wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng đã hấp thu được vào phân tử diệp lục a ở trung tâm phản ứng quang hợp theo sơ đồ

a)

Diệp lục b → diệp lục a → carotenoit → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoit → diệp lục b → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục a → carotenoit → diệp lục a → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

d)

Carotenoit → diệp lục a → diệp lục b → diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

2.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

II. Diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.

III. Sử dụng nước làm nguyên liệu.

IV. Phụ thuộc vào cường độ và thành phần quang phổ của ánh sáng.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

3.

Nội môi là môi trường

a)

trong cơ thể được tạo bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

b)

ngoài cơ thể được tạo bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)

trong cơ thể được tạo bởi mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)

ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

4.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

oxygen.

b)

urea.

c)

bilirubin.

d)

carbon dioxide.

5.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lyzosome.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

6.

Quang hợp có vai trò nào sau đây

I. Tạo chất hữu cơ cung cấp cho sự sống trên trái đất.

II. Biến đổi và tích luỹ năng lượng.

III. Hấp thụ CO2 và thải O2 điều hòa không khí.

IV. Tạo ATP cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cây.

V. Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

a)

I,II,III

b)

I,II,IV

c)

I, III, IV, V

d)

I, II, IV,V

7.

Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2 và nước thành hợp chất hữu cơ C6H12O, đồng thời giải phóng O2.

b)

năng lượng ánh sáng được diệp lục trong lục lạp hấp thụ để tạo ra cacbohiđrat và nước từ khí cacbonic và oxi.

c)

năng lượng ánh sáng được diệp lục trong lục lạp hấp thụ để tạo ra cacbonic và nước từ cacbohiđrat và ôxi.

d)

năng lượng ánh sáng được diệp lục trong lục lạp hấp thụ để tạo ra ôxi và khí cacbonic từ cacbohiđrat và nước.

8.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyến hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng của các liên kết hoá học trong

a)

ATP và NADPH.

b)

NADH và FADH.

c)

ADP và NADH.

d)

ADP và Glucose

9.

Quá trình dinh dưỡng gồm có các giai đoạn là

a)

lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.

b)

lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

c)

lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.

d)

tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

10.

Những phát biểu nào sau đây về quá trình tiêu hoá ở động vật là đúng?

1. Ông tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo sự chuyển hoá về chức năng.

2. Trong túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào.

3. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào.

4. Trong ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào và ngoại bào.

a)

1 2

b)

1 3

c)

3 4

d)

1 4

11.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào lympho T2.

c)

Tế bào lympho B

d)

Tế bào lympho T4

12.

ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây

a)

thực quản

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già

13.

Tiêm phòng vacxin thuỷ đậu là biện pháp chủ động tạo ra loại đáp ứng miễn dịch nào cho con người

a)

Miễn dịch tự nhiên.

b)

Miễn dịch thứ phát.

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch nguyên phát.

14.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu.

b)

miễn dịch tế bào

c)

miễn dịch thể dịch

d)

miễn dịch tự nhiên

15.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

carotene.

d)

xanthophyl

16.

Các nhu động của ruột non có tác dụng

a)

làm nhỏ thức ăn, hấp thụ lại nước và đẩy thức ăn về phía ruột già.

b)

nhào trộn thức ăn với enzyme lysosome, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía ruột già.

c)

nhào trộn thức ăn với dịch vị, dịch mật, dịch ruột, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía dạ dày.

d)

nhào trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật, dịch ruột, đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển trong ruột non về phía ruột già.

17.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch tự nhiên.

c)

hàng rào bảo vệ vật lí, hoá học và các đáp ứng không đặc hiệu.

d)

miễn dịch thích ứng và miễn dịch thu được.

18.

Hệ miễn dịch bao gồm

a)

mô, cơ quan, tế bào bạch cầu, một số phân tử protein trong máu.

b)

thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

c)

lớp tế bào biểu mô lót trong các hệ tiêu hoá, hô hấp, bài tiết, sinh sản và da.

d)

tế bào B và tế bào T, kháng thể, kháng nguyên.

19.

Khi nói về cân bằng nội môi, ý nào sau đây sai?

a)

Khi ở trạng thái cân bằng nội môi, các điều kiện lí hoá của môi trường trong được duy trì ổn định.

b)

Khi ở trạng thái cân bằng nội môi, các chỉ số như huyết áp, nhiệt độ cơ thể, lượng đường trong máu,... là 1 hằng số

c)

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng động.

d)

Trạng thái cân bằng nội môi được duy trì nhờ hệ thống điều hoà cân bằng nội môi.

20.

Khi nói về cân bằng nội môi, ý nào sau đây sai?

a)

Khi ở trạng thái cân bằng nội môi, các điều kiện lí hoá của môi trường trong được duy trì ổn định.

b)

Khi ở trạng thái cân bằng nội môi, các chỉ số như huyết áp, nhiệt độ cơ thể, lượng đường trong máu,... là 1 hằng số

c)

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng động.

d)

Trạng thái cân bằng nội môi được duy trì nhờ hệ thống điều hoà cân bằng nội môi.

21.

Những chất nào sau đây là các chất bài tiết chính của cơ thể người và động vật?

1. Glucose; 2. Urea; 3. CO2 4. Protein; 5. Lipid; 6. Na+, Cl,...

a)

1 2

b)

2 3

c)

5 6

d)

4 5

22.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

ôm, ốc sên, giun đốt

23.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị

c)

Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.

24.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào

d)

tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

26.

