wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân số Việt Nam: Trắc nghiệm Nhận biết và Thông hiểu

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Mật độ thấp.

c)

Ngày càng tăng.

d)

Ít biến động.

2.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

mức sống được nâng cao.

d)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

3.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kì nào sau đây?

a)

Từ 1960 đến 1970.

b)

Từ 1943 đến 1954.

c)

Từ 1954 đến 1960.

d)

Từ 1970 đến 1975.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

b)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

c)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

d)

Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.

5.

Việc phát triển kinh tế – xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.

c)

sự phát triển kinh tế – xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

d)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế – xã hội.

6.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

d)

Về phát triển giáo dục, y tế.

7.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

8.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.

b)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

9.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có quy mô dân số lớn.

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

Có nhiều dân tộc ít người.

14.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

b)

nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

c)

nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

b)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

c)

Dạng cơ bản dời nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

16.

Tỉ trọng các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số nước ta theo thứ tự giảm dần là

a)

trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

b)

trên độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.

c)

dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

d)

trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trên độ tuổi lao động.

17.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

18.

Câu nào nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

b)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

19.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

b)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.

d)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

20.

Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mật độ dân số ngày càng tăng lên.

b)

Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.

c)

Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

d)

Quy mô có xu hướng giảm nhanh.

21.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

22.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.

b)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

c)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

d)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng.

23.

Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng.

b)

Tỉ lệ người từ 0–14 tăng.

c)

Tỉ lệ người trên 65 tăng.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số giảm.

24.

Gia tăng dân số nhanh không trực tiếp dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo sức ép lớn đến phát triển kinh tế – xã hội.

b)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

c)

Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.

d)

Ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

25.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.

b)

tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

c)

lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ sớm.

d)

là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

26.

Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do

a)

trình độ nhận thức của người dân được nâng cao.

b)

thực hiện có chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

xóa bỏ được nhiều hủ tục lạc hậu.

d)

sự thay đổi của điều kiện tự nhiên.

27.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội khó khăn.

b)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

d)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

28.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư.

b)

có quy mô dân số lớn.

c)

tác động của các quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

d)

mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.

29.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

b)

quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

c)

tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

d)

tác động ít người sinh sống khác cả nước.

30.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Tính chất của nền kinh tế.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

31.

Dân số nước ta không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

d)

Chủ hộ nhiều vốn đầu tư.

32.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

b)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

33.

Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?

a)

Chất lượng cuộc sống cao.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Lao động bị sung nhiều.

34.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

mọi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế – xã hội.

d)

Nhà nước không có chính sách đặc biệt nào.

35.

Dựa vào bảng số liệu về dân số Nam và Nữ giai đoạn 2017–2021, xu hướng nào đúng nhất?

a)

Số dân Nam tăng chậm hơn số dân Nữ

b)

Số dân Nữ tăng chậm hơn số dân Nam

c)

Số dân Nam tăng ít hơn số dân Nữ

d)

Số dân Nữ tăng gấp đôi số dân Nam

36.

Quan sát bảng dân số thành thị và nông thôn 2015–2021, nhận xét nào phù hợp?

a)

Số dân thành thị tăng chậm hơn nông thôn

b)

Số dân thành thị tăng ít hơn số dân nông thôn

c)

Tỉ trọng dân thành thị tăng, nông thôn giảm

d)

Tỉ trọng dân thành thị giảm, nông thôn tăng

37.

Theo bảng tỉ lệ dân thành thị (% dân số) 2015–2021, xu hướng nào thể hiện rõ?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục

b)

Số dân thành thị giảm không liên tục

c)

Số dân thành thị tăng không liên tục

d)

Tỉ lệ dân thành thị giảm liên tục

38.

Từ bảng tổng số dân và số dân thành thị 2018–2021, kết luận nào đúng?

a)

Số dân thành thị tăng ổn định qua từng năm

b)

Số dân thành thị tăng gấp hai lần tổng số dân

c)

Tổng số dân tăng ít hơn số dân thành thị

d)

Tổng số dân tăng nhanh hơn số dân thành thị

39.

