wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án sai: khi sử dụng internet, chúng ta có thể?

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

3.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

4.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

5.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Đừng gửi thông tin do cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thẩm quyền

d)

Không báo công an

6.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

7.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

8.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

9.

Có mấy quy tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?

a)

Chắc chắn có

b)

Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo

c)

Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet

d)

Không, vì không thể điều tra được

11.

Không gian số là không gian của ai?

a)

Không gian của riêng một chính phủ của một nước

b)

Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì

c)

Không gian riêng của người tạo ra nó

d)

Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo

12.

Công dân số là?

a)

Người sử dụng mạng internet

b)

Người phải trên 1818 tuổi sử dụng internet

c)

Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet

d)

Chỉ người công an sử dụng internet

13.

Có những phương cách nào lừa đảo trên mạng xã hội?

a)

Nhắn tin SMS lừa đảo

b)

Hack nick Facebook để nhắn tin lừa đảo

c)

Giả danh cơ quan chức năng để gọi điện lừa đảo

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

15.

Nếu nhận một tin nhắn lạ hỏi vay tiền thì ta nên làm gì?

a)

Gọi điện lại ngay và kiểm tra thông tin của người hỏi

b)

Chuyển tiền luôn cho người ta

c)

Kệ người ta

d)

Nếu tin nhắn gửi từ tài khoản điện thoại, Zalo hay Facebook người quen thì chuyển tiền luôn

16.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân

17.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội không cần phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Tham gia các hội nhóm, các group, các Fan page đòi trụy, chống phá nhà nước

c)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

d)

A, C và B đều sai

18.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại

19.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

20.

Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bạn thân mình là bạn B gửi đến “Cậu cho mình vay 11 triệu mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?

a)

Gọi điện cho B và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay

b)

Chuyển tiền ngay cho B để còn kịp thời đưa mẹ B đi viện

c)

Không quan tâm, vì không muốn dây đưa tiền bạc

d)

Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay

21.

Một nhóm học sinh cấp 33 rủ nhau lập hội hack các tài khoản Facebook để nhắn tin lừa đảo tiền bạc của mọi người. Nhóm học sinh này có thể bị?

a)

Tù hình

b)

Trung thân

c)

Tùy vào số tiền lừa đảo, chiếm đoạt và mức độ nghiêm trọng của sự việc để kết án

d)

Chỉ bị gia đình quở trách

22.

Mạnh là một người cực căn và có chiều hướng tiêu cực với chế độ của nhà nước. Hắn ta đã lập trang web để kêu gọi chống phá nhà nước, bôi nhọ thanh danh của các cấp chính trị khác nhau. Điều này có thể dẫn đến điều gì?

a)

Dân chúng mất lòng tin, xôn xao dư luận, có thể gây bạo loạn và tàn phá đất nước

b)

Lòng dân yên ổn, thỏa mãn cho một số thành phần cực đoan

c)

Có thể thanh lọc được một số cán bộ tham nhũng, nhiều những lòng dân

d)

Tất cả đáp án đều đúng

23.

Bạn A đang dạy con mình sử dụng mạng xã hội, bạn nên dạy con các điều nào không nên dùng trên mạng xã hội?

a)

Không đăng tải nội dung chống phá nhà nước; Không tung tin giả

b)

Không sử dụng ngôn từ gây bực xúc, thù hận, kích động bạo lực

c)

Không quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Những quan điểm không đúng về sử dụng mạng xã hội là?

a)

Mạng xã hội là thế giới ảo, nên luật pháp trên mạng cũng chỉ là ảo

b)

Không có điều lệ nào quy định phải sử dụng ngôn từ hợp đạo đức. Người chửi mắng mình thì mình cũng chửi mắng lại

c)

Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thứ mình thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Những nhà cung cấp các nền tảng mạng xã hội lớn là?

a)

Google

b)

Meta

c)

Telegram

d)

Cả A, B, C đều đúng

26.

