wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Lớp 11

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Các nước Mỹ Latinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì.

b)

Đức.

c)

Hà Lan.

d)

Pháp.

2.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

3.

Ở Mỹ Latinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng A-ma-dôn.

b)

Vùng núi An-đét.

c)

Đồng bằng La Pla-ta.

d)

Đồng bằng Pam-pa.

4.

Khu vực Mỹ La-tinh không có bộ phận nào sau đây?

a)

Eo đất Trung Mỹ.

b)

Toàn bộ lục địa Nam Mỹ.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Toàn bộ lục địa Bắc Mỹ.

5.

Khu vực Mỹ La-tinh không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Nam Đại Dương.

d)

Thái Bình Dương.

6.

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP của các quốc gia Mĩ Latinh.

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Miền.

d)

Đường.

7.

Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP của các quốc gia Mỹ Latinh?

a)

Miền.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột.

8.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

9.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu

10.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

11.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

12.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

14.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

15.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

16.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

17.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

19.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

20.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

21.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

22.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

23.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

b)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai.

c)

chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

d)

tập trung tối đa khai thác tài nguyên.

24.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

25.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

26.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

27.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

28.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

29.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

31.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a.

32.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

33.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

36.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

37.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

38.

Nhiều nước Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu là nhờ vào

a)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

vùng biển rộng có nhiều tôm, cá.

c)

tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại.

d)

có nhiều đảo và quần đảo xa bờ.

39.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.

c)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với với ASEAN tương đối lớn.

d)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.

40.

Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

trình độ của công nghệ.

c)

bản sắc văn hóa dân tộc.

d)

thể chế chính trị, kinh tế.

41.

"Ủy hội sông Mê Công" là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên.

b)

xã hội.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

42.

Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là

a)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia, Lào, T

43.

Các nước tham gia vào Ủy hội sông Mê Công là

a)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.

b)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.

44.

Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là

a)

trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

vẫn còn tình trạng đói nghèo.

c)

còn một quốc gia chưa tham gia.

d)

còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực.

45.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Xuất khẩu nông sản.

c)

Ngăn chặn phá rừng.

d)

Bùng nổ dân số.

46.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

47.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

48.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

50.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

51.

Các dãy núi chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

đông bắc, tây bắc và nam.

d)

tây bắc, tây nam và đông.

52.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

b)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

53.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

54.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

sơn nguyên.

55.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

56.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

57.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

58.

Các đồng cỏ ở Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở tại các

a)

sơn nguyên.

b)

cao nguyên.

c)

hoang mạc.

d)

đồng bằng.

59.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

61.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

62.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

63.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

64.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

65.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

việc khai thác dầu mỏ.

d)

công nghiệp chế biến.

66.

Khó khăn lớn cho người dân Tây Nam Á không phải là

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

67.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

68.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

nhiều lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

69.

Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh rất cao.

b)

lao động nhập cư.

c)

tỉ suất tử rất nhỏ.

d)

gia tăng tự nhiên.

70.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

72.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

73.

Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượn

74.

Phát biểu nào sau đầy không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.

75.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

a)

Một số nước có nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư tưới tiêu nước.

c)

Tất cả các nước không cần phải nhập khẩu nông sản.

d)

Một số nước xuất quả chà là, lựu, ô liu, thịt cừu, dê.

77.

Mỹ Latinh được biết đến với đặc điểm kinh tế nào sau đây?

a)

Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu nguyên liệu thô và nông sản

b)

Là khu vực có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới

c)

Có nhiều quốc gia đang phát triển với nền kinh tế

78.

tế nào sau đây?

a)

Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu nguyên liệu thô và nông sản

b)

Là khu vực có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới

c)

Có nhiều quốc gia đang phát triển với nền kinh tế tăng trưởng nhanh chóng

d)

Chủ yếu xuất khẩu công nghệ cao và dịch vụ tài chính

79.

Cho bảng số liệu: Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mĩ La Tinh giai đoạn 1950-2020 (Đơn vị: %)

a)

Giai đoạn 1950-2020, tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mĩ La Tinh cao nhất vào năm 2020.

b)

Tỉ lệ dân thành thị của Mĩ La Tinh tăng không đều qua các năm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị của Mĩ La Tinh tăng đều qua các năm.

d)

Năm 2020 tỉ lệ dân thành thị tăng gấp 1,1 lần năm 2000.

80.

Đọc văn bản dưới đài lựa chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới.

a)

Việt Nam đã tham gia tích cực vào quá trình toàn cầu hóa.

b)

Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam chủ yếu là nông sản.

c)

Tình hình chính trị ổn định cũng là một lợi thế để Việt Nam thu hút nguồn vốn FDI cao.

d)

Các bạn hàng lớn của Việt Nam chủ yếu là EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản.

81.

Đọc văn bản dưới đây lựa chọn đáp án đúng sai cho các câu trả lời bên dưới.

a)

Năm 1995, ủy hội sông Mê Công (MRC) được thành lập bao gồm các quốc gia thành viên là Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan và Việt Nam.

b)

Mục tiêu của ủy hội sông Mê Công là thúc đẩy các hợp tác quản lí.

82.

Năm 1995, ủy hội sông Mê Công (MRC) được thành lập bao gồm các quốc gia thành viên là Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan và Việt Nam. Mục tiêu của ủy hội sông Mê Công là gì?

4 lines
83.

80% diện tích đất nông nghiệp ở hạ nguồn sông Mê Công dùng để sản xuất gì?

4 lines
84.

Vai trò quan trọng nhất của sông Mê Công là gì?

4 lines
85.

Việc khai thác và sử dụng nguồn nước lưu vực sông Mê Công còn thiếu điều gì?

4 lines
86.

Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 tăng như thế nào?

4 lines
87.

Giá trị xuất khẩu hàng hóa luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu trong giai đoạn nào?

4 lines
88.

Hoạt động thương mại có tốc độ tăng trưởng cao giai đoạn 2000-2020 là bao nhiêu phần trăm?

4 lines
89.

Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính nào?

4 lines
90.

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia nào?

4 lines
91.

Dựa vào bảng số liệu hãy cho biết sự thay đổi tỉ trọng theo nhóm tuổi từ 15- 64 tuổi năm 2020 so với 2000.

4 lines
92.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết doanh thu từ khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á năm 2019 tăng lên bao nhiêu triệu USD so với năm 2005? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD)

4 lines
93.

Theo bảng số liệu, em hãy cho biết tỷ lệ dân nông thôn của Thái Lan năm 2020.

4 lines
94.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam.

4 lines
95.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam năm 2016? (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

4 lines
96.

Năm 2019 giá trị xuất khẩu toàn thế giới là 24 791,1 tỉ USD; giá trị nhập khẩu là 24 348,1 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của toàn thế giới năm 2019. (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

4 lines
97.

Năm 2021, nước ta có khoảng 7221,4 nghìn ha trồng lúa với sản lượng đạt khoảng 36 triệu tấn. Vậy năng suất lúa của nước ta là

4 lines
98.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam vào năm 2022 là 362.64 tỷ USD (theo WB), dân số Việt Nam năm 2022 là 99,5 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người USD/người) của nước ta năm 2022.

4 lines
99.

Những thuận lợi và trở ngại từ đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế trong khu vực ĐN Á?

4 lines
100.

Tại sao các cây công nghiệp nhiệt đới ( và cây lúa) lại được trồng nhiều ở Đông Nam Á?

4 lines
101.

Những đặc điểm nổi bật về trí địa lý của Tây Nam Á?

4 lines
102.

Khí hậu của Đông Nam Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế?

4 lines
103.

Những đặc điểm tự nhiên và xã hội đó ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước trong khu vực TN Á?

4 lines
104.

Lấy ví dụ để thấy rằng việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí là một trong những thách thức của ASEAN. Cần phải khắc phục những điều đó bằng những biện pháp nào?

4 lines
105.

Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

4 lines