wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ học và ứng dụng trong y học

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Công cơ học được định nghĩa là gì khi một lực không đổi đẩy vật theo cùng hướng dịch chuyển?

a)

Hiệu giữa động năng và thế năng ban đầu

b)

Tổng đại số của lực và vận tốc

c)

Tích của lực và quãng đường dịch chuyển

d)

Tỷ số giữa lực và thời gian tác dụng

2.

Đơn vị SI của công là gì?

a)

Newton (N)

b)

Pascal (Pa)

c)

Joule (J)

d)

Watt (W)

3.

Động năng của vật khối lượng m chuyển động tốc độ v được cho bởi biểu thức nào?

a)

p/ρ

b)

F s cosθ

c)

m g h

d)

12\frac{1}{2} m v^2

4.

Thế năng trọng trường của vật khối lượng m ở độ cao h (g không đổi) bằng:

a)

F s sinθ

b)

kx2k x^2

c)

12\frac{1}{2} m v^2

d)

m g h

5.

Điều nào đúng về định luật bảo toàn năng lượng cơ học (bỏ qua ma sát)?

a)

Tổng động năng và thế năng không đổi

b)

Động năng luôn tăng theo thời gian

c)

Thế năng luôn bằng không

d)

Công luôn bằng công suất nhân thời gian

6.

Công của lực ma sát trượt thường có dấu gì khi vật chuyển động?

a)

Âm vì lấy năng lượng khỏi hệ

b)

Không xác định vì phụ thuộc khối lượng

c)

Dương vì thêm năng lượng cho hệ

d)

Bằng không vì ma sát không làm việc

7.

Công suất cơ học là gì?

a)

Tổng lực tác dụng lên vật

b)

Tốc độ thực hiện công theo thời gian

c)

Tỷ số giữa công và khối lượng

d)

Hiệu giữa động năng và thế năng

8.

Hệ số ma sát trượt có đơn vị gì?

a)

Không có đơn vị (vô thứ nguyên)

b)

Newton trên mét

c)

Joule trên giây

d)

Pascal trên giây

9.

Lực đàn hồi của lò xo lý tưởng tuân theo định luật:

a)

Hooke: F = −k x

b)

Newton II: F = m a

c)

Coulomb: F ~ 1/r21/r^2

d)

Bernoulli: p+ρgh+(1/2)ρv2p + \rho gh + (1/2)\rho v^2

10.

Công lưu trữ trong lò xo nén một đoạn x là:

a)

12\frac{1}{2} k x^2

b)

k x

c)

m g h

d)

12\frac{1}{2} m v^2

11.

Một bệnh nhân được nâng giường thêm 0,5 m. Nếu khối lượng bệnh nhân là 70 kg, công tối thiểu thực hiện (bỏ qua ma sát) gần bằng: g=9,8m/s2g = 9,8 m/s^2

a)

343 J

b)

7 J

c)

686 J

d)

34 J

12.

Trong xét nghiệm tim mạch, công của tim trong một chu kỳ có thể được xấp xỉ bởi:

a)

Tần số tim nhân thời gian tâm trương

b)

Áp suất trung bình nhân thể tích tống máu

c)

Điện thế màng nhân điện trở mạch

d)

Khối lượng cơ tim nhân gia tốc

13.

Lực tiếp xúc nào thường mô tả tương tác giữa búa phản xạ và gân?

a)

Lực xung trong khoảng thời gian ngắn

b)

Lực hấp dẫn lâu dài không đổi

c)

Lực đàn hồi không phụ thuộc biến dạng

d)

Lực từ trường đều theo thời gian

14.

Khi góc giữa lực F và dịch chuyển s là θ, công bằng:

a)

W = F + s

b)

W = F s cosθ

c)

W = F s sinθ

d)

W = F/s

15.

Động lượng p của vật khối lượng m vận tốc v là:

a)

p = m v

b)

p = m g h

c)

p = F t

d)

p = k x

16.

Phát biểu nào đúng về động lượng trong hệ kín?

a)

Động lượng chỉ tồn tại khi có ma sát

b)

Động lượng tỉ lệ nghịch với khối lượng

c)

Động lượng luôn bằng không

d)

Động lượng toàn hệ được bảo toàn

17.

Gia tốc a liên hệ với lực tổng hợp F và khối lượng m theo:

a)

F = m g

b)

F = m v

c)

F = m a

d)

F = k x

18.

Một lực nâng bệnh nhân tốc độ hằng. Phát biểu đúng:

a)

Công suất bằng lực nhân vận tốc

b)

Công suất bằng lực nhân quãng đường

c)

Công suất bằng khối lượng nhân thời gian

d)

Công suất không phụ thuộc lực

19.