Điều nào sau đây nên làm trên mạng xã hội?

a)

Sử dụng các đường link chèn các mã quảng cáo không có nguồn gốc để gửi cho mọi người

b)

Tham gia các nhóm kiếm lời, kiếm lai online bằng hình thức cờ bạc, tài chính đen

c)

Xây dựng các app, các fanpage thông báo các thông tin câu cơ quan chức năng như thông báo lập chốt kiểm tra nồng độ cồn,… để tránh né

d)

Cả A, B, C đều sai

27.

Cho tình huống sau, hãy trả lời các câu hỏi: Hiện nay, nhu cầu mua sắm online các đồ dùng gia dụng, thời trang, … đang tăng cao vì sự tiện dụng và không mất nhiều công sức. Do vậy nhiều đối tượng đã lợi dụng điều này để lập các đường link giả mạo để quảng cáo cho người sử dụng internet để mua các sản phẩm với giá rẻ ưu đãi lại còn được tặng thêm phần quà mang về. Nếu như nhấp vào đường link thì mọi thông tin từ số tài khoản đến thông tin cá nhân đều bị lộ và chúng sẽ tiến hành chiếm đoạt tài sản. Với người sử dụng internet thông minh bạn sẽ làm gì khi áp dụng ba quy tắc ngăn chặn hành động lừa đảo? Áp dụng quy tắc thứ nhất “Hãy chậm lại!!” như thế nào?

a)

Dừng lại một chút rồi làm theo yêu cầu, trả lời các câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân

b)

Không vội nghe theo yêu cầu hay trả lời các thông tin từ cung cấp thẻ, thông tin tài khoản, mật khẩu đăng nhập, mã OTP từ những đối tượng này

c)

Chỉ để lại thông tin liên lạc và tiến hành gọi cho cơ quan chức năng về vụ việc lừa đảo này

d)

Vận đưa thông tin và tài khoản cá nhân, sau khi ngân hàng sẽ trình báo lên cơ quan chức năng, vì khi này sẽ có đủ bằng chứng để kết luận tội

28.

Cho tình huống sau, hãy trả lời các câu hỏi: Hiện nay, nhu cầu mua sắm online các đồ dùng gia dụng, thời trang, … đang tăng cao vì sự tiện dụng và không mất nhiều công sức. Do vậy nhiều đối tượng đã lợi dụng điều này để lập các đường link giả mạo để quảng cáo cho người sử dụng internet để mua các sản phẩm với giá rẻ ưu đãi lại còn được tặng thêm phần quà mang về. Nếu như nhấp vào đường link thì mọi thông tin từ số tài khoản đến thông tin cá nhân đều bị lộ và chúng sẽ tiến hành chiếm đoạt tài sản. Với người sử dụng internet thông minh bạn sẽ làm gì khi áp dụng ba quy tắc ngăn chặn hành động lừa đảo? Áp dụng quy tắc thứ hai “Kiểm tra ngay” trong trường hợp này như thế nào?

a)

Kiểm tra thông tin của bản thân trước và tài khoản của mình trước xem có bảo mật không, nếu thấy ổn thì nhấp vào đường link và mua sắm bình thường

b)

Cứ nhấp vào đường link mà bên đó gửi, rồi xem xét thông tin, trang web rồi sau đó sẽ gửi thông tin cá nhân trên trang web, đường link đó

c)

Kiểm tra các liên kết chỉ ra trên trang đó có tồn tại, nội dung trang web có phong phú, được trình bày cẩn trọng, người dùng có đánh giá,… hay không. Do những kẻ lừa đảo sẽ không có thời gian chăm chút cho trang web nên sẽ có nhiều lỗi

d)

Báo cho thấy có rồi nhấp luôn vào đường link mà bên đó gửi, rồi xem xét thông tin, trang web rồi sau đó sẽ gửi thông tin cá nhân trên trang web, đường link đó

29.