Dựa vào bảng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực đầu người 2015–2021, nhận định nào chính xác?

a)

Tổng số dân giảm không liên tục

b)

Tổng số dân tăng không liên tục

c)

Sản lượng lương thực giảm không liên tục

d)

Bình quân lương thực tăng không liên tục

40.

Nhìn vào biểu đồ tỉ trọng dân số thành thị và nông thôn 2015–2021, lựa chọn đúng.

a)

Thành thị thấp và giảm liên tục

b)

Nông thôn luôn cao hơn thành thị

c)

Thành thị cao và tăng liên tục

d)

Nông thôn cao và tăng liên tục

41.

Quan sát biểu đồ số dân thành thị và nông thôn 2015–2021, kết luận nào hợp lý nhất?

a)

Nông thôn tăng nhiều hơn thành thị

b)

Thành thị tăng chậm hơn nông thôn

c)

Thành thị tăng nhiều hơn nông thôn

d)

Nông thôn giảm còn thành thị tăng

42.

Biểu đồ cơ cấu dân số theo giới tính giai đoạn 2015–2021 cho thấy tỉ trọng nam và nữ biến động thế nào?

a)

Tỉ trọng nam giảm liên tục qua các năm

b)

Tỉ trọng nữ luôn nhỏ hơn tỉ trọng nam

c)

Tỉ trọng nam tăng liên tục qua giai đoạn

d)

Tỉ trọng nữ luôn lớn hơn tỉ trọng nam

43.

Căn cứ biểu đồ số dân phân theo giới tính giai đoạn 2015–2021, nhận xét đúng là gì?

a)

Số dân nữ nhiều hơn số dân nam

b)

Số dân nam tăng nhanh hơn số dân nữ

c)

Số dân nữ tăng gấp đôi số dân nam

d)

Số dân nam tăng chậm hơn số dân nữ

44.

Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn giai đoạn 2015–2021 thể hiện điều gì?

a)

Nông thôn tăng nhanh hơn thành thị

b)

Thành thị tăng nhanh hơn nông thôn

c)

Thành thị tăng không liên tục

d)

Nông thôn giảm không liên tục

45.

Số dân nước ta phân theo thành thị và nông thôn năm 2015 và 2022 cho thấy xu hướng nào?

a)

Số dân nông thôn tăng, thành thị giảm

b)

Số dân thành thị tăng, nông thôn giảm

c)

Số dân nông thôn tăng chậm hơn thành thị

d)

Số dân thành thị tăng ít hơn nông thôn

46.

Biểu đồ quy mô dân số giai đoạn 2008–2022 cho thấy điều nào đúng?

a)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn dân số nông thôn

b)

Tổng số dân cả nước có xu hướng giảm dần

c)

Dân số nông thôn tăng nhiều hơn dân số thành thị

d)

Dân số nông thôn giảm, dân số thành thị tăng lên

47.

Quan sát biểu đồ số dân và tỉ lệ gia tăng dân số 2017–2022, nhận xét đúng là gì?

a)

Số dân tăng liên tục, tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục

b)

Số dân giảm trên 5 triệu người trong giai đoạn

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng không liên tục, số dân tăng liên tục

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm trên 0,15% trong giai đoạn

48.

Quan sát biểu đồ cơ cấu dân số thành thị – nông thôn giai đoạn 2015–2022, xu hướng đúng là gì?

a)

Tỉ trọng thành thị và nông thôn đều tăng

b)

Tỉ trọng thành thị và nông thôn đều giảm

c)

Tỉ trọng thành thị tăng nhẹ, nông thôn giảm tương ứng

d)

Tỉ trọng thành thị giảm 4%, nông thôn tăng 4%

49.

Dựa vào biểu đồ số dân theo giới tính 2015–2022, nhận định nào đúng nhất?

a)

Số dân Nữ tăng nhanh hơn số dân Nam

b)

Số dân Nam và Nữ đều tăng ổn định

c)

Số dân Nam tăng ít hơn số dân Nữ

d)

Số dân Nam giảm, số dân Nữ tăng

50.