Thế năng tăng khi nào?

a)

Khi giảm khối lượng vật

b)

Khi ma sát bằng không

c)

Khi nâng vật lên cao hơn

d)

Khi vật chuyển động nhanh hơn

20.

Động năng giảm khi nào trong chuyển động lên dốc không ma sát?

a)

Khi thế năng tăng

b)

Khi công suất tăng

c)

Khi lực ma sát tăng

d)

Khi khối lượng giảm

21.

Trong tiêm truyền, áp lực cột chất lỏng ảnh hưởng đến:

a)

Công thực hiện để đẩy thuốc qua ống

b)

Nhiệt độ phòng điều trị

c)

Màu sắc thuốc trong ống

d)

Vị trí tay người tiêm

22.

Công của lực nâng trong thang máy lên nhanh (a > 0) so với nâng đều:

a)

Lớn hơn vì phải tăng động năng

b)

Nhỏ hơn vì giảm thế năng

c)

Bằng không vì lực cân bằng

d)

Bằng nhau vì quãng đường giống nhau

23.

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ cao 5 m. Bỏ qua cản, động năng ngay trước khi chạm đất xấp xỉ: g=9,8m/s2g = 9,8 m/s^2

a)

98 J

b)

9,8 J

c)

49 J

d)

19,6 J

24.

Trong đo cơ lực tay, lực tối đa đo được 300 N. Kéo vật đi 0,3 m theo hướng lực, công thực hiện là:

a)

100 J

b)

300 J

c)

90 J

d)

30 J

25.

Một băng đàn hồi có k = 50 N/m. Kéo giãn 0,1 m rồi thả. Tốc độ tối đa đạt được liên quan năng lượng nào?

a)

Chuyển hóa từ thế năng trọng trường sang nhiệt

b)

Chuyển hóa từ thế năng đàn hồi sang động năng

c)

Chuyển hóa từ động năng sang thế năng nhiệt

d)

Chuyển hóa từ năng lượng điện sang hóa học

26.

Lực ma sát tĩnh tối đa bằng μ_s N. Ý nghĩa của μ_s là:

a)

Áp suất tác dụng lên bề mặt

b)

Gia tốc hướng tâm của vật

c)

Hệ số ma sát tĩnh vô thứ nguyên

d)

Công suất tiêu thụ của động cơ

27.

Tốc độ dòng máu tăng khiến động năng của máu:

a)

Tăng theo bình phương vận tốc

b)

Giảm tuyến tính theo vận tốc

c)

Không đổi bất kể vận tốc

d)

Bằng không vì khối lượng nhỏ

28.

Trong phục hồi chức năng, nâng tạ 10 kg lên 0,4 m. Công xấp xỉ: g=9,8m/s2g = 9,8 m/s^2

a)

98 J

b)

39 J

c)

4 J

d)

400 J

29.

Một lực không đổi 50 N tác dụng làm vật dịch chuyển 2 m với góc 60°. Công là:

a)

50 J

b)

100 J

c)

25 J

d)

86 J

30.

Công suất trung bình khi thực hiện 120 J trong 6 s là:

a)

720 W

b)

60 W

c)

12 W

d)

20 W

31.

Động năng tăng 30 J khi tốc độ tăng. Công ngoại lực sinh ra bằng:

a)

30 J

b)

Không xác định

c)

0 J

d)

60 J

32.

Ở đầu giường điều chỉnh bằng lò xo, tăng độ nén gấp đôi sẽ làm năng lượng đàn hồi:

a)

Tăng gấp bốn lần

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Không đổi

33.

Khi kéo bệnh nhân lên dốc dài đều, lực tối thiểu để duy trì tốc độ hằng phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thành phần trọng lực dọc dốc và ma sát

b)

Áp suất khí quyển và nhiệt độ

c)

Diện tích mặt dốc và màu sơn

d)

Thời gian ngày và độ ẩm

34.

Trong bài kiểm tra, chọn phát biểu đúng về lực hướng tâm:

a)

F=mv2/rF = m v^2 / r

b)

F = m a không phụ thuộc r

c)

F = m g h

d)

F = k x

35.

Công của lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

Dương vì tăng tốc độ

b)

Bằng không vì vuông góc dịch chuyển tức thời

c)

Âm vì giảm năng lượng

d)

Không xác định do đổi hướng liên tục

36.

Trong siêu âm tim, năng lượng cơ học của tim chuyển thành dạng nào chủ yếu?

a)

Năng lượng bức xạ ánh sáng

b)

Năng lượng điện trong cơ tim

c)

Năng lượng hóa học trong máu

d)

Công đẩy máu chống áp lực mạch

37.

