wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập – Khoa học tự nhiên – Lớp 9 (2025–2026)

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Dụng cụ nào dùng để khảo sát sự phản xạ toàn phần?

a)

Bảng chia độ.

b)

Nguồn sáng.

c)

Gương phẳng.

d)

Thấu kính hội tụ.

2.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Khi viết báo cáo khoa học, phần "Kết quả" trình bày nội dung gì?

a)

Các bước tiến hành thí nghiệm.

b)

Dữ liệu và kết quả thu được.

c)

Dụng cụ thí nghiệm.

d)

Phương pháp thực hiện.

3.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl loãng?

a)

Cu, Fe, Zn.

b)

Ag, Cu, Al.

c)

Mg, Fe, Zn.

d)

Cu, Hg, Au.

4.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

b)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

c)

2H2O → 2H2 + O2.

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O.

5.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Gen là gì?

a)

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định một tính trạng.

b)

Toàn bộ phân tử DNA của tế bào.

c)

Một chuỗi các amino acid tạo nên protein.

d)

Một loại RNA đặc biệt.

6.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Loại RNA nào có vai trò tổng hợp chuỗi polypeptide?

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tRNA.

d)

DNA.

7.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Phép lai cho tỉ lệ 9:3:3:1 chứng minh quy luật nào của Menđen?

a)

Phân li.

b)

Phân li độc lập.

c)

Đồng trội.

d)

Liên kết gen.

8.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Kết quả phép lai Aa × aa có tỉ lệ kiểu gen là:

a)

1Aa : 1aa.

b)

1AA : 2Aa : 1aa.

c)

3Aa : 1aa.

d)

2Aa : 1aa.

9.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Nếu gen A nằm trên NST thường, gen a là alen lặn, phép lai Aa × Aa cho tỉ lệ kiểu hình là:

a)

3:1.

b)

1:1.

c)

2:1.

d)

9:3:3:1.

10.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Một mạch đơn của DNA có trình tự: A – G – T – C – A. Trình tự mạch bổ sung là:

a)

T – C – A – G – T.

b)

A – G – T – C – A.

c)

G – T – A – C – G.

d)

T – A – G – C – T.

11.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Cơ năng của vật được bảo toàn khi:

a)

Bỏ qua ma sát.

b)

Có ma sát nhỏ.

c)

Có lực cản.

d)

Có tác dụng của lực ngoài.

12.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 5 m. Ở điểm giữa quãng đường, động năng của vật bằng:

a)

1/2 thế năng ban đầu.

b)

Thế năng ban đầu.

c)

1/4 thế năng ban đầu.

d)

Không đổi.

13.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Trong các vật sau, vật nào có thể nặng đàn hồi?

a)

Lò xo bị nén.

b)

Hòn bi trên sàn.

c)

Máy bay bay đều.

d)

Vật rơi tự do.

14.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, động năng của vật:

a)

Không đổi.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

15.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Công suất đặc trưng cho:

a)

Lực tác dụng.

b)

Tốc độ sinh công.

c)

Công cơ học.

d)

Vận tốc vật.

16.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có công cơ học?

a)

Học sinh đẩy bàn sang vị trí khác.

b)

Học sinh ngồi học.

c)

Người giữ quả tạ đứng yên.

d)

Chiếc quạt đang quay đều.

17.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Một người kéo thùng hàng 50 kg lên cao 2 m. Công tối thiểu cần thực hiện là:

a)

100 J.

b)

500 J.

c)

1000 J.

d)

100 N.

18.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Nếu vật có khối lượng không đổi, thế năng tăng khi:

a)

Vật hạ thấp.

b)

Vật nâng lên cao hơn.

c)

Vật chuyển ngang.

d)

Vật rơi tự do.

19.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất phản ứng so với khối lượng sản phẩm:

a)

Lớn hơn.

b)

Bằng nhau.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Không xác định được.