Giải pháp phân bố hợp lí dân cư và lao động nhằm sử dụng hiệu quả nguồn lực là gì?

a)

Khai thác tốt tài nguyên, dùng lao động hợp lí

b)

Thay đổi cơ cấu tuổi, khai thác hợp lí tài nguyên

c)

Giảm bớt số lao động, nâng cao chất lượng sống

d)

Giải quyết việc làm, giảm gia tăng dân số

51.

Phát biểu nào thể hiện sự phân bố dân cư chưa hợp lí?

a)

Quy mô dân số các vùng hoàn toàn giống nhau

b)

Phân bố dân cư phù hợp tuyệt đối với tài nguyên

c)

Mật độ dân số chênh lệch giữa các vùng

d)

Tốc độ tăng dân số như nhau giữa các vùng

52.

Dân số nông thôn chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Dịch vụ – công nghiệp chưa phát triển đồng đều

b)

Công nghiệp chưa cao, xuất phát kinh tế thấp

c)

Nông nghiệp truyền thống cần nhiều lao động

d)

Tập quán lúa nước và tâm lí gắn bó nông thôn

53.

Dân cư phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển kinh tế và điều kiện tự nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản

c)

Sự khác biệt nguồn tài nguyên và hệ thống nước

d)

Yếu tố về giao thông và hạ tầng kết nối

54.

Tuổi thọ trung bình tăng chủ yếu nhờ đâu?

a)

Giáo dục phát triển toàn diện

b)

Y tế phát triển, đời sống nâng cao

c)

Giảm tỉ suất sinh và điều chỉnh kinh tế

d)

Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

55.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi biến đổi nhanh chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Phát triển giáo dục và nâng cao mức sống

b)

Quy mô dân số tăng nhanh, lao động đông

c)

Thực hiện chính sách dân số, giảm tỉ suất sinh

d)

Dân số trẻ, nguồn lao động tăng rất mạnh

56.

Sắc thái văn hóa nước ta đa dạng do nguyên nhân nào?

a)

Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc

b)

Việc nhập học nhiều nước trên thế giới

c)

Nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ

d)

Sự hội nhập kinh tế, văn hóa quốc gia

57.

Tình trạng di dân từ trung du, miền núi vào đô thị những năm gần đây chủ yếu do?

a)

Gia tăng thêm sự mất cân đối giới tính

b)

Khó khăn việc làm ở vùng nhập cư

c)

Tài nguyên – môi trường vùng nhập cư suy giảm

d)

Chênh lệch cơ hội việc làm giữa các vùng

58.

Nguyên nhân làm chênh lệch mức sống giữa các dân tộc chủ yếu là gì?

a)

Khác nhau về văn hóa, phong tục tập quán

b)

Du lịch chưa sử dụng hiệu quả tài nguyên

c)

Phân bố tài nguyên không đồng đều giữa vùng

d)

Trình độ sản xuất của các dân tộc không giống nhau

59.

Chính sách phát triển ở vùng dân tộc ít người hướng tới mục tiêu nào?

a)

Xóa bỏ mọi chênh lệch trình độ phát triển ngay lập tức

b)

Củng cố khối đại đoàn kết các dân tộc vững mạnh

c)

Khai thác tài nguyên vùng dân tộc ít người

d)

Thu hút nguồn lao động có chuyên môn cao

60.

Đặc điểm nổi bật của dân cư nước ta là gì?

a)

Dân cư đông, dân số trẻ, lao động dồi dào

b)

Quy mô dân số giảm liên tục theo thời gian

c)

Tỉ số giới tính luôn cân bằng tuyệt đối

d)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

61.

Khu vực đồng bằng tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do?

a)

Kinh tế phát triển, tự nhiên thuận lợi

b)

Đất trồng tốt và sản xuất nông nghiệp trù phú

c)

Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số

d)

Nhiều làng nghề và khu công nghiệp

62.

Tỉ suất sinh ở nông thôn vẫn còn cao vì lý do nào?

a)

Nhu cầu lao động trong nông nghiệp lớn

b)

Cuộc sống nông thôn khó khăn hơn thành thị

c)

Dân số nước ta tập trung chủ yếu vùng nông thôn

d)

Quan niệm về dân số, kinh tế – xã hội còn chậm

63.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn Đông Bắc chủ yếu do?

a)

Khí hậu, thiên tai, cơ sở vật chất kĩ thuật nghèo

b)

Kinh tế kém phát triển, dân cư thưa thớt

c)

Địa hình hiểm trở và tài nguyên khoáng sản

d)

Khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn

64.

Thế mạnh nổi bật hiện nay về cơ cấu dân số vàng là gì?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và trẻ

b)

Lao động đông nhưng trình độ chưa cao

c)

Lao động đông, trình độ và kĩ năng đa dạng

d)

Lao động đông, trình độ ở mức cao

65.

Nguyên nhân chủ yếu nâng cao chất lượng cuộc sống là?

a)

Trình độ lao động thấp và phân bố chưa đều

b)

Quy mô dân số lớn và tốc độ tăng nhanh

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng suất lao động

d)

Dân số tăng nhanh, giáo dục còn hạn chế

66.

Vùng núi có điều kiện tự nhiên khó khăn dẫn đến hạn chế nào?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn đồng bằng

b)

Đô thị hóa diễn ra nhanh, dân trí rất cao

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế phát triển chậm

d)

Khoáng sản tiềm năng dễ khai thác ngay

67.

Nhân tố quyết định trực tiếp sự phân bố dân cư là gì?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

Tình trạng chuyển cư

d)

Trình độ phát triển kinh tế

68.

Gia tăng dân số nhanh tạo thuận lợi chủ yếu cho điều gì?

a)

Cải thiện chất lượng cuộc sống toàn dân

b)

Giải quyết việc làm hiệu quả tức thời

c)

Phát triển ngành sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Khai thác tài nguyên khoáng sản ngay

69.

Theo bảng số liệu dân thành thị và nông thôn 2015–2021, xu hướng nào đúng?

a)

Dân thành thị tăng đều qua các năm

b)

Dân thành thị giảm mạnh, nông thôn tăng nhẹ

c)

Dân nông thôn không đổi, thành thị biến động

d)

Dân nông thôn tăng nhanh hơn thành thị

70.

Năm 2021, Việt Nam có 98,5 triệu người và đứng thứ mấy về quy mô dân số trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Thứ hai trong khu vực

b)

Thứ năm trong khu vực

c)

Thứ tư trong khu vực

d)

Thứ ba trong khu vực

71.

Mật độ dân số trung bình năm 2021 của Việt Nam xấp xỉ bao nhiêu người/km²?

a)

197 người mỗi km²

b)

257 người mỗi km²

c)

297 người mỗi km²

d)

337 người mỗi km²

72.

Vùng có mật độ dân số cao nhất ở Việt Nam là khu vực nào?

a)

Trung du và miền núi

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

73.

Nhận định nào đúng về phân bố dân cư Việt Nam?

a)

Phân bố hoàn toàn đồng đều

b)

Chênh lệch giữa các vùng kinh tế

c)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

Tập trung chủ yếu ở nông thôn

74.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc và tạo nên nền văn hóa như thế nào?

a)

56 dân tộc, văn hóa đang đồng nhất hóa

b)

54 dân tộc, văn hóa đa dạng phong phú

c)

60 dân tộc, văn hóa phân mảnh

d)

50 dân tộc, văn hóa tương đối đơn nhất

75.

Xu hướng dân số tự nhiên hiện nay ở Việt Nam là gì?

a)

Giảm nhanh xuống âm

b)

Ổn định không biến động

c)

Giảm dần nhưng vẫn tăng

d)

Tăng mạnh theo chu kỳ

76.

