wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về SQL và khái niệm CSDL

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khóa chính là gì?

a)

Một hoặc nhiều thuộc tính xác định duy nhất một hàng trong một bảng (2)

b)

Cả (1) và (2)

c)

(1) hoặc (2)

d)

Một thuộc tính có giá trị không được phép trùng lặp (1)

2.

Khóa ngoại là gì?

a)

Một thuộc tính không thể null

b)

Một thuộc tính có kiểu dữ liệu số

c)

Một thuộc tính xác định duy nhất một hàng trong một bảng

d)

Một thuộc tính trong một bảng tham chiếu đến khóa chính của một bảng

3.

Từ khoá AS trong SQL dùng để

a)

Xác định tên

b)

So sánh

c)

Không có từ khoá này

d)

Đặt bí danh

4.

Để biểu diễn phép kết hợp 2 điều kiện chỉ cần ít nhất 1 điều kiện đúng, SQL dùng từ khoá hay ký hiệu nào?

a)

OR

b)

&&

c)

II

d)

I

5.

Để biểu diễn phép kết hợp 2 điều kiện phải cùng đúng, SQL dùng từ khoá hay ký hiệu nào?

a)

O

b)

&

c)

AND

d)

&&

6.

Lệnh nào trong SQL được sử dụng để chọn dữ liệu từ một bảng?

a)

INSERT

b)

UPDATE

c)

DELETE

d)

SELECT

7.

JOIN trong SQL dùng để làm gì?

a)

Tạo một bảng mới

b)

Tính toán các hàm tổng hợp

c)

Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

Sắp xếp dữ liệu

8.

View trong SQL là gì?

a)

Một bảng ảo được tạo ra từ kết quả của một truy vấn

b)

Một loại chỉ mục

c)

Một loại khóa trong cơ sở dữ liệu

d)

Một bảng vật lý lưu trữ dữ liệu

9.

Lệnh ORDER BY trong SQL dùng để làm gì?

a)

Lọc dữ liệu dựa trên một điều kiện nào đó

b)

Tính tổng, trung bình,... của các giá trị trong một cột

c)

Sắp xếp dữ liệu theo một hoặc nhiều cột

d)

Nhóm các hàng có cùng giá trị ở một hoặc nhiều cột

10.

Lệnh GROUP BY trong SQL dùng để làm gì?

a)

Lọc dữ liệu dựa trên một điều kiện nào đó

b)

Nhóm các hàng có cùng giá trị ở một hoặc nhiều cột

c)

Sắp xếp dữ liệu theo một hoặc nhiều cột

d)

Tính tổng, trung bình,... của các giá trị trong một cột

11.

Alias trong SQL là gì và có tác dụng gì?

a)

Một hàm tổng hợp

b)

Một tên tạm thời đặt cho một cột hoặc bảng

c)

Một loại join

d)

Một loại khóa trong cơ sở dữ liệu

12.

Viết câu lệnh SQL để lấy danh sách tên và số điện thoại của tất cả nhân viên. Cho cơ sở dữ liệu QLCC (Quản lý chuyên cần) với các bảng: NhanVien (MaNV, TenNV, NgaySinh, GioiTinh, SoCCCD, DiaChi, SoDienThoai, MaCV), PhongBan (MaPhong, TenPhong, MaNVQL, ChucNang), ChamCong (MaNV, GioVao, GioRa, GioLamViec), LuongNV (MaNV, Thang, Nam, TongGioLamViec, Phu Cap, TongLuong), ChucVu (MaCV, TenCV, PhuCap).

a)

SELECT TenNV, SoDienThoai FROM NhanVien;

b)

SELECT TenNV, SoDienThoai FROM ChamCong;

c)

SELECT TenNV, SoDienThoai FROM NhanVien WHERE TenNV IS NOT NULL;

d)

SELECT * FROM NhanVien;

13.

Chọn câu lệnh SQL đúng để tìm những nhân viên sinh năm 19901990 và làm việc ở phòng "Phòng Kế Toán" trong cơ sở dữ liệu QLCC với các bảng: NhanVien(MaNV, TenNV, NgaySinh, GioiTinh, SoCCCD, DiaChi, SoDienThoai, MaCV) và PhongBan(MaPhong, TenPhong, MaNVQL, ChucNang).

a)

SELECT * FROM NhanVien WHERE YEAR(NgaySinh) = 1990 AND TenPhong = 'Phòng Kế Toán';

b)

SELECT * FROM NhanVien INNER JOIN PhongBan ON NhanVien.MaNV = PhongBan.MaNVQL WHERE YEAR(NhanVien.NgaySinh) = 1990 AND PhongBan.TenPhong = 'Phòng Kế Toán';

c)

SELECT * FROM PhongBan WHERE YEAR(NgaySinh) = 1990 AND TenPhong = 'Phòng Kế Toán';

d)

SELECT * FROM NhanVien, PhongBan WHERE YEAR(NhanVien.NgaySinh) = 1990;

14.

