Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I – Sinh học 11

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Quá trình cây sử dụng O2, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào cơ thể.

b)

Quá trình dị hoá, biến đổi hợp chất hữu cơ phức tạp thành các hợp chất đơn giản.

c)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt năng.

d)

Quá trình hấp thụ khí O2 thải khí CO2 của thực vật.

2.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp.

b)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau.

c)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6C_6H_{12}O_6 .

d)

Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng.

3.

Thí nghiệm: một bạn cho hạt đậu sống vào 1 bình đầy kín và được nối thông với 1 ống nghiệm đựng nước vôi trong. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đổ thêm nước sôi ngập hạt mầm vào thời điểm bắt đầu thí nghiệm thì lượng kết tủa trong ống nghiệm càng nhiều.

II. Có thể thay thế hạt nảy mầm bằng hạt khô và nước vôi trong bằng dung dịch NaOH loãng thì kết quả thí nghiệm không thay đổi.

III. Do hoạt động hô hấp của hạt nên lượng CO2CO_2 tích luỹ trong bình ngày càng nhiều.

IV. Thí nghiệm chứng minh nước vừa là sản phẩm, vừa là nguyên liệu của hô hấp.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

4.

Ở cơ thể thực vật, loại tế bào nào sau đây có chứa ti thể với số lượng lớn?

a)

Tế bào già, tế bào trưởng thành

b)

Tế bào chóp rễ, tế bào trưởng thành, tế bào tiết

c)

Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào trưởng thành, tế bào tiết

d)

Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào chóp rễ, tế bào tiết

5.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

a)

Tăng khả năng chống chịu

b)

Cung cấp năng lượng chống chịu

c)

Tạo ra sản phẩm trung gian

d)

Miễn dịch cho cây

6.

Trong chu trình Krebs, mỗi phân tử acetyl–CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2CO_2 ?

a)

3 phân tử

b)

4 phân tử

c)

2 phân tử

d)

1 phân tử

7.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là đâu?

a)

Lá

b)

Rễ

c)

Quả

d)

Thân

8.

Hệ số hô hấp (RQ) là gì?

a)

Tỷ số giữa phân tử H2OH_2O thải ra và phân tử O2O_2 lấy vào khi hô hấp

b)

Tỷ số giữa phân tử CO2CO_2 thải ra và phân tử H2OH_2O lấy vào khi hô hấp

c)

Tỷ số giữa phân tử O2O_2 thải ra và phân tử CO2CO_2 lấy vào khi hô hấp

d)

Tỷ số giữa phân tử CO2CO_2 thải ra và phân tử O2O_2 lấy vào khi hô hấp

9.

Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng nào?

a)

−5°C đến 5°C, tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

b)

0°C đến 10°C, tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

c)

5°C đến 10°C, tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

d)

10°C đến 20°C, tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

10.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm nào?

a)

Hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất

b)

Kị khí và xảy ra trong ti thể

c)

Kị khí và xảy ra trong tế bào chất

d)

Hiếu khí và xảy ra trong ti thể

11.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

c)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

12.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất về ảnh hưởng nhân tố môi trường đến hô hấp?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Nồng độ O2O_2 cao hay thấp không ảnh hưởng đến hô hấp

c)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau

d)

Nồng độ CO2CO_2 cao sẽ ức chế hô hấp

13.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ CO2CO_2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

b)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

c)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

d)

Trong điều kiện thiếu O2O_2 , thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

14.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa gì?

a)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

b)

Đảm bảo sự cân bằng O2O_2 và CO2CO_2 trong khí quyển

c)

Chuyển hoá gluxit thành CO2CO_2 và H2OH_2O

d)

Làm sạch môi trường

15.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm giảm độ ẩm

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm tăng khí O2O_2

16.

Các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Nồng độ O2O_2 và CO2CO_2

b)

Nhiệt độ, nồng độ O2O_2 và CO2CO_2

c)

Hàm lượng nước, nhiệt độ

d)

Hàm lượng nước, nhiệt độ, nồng độ O2O_2 và CO2CO_2

17.

Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Lúa đang chín

b)

Lúa đang làm đòng

c)

Hạt lúa đang nảy mầm

d)

Lúa đang trổ bông

18.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ pyruvate là gì?

a)

Ethanol hoặc lactate

b)

Lactate + CO2CO_2 + năng lượng

c)

Ethanol + năng lượng

d)

Ethanol + CO2CO_2

19.

Hô hấp ở thực vật là quá trình gì?

a)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Lysine bị phân giải đến O2O_2 và H2OH_2O , đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

b)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Glutamine bị phân giải đến CO2CO_2 và H2OH_2O , đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Amylase bị phân giải đến O2O_2 và H2OH_2O , đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử carbohydrate bị phân giải đến CO2CO_2 và H2OH_2O , đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

20.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn nào?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hoá, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu hoá, hấp thu, đồng hoá, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hoá, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hoá, hấp thu, dị hoá, thải chất cặn bã

21.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là gì?

a)

Răng cửa giữa và giật cỏ

b)

Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

c)

Răng nanh nghiền nát cỏ

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

22.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước như thế nào?

a)

Không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

b)

Không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn

c)

Sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

d)

Sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn

23.

Có bao nhiêu ý đúng trong các nhận định sau đây?

I. Ruột non có nhiều nếp gấp và trên các nếp gấp có nhiều lông nhỏ li ti giúp tăng hiệu suất hấp thụ thức ăn.

II. Sự phân hoá trong ống tiêu hoá giúp tăng cường hiệu suất của quá trình tiêu hoá.

III. Enzim pepsin có vai trò phân giải peptit thành axit amin.

IV. Dạ dày có chức năng nghiền nhỏ thức ăn và hấp thụ thức ăn.

V. Dạ dày ở ngựa, bò đều có bốn ngăn.

VI. Trùng giày tiêu hoá ngoại bào.

VII. Mèo, bò, gà có hình thức tiêu hoá ngoại bào.

VIII. Tuyến nước bọt tiết enzim mantaza.

a)

5

b)

3

c)

8

d)

4

24.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào

25.

Những kiểu tiêu hoá thức ăn ở động vật là gì?

a)

Tiêu hoá nội sinh, tiêu hoá ngoại sinh

b)

Tiêu hoá nội bào, tiêu hoá ngoại bào

c)

Tiêu hoá hoàn toàn, tiêu hoá không hoàn toàn

d)

Tiêu hoá vi phân, tiêu hoá đẳng phân

26.

Khi nói đến cơ quan tiêu hoá, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển.

II. So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phản hoá hơn.

III. Các loài ăn thực vật đều có dạ dày kép.

IV. Cả loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzim tiêu hoá giống nhau.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

27.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Trùng giày

b)

Ruột khoang

c)

Cá

d)

Ruột khoang, cá và trùng giày

28.

Ở tiêu hoá nội bào, thức ăn được tiêu hoá trong cấu trúc nào?

a)

Không bào tiêu hoá

b)

Túi tiêu hoá

c)

Ống tiêu hoá

d)

Không bào tiêu hoá sau đó đến túi tiêu hoá

29.

Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?

a)

Manh tràng phát triển

b)

Dạ dày đơn

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ

d)

Ruột ngắn

30.

Tiêu hoá ở con người thuộc kiểu tiêu hoá nào?

a)

Bán hoàn toàn

b)

Đẳng phân

c)

Vừa nội bào vừa ngoại bào

d)

Chỉ ngoại bào

31.

Ở người có các loại tiêu hoá nào?

a)

Không bào và nội bào

b)

Cơ học và hoá học

c)

Vật lý và sinh trưởng

d)

Nội bào và cơ học

32.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về động vật chưa có cơ quan tiêu hoá?

I. Đa số động vật đơn bào.

II. Thực hiện tiêu hoá nội bào.

III. Thức ăn vào cơ thể theo kiểu nhờ bào.

IV. Không bào tiêu hoá + lizôxôm tiết enzim tiêu hoá thức ăn để cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

33.