Khi bị lừa đảo tiền bạc và hăm doạ tinh thần trên không gian mạng, bạn Mỹ đã đăng tải lên mạng xã hội về điều đó; tự nhiên vẫn có người chỉ trích và nói “đấy là điều bạn đáng phải nhận, đốt thì phải trả giá”. Hãy chọn một phương án tốt nhất để xử lý tình huống.

a)

Lên facebook để trả lời các bình luận, và đòi lại công bằng cho bản thân

b)

Nói với người thân và nên dừng sử dụng mạng xã hội một thời gian; nên có khoảng thời gian hồi phục tinh thần; trình báo cho cơ quan chức năng về độ nghiêm trọng của sự việc

c)

Tiếp tục đăng bài, chửi rủa và sử dụng từ ngữ lệch để đòi lại công bằng

d)

Đăng bài và nhờ bạn bè chia sẻ thật nhiều lên mạng xã hội

30.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xoá hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xoá bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

31.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Cả A, B, C đều đúng

32.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

33.

Chọn đáp án đúng và đủ nhất: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xoá dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xoá dữ liệu và các thao tác khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

34.

Dữ liệu lưu trữ có đặc điểm gì?

a)

Không thể xoá

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không hề trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể sửa

35.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn, để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc, cần có gì?

a)

Nhiều nhân viên

b)

Thu thập dữ liệu tự động

c)

Giải nén dữ liệu bị đóng

d)

Quản lý chi tiêu

36.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

Để thay đổi dữ liệu

c)

Dễ dàng xoá dữ liệu mới đi

d)

Để bán hàng tốt hơn

37.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu … và khai thác thông tin rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Xoá bỏ dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Bán buôn dữ liệu

d)

Cắt dữ liệu

38.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ dữ liệu và … rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các dữ liệu về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Trình bày thông tin

c)

Xoá bỏ thông tin

d)

Khai thác thông tin

39.

Cho phần nội dung sau: “Quản lý kết quả học tập của học sinh từ bảng điểm môn học đến bảng điểm chung của lớp cho thấy nhu cầu lưu trữ và khai thác thông tin rất đa dạng. Trên thực tế còn rất nhiều các lĩnh vực hoạt động khác cần có nhu cầu này, chẳng hạn như bệnh viện là các … về bệnh nhân đến khám, chữa bệnh, các loại thuốc, vật tư y tế, được mua và sử dụng”. Chỗ chấm là?

a)

Dữ liệu

b)

Tài nguyên

c)

Nguồn cấp

d)

Thông tin

40.

Ai có thể xem được phần lưu trữ dữ liệu?

a)

Ai ngồi tại máy tính

b)

Người tạo ra dữ liệu

c)

Người cung cấp internet

d)

Người tạo ra bộ quản trị dữ liệu

41.

Dữ liệu chưa lưu nhưng bị xoá có phục hồi lại được như cũ không?

a)

b)

Không vì đã xoá là mất

c)

Không vì dữ liệu chỉ lưu được chứ không xoá được

d)

Không vì dữ liệu chưa được lưu

42.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xoá dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

43.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

44.

Điểm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật

d)

Cuối kỳ mới được phép cập nhật 1 lần

45.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Cả ba người trên

46.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin

47.

Dữ liệu của nơi nào sau đây cần phải cập nhật hằng ngày?

a)

Cửa hàng tiện lợi

b)

Bệnh viện

c)

Công ty điện lực

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Ngày khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?

a)

Máy tính và không gian

b)

Vật chất và lượng chất

c)

Dữ liệu

d)

Bộ nhớ và ứng dụng

49.

Vì không thể kiểm soát chính xác lượng hàng bán ra và lượng hàng tồn đọng bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản xuất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Là nơi quảng bá thương hiệu của công ty A

50.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5, nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó làm gì?

a)

Xóa các dữ liệu các tác tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

51.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

RAM

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

Flash memory

52.

Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý?

a)

Máy tính

b)

Phần mềm

c)

Chuẩn

d)

Cả A, B, C đều đúng

53.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng camera để quan sát

54.

Việc truy xuất dữ liệu điểm thi học kỳ của một lớp sẽ được làm như thế nào?

a)

Lập danh sách số học sinh có điểm thi dưới trung bình

b)

Lập danh sách số học sinh có điểm thi từ trung bình đến khá

c)

Lập danh sách số học sinh có điểm thi giỏi

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

ATM (máy rút tiền tự động) là một hệ thống nào?

a)

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Cả A, B, C đều đúng

56.