Nếu mầm bệnh qua không khí và giọt bắn xâm nhập vào hệ hô hấp, hàng rào bảo vệ đầu tiên của hệ miễn dịch tiêu diệt mầm bệnh như thế nào?

a)

Hệ hô hấp tiết ra enzyme lysosome tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản giữ bụi và mầm bệnh, sau đó các lông nhỏ đầy dịch nhầy lên hầu, vào thực quản và dạ dày.

c)

pH trong khí quản và phế quản thấp, ức chế mầm bệnh phát triển.

d)

Lớp sừng và lớp biểu bì chết trong khoang mũi ép chặt với nhau ngăn chặn mầm bệnh xâm nhập.

27.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

sự phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong cơ thể.

b)

sự tiếp nhận của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

c)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

d)

sự lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống

28.

Cảm ứng ở thực vật biểu hiện bằng

a)

sự thay đổi hình thái của các cơ quan, bộ phận như hoa, quả.

b)

sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định.

c)

sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích không có hướng.

d)

sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích đến từ một hướng xác định hoặc kích thích không có hướng

29.

Con đường cố định CO2 của thực vật CAM và thực vật C4 khác nhau chủ yếu ở

a)

chất tham gia và sản phẩm tạo thành.

b)

không gian và thời gian diễn ra.

c)

sản phẩm ổn định đầu tiên.

d)

chất nhận CO2.

30.

Cho các phát biểu sau:

1. Các loại lá già có màu vàng, màu đỏ hay các loại quả gấc, xoài, cà chua,... đều chứa nhiều carotenoid.

2. Trong quá trình chiết rút diệp lục hay carotenoid, không được cho nước hay cồn trong ống nghiệm ngập mẫu vật

. 3. Các thao tác chiết rút carotenoid từ lá, quả, củ có màu vàng tương tự như chiết rút diệp lục.

4. Lá có màu xanh hay lá có màu vàng hoặc đỏ chứa lượng diệp lục tương tự nhau, còn carotenoid ở lá vàng, hoặc đỏ thì nhiều hơn so với lá xanh. Các phát biểu đúng là

a)

1 2

b)

1 3

c)

2 3

d)

2 4

31.

Lipid được tiêu hoá ở cơ quan nào trong hệ tiêu hoá?

a)

Khoang miệng.

b)

Dạ dày

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của ruột non?

a)

Ruột non là cơ quan chủ yếu hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Ở ruột non diễn ra quá trình tiêu hoá hoá học, thuỷ phân các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản có thể hấp thụ được.

c)

Ở ruột non không có quá trình tiêu hoá cơ học.

d)

Các enzyme tiêu hoá thức ăn ở ruột non có trong dịch tuỵ, dịch mật và dịch ruột.

33.

Trong hệ tiêu hoá ở người, các bộ phận vừa diễn ra quá trình tiêu hoá cơ học, vừa diễn ra quá trình tiêu hoá hoá học là

a)

miệng, thực quản, dạ dày.

b)

thực quản, dạ dày, ruột non.

c)

miệng, dạ dày, ruột non.

d)

thực quản, dạ dày, ruột già.

34.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng ở thực vật liên quan đến sự sinh trưởng của các tế bào nên diễn ra chậm.

b)

Cảm ứng ở động vật là những phản ứng trả lời kích thích từ môi trường bên ngoài.

c)

Cảm ứng ở động vật diễn ra với tốc độ nhanh và đa dạng.

d)

Cảm ứng ở thực vật bao gồm những phản ứng phức tạp, không quan sát được bằng mắt thường.

35.

Cơ chế cảm ứng ở sinh vật có sự tham gia của các bộ phận và theo thứ tự như sau:

a)

Tiếp nhận kích thích → Đáp ứng → Dẫn truyền thông tin kích thích → Xử lí thông tin.

b)

Tiếp nhận kích thích → Dẫn truyền thông tin kích thích → Xử lí thông tin - Đáp ứng.

c)

Tiếp nhận kích thích → Xử lí thông tin → Dẫn truyền thông tin kích thích → Đáp ứng.

d)

Xử lí thông tin → Dẫn truyền thông tin kích thích → Tiếp nhận kích thích → Đáp ứng.

36.

Cảm ứng ở thực vật có vai trò

a)

rút ngắn thời gian ra hoa của thực vật.

b)

tăng kích thước của quả và thúc đẩy quả chín sớm.

c)

tiêu diệt sâu và bệnh hại thực vật.

d)

tận dụng tối đa nguồn sống (nước, ánh sáng,...).

37.

Trong các ví dụ dưới đây, có bao nhiêu ví dụ thuộc kiểu hướng động?

1. Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

2. Vận động đóng mở của khí khổng.

3. Vận động uốn cong của thân cây non về phía ánh sáng.

4. Vận động leo giàn của cây thiên lí.

5. Vận động tránh xa chất độc trong đất của rễ

6. Vận động cụp, nở hoa của cây mười giờ.

a)

2

b)

3

c)

4

38.

Bón phân và tưới nước quanh gốc nhằm mở rộng đường kính của hệ rễ là ứng dụng dựa trên hiểu biết về loại cảm ứng nào?

a)

Hướng sáng và hướng trọng lực.

b)

Hướng nước và hướng tiếp xúc.

c)

Hướng nước và hướng trọng lực.

d)

Hướng nước và hướng hoá.

39.

Yếu tố nào sau đây đặc trưng cho miễn dịch dịch thể?

a)

Tế bào trình diện kháng nguyên

b)

Tế bào T hỗ trợ

c)

Tế bào T độc.

d)

Kháng thể.

40.

Quá trình tạo nước tiểu xảy ra ở cấu trúc nào trong thận?

a)

Cầu thận.

b)

Nang Bowman

c)

Ống thận.

d)

Đơn vị thận (nephron)23