Trong chế độ ăn uống khoa học, cần những yếu tố nào?

a)

Cần ngon là được

b)

Ăn thức ăn chứa nhiễm qam, đường và muối iốt

c)

Đủ năng lượng, đủ chất dinh dưỡng, và khối lượng các chất dinh dưỡng cân bằng, có tính thẩm mỹ

d)

Cần thật nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ

34.

Trong ruột non, chất dinh dưỡng được hấp thụ nhờ những cơ chế nào?

I. Cơ chế khuếch tán

II. Cơ chế vận chuyển tích cực

III. Cơ chế vận chuyển thụ động qua kệnh protein

IV. Cơ chế nhập bào

a)

I, II, III

b)

I, III, IV

c)

I, II, III, IV

d)

II, III, IV

35.

Khi nói về răng của thú ăn cỏ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Răng nanh có tác dụng nghiến nát cỏ

b)

Răng cửa dùng để giữ và giật cỏ

c)

Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiến nát cỏ

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

36.

Diều ở các loài động vật thuộc lớp chim được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Diều được hình thành từ thực quản.

b)

Diều được hình thành từ dạ dày.

c)

Diều được hình thành từ khoang miệng.

d)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

37.

Tại cấu tạo ruột non của người, các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông tụt và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học

38.

Khi nói đến cơ quan tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển. II. So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn. III. Các loài ăn thực vật đều có dạ dày kép. IV. Các loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzim tiêu hóa giống nhau.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

39.

Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đây là quá trình tiêu hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào

b)

Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa

c)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizoxim

d)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa

40.

Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Có nhiều mao mạch và luôn khô ráo

c)

Mỏng và ẩm ướt

d)

Có nhiều mao mạch và có sự lưu thông khí

41.

Hô hấp có vai trò nào sau đây là đúng?

a)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản

b)

Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng mới trong cơ thể

c)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản

d)

Thải CO2 sinh ra từ quá trình tổng hợp chất trong tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể

42.

Côn trùng trao đổi khí qua đâu?

a)

Mang

b)

Phế nang

c)

Da

d)

Ống khí

43.

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào so với ở ngoài cơ thể như thế nào?

a)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể

b)

Trong tế bào, nồng độ O2 cao còn CO2 thấp so với ở ngoài cơ thể

c)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

d)

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

44.

Trong hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu

b)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ dịch mô

c)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

45.

Động vật nào sau đây không trao đổi khí bằng mang?

a)

Trai

b)

Cua

c)

Tôm

d)

Rắn

46.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

d)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

47.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì phổi không hô hấp được O2 trong nước

b)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

c)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước

d)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

48.

Hoạt động nào giúp thông khí ở phổi cho loài lưỡng cư?

a)

Sự vận động của cơ hoành

b)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

c)

Không cần sự vận động, không khí vẫn lưu thông

d)

Sự vận động của các chi

49.

Hô hấp ở động vật là gì?

a)

Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào

b)

Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

c)

Là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài

d)

Là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng

50.

Khi cá thở ra, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang

b)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang

c)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang

d)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang

51.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Cá chép

d)

Giun đất

52.

Động vật thủy sinh như cá,... thực hiện trao đổi khí qua đâu?

a)

Mang

b)

Ống khí

c)

Phổi

d)

Da

53.

Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn?

a)

Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co giãn tốt hơn

b)

Vì hệ thống hô hấp khí của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn

c)

Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch hơn và có nhiều oxi hơn

d)

Vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn

54.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở đâu?

a)

Các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,...

b)

Bề mặt toàn cơ thể

c)

Phổi

d)

Mang

55.

Hô hấp ngoài là gì?

a)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở phổi

b)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể

d)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

56.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

c)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

d)

Vì một lượng O2 đã oxy hóa các chất trong cơ thể

57.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ gì?

a)

Sự nhịp đập của hệ tiêu hóa

b)

Sự di chuyển của cơ thể

c)

Sự co dãn của thành bụng

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông

58.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim

b)

Phổi của bò sát

c)

Da của giun đất

d)

Phổi và da của ếch nhái

59.