Trong phục hồi, bệnh nhân thực hiện 200 J công trong 8 s. Công suất trung bình:

a)

40 W

b)

16 W

c)

25 W

d)

200 W

38.

Công để nén lò xo từ x đến 2x bằng bao nhiêu so với từ 0 đến x?

a)

Bằng nhau hoàn toàn

b)

Nhỏ hơn, cụ thể bằng 1/3

c)

Lớn hơn, cụ thể bằng 3 lần

d)

Không thể so sánh

39.

Khi tốc độ giảm một nửa, động năng sẽ:

a)

Giảm xuống 1/4

b)

Giảm xuống 1/2

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp đôi

40.

Hệ số ma sát phụ thuộc vào:

a)

Thời gian trong ngày

b)

Chất liệu bề mặt tiếp xúc

c)

Màu sắc vật thể

d)

Khối lượng không khí xung quanh

41.

Trong va chạm không đàn hồi, động năng:

a)

Biến thành thế năng trọng trường

b)

Giảm, chuyển thành nhiệt và biến dạng

c)

Bảo toàn tuyệt đối

d)

Tăng gấp đôi

42.

Nếu lực vuông góc với dịch chuyển, công bằng:

a)

Dương vì có lực

b)

0 vì cos 90° = 0

c)

Âm vì vuông góc

d)

Không xác định

43.

Lực ma sát phụ thuộc vào lực pháp tuyến N. Khi tăng N:

a)

Ma sát giảm theo N

b)

Ma sát đổi dấu

c)

Ma sát tăng tỷ lệ với N

d)

Ma sát không đổi

44.

Trong điều trị, dây đàn hồi càng cứng (k lớn) thì:

a)

Không ảnh hưởng lực cần thiết

b)

Năng lượng lưu trữ nhỏ hơn

c)

Cần lực nhỏ hơn cho cùng biến dạng

d)

Cần lực lớn hơn cho cùng biến dạng

45.

Trong kéo giãn cơ, công tích cực là khi lực cơ:

a)

Cùng hướng với dịch chuyển

b)

Không tạo công

c)

Ngược hướng dịch chuyển

d)

Vuông góc dịch chuyển

46.

Nâng bệnh nhân lên nhanh gấp đôi thời gian với cùng công. Công suất:

a)

Giảm một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Bằng không

d)

Không đổi

47.

Mối quan hệ giữa công và năng lượng:

a)

Công không liên hệ năng lượng

b)

Công biến đổi năng lượng của hệ

c)

Công bằng công suất chia thời gian

d)

Công luôn bằng động lượng

48.

Trong thiết bị tập, lực thay đổi theo thời gian. Công tổng đo bằng:

a)

Tích phân F·ds theo quãng đường

b)

Tổng lực nhân khối lượng

c)

Hiệu áp suất trên diện tích

d)

Tỷ số lực trên thời gian

49.

Một người đi lên cầu thang, thế năng tăng nhưng động năng gần như không đổi. Kết luận:

a)

Công chủ yếu chống trọng lực

b)

Công chủ yếu chống ma sát

c)

Công bằng không

d)

Công chủ yếu đổi thành nhiệt

50.

Hệ SI chọn 7 đại lượng cơ bản vào năm nào?

a)

Năm 1960 tại CGPM lần 11

b)

Năm 1971 tại hội nghị 14

c)

Năm 1990 tại hội nghị 18

d)

Năm 1983 tại CGPM lần 17

51.

Đơn vị cơ bản cho lượng vật chất là gì?

a)

number ký hiệu N

b)

mass ký hiệu m

c)

mole ký hiệu mol

d)

atom ký hiệu at

52.

Lực trong SI có đơn vị Newton với biểu thức nào?

a)

N = kg/s·m²

b)

N = kg·m/s²

c)

N = m·s/kg²

d)

N = kg·m/s

53.

Khối lượng điển hình của phân tử ADN được nêu là bao nhiêu?

a)

10⁻³ kg mức ADN

b)

10⁻⁹ kg mức ADN

c)

10⁻¹⁵ kg mức ADN

d)

10¹⁵ kg mức ADN

54.

Khối lượng một tế bào người điển hình là bao nhiêu?

a)

10⁻³ kg cho cell

b)

10⁻⁶ kg cho cell

c)

10⁻¹² kg cho cell

d)

10⁻⁹ kg cho cell

55.

Khối lượng người trưởng thành điển hình theo mục tài liệu là bao nhiêu?

a)

50 × 10² kg người

b)

0,5 × 10¹ kg người

c)

5 × 10² kg người

d)

0,5 × 10² kg người

56.

Tiền tố micro có ký hiệu nào?

a)

m cho micro

b)

n cho micro

c)

p cho micro

d)

μ cho micro

57.

Tiền tố nano tương ứng với thừa số nào?

a)

10⁻⁹ cho nano

b)

10⁻¹² cho nano

c)

10⁻³ cho nano

d)

10⁻⁶ cho nano

58.

Chất điểm được hiểu là gì trong bài toán chuyển động?

a)

Vật không có khối lượng, kích thước nhỏ

b)

Vật có kích thước lớn, khối lượng nhỏ

c)

Vật có khối lượng, kích thước bỏ qua

d)

Vật đàn hồi, kích thước thay đổi

59.

Tính tương đối của chuyển động thể hiện như thế nào?

a)

Vật luôn chuyển động theo quỹ đạo thẳng trong chân không

b)

Vật có thể đứng yên hay chuyển động tùy hệ quy chiếu

c)

Vật chỉ chuyển động khi tốc độ lớn hơn một ngưỡng

d)

Vật đứng yên khi lực tổng bằng không trong mọi hệ

60.

Vec tơ dịch chuyển khác quãng đường ở điểm nào?

a)

Có hướng, xét theo một hướng xác định

b)

Không có hướng, chỉ là đại lượng vô hướng

c)

Luôn bằng tổng độ dài mọi đoạn đường đi

d)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật chuyển động

61.

Vận tốc được dùng để đặc trưng điều gì của chuyển động?

a)

Sự đổi hướng lực theo thời gian

b)

Sự thay đổi khối lượng theo thời gian

c)

Sự biến thiên thế năng theo thời gian

d)

Sự biến đổi quãng đường theo thời gian

62.

Với chuyển động tròn đều, độ dài cung đi được Δs liên hệ với góc quay Δα và bán kính r như thế nào?

a)

Δs = r · ω · Δα

b)

Δs = r / Δα

c)

Δs = Δα / r

d)

Δs = Δα · r

63.

Quan sát sơ đồ vòng tròn có mũi tên F hướng ra ngoài. Lực ly tâm được định nghĩa như thế nào đối với vật chuyển động tròn?

a)

Lực hướng vào tâm giữ vật trên quỹ đạo

b)

Lực hướng ra ngoài do chuyển động tròn

c)

Lực trọng trường tác dụng lên vật

d)

Lực ma sát giữa vật và môi trường

64.

Chọn phát biểu đúng về cơ năng:

a)

Cơ năng là hướng của lực tác dụng lên vật

b)

Cơ năng chỉ tồn tại khi vật đứng yên tuyệt đối

c)

Cơ năng là độ lớn của gia tốc tức thời

d)

Cơ năng là khả năng sinh công của vật

65.

Một lực F làm vật dịch chuyển đoạn s theo phương hợp với lực một góc α. Công của lực được tính theo biểu thức nào?

a)

A = F s tan α

b)

A = F s cos α

c)

A = F s / cos α

d)

A = F s sin α

66.

Trong trường hợp nào công của lực là dương (công phát động)?

a)

α = 90°, lực vuông góc với dịch chuyển

b)

0 ≤ α < 90°, thành phần lực cùng chiều dịch chuyển

c)

α > 90°, thành phần lực ngược chiều dịch chuyển

d)

α = 180°, lực song song ngược chiều dịch chuyển

67.

Khi α > 90°, công của lực mang giá trị nào và được gọi là gì?

a)

A > 0, công phát động

b)

A < 0, công cản (công âm)

c)

A = F/s, công tỷ lệ nghịch

d)

A = 0, công bằng không

68.

Trong thở ra gắng sức, nhóm cơ nào hoạt hóa để giảm thể tích lồng ngực theo hình?

a)

Cơ liên sườn ngoài và cơ bậc thang

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ hoành và cơ bậc thang

d)

Cơ liên sườn trong và cơ bụng

69.

Công suất N trong cơ học được định nghĩa như thế nào theo công thức hiển thị?

a)

N bằng F chia v, nhân t

b)

N bằng A nhân t, chia F

c)

N bằng v chia dA, nhân F

d)

N bằng dA/dt, hay F nhân v

70.

Đơn vị của công suất là gì theo hình công thức?

a)

N·m tức Newton

b)

J/s tức Watt

c)

m/s tức vận tốc

d)

J·s tức Joule-giây

71.

Thế năng có những dạng nào sau đây?

a)

Thế năng đàn hồi và thế năng trọng trường

b)

Động năng và nhiệt năng

c)

Âm năng và thủy năng

d)

Hóa năng và quang năng

72.

Thế năng trọng trường của một vật tại độ cao h so với mốc chọn có biểu thức nào?

a)

Wt=mv2Wt = mv^2

b)

Wt = qV

c)

Wt = mgh

d)

Wt = 12\frac{1}{2} kx^2