Chọn câu lệnh SQL đúng để tính tổng số giờ làm việc của tất cả nhân viên trong tháng 1212 năm 20232023 từ bảng ChamCong(MaNV, GioVao, GioRa, GioLamViec).

a)

SELECT COUNT(GioLamViec) FROM ChamCong WHERE Thang = 12 AND Nam = 2023;

b)

SELECT MAX(GioLamViec) FROM ChamCong WHERE Thang = 12 AND Nam = 2023;

c)

SELECT SUM(GioLamViec) FROM ChamCong WHERE Thang = 12 AND Nam = 2023;

d)

SELECT AVG(GioLamViec) FROM ChamCong WHERE Thang = 12 AND Nam = 2023;

15.

Chọn câu lệnh SQL đúng để tìm những nhân viên chưa từng làm thêm giờ (giả sử GioLamViec > 88 là làm thêm giờ) dựa trên các bảng NhanVien(MaNV, TenNV, ...) và ChamCong(MaNV, GioVao, GioRa, GioLamViec).

a)

SELECT * FROM ChamCong WHERE GioLamViec > 8;

b)

SELECT * FROM ChamCong WHERE GioLamViec <= 8;

c)

SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV IN (SELECT MaNV FROM ChamCong WHERE GioLamViec <= 8);

d)

SELECT * FROM NhanVien WHERE MaNV NOT IN (SELECT MaNV FROM ChamCong WHERE GioLamViec > 8);

16.

Ký hiệu % trong SQL có ý nghĩa gì?

a)

Để chia lấy phần dư

b)

Để thay thế cho một ký tự trong tìm kiếm gần đúng với mệnh đề LIKE

c)

Ký hiệu này không có ý nghĩa gì trong SQL

d)

Để thay thế cho nhiều ký tự trong tìm kiếm gần đúng với mệnh đề LIKE

17.

Hàm BETWEEN và IN có tác dụng gì trong lập trình SQL?

a)

Không có tác dụng gì

b)

Để xác định điểm giữa của giá trị

c)

Để xác định phạm vi của giá trị

d)

Để xác định độ lớn của giá trị

18.

Đâu là cú pháp đúng của lệnh UPDATE?

a)

UPDATE<Tên bảng> SET <Tên cột 1 = giá trị 1,

b)

UPDATE<Tên bảng> [WHERE <điều kiện] SET <Tên cột 1= giá trị 1,

c)

UPDATE<Tên bảng SETUP Tên cột 1 giá trị 1, [WHERE <điều kiện]

d)

UPDATE <Tên bảng> SET <Tên cột 1 = giá trị 1 [WHERE <điều kiện]

19.

Đâu là cú pháp đúng của lệnh INSERT?

a)

INSERT<Tên bảng> (Danh sách các cột) VALUES (Danh sách các giá trị)

b)

INSERT INTO<Tên bảng> (Danh sách các cột) VALUES (Danh sách các giá trị)

c)

INSERT TO <Tên bảng> (Danh sách các cột) VALUES (Danh sách các giá trị)

d)

INSERT INTO VALUES <Tên bảng>(Danh sách các giá trị)

20.

Đâu là cú pháp đúng của lệnh DELETE?

a)

DELETE * From [table_name]

b)

DELETE [table_name] WHERE [column]=[value]

c)

DELETE From [table_name] WHERE [column]=[value]

d)

DELETE * From [table_name] WHERE [column]=[value]

21.

Đâu là hàm lấy thời gian hiện tại trong SQL?

a)

Now()

b)

GetDate()

c)

Current()

d)

Now() và GetDate()

22.

Ký hiệu nào được sử dụng trong SQL để đánh dấu văn bản mã hoá Unicode?

a)

V

b)

U

c)

UTF-8

d)

N

23.

Để đếm các bản ghi thoả mãn yêu cầu, ta dùng hàm nào kèm theo lệnh SELECT của SQL?

a)

COUNTA

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

COUNTS

24.

Cú pháp lệnh IF trong SQL là gì?

a)

IF (Điều Kiện) Begin

b)

IF (Điều Kiện) Begin. End

c)

IF (Điều Kiện) Then...

d)

IF Điều Kiện Then... End