… là phương pháp sử dụng để thu thập thông tin, giúp nghiên cứu kỹ và tỉ mỉ nhiều khía cạnh của tổ chức như lịch sử phát triển, tình trạng tài chính, các tiêu chuẩn, định mức, cấu trúc, thứ bậc, vai trò và nhiệm vụ của các thành viên. Nội dung và hình dạng các thông tin vào ra là gì?

a)

Phỏng vấn

b)

Nghiên cứu tài liệu

c)

Phiếu điều tra

d)

Quan sát

57.

Hiệu quả sử dụng một hệ thống thông tin phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Chất lượng dữ liệu đầu vào

b)

Tốc độ mạng Internet

c)

Màu sắc giao diện phần mềm

d)

Kích thước màn hình người dùng

58.

Công ty B dự định tung ra thị trường sản phẩm mới. Phòng Marketing của công ty tiến hành gửi phiếu điều tra thị trường cho khách hàng để thu thập dữ liệu. Theo bạn các tài liệu này thuộc hệ thống thông tin?

a)

Xử lý giao dịch

b)

Trợ giúp ra quyết định

c)

Quản lý

d)

Tăng cường khả năng cạnh tranh

59.

… là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập ràng buộc

a)

Hệ thống

b)

Hệ thống thông tin

c)

Quá trình xử lý thông tin

d)

Hệ thống quản lý

60.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

61.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu như thế nào giúp cho việc tìm kiếm và truy xuất dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

62.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

63.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

64.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

65.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

66.

Phương pháp tổ chức lưu trữ dữ liệu phổ biến nhất là gì?

a)

Tổ chức theo dạng hình thức

b)

Tổ chức theo dạng thời gian

c)

Tổ chức theo dạng vật lý

d)

Tổ chức theo dạng địa lý

67.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tổ chức theo hướng đối tượng

b)

Tổ chức theo hướng hàng

c)

Tổ chức theo hướng cột

d)

Tổ chức theo hướng dịch vụ

68.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm

c)

Là một phần cứng

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu

69.

Các thành phần chính của hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu và các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu.

b)

Chỉ là các phần mềm quản lý, xử lý dữ liệu

c)

Chỉ là các giao diện người dùng, truy xuất dữ liệu

d)

Không có đáp án nào đúng.

70.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

71.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số

72.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật

b)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng

d)

Cả A, B, C đều đúng

73.

Các phương pháp đồng bộ hóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Truy vấn đồng bộ hóa

b)

Khóa đồng bộ hóa

c)

Mã đồng bộ hóa

d)

Cả A, B, C đều đúng

74.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

75.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu là phát biểu đúng hay sai?

a)

Sai, nó chỉ ảnh hưởng đến người dùng

b)

Đúng

c)

Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì

d)

Không kết luận được

76.

Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu là đúng hay sai?

a)

Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Không đủ kiện để kết luận

77.

Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Tên của cơ sở dữ liệu

d)

Dữ liệu của cơ sở dữ liệu

78.

Tên thuộc tính trong cơ sở dữ liệu phải là duy nhất, đúng hay sai?

a)

Được phép biến đổi nhiều lần

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Không kết luận được

79.

Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số

c)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường

d)

Lưu trữ thông tin về kiểu của dữ liệu

80.

Thuộc tính dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian

d)

Lưu trữ thông tin về mốc thời hạn của cơ sở dữ liệu

81.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

d)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị cắt hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

82.

Tính độc lập dữ liệu của Cơ sở dữ liệu là?

a)

Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

b)

Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

c)

Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

d)

Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

83.

Thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu bao gồm những gì?

a)

Tên cơ sở dữ liệu, tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu, giá trị mặc định, ràng buộc, khóa chính, khóa phụ

c)

Kích thước cơ sở dữ liệu, số lượng bảng, số lượng cột

d)

Tên cơ sở dữ liệu, tên cột

84.

Thuộc tính dạng văn bản trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ký tự

b)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường

c)

Lưu trữ thông tin về văn bản, chữ ký, mã hóa,…

d)

Lưu trữ thông tin về chữ số

85.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo sao lưu dữ liệu, sử dụng các mã độc để bảo vệ

b)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL.

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ

d)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng

86.

Giả sử bạn đang sử dụng một phần mềm khai thác dữ liệu để phân tích dữ liệu của doanh nghiệp của mình. Nếu dữ liệu của bạn được lưu trữ trong cùng một nơi với phần mềm khai thác dữ liệu, có thể xảy ra các vấn đề nào sau đây?

a)

Nếu máy chủ lưu trữ dữ liệu gặp sự cố hoặc bị tấn công mạng, dữ liệu có thể bị mất hoàn toàn. Trong trường hợp nghiêm trọng đến hoạt động kinh doanh của bạn

b)

Nếu dữ liệu và phần mềm khai thác dữ liệu được lưu trữ trên cùng một máy chủ, bạn không thể truy cập vào dữ liệu của mình từ xa. Điều này sẽ gây khó khăn cho việc làm việc từ xa và chia sẻ dữ liệu với các thành viên trong nhóm là một điều khó khăn

87.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

88.

Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì?

a)

Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên

b)

Là một chức năng để thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu

c)

Là một phương thức để tránh xung đột dữ liệu

d)

Là một tập hợp các thao tác được thực hiện như một đơn vị không thể chia nhỏ

89.

Ràng buộc duy nhất (Unique constraint) là gì?

a)

Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng

b)

Đảm bảo rằng mỗi giá trị trong một cột là duy nhất, không được phép trùng lặp

c)

Xác định quan hệ giữa hai bảng bằng cách yêu cầu một giá trị trong bảng con phải tương ứng với một giá trị trong bảng cha

d)

Xác định bảng hoặc trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng

90.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

Phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cấu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cấu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cấu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cấu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

91.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

92.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

93.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

94.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính

95.

CSDL phân tán là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

96.

Ứng dụng cục bộ là?

a)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

Ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

97.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

Ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

98.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

Hai hệ đều khó như nhau

c)

Hệ CSDL tập trung

d)

Hệ CSDL phân tán

99.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Đánh mất tài nguyên

c)

Đứt nguồn cấp

d)

Sai lệch thông tin

100.

Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?

a)

Phần khách

b)

Phần chủ

c)

Phần trung gian

d)

Phần ngoại biên

101.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

Toàn bộ

102.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép

103.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động, dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớ/tông các dạng File

104.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

105.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

106.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

107.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

108.

Chọn câu trả lời chính xác?

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

109.

Đây là hệ QTCSDL nào?

a)

MySQL

b)

SQLTM

c)

My

d)

TM

110.

Đây là hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL cục bộ

c)

Hệ CSDL tập trung

d)

Hệ CSDL quản trị

111.

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều là mô hình nào?

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Cơ sở dữ liệu phân cấp

c)

Tất cả các mô hình dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán

112.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là gì?

a)

Truy nhập trực tuyến

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền

c)

Nhiều người sử dụng

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền

113.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là gì?

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi

114.

Điều gì sẽ xảy ra khi loại bỏ bản ghi gốc duy nhất trong một cây?

a)

Mẫu thu thập thông tin

b)

Dư thừa thông tin

c)

Không toàn vẹn dữ liệu

d)

Mất thông tin

115.

Khi xem xét kiến trúc của cơ sở dữ liệu, cần lưu ý gì?

a)

Đối với một CSDL cụ thể, có một lược đồ ở mức trong, một lược đồ ở mức khái niệm, nhưng có thể có một số lược đồ ở mức ngoại tùy theo số nhóm người dùng

b)

Có thể chuyển sang mức khác vì có ánh xạ giữa các mức

c)

Trong mức vật lý, dữ liệu thường được tổ chức trong một số tập tin, có thể lưu trữ trên một số ổ đĩa khác nhau, thậm chí có thể đặt ở một số địa điểm khác nhau để hoạt động song song, tận dụng tối đa năng suất phần cứng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

116.

Hệ quản trị CSDL (DBMS) là gì?

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL

d)

Các phần mềm ứng dụng

117.

Dị thường thông tin có thể dẫn đến điều gì?

a)

Không xuất hiện mẫu thuần thông tin

b)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

c)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

d)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

118.

Ràng buộc dữ liệu là gì?

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu

c)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

d)

Các quy tắc, quy định

119.

CSDL quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau, giúp quản lý thông tin một cách hiệu quả và có cấu trúc. Phát biểu: CSDL quan hệ tổ chức dữ liệu dưới dạng bảng; các hàng và cột lần lượt là bản ghi và trường.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

CSDL quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau, giúp quản lý thông tin một cách hiệu quả và có cấu trúc. Phát biểu: Mỗi hàng trong bảng CSDL quan hệ đại diện cho một đối tượng dữ liệu, các cột đại diện cho thuộc tính của đối tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

CSDL quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau, giúp quản lý thông tin một cách hiệu quả và có cấu trúc. Phát biểu: Các bảng trong CSDL quan hệ không cần có thuộc tính chung vẫn có thể liên kết với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

CSDL quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau, giúp quản lý thông tin một cách hiệu quả và có cấu trúc. Phát biểu: Dữ liệu trong CSDL quan hệ có thể tổ chức một cách phi cấu trúc để phù hợp nhiều kiểu lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Khóa chính và khóa ngoại là các khái niệm quan trọng trong việc xác định và liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ. Phát biểu: Khóa chính là một trường hoặc nhóm trường trong bảng mà giá trị không trùng lặp giữa các bản ghi.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Khóa chính và khóa ngoại là các khái niệm quan trọng trong việc xác định và liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ. Phát biểu: Một bảng trong CSDL quan hệ có thể có nhiều khóa chính khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Khóa chính và khóa ngoại là các khái niệm quan trọng trong việc xác định và liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ. Phát biểu: Khóa ngoại của một bảng dùng để liên kết dữ liệu giữa các bảng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Khóa chính và khóa ngoại là các khái niệm quan trọng trong việc xác định và liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ. Phát biểu: Sử dụng khóa ngoại để liên kết bảng giúp tạo ra các bảng mới tổng hợp thông tin từ nhiều bảng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Phát biểu: Mỗi trường trong bảng CSDL có thể chứa giá trị thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Phát biểu: Kiểu dữ liệu của trường giúp hạn chế nhập dữ liệu sai về mặt logic.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Phát biểu: Sử dụng kiểu dữ liệu nhất quán giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Các trường và kiểu dữ liệu trong CSDL quan hệ giúp đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách logic và hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên. Phát biểu: Việc lựa chọn kiểu dữ liệu không ảnh hưởng đến hiệu quả và tính đúng đắn của dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ là quá trình sử dụng khóa ngoại để kết nối các bảng khác nhau, tạo ra các bảng mới hoặc truy xuất thông tin cần thiết. Phát biểu: Khóa ngoại chỉ liên kết các bảng có cùng số lượng trường và bản ghi.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ là quá trình sử dụng khóa ngoại để kết nối các bảng khác nhau, tạo ra các bảng mới hoặc truy xuất thông tin cần thiết. Phát biểu: Liên kết dữ liệu giúp tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ là quá trình sử dụng khóa ngoại để kết nối các bảng khác nhau, tạo ra các bảng mới hoặc truy xuất thông tin cần thiết. Phát biểu: Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng khác bằng khóa ngoại.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Liên kết dữ liệu trong CSDL quan hệ là quá trình sử dụng khóa ngoại để kết nối các bảng khác nhau, tạo ra các bảng mới hoặc truy xuất thông tin cần thiết. Phát biểu: Liên kết dữ liệu không ảnh hưởng đến khả năng truy xuất thông tin của các bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Lập trình truy xuất dữ liệu trực tiếp bằng ngôn ngữ lập trình yêu cầu người lập trình phải biết chi tiết cấu trúc tệp và viết thuật toán tách lấy thông tin. Phát biểu: Lập trình truy xuất trực tiếp được gọi là lập trình theo thủ tục.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Lập trình truy xuất dữ liệu trực tiếp bằng ngôn ngữ lập trình yêu cầu người lập trình phải biết chi tiết cấu trúc tệp và viết thuật toán tách lấy thông tin. Phát biểu: Người lập trình không cần biết chi tiết cấu trúc tệp khi truy xuất trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Lập trình truy xuất dữ liệu trực tiếp bằng ngôn ngữ lập trình yêu cầu người lập trình phải biết chi tiết cấu trúc tệp và viết thuật toán tách lấy thông tin. Phát biểu: Mỗi yêu cầu truy xuất dữ liệu khác nhau phải xây dựng thuật toán và lặp lại quá trình truy xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Lập trình truy xuất dữ liệu trực tiếp bằng ngôn ngữ lập trình yêu cầu người lập trình phải biết chi tiết cấu trúc tệp và viết thuật toán tách lấy thông tin. Phát biểu: Cách này tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với dùng SQL.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) cung cấp các câu truy vấn khái quát, dễ hiểu và dễ sử dụng mà không cần phải viết thuật toán phức tạp. Phát biểu: SQL phát triển từ thập niên 1970 và hiện nay hầu hết HQTCSDL đều hỗ trợ.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) cung cấp các câu truy vấn khái quát, dễ hiểu và dễ sử dụng mà không cần phải viết thuật toán phức tạp. Phát biểu: SQL yêu cầu người dùng phải tự xây dựng thuật toán truy xuất dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) cung cấp các câu truy vấn khái quát, dễ hiểu và dễ sử dụng mà không cần phải viết thuật toán phức tạp. Phát biểu: SQL gồm ba thành phần chính DDL, DML và DCL.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) cung cấp các câu truy vấn khái quát, dễ hiểu và dễ sử dụng mà không cần phải viết thuật toán phức tạp. Phát biểu: SQL giúp truy xuất dữ liệu hiệu quả mà không cần lập trình phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Khởi tạo cơ sở dữ liệu và bảng dữ liệu trong SQL yêu cầu tuân thủ các quy tắc đặt tên và cú pháp của ngôn ngữ. Phát biểu: CREATE DATABASE dùng để tạo cơ sở dữ liệu mới.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Khởi tạo cơ sở dữ liệu và bảng dữ liệu trong SQL yêu cầu tuân thủ các quy tắc đặt tên và cú pháp của ngôn ngữ. Phát biểu: Tên cơ sở dữ liệu có thể chứa ký tự bất kỳ kể cả ký tự đặc biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Khởi tạo cơ sở dữ liệu và bảng dữ liệu trong SQL yêu cầu tuân thủ các quy tắc đặt tên và cú pháp của ngôn ngữ. Phát biểu: CREATE TABLE dùng với danh sách tên trường và kiểu dữ liệu tương ứng để tạo bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Khởi tạo cơ sở dữ liệu và bảng dữ liệu trong SQL yêu cầu tuân thủ các quy tắc đặt tên và cú pháp của ngôn ngữ. Phát biểu: ALTER TABLE dùng để thay đổi cấu trúc bảng, như thêm khóa chính hoặc khóa ngoại.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Cập nhật và truy xuất dữ liệu trong SQL được thực hiện thông qua các câu truy vấn SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE. Phát biểu: SELECT dùng để truy xuất dữ liệu từ bảng dựa trên điều kiện cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Cập nhật và truy xuất dữ liệu trong SQL được thực hiện thông qua các câu truy vấn SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE. Phát biểu: JOIN trong SELECT liên kết các bảng dựa trên khóa ngoại của một bảng và khóa chính của bảng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Cập nhật và truy xuất dữ liệu trong SQL được thực hiện thông qua các câu truy vấn SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE. Phát biểu: UPDATE dùng để thêm dữ liệu mới vào bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Cập nhật và truy xuất dữ liệu trong SQL được thực hiện thông qua các câu truy vấn SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE. Phát biểu: DELETE dùng để xóa các bản ghi từ bảng dựa trên điều kiện cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai