 người

c)

12 người

d)

15 người

64.

Mai mua một số bút giá 17 nghìn đồng/chiếc và một số vở giá 5 nghìn đồng/quyển. Tổng tiền là 165 nghìn đồng. Mai mua bao nhiêu bút, bao nhiêu vở?

a)

5 bút, 14 vở

b)

6 bút, 9 vở

c)

7 bút, 4 vở

d)

4 bút, 17 vở

65.

Tổ 1 lớp 6B nhận phần thưởng gồm vở và bút bi. Cô đã chia hết 54 quyển vở và 45 bút bi sao cho mỗi bạn nhận số phần thưởng như nhau. Biết mỗi tổ có số học sinh nhiều hơn 3. Tổ 1 có bao nhiêu bạn?

a)

15 bạn

b)

5 bạn

c)

6 bạn

d)

9 bạn

66.

Cô giáo muốn chia đều 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành các phần quà giống nhau để phát cuối kỳ. Chia được tối đa bao nhiêu phần quà?

a)

12 phần quà

b)

8 phần quà

c)

6 phần quà

d)

10 phần quà

67.

Khối 6 có từ 300 đến 400 học sinh. Mỗi lần xếp hàng 30 người hoặc 45 người đều vừa vặn. Khối 6 có bao nhiêu học sinh?

a)

330 học sinh

b)

360 học sinh

c)

345 học sinh

d)

390 học sinh

68.

Số học sinh của một trường lớn hơn 900 nhưng nhỏ hơn 1000. Xếp hàng 3, 4, 5 đều vừa đủ, không thừa ai. Trường có bao nhiêu học sinh?

a)

975 học sinh

b)

960 học sinh

c)

945 học sinh

d)

990 học sinh

69.

Cho A = 4+42+43++423+4244 + 4^2 + 4^3 + … + 4^{23} + 4^{24} . Khẳng định nào đúng về A?

a)

A chia hết cho 20

b)

A là số nguyên tố

c)

A chia hết cho 21

d)

A chia hết cho 420

e)

A là số lẻ

70.

Với mọi số tự nhiên n, cặp số nào chắc chắn là hai số nguyên tố cùng nhau?

a)

n+2 và n+3

b)

2n+3 và 3n+5

c)

n và n+1

d)

3n và 3n+3

e)

n+5 và 2n+5

71.

Biết UCLN(a,b) = 4 và a + b = 48. Khẳng định đúng về a,b là gì?

a)

a,b đều là bội của 8

b)

a,b đều lẻ

c)

a,b nguyên tố cùng nhau

d)

a,b chia hết cho 12

e)

a,b đều là bội của 4

72.

Tìm số tự nhiên n thỏa (4n − 5) : (2n − 1) là số nguyên. Giá trị đúng của n là?

a)

n = 4

b)

n = 2

c)

n = 6

d)

n = 3

e)

n = 5

73.

Tìm số nguyên tố p sao cho p+10, p+14 đều là số nguyên tố. Giá trị p đúng là?

a)

p = 13

b)

p = 11

c)

p = 7

d)

p = 5

e)

p = 3

74.

An trực nhật mỗi 5 ngày, Bình mỗi 10 ngày, Cường mỗi 8 ngày. Lần đầu cùng trực nhật vào một ngày. Ít nhất sau bao nhiêu ngày cả ba lại cùng trực nhật?

a)

40 ngày

b)

20 ngày

c)

24 ngày

d)

15 ngày

e)

80 ngày

75.

Thửa ruộng hình bình hành có đáy 100 m, chiều cao 50 m. Cứ 100 m^2 thu hoạch 50 kg thóc. Khối lượng thóc thu hoạch là bao nhiêu?

a)

5 000 kg

b)

2 500 kg

c)

500 kg

d)

10 000 kg

e)

2 000 kg

76.