Lưỡng cư trao đổi khí qua đâu?

a)

Da

b)

Da và phổi

c)

Phổi

d)

Ống khí

60.

Pha co của tim được gọi là?

a)

Tâm thu

b)

Pha trung gian

c)

Tâm trương

d)

Giãn chung

61.

Xét các đặc điểm sau I. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

II. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

III. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

IV. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

V. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

62.

Cơ tim trong quá trình tạo cửu tim hoạt động theo quy luật "tất cả hoặc không có gì" có nghĩa là?

a)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co bóp nhẹ, nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

b)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.

c)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

d)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp.

63.

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng thì cơ tim:

a)

Cơ tim hoàn toàn không co bóp.

b)

Cơ tim co tối đa

c)

Cơ tim co bóp bình thường.

d)

Cơ tim co bóp nhẹ.

64.

Ở động vật, tim có thể có mấy ngăn?

a)

2 hoặc 3 hoặc 4

b)

1 hoặc 3 hoặc 4

c)

1 hoặc 2 hoặc 3

d)

2 hoặc 4 hoặc 6

65.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

66.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

Các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

67.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

d)

Máu và dịch mô.

68.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chảy nhanh

69.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Khỉ

b)

Cá

c)

Ếch

d)

Kiến

70.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

a)

Vì tim chỉ có 2 ngăn.

b)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

c)

Vì chúng là động vật biến nhiệt.

d)

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

71.

Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, khi tim co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

72.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

73.

Cơ chế cân bằng nội môi trong điều hoà hàm lượng glucozơ trong máu từng giai đoạn theo trật tự nào?

a)

Tuyến tụy → Insulin → Gan và tế bào cơ thể → Glucozơ trong máu giảm.

b)

Gan → Insulin → Tuyến tụy và tế bào cơ thể → Glucozơ trong máu giảm.

c)

Tuyến tụy → Insulin → Gan → tế bào cơ thể → Glucozơ trong máu giảm.

d)

Gan → Tuyến tụy, và tế bào cơ thể → Insulin → Glucozơ trong máu giảm.

74.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.

75.

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

a)

Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.

b)

Máu đến các cơ quan chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp.

d)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

76.

Hệ thống mạch máu gồm?

a)

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch

b)

Mao mạch, động mạch và tim

c)

Động mạch, tĩnh mạch và tim

d)

Tĩnh mạch, mao mạch và dịch mô

77.

Hệ tuần hoàn của giun đốt là?

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn bán kín

d)

Hệ tuần hoàn thông

78.

Chức năng của hệ tuần hoàn là?

a)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

Vận chuyển máu từ tim đến các tĩnh mạch trong cơ thể

c)

Vận chuyển máu từ đến phổi, từ phổi đến ruột

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào

79.

Mỗi chu kì hoạt động của hệ tuần hoàn kín đơn diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tâm nhĩ → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm thất

b)

Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ

c)

Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Tâm nhĩ

d)

Tâm thất → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ

80.

Tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ ba (cuối cùng) của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

c)

Miễn dịch đặc hiệu

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

81.

Lupus ban đỏ có thể biểu hiện ở nhiều cơ quan, xuất hiện ở nữ giới 70% - 90% (sau sinh đẻ). Đây là bệnh lý …?

a)

Suy giảm miễn dịch

b)

Di truyền đột biến

c)

Tự miễn mạn tính

d)

Truyền nhiễm

82.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…

b)

Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…

c)

Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,…

d)

Đột biến gene, đột biến NST.

83.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể

b)

Miễn dịch không đặc hiệu chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập

c)

Miễn dịch không đặc hiệu là có sự tham gia của tế bào limpho T bình thường

d)

Miễn dịch không đặc hiệu mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể

84.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch bẩm bảo toàn

c)

Miễn dịch môi trường

d)

Miễn dịch đặc hiệu

85.