20.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt.

b)

Nhôm.

c)

Đồng.

d)

Kẽm.

21.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Động năng của vật phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng và vận tốc.

b)

Độ cao.

c)

Hình dạng.

d)

Trọng lượng.

22.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, hiện tượng xảy ra là:

a)

Giao thoa.

b)

Tán sắc.

c)

Phản xạ toàn phần.

d)

Nhiễu xạ.

23.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Trong phân tử nước, liên kết giữa H và O là:

a)

Ion.

b)

Cộng hóa trị.

c)

Kim loại.

d)

Hidro yếu.

24.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng:

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Tổng số electron và nơtron.

d)

Không xác định.

25.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Tính trạng di truyền do gen nằm trên NST giới tính được gọi là:

a)

Liên kết giới tính.

b)

Đồng trội.

c)

Lặn hoàn toàn.

d)

Đa gen.

26.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Trong quá trình quang hợp, khí nào được cây hấp thụ?

a)

CO2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

H2.

27.

Chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu: Vai trò của diệp lục trong quang hợp là:

a)

Thu nhận ánh sáng.

b)

Vận chuyển nước.

c)

Tạo khí O2.

d)

Tăng hấp thu CO2.

28.

Tốc độ phản ứng hóa học tăng khi:

a)

Nhiệt độ tăng.

b)

Nồng độ giảm.

c)

Bề mặt tiếp xúc nhỏ.

d)

Không có xúc tác.

29.

Chuyển động đều là chuyển động có:

a)

Quãng đường không đổi.

b)

Vận tốc không đổi.

c)

Gia tốc thay đổi.

d)

Lực bằng 0.

30.

Một vật có khối lượng 0,5 kg0{,}5\ \text{kg} , vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} . Động năng của vật là:

a)

2 J2\ \text{J}

b)

4 J4\ \text{J}

c)

6 J6\ \text{J}

d)

8 J8\ \text{J}

31.

Đơn vị của công suất là:

a)

N.

b)

J.

c)

W.

d)

kg.

32.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Khi vật rơi tự do, vận tốc tăng dần đều.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Khi vật rơi tự do, cơ năng được bảo toàn nếu bỏ qua lực cản.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Khi vật rơi tự do, thế năng tăng dần.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Khi vật rơi tự do, gia tốc không phụ thuộc vào khối lượng vật.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng chất phản ứng bằng khối lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Phản ứng hóa học có số chất tham gia nhỏ hơn số sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Phản ứng phân hủy là phản ứng tạo thành nhiều chất từ một chất.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Phản ứng thế chỉ xảy ra khi kim loại mạnh hơn đẩy được kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Phân tử DNA gồm hai mạch song song ngược chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Trong DNA, A liên kết với T, G liên kết với C.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Cấu trúc xoắn kép của DNA ổn định nhờ liên kết hydro.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Trong DNA, số A bằng số G.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Tổng cơ năng luôn không đổi dù có ma sát.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Công suất càng lớn thì khả năng sinh công càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Thế năng tỉ lệ nghịch với độ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Góc tới bằng góc phản xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Ảnh của vật qua gương cầu lõm luôn là ảnh ảo.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Ánh sáng truyền theo đường thẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Khi đi qua môi trường khác nhau, ánh sáng bị khúc xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Gen là đơn vị mang thông tin di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Một tính trạng do nhiều gen khác nhau quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Allele là các trạng thái khác nhau của cùng một gen.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mệnh đề sau: Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính có thể biểu hiện khác nhau giữa nam và nữ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 g sắt thu được 3,92 g oxit sắt. a) Viết phương trình phản ứng.

a)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3

b)

2Fe + O2 → 2FeO

c)

Fe + O2 → FeO2

57.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 g sắt thu được 3,92 g oxit sắt. Tính khối lượng oxi tham gia phản ứng.

a)

0,12 g

b)

1,12 g

c)

3,92 g

d)

2,80 g

58.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 g sắt thu được 3,92 g oxit sắt. Tính thể tích không khí cần dùng ở điều kiện chuẩn, biết O2 chiếm 20% thể tích không khí.

a)

0,784 lít

b)

1,568 lít

c)

3,92 lít

d)

7,84 lít

59.

