NEW
Font size
WorksheetsCN 12 ĐỀ CƯƠNG
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Phương pháp nào sau đây không phù hợp khi dùng hormone nhằm điều khiển giới tính động vật thuỷ sản?
A. Bổ sung hormone vào ao nuôi.
B. Bổ sung hormone vào thức ăn.
C. Ngâm cá vào dung dịch trộn hormone.
D. Tiêm hormone vào cơ thể.
Câu : Rừng phòng hộ ven biển có vai trò
A. che chắn cát để bảo vệ xóm làng, đồng ruộng, đường giao thông.
B. điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt, cung cấp nước vào mùa khô, hạn chế xói mòn đất, hạn chế bồi lấp các lòng sông, hồ.
C. ngăn sóng, bảo vệ công trình ven biển, cố định bùn cát lắng đọng để hình thành đất mới.
D. điều hoà không khí, bảo vệ môi trường sinh thái tại các khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị.
Câu 3: Tại sao cần xác định các giai đoạn sinh trưởng của cây rừng?
A. Giúp bán gỗ với giá cao
B. Giúp chọn biện pháp chăm sóc phù hợp từng giai đoạn
C. Giúp cây phát triển tự nhiên
D. Làm giảm chi phí giống
Câu 4: Khi đánh giá thực trạng trồng rừng ở địa phương, yếu tố nào cần được xem xét đầu tiên?
A. Diện tích rừng được trồng mới và phục hồi
B. Số lượng máy móc được mua
C. Số trường học gần rừng
D. Mật độ dân cư
Câu : Cộng đồng dân cư tại xã N đang phát triển mô hình nông lâm kết hợp: trồng rừng + trồng cây ăn quả dưới tán. Tuy nhiên, sau 3 năm, cây ăn quả sinh trưởng kém do thiếu ánh sáng. Giải pháp phù hợp nhất để cân bằng cả hai mục tiêu kinh tế – lâm nghiệp là:
A. Tăng cường bón phân cho cây ăn quả.
B. Tỉa thưa rừng trồng theo chu kỳ để tăng ánh sáng cho tầng dưới.
C. Không trồng cây ăn quả nữa.
D. Giảm diện tích rừng trồng.
Câu 6: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của chủ rừng trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?
A. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
B. Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về cháy rừng.
C. Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng.
D. Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về sinh vật gây hại rừng.
Câu : Ở xã X, người dân cho rằng trồng rừng mất nhiều năm mới có thu nhập nên không mặn mà bảo vệ rừng. Biện pháp nào sau đây giúp thay đổi suy nghĩ đó hiệu quả nhất?
A. Tuyên truyền chung chung
B. Hỗ trợ cây giống ngắn ngày, lâm sản ngoài gỗ tạo thu nhập sớm
C. Áp dụng xử phạt
D. Giao rừng cho doanh nghiệp
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của khai thác chọn?
A. Không có thời kì tái sinh rừng rõ ràng.
B. Do chỉ chặt đi những cây thành thục đã đạt tới một kích cỡ nhất định nên rừng duy trì được cấu trúc nhiều tầng.
C. Hoàn cảnh rừng sau khai thác bị biến đổi rõ rệt, tán rừng bị phá vỡ cấu trúc.
D. Đất rừng không bị phơi trống nên hạn chế được xói mòn đất, tiểu hoàn cảnh rừng ít bị xáo trộn.
Câu : Chế biến thủy sản thuộc loại hoạt động:
A. Sau khai thác
B. Trước nuôi trồng
C. Không liên quan đến sản xuất thủy sản
D. Chỉ để tiêu dùng tươi sống
Câu 10: Thủy sản được phân loại theo nguồn gốc gồm các nhóm chính nào?
A. Cá, tôm, nhuyễn thể
B. Nước ngọt, nước mặn, nước lợ
C. Tự nhiên và nuôi trồng
D. Sống đáy và sống nổi
Câu 11: Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thuỷ sản
A. bản địa.
B. nhập nội.
C. nhập khẩu.
D. xuất khẩu.
Câu 12: Một ao nuôi có: cá trê, cá lóc, ếch, lươn. Khi phân loại theo đặc tính sinh vật học, cách xếp đúng là
A. Cá: cá trê, cá lóc; Lưỡng cư: ếch; Cá: lươn
B. Cá: cá trê, cá lóc, lươn; Lưỡng cư: ếch
C. Cá: cá trê, ếch; Lưỡng cư: cá lóc, lươn
D. Lưỡng cư: cá trê, ếch; Cá: cá lóc, lươn
Câu 13: Khoảng nhiệt độ trong nước thích hợp để cá rô phi sinh trưởng phát triển là
A. từ 25 đến 30 °C.
B. từ 23 đến 28 °C.
C. từ 18 đến 25 °C.
D. từ 10 đến 39 °C.
Câu 14: Ao nuôi cá của một hộ gia đình thường xuyên có mùi hôi, nước đục và cá nổi đầu vào sáng sớm. Nguyên nhân chính có thể là
A. Nhiệt độ nước thấp
B. Thiếu ánh sáng
C. Tích tụ nhiều chất thải hữu cơ gây thiếu oxy
D. Nước có độ mặn cao
Câu 15: Nếu chỉ tiêu môi trường biến động mạnh trong thời gian ngắn, thủy sản dễ
A. Sinh sản nhanh
B. Bị stress và chết
C. Lớn nhanh
D. Không bị ảnh hưởng
Câu 16: Khi nuôi thuỷ sản trong ao, vì sao sau mỗi vụ nuôi cần phải thay nước? Nguồn nước
A. bị ô nhiễm và có thể lây lan mầm bệnh.
B. dư thừa chất dinh dưỡng.
C. có quá ít vi sinh vật gây hại.
D. có độ pH và độ mặn phù hợp.
Câu : Ao nuôi cá của gia đình thường xuyên có mùi hôi và nước đục. Biện pháp quản lý môi trường phù hợp nhất là
A. Tăng lượng thức ăn
B. Không thay nước ao
C. Thu gom chất thải đáy ao và thay nước hợp lý
D. Thả thêm cá
Câu 1 Giống có vai trò quan trọng đối với
A. khối lượng sản phẩm thuỷ sản.
B. chất lượng môi trường nước nuôi.
C. chất lượng sản phẩm thuỷ sản.
D. các sinh vật phù du trong nước.
Câu : Mật độ ương nuôi tôm giống phù hợp đối với tôm thẻ chân trắng từ
A. 150 đến 250 ấu trùng/L
B. 100 đến 300 ấu trùng/L
C. 200 đến 250 ấu trùng/L
D. 10 đến 20 ấu trùng/L
Câu 20:20 Trong sinh sản truyền thống, người nuôi không chủ động thực hiện công đoạn nào sau đây?
A. Chọn tôm bố mẹ
B. Điều chỉnh môi trường nước
C. Thụ tinh nhân tạo
D. Chăm sóc tôm bố mẹ