Bể bơi có mặt bằng như hình: đa giác gãy với các cạnh 4 m, 3 m, 2 m, 12 m, 6 m, 15 m. Diện tích gần đúng là bao nhiêu?

a)

90 m^2

b)

108 m^2

c)

150 m^2

d)

120 m^2

e)

72 m^2

77.

Bồn hoa hình vuông cạnh 2 m. Thu nhỏ còn hình vuông cạnh giảm 50 cm. Diện tích bồn hoa sau khi thu nhỏ là?

a)

1.5 m^2

b)

1.75 m^2

c)

2.25 m^2

d)

1 m^2

e)

2 m^2

78.

Một thửa ruộng hình bình hành có đáy dài 100 m và chiều cao 50 m. Cứ 100 m² thu hoạch được 50 kg thóc. Khối lượng thóc thu hoạch toàn bộ là bao nhiêu?

a)

50 000 kg thóc

b)

25 000 kg thóc

c)

5 000 kg thóc

d)

2 500 kg thóc

79.

Bể bơi có mặt bằng như hình: các cạnh lần lượt 4 m, 3 m, 2 m, 12 m, 6 m, 15 m tạo thành đa giác vuông góc. Diện tích phần bể là bao nhiêu m²?

a)

126 mét vuông

b)

132 mét vuông

c)

144 mét vuông

d)

150 mét vuông

80.

Một bồn hoa hình vuông cạnh 2 m được thu nhỏ vẫn là hình vuông với cạnh giảm 50 cm. Diện tích bồn hoa sau khi thu nhỏ là bao nhiêu?

a)

2,0 mét vuông

b)

1,5 mét vuông

c)

1,75 mét vuông

d)

2,25 mét vuông

81.

Bồn hoa hình vuông ở trên được thu nhỏ để mở rộng lối đi. Diện tích lối đi tăng thêm bằng bao nhiêu so với ban đầu?

a)

1,0 mét vuông

b)

1,5 mét vuông

c)

2,0 mét vuông

d)

2,5 mét vuông

82.

Phòng khách hình chữ nhật dài 9 m, rộng 6 m. Gạch lát là hình vuông cạnh 30 cm. Cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền (bỏ qua khe hở)?

a)

500 viên gạch

b)

600 viên gạch

c)

700 viên gạch

d)

800 viên gạch

83.

Với phòng khách trên, giá mỗi viên gạch là 12 000 đồng. Số tiền cần trả để lát kín nền là bao nhiêu?

a)

9 600 000 đồng

b)

8 400 000 đồng

c)

7 200 000 đồng

d)

6 000 000 đồng

84.

Sân bóng đá hình chữ nhật dài 105 m, rộng 68 m. Chu vi sân là bao nhiêu mét?

a)

326 mét

b)

356 mét

c)

336 mét

d)

346 mét

85.

Sân bóng đá ở trên có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

a)

6 940 mét vuông

b)

7 040 mét vuông

c)

7 140 mét vuông

d)

7 240 mét vuông

86.

Một mặt của chụp đèn là hình thang cân có đáy bé 10 cm, đáy lớn 20 cm, hai cạnh bên mỗi cạnh 13 cm. Chu vi mặt chụp đèn này bằng bao nhiêu?

a)

56 xăng-ti-mét

b)

52 xăng-ti-mét

c)

48 xăng-ti-mét

d)

46 xăng-ti-mét

87.

Chiều cao hình thang cân ở trên là 12 cm. Diện tích một mặt chụp đèn bằng bao nhiêu?

a)

180 xăng-ti-mét vuông

b)

150 xăng-ti-mét vuông

c)

200 xăng-ti-mét vuông

d)

120 xăng-ti-mét vuông

88.

Chụp đèn có bốn mặt giống nhau như trên. Tổng diện tích giấy cần dùng (không kể mép dán) là bao nhiêu?

a)

480 xăng-ti-mét vuông

b)

600 xăng-ti-mét vuông

c)

720 xăng-ti-mét vuông

d)

800 xăng-ti-mét vuông