Tỉ số giới tính khi sinh năm 2021 của Việt Nam xấp xỉ bao nhiêu bé trai/100 bé gái?

a)

102 bé trai trên 100 bé gái

b)

112 bé trai trên 100 bé gái

c)

120 bé trai trên 100 bé gái

d)

99 bé trai trên 100 bé gái

77.

Nguyên nhân chính khiến tỉ số giới tính khi sinh mất cân bằng ở Việt Nam là gì?

a)

Di cư quốc tế gia tăng

b)

Quan niệm xã hội và lựa chọn giới tính

c)

Thiếu bệnh viện sản khoa hiện đại

d)

Tăng trưởng kinh tế quá nhanh

78.

Tuổi thọ trung bình năm 2023 của dân số Việt Nam khoảng bao nhiêu tuổi?

a)

69,5 tuổi toàn dân

b)

71,0 tuổi nam giới

c)

73,7 tuổi toàn dân

d)

78,0 tuổi toàn dân

79.

Nhóm tuổi nào chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu dân số Việt Nam hiện nay?

a)

0–14 tuổi chiếm cao nhất

b)

15–59 tuổi chiếm lớn

c)

60+ tuổi chiếm lớn

d)

0–4 tuổi chiếm lớn

80.

Việt Nam đang trong thời kỳ dân số vàng từ khoảng năm nào?

a)

Từ năm 2021 đến nay

b)

Từ năm 2015 đến nay

c)

Từ năm 2007 đến nay

d)

Từ năm 1990 đến nay

81.

Tỉ lệ nhóm tuổi 0–14 trong dân số Việt Nam có xu hướng như thế nào những năm gần đây?

a)

Ổn định không đổi

b)

Biến động thất thường

c)

Tăng nhanh liên tục

d)

Giảm xuống dần

82.

Giai đoạn 1999–2021, quy mô dân số Việt Nam tăng từ 76,5 lên khoảng bao nhiêu triệu người?

a)

86,0 triệu người

b)

100,3 triệu người

c)

95,6 triệu người

d)

98,5 triệu người

83.

Giai đoạn 2015–2021, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam có xu hướng thế nào?

a)

Tăng dần qua các năm

b)

Giảm dần qua các năm

c)

Giữ nguyên không đổi

d)

Tăng mạnh rồi giảm nhẹ

84.

Nhận xét đúng về mối quan hệ giữa tỉ suất sinh và già hóa dân số ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tỉ suất sinh không liên quan đến già hóa

b)

Tỉ suất sinh thấp làm dân số trẻ lại

c)

Tỉ suất sinh giảm góp phần già hóa dân số

d)

Tỉ suất sinh tăng gây già hóa dân số

85.

Hệ quả của già hóa dân số đối với thị trường lao động là gì?

a)

Tăng nhanh năng suất lao động

b)

Gia tăng nhập cư quy mô lớn

c)

Thiếu hụt lao động kỹ thuật

d)

Nguồn lao động dồi dào hơn

86.

Đặc điểm nổi bật của cơ cấu dân số Việt Nam hiện nay về lực lượng lao động là gì?

a)

Lực lượng lao động giảm mạnh

b)

Lực lượng lao động chỉ tập trung nông nghiệp

c)

Lực lượng lao động thừa kỹ sư

d)

Lực lượng lao động tay nghề còn ít

87.

Trong các vùng, khu vực nào có tốc độ tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Thành thị đông đúc

c)

Vùng Đông Nam Bộ

d)

Nông thôn miền núi

88.

Tỉ lệ nam nữ trong tổng dân số Việt Nam năm 2023 gần như cân bằng với nam chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

51,2 phần trăm dân số

b)

50,5 phần trăm dân số

c)

49,9 phần trăm dân số

d)

48,1 phần trăm dân số

89.

Thách thức đô thị hóa nhanh tại các thành phố lớn chủ yếu liên quan đến vấn đề nào?

a)

Việc làm, giao thông, nhà ở

b)

Thiếu nguồn nước sạch nông thôn

c)

Suy thoái đất nông nghiệp

d)

Biến đổi khí hậu toàn cầu