Đối với những người bị chết do AIDS, nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cái chết là do:

a)

Virut HIV phá hủy các tế bào bạch cầu limpho T

b)

Do nhiễm các loại bệnh mới hoặc các bệnh tật bị ung thư

c)

Hệ thống miễn dịch suy giảm, cơ thể mắc các bệnh cơ hội

d)

Sau một thời gian bị HIV tấn công, bạch cầu limpho T trở thành ác tính tiêu diệt các loại bạch cầu còn lại

86.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?

a)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B

b)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó

c)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó

87.

Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên thế định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

88.

Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV?

a)

Quan hệ tình dục với người bị nhiễm HIV

b)

Dùng chung bơm kim tiêm với người bị nhiễm HIV

c)

Trẻ bú sữa của mẹ bị nhiễm HIV

d)

Nói chuyện, ăn chung bát với người nhiễm HIV

89.

Trong hàng rào bảo vệ bề mặt cơ thể không có

a)

Niêm mạc

b)

Móng

c)

Lysozyme

d)

Da

90.

Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị

c)

Huyết thanh chứa kháng thể tiêm điều trị bệnh cho cơ thể

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể

91.

Bệnh truyền nhiễm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác

b)

Không lây lan từ cá thể này sang cá thể khác

c)

Là bệnh do cá thể này tạo nên cho cá thể khác

d)

Là bệnh do vi sinh vật gây nên

92.

Khi tác nhân gây bệnh tấn công cơ thể, loại miễn dịch đầu tiên mà chúng phải vượt là

a)

Miễn dịch tế bào

b)

Miễn dịch đặc hiệu

c)

Miễn dịch thể dịch

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

93.

Điều nào sau đây ĐÚNG về hệ thống miễn dịch?

a)

Dị ứng có thể được chữa khỏi bằng thuốc kháng sinh

b)

Bệnh da xơ cứng là do dị ứng

c)

Vắc-xin có thể chữa một số bệnh nhiễm vi-rút thông thường

d)

Viêm khớp là một bệnh tự miễn dịch

94.

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh truyền nhiễm?

a)

Bệnh bạch tạng

b)

Bệnh lao

c)

Bệnh cúm

d)

Bệnh dại

95.

Miễn dịch là

a)

Khả năng không truyền bệnh cho các cá thể khác

b)

Khả năng chống bệnh khi bị nhiễm bệnh

c)

Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

d)

Khả năng khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh

96.

Cơ chế của việc tiêm vắcxin phòng bệnh là:

a)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể

b)

Đưa kháng thể vào cơ thể, kích thích cơ thể sản xuất kháng nguyên

c)

Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

d)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

97.

Miễn dịch đặc hiệu

a)

Có tính bẩm sinh hoặc tập nhiễm tùy từng loại

b)

Có tính tập nhiễm

c)

Không đòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên

d)

Có tính bẩm sinh

98.

Tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch đặc hiệu

c)

Miễn dịch không đặc hiệu

d)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

99.

Cơ chế của việc tiêm vắcxin phòng bệnh là:

a)

Đưa kháng thể vào cơ thể, kích thích cơ thể sản xuất kháng nguyên

b)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể

c)

Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

d)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh

100.

Cơ chế cân bằng nội môi trong điều hoà hàm lượng glucozơ trong máu tăng giảm là theo trật tự nào?

a)

Tuyến tụy → Insulin → Gan và tế bào cơ thể → Glucozơ trong máu giảm.

b)

Gan → Insulin → Tuyến tụy và tế bào cơ thể → Glucozơ trong máu giảm.

c)

Gan → Tuyến tụy và tế bào cơ thể → Insulin → Glucozơ trong máu giảm.

d)

Tuyến tụy → Insulin → Gan → tế bào cơ thể → Glucozơ trong máu tăng.

101.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:

a)

Làm biến đổi điều kiện lí hoá của môi trường trong cơ thể.

b)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

c)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.

d)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.

102.

Khi nói đến biện pháp bảo vệ thận cho cơ thể tốt. Có bao nhiêu biện pháp sau đây đúng? I. Khám sức khỏe định kỳ ... II. Giảm lượng muối hấp thụ III. Kiểm soát tổn thương huyết. IV. Không lạm dụng thuốc kháng kê đơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hòa huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucozơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

104.

Ở người, khi ăn mặn sẽ có cảm giác khát nước nhiều hơn so với bình thường. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng? I. Làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu. II. Khi chúng ta ăn mặn, nồng độ ion Natri sẽ tăng lên. III. Điều này có thể lý giải là theo thuyết thẩm thấu trong tế bào. IV. Cảm giác khát nước lượng nước trong tế bào quá nhiều (môi trường tế bào là môi trường nhược trương).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Trật tự đúng về cơ chế hấp thụ nước là

a)

áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi → tuyến yên → ADH tăng → thận hấp thụ nước trở về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

b)

áp suất thẩm thấu tăng → tuyến yên → vùng dưới đồi → ADH tăng → thận hấp thụ nước trở về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

c)

áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi → ADH tăng → tuyến yên → thận hấp thụ nước trở về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

d)

áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi → tuyến yên → ADH tăng → thận hấp thụ nước trở về máu → áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi

106.

Cân bằng nội môi là?

a)

Duy trì sự ổn định bên trong cơ thể

b)

Duy trì sự bất ổn định bên trong cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định bên ngoài cơ thể

d)

Duy trì sự bất ổn định bên ngoài cơ thể

107.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

c)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

d)

Cơ quan sinh sản.

108.

Các sản phẩm thải được lấy từ? I. Các hoạt động trao đổi chất của tế bào II. Các hoạt động trao đổi chất của cơ thể III. Từ các hoạt động tiêu hóa đưa vào cơ thể một số chất quá liều lượng

a)

I, II, và III

b)

II và III

c)

I và III

d)

I và II

109.

Trong các hoocmôn sau, có bao nhiêu hoocmôn do tuyến tụy tiết ra? I. Andostêrôn II. ADH III. Glucagôn IV. Insulin V. Rênin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Những hoocmôn do tuyến yên tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?

a)

duy trì nồng độ gluczơ bình thường trong máu

b)

điều hòa pH máu

c)

điều hòa hấp thụ Na+ ở thận

d)

điều hòa hấp thụ nước ở thận

111.

Trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi, các cơ quan nội tạng hoặc hệ thống xương là :

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

bộ phận điều khiển

c)

bộ phận thực hiện

d)

bộ phận tuần hoàn máu.

112.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:

a)

Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.

b)

Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.

c)

Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường bên ngoài cơ thể.

113.

Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

114.

Các cơ quan tham gia cân bằng nội môi chủ yếu là?

a)

Thận và phổi

b)

Thận, phổi và gan

c)

Phổi và gan

d)

Gan và thận

115.

Chất nào sau đây ít có khả năng được tìm thấy nhất trong dịch lọc cầu thận?

a)

Glucôzơ và axit amin

b)

Nước

c)

Urê

d)

Protein huyết tương

116.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

117.

Trong thận, bộ phận nào dưới đây nằm chủ yếu ở phần tuỷ?

a)

Nang cầu thận

b)

Cầu thận

c)

Ống góp

d)

Ống thận

118.

Bài tiết là gì?

a)

Là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)

Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hoá mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

c)

Là khả năng của cơ thể đẩy chất độc ra ngoài

d)

Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

119.

Dựa trên hình, bệnh sỏi thận và đường tiết niệu. Nhận định: Suy thận là tình trạng chức năng của thận bị suy giảm gây ứ đọng các chất thải trong máu. Chọn đúng hay sai.

a)

Suy thận là tình trạng chức năng của thận bị suy giảm gây ứ đọng các chất thải trong máu.

b)

Suy thận cấp tính nếu phát hiện và chữa trị kịp thời có thể hồi phục chức năng thận.

c)

Suy thận mãn tính là khi chức năng thận bị suy giảm đến mức không thể phục hổi, lúc này bệnh nhân phải thay thận hoặc chạy thận nhân tạo.

d)

Sỏi thận và đường tiết niệu là trường hợp các chất vô co có trong nước tiểu hình thành các tinh thể lắng đọng lại ở thận hoặc đường tiết niệu.

120.

Dựa trên hình, bệnh sỏi thận và đường tiết niệu. Nhận định: Suy thận cấp tính nếu phát hiện và chữa trị kịp thời có thể hồi phục chức năng thận. Chọn đúng hay sai.

a)

I. Trong sự điều hòa nồng độ glucose trong máu có sự tham gia của hormone insulin và glucose do gan tiết ra.

b)

II. Trong sự điều hòa nồng độ glucose trong máu hormone insulin biển đổi glycogen thành glucose chỉ diễn ra ở gan.

c)

III. Hàm lượng glucose trong máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ hai loại hormone insulin và glucagon

d)

IV. Xa bữa ăn, nồng độ glucôzơ trong máu giảm → tuyến  tụy tiết ra glucagon → gan chuyển glicogen thành glucose → nồng độ glucose trong máu giảm và duy trì ổn định.

121.

Dựa trên hình, bệnh sỏi thận và đường tiết niệu. Nhận định: Suy thận mạn tính là khi chức năng thận bị suy giảm đến mức không thể phục hồi, lúc này bệnh nhân phải thay thận hoặc chạy thận nhân tạo. Chọn đúng hay sai.

a)

a. [1] là một loại kháng thể có vị trí quyết định kháng nguyên khớp với epitope của kháng nguyên.

b)

b. [2] là vị trí quyết định kháng nguyên của kháng nguyên (epitope).

c)

c. [3] là vị trí gắn kháng nguyên của kháng thể. 

d)

d.Mỗi kháng thể có vị trí gắn (thụ thể kháng nguyên) với quyết định kháng nguyên [4] của kháng nguyên giống như giữa khóa và chìa.

122.

: Dựa trên hình khái quát đáp ứng miễn dịch đặc hiệu. Các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a.  Khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể bị các tế bào trình diện kháng nguyên bắt giữ và thực bào.

b)

b.  Mầm bệnh → vào cơ thể bị các tế bào trình diện kháng nguyên (A)  bắt và thực bào, (A) đem kháng nguyên trình diện tế bào T hỗ trợ →  T hỗ trợ chia tạo ra dòng tế bào T hỗ trợ và dòng tế bào T hỗ trợ nhớ. Từ đây, dòng tế bào T hỗ trợ gây ra miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

c.  Miễn dịch dịch thể là do tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine →  tế bào T độc hoạt hóa và tăng sinh đưa vào máu tiết độc tố tiêu diệt mầm bệnh. 

d)

d.  Miễn dịch tế bào do tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine →  tế bào B, tế bào B tăng sinh và biệt hoá sinh ra kháng thể (IgG).

123.

Dựa trên hình về gan điều hoà glucose trong máu. Nhận định I: Trong sự điều hoà nồng độ glucose trong máu có sự tham gia của hormone insulin và glucose do gan tiết ra. Chọn đúng hay sai.

a)

a. Trước khi tế bào tiếp nhận các chất từ máu ở mao mạch thì các chất đó đi qua dịch mô.

b)

b. Các chất từ mao mạch cung cấp cho tế bào là oxygen, chất dinh dưỡng, …

c)

c. Các chất được tế bào đưa ra ngoài đến mao mạch để thải ra ngoài là CO2 và chất thải, …

d)

d. Quá trình vận chuyển  chất đến mao mạch để cung cấp cho tế bào chỉ là các chất kí.

124.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a. Hoạt động quang hợp cây xanh đã thải ra lượng lớn CO2 và gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên gây hại cho người.

b)

b. Thuốc lá tạo ra 7.000 chất hóa học khi hút thuốc.

c)

c. Hút thuốc là nguyên nhân chính gây nên ô nhiễm không khí trong nhà, nơi làm việc, trường học, khu vực công cộng.

d)

d. Các hạt bụi mịn gây ra các vấn ề bệnh đường hô hấp nghiêm trọng như các phản ứng viêm đường hô hấp trên, viêm đường hô hấp dưới, tấn công sau vào mạch máu và quả tim.

125.

Thực tế và hình dưới đây cho thấy “hệ hô hấp của của Chim trao đổi khí với không khí hiệu quả nhất”. Các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a. Phổi có hệ thống túi khí và không có phế nang, rất nhiều ống khí rất nhỏ tạo nên là mao mạch khí giúp luồng không khí lưu thông rất tốt mà không có khí cặn tồn đọng lại.

b)

b. Phổi chim có hiện tượng dòng máu của mao mạch chảy song song và ngược chiều với dòng khí.

c)

c. Do phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.

d)

d. Phổi chim có túi khí trước và sau thông với nhau bởi hệ thống ống khí nhỏ.

126.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, Các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a. Để quá trình thông khí ở phổi được diễn ra, khoang lồng ngực người phải là một khoang kín.

b)

b. Hoạt động co dãn của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực dẫn đến sự thông khí ở phổi.

c)

c. Khi hít vào các cơ hô hấp co lại, thể tích lồng ngực tăng lên, phổi dãn rộng ra, áp suất không khí trong phổi giảm thấp hơn áp suất không khí bên ngoài, không khí đi từ ngoài vào.

d)

d. Hoạt động hô hấp ở người không liên quan đến sự co dãn của cơ liên sườn, cơ hoành.

127.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, Các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a. Phế nang là những túi nhỏ nhất của phổi.

b)

b. Phế nang có rất nhiều mao mạch máu để thuận tiện cho việc trao đổi khí.

c)

c. Luồng khí đến phế nang là khí nghèo oxygen và giàu CO2.

d)

d. Cơ thể lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

128.

Khi nói đến tiêu hóa động vật có túi tiêu hóa (hình vẽ), Các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a. Thức ăn chỉ được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào (tiêu hóa bên trong tế bào).

b)

b. Động vật có túi tiêu hóa: Ở ruột khoang và giun dẹp.

c)

c. Thức ăn được biến đổi ngoại bào trong túi tiêu hóa.

d)

d. Thức ăn đi vào và chất thải đi ra đều qua lỗ miệng.

129.

Qua thí nghiệm về hô hấp thực vật sau đây: Chuẩn bị 2 chuông thuỷ tinh đã dán nhãn (A, B) và 2 cốc nước vôi trong → Đặt đĩa hạt nảy mầm (ngâm trong nước ấm 2 giờ) và 1 cốc nước vôi trong vào chuông A và đặt cốc nước vôi trong còn lại vào chuông B → để 2 chuông trong điều kiện phòng thí nghiệm khoảng 1 giờ.

a)

a. Hạt nẩy mầm ngâm trong nước ấm để quá trình hô hấp diễn ra nhanh hơn, thải nhiều CO2 hơn, nên phản ứng kết tủa nhanh rõ hơn.

b)

b. Việc dùng hạt nẩy mầm mà không dùng cây vì hạt nảy mầm có quá trình hô hấp tế bào diễn ra mạnh mẽ và không có quá trình quang hợp.

c)

c. Cốc nước A đục do nước vôi trong không xảy ra phản ứng gì.

d)

d. Cốc nước B do nước vôi trong được chuyển thành CaCO3 .

130.

Hàm lượng CO2, O2 có ảnh hưởng như thế nào đến hô hấp ở thực vật. Các nhận định sau đúng hay sai?

a)

a. Khí O2 là nguyên liệu của hô hấp nên ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp.

b)

b. Hàm lượng CO2 trong không khí cao sẽ ức chế hô hấp hiếu khí.

c)

c. Khí O2 và CO2 là nguyên liệu của hô hấp nên ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp.

d)

d. Khí O2 và CO2 là sản phẩm của hô hấp nên ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp.