wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Công nghệ

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ là:

a)

Phương pháp chế tạo và sử dụng công cụ

b)

Hệ thống gồm phương tiện, quy trình và con người tạo ra sản phẩm

c)

Toàn bộ tri thức khoa học về tự nhiên

d)

Quá trình nghiên cứu các hiện tượng vật lí

2.

Mối quan hệ giữa khoa học – kĩ thuật – công nghệ được mô tả đúng nhất là:

a)

Khoa học chỉ nghiên cứu, không liên quan đến kĩ thuật

b)

Kĩ thuật phát triển dựa trên công nghệ

c)

Khoa học tạo ra cơ sở cho kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra công nghệ, công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Công nghệ là tiền đề để hình thành khoa học

3.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là phương pháp nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên

b)

Là hệ thống tri thức ứng dụng khoa học vào thực tiễn để tạo ra sản phẩm

c)

Là toàn bộ máy móc thiết bị trong nhà máy

d)

Là công nghệ được sử dụng trong đời sống hằng ngày

4.

Câu 4. Hệ thống kĩ thuật là:

a)

Hệ thống hoạt động đơn lẻ

b)

Hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể

c)

Hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể

d)

Một loại công nghệ thông tin

5.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm có:

a)

1 thành phần chính

b)

2 thành phần chính

c)

3 thành phần chính

d)

4 thành phần chính

6.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

7.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

8.

Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

9.

Công nghệ gia công áp lực là:

a)

Quá trình biến dạng kim loại dưới tác dụng của lực bên ngoài mà không làm thay đổi thành phần hóa học.

b)

Quá trình nung chảy kim loại để tạo hình sản phẩm.

c)

Quá trình gia công kim loại bằng cách cắt gọt.

d)

Quá trình xử lý nhiệt để thay đổi tính chất kim loại.

10.

Công nghệ nào sau đây được xem là công nghệ mới?

a)

Công nghệ hút nước

b)

Công nghệ điện ảnh

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ cơ khí truyền thống

11.

Công nghệ nào dưới đây thuộc nhóm công nghệ mới?

a)

Công nghệ phát thanh

b)

Công nghệ chế biến thực phẩm thủ công

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)

d)

Công nghệ nông nghiệp truyền thống

12.

Đánh giá công nghệ là gì?

a)

Xác định giá bán của sản phẩm công nghệ

b)

Là những nhận định, phân đoán dựa trên sự phân tích những thông tin thu thập của công nghệ

c)

Tính toán lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Lắp đặt và sửa chữa công nghệ

13.

Mục đích chính của đánh giá công nghệ là:

a)

Lựa chọn công nghệ phù hợp và hiệu quả

b)

Xác định số lượng lao động cần thiết

c)

Quyết định giá vật liệu sản xuất

d)

Tăng tốc độ sản xuất bằng mọi cách

14.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của đánh giá công nghệ?

a)

Nhận biết được các mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

b)

Xác định thời gian vận chuyển sản phẩm

c)

Xác định giá bán sản phẩm

d)

Thay đổi thiết kế

15.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XIX

16.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Những năm 70 của Thế kỉ XX

d)

Những năm 70 của thế kỉ XIX

17.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nghề thuộc ngành cơ khí

b)

Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

c)

Nghề thuộc ngành cơ khí, Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

d)

Nghề thuộc ngành điện

18.

Một số nghề thuộc ngành cơ khí là

a)

Sửa chữa, cơ khí chế tạo, hàn

b)

Kĩ thuật lắp đặt điện

c)

Hệ thống điện

d)

Vận hành hệ thống điện

19.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đâu không là Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là:

a)

Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.

b)

Là tài liệu để tiến hành chế tạo, thi công.

c)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm

d)

Thể hiện ý tưởng của người thi công

21.

Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

22.

Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

23.

Câu 23. Trong biểu diễn hình cắt cục bộ phần hình cắt ghép với phần còn lại của hình chiếu được vẽ bằng nét vẽ nào?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét đứt đoạn ngắn

c)

Nét gạch chấm

d)

Nét đôi

24.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu bằng cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào?

a)

Xuống dưới 90°

b)

Lên trên 90°

c)

Sang phải 90°

d)

Sang trái 90°

25.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hình chiếu vuông góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Hình chiếu cạnh của vật thể trong hình dưới đây là hình nào?

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

27.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có 3 góc trục đo bằng 120 độ.

b)

Những đoạn thẳng song song với trục OY, khi vẽ hình chiếu trục đo xiên góc cần phải chú ý giảm chiều dài đi một nửa.

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có 3 hệ số biến dạng bằng nhau.

d)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có 2 góc trục đo bằng 135 độ.

28.

Xác định hình cắt toàn bộ của vật thể sau?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hình ảnh nào sau đây là hình cắt toàn bộ?

a)

A. [Hình A]

b)

B. [Hình B]

c)

C. [Hình C]

d)

D. Không hình nào

30.

Cho vật thể như hình bên dưới. Hướng chiếu đứng như mũi tên, hình chiếu bằng của vật thể là:

a)

Hình a.

b)

Hình c.

c)

Hình b.

d)

Hình d.

31.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Công nghệ nano nghiên cứu cấu trúc vật chất có kích thước tính bằng nanomet.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Công nghệ in 3D tạo sản phẩm bằng cách cắt gọt vật liệu từ một khối lớn. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Bản chất của công nghệ CAD/CAM/CNC là phối hợp thiết kế – mô phỏng – điều khiển máy gia công thông qua máy tính. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Công nghệ năng lượng tái tạo chỉ có thể ứng dụng trong các phòng thí nghiệm, không dùng được trong thực tế. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Công nghệ Internet vạn vật (IoT) cho phép các thiết bị kết nối và trao đổi dữ liệu thông qua Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Robot thông minh là loại robot chỉ hoạt động được khi có người điều khiển trực tiếp hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Bản chất của công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) là cho phép máy học từ dữ liệu và đưa ra quyết định. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét: Công nghệ IoT có thể được ứng dụng để theo dõi và điều khiển hệ thống tưới tiêu tự động trong nông nghiệp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu vào khoảng cuối thế kỉ XVIII.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 3. Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét: b) Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào cuối thế kỉ XIX, gắn với điện và động cơ đốt trong.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét: Nội dung chủ yếu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là chuyển từ sản xuất thủ công sang sử dụng máy móc chạy bằng hơi nước.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 3. Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét: Đặc điểm của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là phát triển mạnh điện năng, dây chuyền sản xuất và hóa học. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu xuất hiện từ đầu thế kỉ XXI với nền tảng công nghệ số.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 4. Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét: b) Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng năm 1970 khi máy tính điện tử ra đời.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét: Vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là thúc đẩy tự động hóa sản xuất và phát triển mạnh công nghệ thông tin. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bản vẽ kỹ thuật (BVKT) là tài liệu trình bày hình dạng, kích thước và các đặc điểm của vật thể để phục vụ chế tạo và lắp ráp. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vai trò của BVKT là giúp người sản xuất hình dung chính xác cấu tạo sản phẩm trước khi chế tạo. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tiêu chuẩn trình bày BVKT yêu cầu kích thước phải được ghi bằng nét liền đậm để dễ nhìn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Bản vẽ dưới đây được trình bày theo đúng tiêu chuẩn trình bày bản vẽ. Đúng hay sai?

(a)  

50.

BVKT là cơ sở để trao đổi thông tin kỹ thuật giữa các bộ phận trong quá trình thiết kế – chế tạo. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

BVKT có vai trò giúp tiêu chuẩn hóa quá trình sản xuất, hạn chế sai sót. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Theo tiêu chuẩn trình bày, khi nét mảnh lấy chiều rộng 0,25 mm thì chiều rộng nét vẽ đậm là 0,5 mm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một chi tiết có chiều dài 40 mm thực tế. Khi biểu diễn trên bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1:2, con số kích thước được ghi trên bản vẽ là:

a)

20 mm

b)

40 mm

c)

80 mm

d)

10 mm

54.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng được đặt phía dưới hình chiếu đứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong phương pháp chiếu góc thứ ba, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hình chiếu nhìn từ trước của vật thể được gọi là hình chiếu đứng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Câu 7d: Hãy chọn hướng hình chiếu đứng đúng của vật thể như hình 1.

a)

Hướng từ trái sang phải

b)

Hướng từ trên xuống dưới

c)

Hướng từ phải sang trái

d)

Hướng từ trước ra sau

58.

Hình chiếu dưới đây là hình chiếu đứng của vật thể. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh phải được đặt ở bên trái hình chiếu đứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hình chiếu dưới đây là hình chiếu đứng của vật thể. Trong phương pháp chiếu góc thứ ba, hình chiếu bằng được đặt phía trên hình chiếu đứng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hình chiếu dưới đây là hình chiếu đứng của vật thể. Hình chiếu nhìn từ trên xuống gọi là hình chiếu bằng. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Cho vật thể có hướng hình chiếu đứng như hình vẽ, hãy xác định hình chiếu cạnh của vật thể này.

a)

Hình chiếu cạnh là hình chiếu bên phải của vật thể như hình vẽ thứ ba.

b)

Hình chiếu cạnh là hình chiếu phía trước của vật thể như hình vẽ thứ nhất.

c)

Hình chiếu cạnh là hình chiếu phía trên của vật thể như hình vẽ thứ hai.

d)

Hình chiếu cạnh là hình chiếu phía dưới của vật thể như hình vẽ thứ tư.

62.

Dựa trên các hình chiếu vuông góc của phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu trục đo đơn giản của vật thể sẽ có dạng nào sau đây?

a)

Hình lập phương với các cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật với các cạnh không bằng nhau

c)

Hình tròn với các đường kính khác nhau

d)

Hình tam giác đều