Một vật có khối lượng 1 kg được thả rơi tự do từ độ cao 10 m. a) Tính thế năng tại điểm bắt đầu rơi (lấy g ≈ 10 m/s²).

a)

10 J

b)

50 J

c)

100 J

d)

200 J

60.

Một vật có khối lượng 1 kg được thả rơi tự do từ độ cao 10 m. Tính vận tốc của vật khi chạm đất (bỏ qua lực cản không khí, lấy g ≈ 10 m/s²).

a)

10 m/s

b)

14,1 m/s

c)

20,0 m/s

d)

9,8 m/s

61.

Một vật có khối lượng 1 kg được thả rơi tự do từ độ cao 10 m. c) Giải thích sự bảo toàn cơ năng trong quá trình rơi.

a)

Cơ năng không đổi vì thế năng tăng dần còn động năng giảm dần.

b)

Cơ năng không đổi vì thế năng chuyển hóa dần thành động năng khi không có lực cản.

c)

Cơ năng tăng vì trọng lực sinh công dương làm vật nóng lên.

d)

Cơ năng giảm vì ma sát với không khí luôn lớn.

62.

Một học sinh kéo vật nặng 10 kg lên cao 2 m trong 4 giây, hiệu suất 80%. a) Tính công suất thực tế của học sinh.

a)

50 W

b)

62,5 W

c)

80 W

d)

100 W

63.

Một học sinh kéo vật nặng 10 kg lên cao 2 m trong 4 giây, hiệu suất 80%. Tính công có ích thực hiện được.

a)

50 J

b)

100 J

c)

150 J

d)

200 J

64.

Một học sinh kéo vật nặng 10 kg lên cao 2 m trong 4 giây, hiệu suất 80%. Ý nghĩa của hiệu suất 80% trong trường hợp này là gì?

a)

80% năng lượng đầu vào trở thành nhiệt năng

b)

Chỉ 20% năng lượng đầu vào được dùng để nâng vật

c)

80% công suất tiêu thụ được biến thành công có ích nâng vật, 20% bị hao phí

d)

Công có ích lớn hơn công toàn phần 20%

65.

Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³. a) Tính áp suất do cột nước cao 1,5 m gây ra (lấy g ≈ 10 m/s²).

a)

1 500 Pa

b)

15 000 Pa

c)

150 000 Pa

d)

1 500 000 Pa

66.

Cho biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³. b) Nếu tăng chiều cao cột nước lên gấp đôi, áp suất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm một nửa

b)

Không đổi

c)

Tăng gấp đôi

d)

Tăng gấp bốn

67.

Trình bày sự khác nhau giữa phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy; viết ví dụ minh họa.

a)

Phản ứng hóa hợp: nhiều chất → một chất; phản ứng phân hủy: một chất → nhiều chất; ví dụ: 2H2 + O2 → 2H2O và 2H2O → 2H2 + O2

b)

Phản ứng hóa hợp: một chất → nhiều chất; phản ứng phân hủy: nhiều chất → một chất; ví dụ: CaCO3 → CaO + CO2 và Na + Cl2 → NaCl

c)

Cả hai đều là nhiều chất → nhiều chất; ví dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

68.

Giải thích vì sao cây xanh được coi là “lá phổi của Trái Đất”.

a)

Vì cây xanh hấp thụ O2 và thải CO2 trong quang hợp.

b)

Vì cây xanh hấp thụ CO2 và thải O2 trong quang hợp, giúp làm sạch không khí.

c)

Vì cây xanh chỉ tạo bóng mát nên làm mát Trái Đất.

d)

Vì cây xanh làm tăng hiệu ứng nhà kính.