Font size
WorksheetsLiên minh châu Âu: Quy mô, Mục tiêu và Vị thế
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Năm nào Cộng đồng Than - Thép châu Âu được thành lập, đặt nền móng cho liên kết châu Âu?
1967
1957
1951
1993
1950
Hiệp ước nào năm 1993 chuyển đổi Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu và xác định rõ mục tiêu hội nhập?
Hiệp ước Sơ-ren
Hiệp ước Li-xbon
Hiệp ước Pa-ri
Hiệp ước Ma-xtrích
Hiệp ước Rô-ma
Đến năm 2021, EU có bao nhiêu quốc gia thành viên và chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
25 nước, 7,0%
28 nước, 6,0%
27 nước, 5,7%
27 nước, 3,1%
26 nước, 4,5%
Theo Hiệp ước Ma-xtrích, mục tiêu nào sau đây KHÔNG thuộc mục tiêu chính của EU?
Thu hẹp giao thương với các nước thành viên
Đẩy mạnh phát triển bền vững
Thiết lập liên minh kinh tế - tiền tệ
Tăng cường hợp tác đối ngoại
Xây dựng thị trường nội khối
Những cơ quan nào cấu thành thể chế hoạt động chủ chốt của EU?
Hội đồng châu Âu
Ngân hàng Trung ương châu Âu
Nghị viện châu Âu
Tòa án công lí EU
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
Điều 3 của Hiệp ước Li-xbon mở rộng những định hướng nào cho EU?
Thống trị kinh tế toàn cầu
Độc lập quân sự tuyệt đối
Công lí và hạnh phúc công dân
An ninh và tự do
Đoàn kết và hòa bình
Mục tiêu chính của thị trường chung EU là gì?
Giảm cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
Ưu tiên sản xuất nông nghiệp hơn công nghiệp
Tăng rào cản thương mại nội khối
Bảo đảm lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn, con người
Trong thị trường chung EU, quyền tự do nào được nhấn mạnh đối với hàng hóa?
Tự do lưu thông trong biên giới EU
Tăng thuế nhập khẩu nội khối
Hạn chế tiêu chuẩn an toàn sản phẩm
Chỉ cho phép giao dịch nội địa
Đồng Euro có vai trò nào sau đây đối với EU?
Ổn định giá trị tiền tệ khu vực
Đẩy mạnh liên kết và nhất thể hóa
Tăng chi phí hành chính tài chính
Cản trở giao dịch quốc tế
Cơ quan nào đại diện cho hợp tác phát triển ngành hàng không vũ trụ của châu Âu?
Ủy ban châu Âu (EC)
Cơ quan Không gian châu Âu (ESA)
Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB)
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Euroregion (liên kết vùng châu Âu) nhằm mục tiêu nào?
Tăng chia cắt biên giới quốc gia
Loại bỏ giao thông quốc tế khu vực
Thúc đẩy hợp tác kinh tế-xã hội xuyên biên giới
Chỉ tập trung vào hợp tác quân sự
Những lợi ích của thị trường chung EU đối với người dân bao gồm những điểm nào?
Tự do di chuyển giữa các quốc gia thành viên
Mở tài khoản ngân hàng trong khối
Tăng cơ hội học tập và làm việc
Giảm chất lượng đời sống
Phạm vi lãnh thổ Đông Nam Á gồm những bộ phận nào?
Chỉ khu vực ven biển
Chỉ các đảo lớn
Lục địa và hải đảo
Chỉ lục địa Á-Âu
Các quốc gia thuộc Đông Nam Á lục địa gồm nhóm nào sau đây?
Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Myanmar
Malaysia, Brunei, Singapore, Philippines
Indonesia, Timor-Leste, Papua New Guinea
Nepal, Bhutan, Bangladesh, Sri Lanka
Vị trí vĩ độ của Đông Nam Á kéo dài khoảng từ
0° đến 20°S
40°B đến 20°B
10°S đến 60°N
28°B đến 10°N
Ý nghĩa kinh tế - giao lưu của vị trí Đông Nam Á chủ yếu do
Nằm sâu trong nội địa châu Á
Nằm trên các tuyến hàng hải quốc tế
Có khí hậu ôn đới quanh năm
Cách xa các đại dương lớn
Địa hình chủ yếu ở Đông Nam Á là
Đồng bằng rộng bằng phẳng
Đồi núi chiếm diện tích lớn
Hoang mạc khô hạn
Thảo nguyên băng giá
Hướng núi phổ biến ở Đông Nam Á lục địa là
Đông - tây và nam - bắc
Bắc - nam hoặc tây bắc - đông nam
Tây - đông hoàn toàn
Vòng cung khép kín
Các đồng bằng châu thổ lớn của Đông Nam Á gồm
Đồng bằng sông Sa-lu-en
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Mê Công
Đồng bằng sông Châu Giang
Tác động của địa hình tới phát triển kinh tế là
Đồng bằng thấp dễ ngập mùa mưa
Luôn dễ vận tải ở vùng núi cao
Tạo tiềm năng thuỷ điện và du lịch
Thuận lợi cho cả nông nghiệp và giao thông
Kiểu khí hậu phổ biến ở Đông Nam Á là
Cận nhiệt đới gió mùa
Nhiệt đới gió mùa
Xích đạo ẩm
Ôn đới lục địa
Mạng lưới sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm nào nổi bật nhất?
Thưa thớt, lưu lượng nhỏ, ít phù sa
Dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa
Chủ yếu là sông băng, nước lạnh
Ít sông lớn, phân bố rải rác
Vai trò của hồ Biển Hồ ở Campuchia đối với khu vực là gì?
Cảng biển nước sâu chính của vùng
Đầu mối hàng không quan trọng quốc tế
Nguồn điện hạt nhân lớn cho khu vực
Hồ nước lớn có vai trò điều tiết và sinh kế
Ảnh hưởng tiêu cực thường gặp của sông vào mùa mưa ở Đông Nam Á là gì?
Nhiễm mặn mạnh do băng tan
Lũ lụt và ngập úng thường xuyên
Sạt lở băng tuyết nghiêm trọng
Hạn hán kéo dài diện rộng
Đặc điểm nào đúng về vùng biển Đông Nam Á?
Bờ biển thẳng, ít bãi biển đẹp
Biển kín, không có gió và thủy triều
Vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn
Ít ngư trường, bãi biển nghèo sinh vật
Biển góp phần tạo điều kiện nào cho các nước Đông Nam Á?
Đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản
Xây dựng trung tâm điều khiển vũ trụ
Phát triển giao thông đường biển và cảng biển
Khai thác muối tại nhiều vùng ven biển
Nguồn năng lượng nào được biển Đông Nam Á cung cấp đáng kể?
Địa nhiệt từ núi lửa dưới băng
Điện hạt nhân ngoài khơi
Thủy triều và sức gió ven biển
Năng lượng mặt trời từ sa mạc
Đông Nam Á có tài nguyên sinh vật với đặc điểm gì?
Chủ yếu là loài ôn đới khô hạn
Phụ thuộc hoàn toàn vào nhập khẩu
Nghèo nàn, đơn điệu, ít loài
Rất phong phú và đa dạng
Rừng ở Đông Nam Á phân bố chủ yếu ở những quốc gia nào?
Ma-lai-xi-a
In-đô-nê-xi-a
Xin-ga-po
Mi-an-ma
Phát triển kinh tế bền vững ở Đông Nam Á cần chú ý điều gì liên quan đến sinh vật?
Tăng cường chặt phá rừng để mở rộng nông nghiệp
Bảo vệ môi trường và bảo đảm đa dạng sinh học
Chỉ khai thác gỗ quý với quy mô lớn
Cấm toàn bộ hoạt động du lịch sinh thái
Các quốc gia nào giàu khoáng sản thiếc trong khu vực?
Ma-lai-xi-a
Việt Nam
Thái Lan
In-đô-nê-xi-a
Tác động tổng hợp của sông, biển và rừng đối với phát triển kinh tế ở Đông Nam Á là gì?
Chỉ hỗ trợ duy nhất cho công nghiệp nặng
Hạn chế giao thông và du lịch nghiêm trọng
Làm giảm năng lượng tái tạo ven biển
Tạo thuận lợi cho thủy sản, giao thông, du lịch
Năm 2020, quy mô dân số Đông Nam Á khoảng bao nhiêu và chiếm tỷ lệ nào của dân số thế giới?
Khoảng 668,4 triệu người, chiếm 8,6%
Khoảng 500 triệu người, chiếm 6%
Khoảng 400 triệu người, chiếm 5%
Khoảng 720 triệu người, chiếm 10%
Nhận định nào đúng về tốc độ tăng dân số hiện nay của Đông Nam Á?
Tỷ lệ gia tăng ngày càng cao không đổi
Tỷ lệ gia tăng giảm mạnh xuống mức âm
Tỷ lệ gia tăng rất thấp và ổn định lâu dài
Tỷ lệ gia tăng đang cao nhưng có xu hướng giảm
Đặc điểm nổi bật của cơ cấu dân số Đông Nam Á trong giai đoạn gần đây là gì?
Đang chuyển dịch theo hướng già hóa
Ổn định dài hạn không thay đổi
Trẻ hóa nhanh trong toàn khu vực
Mất cân đối nghiêm trọng theo giới tính
Mật độ dân số trung bình của Đông Nam Á năm 2020 khoảng bao nhiêu người/km²?
Khoảng 250 người/km²
Khoảng 320 người/km²
Khoảng 148 người/km²
Khoảng 90 người/km²
Phân bố dân cư Đông Nam Á có xu hướng tập trung ở các khu vực nào?
Đảo xa ít tài nguyên
Vùng núi cao hiểm trở
Các thành phố ven biển
Đồng bằng và hạ lưu sông
Những quốc gia nào có tỷ lệ dân thành thị cao ở Đông Nam Á?
Malaysia
Brunei
Myanmar
Singapore
Vì sao đặc điểm dân cư Đông Nam Á tạo thuận lợi cho phát triển kinh tế?
Dân số ít nhưng giàu có đồng đều
Nguồn lao động đông, thị trường tiêu thụ rộng
Khí hậu ôn đới, địa hình bằng phẳng
Tài nguyên khoáng sản rất khan hiếm
Sự đa dạng dân tộc ở Đông Nam Á dẫn tới hệ quả xã hội nào cần quản lí tốt?
Giảm mạnh nhu cầu nhà ở đô thị
Thu hẹp cơ hội thu hút đầu tư
Nảy sinh khó khăn trong quản lí xã hội
Loại bỏ bản sắc văn hóa truyền thống
Nhận định nào đúng về văn hóa khu vực Đông Nam Á?
Không có giá trị truyền thống cần bảo tồn
Đa dạng, giàu bản sắc nhờ giao thoa lâu đời
Đồng nhất hoàn toàn giữa các quốc gia
Mới hình thành nên còn đơn điệu
Cuối thập kỉ 80 – đầu 90, xu hướng nổi bật của kinh tế các nước Đông Nam Á là gì?
Giữ nguyên cơ cấu nông nghiệp truyền thống
Tập trung vào thương mại nội khối
Chuyển dịch mạnh theo hướng công nghiệp hóa
Tăng thuần về dịch vụ, giảm sản xuất
Mức GDP toàn khu vực Đông Nam Á khoảng bao nhiêu vào năm 2020?
Khoảng 2300 tỉ USD
Khoảng 1500 tỉ USD
Khoảng 3083,3 tỉ USD
Khoảng 5600 tỉ USD
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực giai đoạn 2010–2015 đạt khoảng bao nhiêu?
Khoảng 9,0% mỗi năm
Khoảng 7,5% mỗi năm
Khoảng 5,5% mỗi năm
Khoảng 3,0% mỗi năm
Trong giai đoạn 2015–2020, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Đông Nam Á thường ở mức nào?
Khoảng 4–5% mỗi năm
Khoảng 8–9% mỗi năm
Khoảng 2–3% mỗi năm
Khoảng 6–7% mỗi năm
Điều kiện tự nhiên nào KHÔNG phải là lợi thế phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?
Đất trồng trọt rộng, đất feralit và phù sa
Khí hậu nóng ẩm quanh năm
Nguồn lao động đông và có kinh nghiệm
Khí hậu hàn đới lạnh khô kéo dài
Tỉ trọng nông nghiệp trong GDP của Đông Nam Á năm 2020 xấp xỉ bao nhiêu?
Khoảng 8,5%
Khoảng 15,0%
Khoảng 11,8%
Khoảng 5,0%
Xu hướng sản xuất nông nghiệp hiện nay của khu vực thể hiện rõ qua điểm nào sau đây?
Phát triển nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn
Đẩy mạnh mô hình nông nghiệp xanh bền vững
Áp dụng công nghệ tiên tiến, cơ giới hóa
Giảm đầu tư vào chế biến nông sản
Vai trò của ngành trồng trọt trong tổng giá trị sản lượng nông nghiệp năm 2020 là gì?
Chiếm khoảng 50% giá trị
Chiếm khoảng 60% giá trị
Chiếm khoảng 70% giá trị
Chiếm khoảng 80% giá trị
Cây lương thực chính được trồng rộng rãi ở Indonesia, Thái Lan, Việt Nam, Philippines là cây nào?
Ngô
Lúa gạo
Sắn
Khoai lang
Những quốc gia trồng nhiều cao su ở Đông Nam Á thường bao gồm các nước nào?
Thái Lan và Malaysia
Indonesia và Việt Nam
Lào và Singapore
Philippines và Brunei
Các nước trồng nhiều cà phê ở khu vực thường là những nước nào?
Lào và Philippines
Thái Lan và Việt Nam
Malaysia và Myanmar
Indonesia và Việt Nam
Một số cây ăn quả nhiệt đới chủ yếu của Đông Nam Á là gì?
Sầu riêng, nhãn, vải
Xoài, chôm chôm, chuối
Táo, lê, mận
Nho, kiwi, mơ
Quốc gia nào có độ che phủ rừng cao ở Đông Nam Á?
Lào, Việt Nam, Mi-an-ma
Thái Lan, Xin-ga-po, Brunei
Malaysia, Maldives, Nepal
Philippin, Campuchia, Đông Timor
Hệ quả của khai thác rừng không hợp lí ở Đông Nam Á là gì?
Xuất khẩu gỗ tròn mở rộng hơn
Đa dạng sinh học phục hồi nhanh
Sản lượng gỗ tròn tăng liên tục
Diện tích rừng bị suy giảm mạnh
Biện pháp lâm nghiệp quan trọng được các nước Đông Nam Á triển khai là gì?
Tăng rừng trồng và bảo vệ rừng
Đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn
Thu hẹp diện tích rừng ngập mặn
Giảm đầu tư vào trồng rừng
Ngành thủy sản ở Đông Nam Á có đặc điểm phát triển nào nổi bật?
Phụ thuộc hoàn toàn vào nhập khẩu
Tốc độ tăng nhanh, tỷ trọng GDP tăng
Giảm sản lượng, xuất khẩu giảm
Chỉ phát triển ở vài quốc gia
Nhóm nước có sản lượng thủy sản lớn ở Đông Nam Á gồm những nước nào?
Lào
Phi-líp-pin
In-đô-nê-xi-a
Việt Nam
Thái Lan
Nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh nhờ lợi thế nào?
Diện tích mặt nước đa dạng
Địa hình núi cao khô hạn
Nguồn nước lợ rất ít
Thiếu thị trường tiêu thụ nội địa
Thách thức trong phát triển nuôi trồng thủy sản gồm những vấn đề nào?
Giữ vững rừng ngập mặn
Giảm chất lượng con giống
Bảo vệ môi trường
Hướng tới phát triển bền vững
Ứng dụng công nghệ tiên tiến
Điều kiện thuận lợi chung cho phát triển công nghiệp ở Đông Nam Á là gì?
Nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động đông
Khí hậu ôn đới ổn định quanh năm
Thiếu thị trường tiêu thụ khu vực
Địa hình đồng bằng rộng lớn
Tỷ trọng đóng góp của công nghiệp vào GDP khu vực năm 2020 khoảng bao nhiêu?
Khoảng 35,2 phần trăm
Khoảng 15,0 phần trăm
Xấp xỉ 60,0 phần trăm
Dưới 20,0 phần trăm
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Á là gì?
Giảm khai thác, tăng chế biến
Tăng khai thác, giảm chế biến
Giữ nguyên tỷ trọng các ngành
Chuyển sang nông nghiệp hoàn toàn
Trung tâm công nghiệp lớn của khu vực gồm những thành phố nào?
Thành phố Hồ Chí Minh
Xin-ga-po
Viêng Chăn
Ma-ni-la
Băng Cốc
Định hướng phát triển công nghiệp hiện nay của các nước Đông Nam Á là gì?
Công nghệ cao, khoa học kĩ thuật
Sử dụng ít năng lượng, gây ít ô nhiễm
Thu hẹp sản xuất thiết bị hiện đại
Tăng trưởng xanh trong công nghiệp
Phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu
Sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp cơ khí ở Đông Nam Á là gì?
Ô tô
Dệt may cao cấp
Tàu biển
Thiết bị y tế cơ bản
Máy nông nghiệp
Ngành điện tử - tin học có vai trò nào trong nền kinh tế?
Tập trung vào đồ gia dụng truyền thống
Mũi nhọn, phục vụ và xuất khẩu
Thứ yếu, chỉ phục vụ nội địa
Chủ yếu sản xuất phần mềm giáo dục
Quốc gia phát triển điện tử - tin học mạnh ở Đông Nam Á gồm những nước nào?
Thái Lan
Xin-ga-po
Phi-líp-pin
In-đô-nê-xi-a
Việt Nam
Ngành công nghiệp thực phẩm đóng vai trò gì đối với GDP của nhiều nước Đông Nam Á?
Chủ đạo, giá trị cao
Biên thấp, không ổn định
Phụ thuộc thuế nhập khẩu
Không đáng kể
Vai trò của ngành dịch vụ trong nền kinh tế Đông Nam Á chủ yếu là gì?
Tập trung vào khai thác tài nguyên khoáng sản
Thay thế hoàn toàn nông nghiệp trong cơ cấu
Giảm nhu cầu tiêu dùng và hạn chế thương mại
Thúc đẩy sản xuất và nâng cao chất lượng sống
Đặc điểm phát triển chung của ngành dịch vụ ở Đông Nam Á trong giai đoạn gần đây là gì?
Tốc độ nhanh, tỷ trọng tăng trong GDP
Tăng chậm, tỷ trọng giảm mạnh
Ổn định, không thay đổi đáng kể
Chỉ phát triển ở vài quốc gia nhỏ
Quốc gia nào được nêu là có ngành dịch vụ phát triển tiêu biểu trong khu vực?
Bru-nây
Ma-lai-xi-a
Xin-ga-po
Thái Lan
Hệ thống giao thông vận tải ở Đông Nam Á có đặc điểm nào nổi bật?
Mạng lưới mở rộng khắp khu vực
Chủ yếu dựa vào đường sông nội địa
Hạn chế kết nối quốc tế
Chỉ có đường sắt phát triển
Hai tuyến hạ tầng đang được triển khai có ý nghĩa liên kết khu vực và thế giới là gì?
Đường ô tô xuyên Á
Đường sắt xuyên Á
Đường thủy xuyên Thái Bình Dương
Đường ống dẫn dầu xuyên Đông Dương
Dự án nào giúp tăng khả năng lưu thông của khu vực với bên ngoài?
Hành lang Đông - Tây
Đê biển ven Thái Lan
Kênh dẫn nước Mê Kông
Cảng cá quy mô nhỏ
Bưu chính viễn thông ở Đông Nam Á phát triển theo xu hướng nào?
Chỉ phục vụ nhu cầu nội địa nhỏ lẻ
Thu hẹp quy mô, giảm tốc độ tăng
Phụ thuộc hoàn toàn vào nhập khẩu thiết bị
Mở rộng nhanh, áp dụng công nghệ mới
Ngành du lịch của Đông Nam Á có lợi thế chủ yếu nào?
Tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng
Khí hậu ôn đới quanh năm
Ít bãi biển nên tập trung du lịch núi
Ít di sản nên chi phí quảng bá thấp
Những quốc gia được nêu có doanh thu du lịch hàng năm cao là?
Thái Lan
Ma-lai-xi-a
Xin-ga-po
Phi-líp-pin
Vai trò của thương mại đối với kinh tế khu vực Đông Nam Á là gì?
Không ảnh hưởng đến tăng trưởng GDP
Chỉ tập trung vào trao đổi nội vùng
Giảm mạnh hoạt động ngoại thương
Tăng nhanh giá trị xuất nhập khẩu
Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Á gồm những nhóm nào?
Thiết bị y tế chuyên sâu
Sản phẩm cây công nghiệp
Lúa gạo
Sản phẩm điện tử, viễn thông
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của khu vực là gì?
Nhiên liệu
Thiết bị công nghệ
Hàng tiêu dùng
Nông sản thô
Thị trường xuất nhập khẩu phát triển nhất của Đông Nam Á hiện nay là những đối tác nào?
Hoa Kỳ
Nam Mỹ
Trung Quốc
EU
Hoạt động nội thương trong khu vực có xu hướng như thế nào?
Thúc đẩy tiêu dùng với hình thức đa dạng
Giảm mạnh do cạnh tranh quốc tế
Phụ thuộc hoàn toàn vào nhập khẩu
Chỉ tập trung ở đô thị lớn
Thành tựu kinh tế nổi bật của ASEAN trong những năm gần đây là gì?
Ưu tiên nông nghiệp tự cung tự cấp
Giảm liên kết với các khối nước khác
Thu hẹp quy mô thương mại nội khối
Tăng trưởng và bền vững kinh tế khu vực
Trong lĩnh vực văn hóa – xã hội, xu hướng nào thể hiện tiến bộ của ASEAN?
Giảm giao lưu giữa các cộng đồng
Hạn chế nâng cao nhận thức cộng đồng
Xây dựng văn hóa đa dạng trong thống nhất
Tăng khoảng cách HDI giữa các nước
Thành tựu về chính trị – an ninh của ASEAN được thể hiện qua điều nào sau đây?
Tạo môi trường hòa bình ổn định khu vực
Tăng xung đột biên giới nội khối
Giảm hợp tác xử lý tranh chấp
Loại bỏ mọi thỏa thuận ứng xử
Thách thức lớn đối với ASEAN về phát triển kinh tế là gì?
Giảm chênh lệch vùng miền nhanh chóng
Trình độ phát triển không đều giữa các quốc gia
Tăng trưởng đồng đều toàn khối
Thu nhập bình quân tăng như nhau
Những yếu tố nào sau đây là thách thức xã hội của ASEAN? (Chọn nhiều đáp án)
Nhận thức cộng đồng nâng cao
Tăng chỉ số HDI nhanh chóng
Thiên tai và môi trường
Di cư và dịch bệnh
Mức sống chênh lệch và đói nghèo
DOC (Tuyên bố ứng xử của các bên ở Biển Đông) phản ánh điều gì về ASEAN?
Tăng cường đối đầu quân sự nội khối
Nỗ lực đạt thỏa thuận xử lý tranh chấp
Chính sách cô lập các nước ngoài khu vực
Chủ trương giảm hợp tác an ninh biển
Vai trò nổi bật của Việt Nam sau khi gia nhập ASEAN năm 1995 là gì?
Chủ động thúc đẩy hợp tác hiệu quả đa lĩnh vực
Giảm tham gia các hoạt động đối ngoại
Tập trung duy nhất vào lĩnh vực quốc phòng
Hạn chế hợp tác với các nước trong khối
Những lĩnh vực Việt Nam tham gia tích cực trong ASEAN bao gồm những nào? (Chọn nhiều đáp án)
Khoa học – công nghệ
Ngoại giao và kinh tế
Môi trường và y tế
Văn hóa, giáo dục, an ninh
Đóng cửa thị trường thương mại
Phạm vi lãnh thổ Tây Nam Á gồm những bộ phận nào?
Biển Ca-xpi, Biển Đỏ
Quần đảo Mã-đê-ra, bán đảo I-bê-ri-a
Đồng bằng Lưỡng Hà, nội địa châu Á
Bán đảo Tiểu Á, bán đảo A-rập
Nhận định nào đúng về vị trí địa lí của Tây Nam Á?
Nằm ở phía tây bắc châu Á, tiếp giáp Bắc Cực
Nằm hoàn toàn trong chí tuyến Bắc
Nằm phía tây nam châu Á, cầu nối Á–Âu–Phi
Nằm trung tâm châu Á, không giáp biển nào
Yếu tố nào khiến vị trí Tây Nam Á có ý nghĩa chiến lược toàn cầu?
Khoảng cách xa tuyến hàng hải quốc tế
Khí hậu ôn hòa thu hút du lịch đại chúng
Địa hình đồng bằng rộng thuận lợi quân sự
Nằm trên đường biển nối Ấn Độ Dương–Đại Tây Dương
Đặc điểm địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là gì?
Đồng bằng phù sa cực lớn
Thung lũng băng hà sâu rộng
Núi và sơn nguyên chiếm ưu thế
Đồi thấp đồng đều, ít núi
Phân bố núi ở Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Chủ yếu ven bờ Địa Trung Hải
Chỉ có núi lửa trẻ hoạt động
Nhiều dãy núi cao ở bắc và đông bắc
Tập trung phía nam bán đảo A-rập
Sơn nguyên ở Tây Nam Á thường kèm theo dạng địa hình nào?
Đất khô cằn khó canh tác
Hoang mạc cát rộng
Băng tuyết vĩnh cửu
Đồng bằng châu thổ lớn
Đồng bằng Lưỡng Hà có đặc điểm nổi bật nào?
Diện tích nhỏ, địa hình dốc mạnh
Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ
Ít sông ngòi, khan hiếm nước
Độ cao trung bình trên 500 m
Khí hậu Tây Nam Á thuộc kiểu nào?
Ôn đới hải dương ẩm mát
Nhiệt đới lục địa, cận nhiệt khô nóng
Cận cực lạnh giá quanh năm
Xích đạo mưa nhiều
Sự khác biệt Bắc–Nam về khí hậu ở Tây Nam Á thể hiện như thế nào?
Phía nam lạnh hơn phía bắc
Chỉ phía bắc có mưa nhiệt đới
Khí hậu đồng nhất toàn khu vực
Khí hậu phân hoá theo chiều bắc–nam
Ở vùng núi phía bắc, đặc điểm nhiệt độ và mưa ra sao?
Nhiệt ổn định 25 °C, mưa đều bốn mùa
Nhiệt 30–35 °C, khô hạn quanh năm
Nhiệt dưới 0 °C, mưa dưới 200 mm
Nhiệt 15–20 °C, mưa lớn sườn đón gió
Ảnh hưởng chính của khí hậu khô nóng đến dân cư và sản xuất là gì?
Tăng mạnh chăn nuôi tuần hoàn
Khó phát triển nông nghiệp trồng trọt
Dân cư tập trung ở nơi có nước
Dân cư thưa ở nội địa khô hạn
Đặc điểm chung của sông ngòi ở Tây Nam Á là gì?
Sông dài nước dồi dào quanh năm
Sông thường ngắn ít nước không chảy thường xuyên
Sông nhiều thác ghềnh rừng rậm bao phủ
Sông đóng băng quanh năm do khí hậu lạnh
Hai sông lớn nhất tạo đồng bằng Lưỡng Hà là
Sông Ti-grơ và sông Ô-phrát
Sông Dương Tử và Hoàng Hà
Sông Nin và sông Xê-nê-gan
Sông Hằng và sông Ấn
Biển khu vực Tây Nam Á thuộc các biển nào sau đây?
Biển Ca-xpi
Biển Địa Trung Hải
Biển Bắc
Biển Đỏ
Khu vực ven bờ Địa Trung Hải phía tây dãy núi có đặc điểm nào?
Gió mùa hạ mang mưa rừng rậm nhiệt đới
Băng tuyết quanh năm không cây cối
Mưa ít đồng cỏ thưa khô hạn
Mưa nhiều rừng và cây bụi cứng Địa Trung Hải phát triển
Tây Nam Á giàu khoáng sản nào nhất?
Bô-xít và mangan chiếm ưu thế
Vàng và bạc tập trung nhiều mỏ
Dầu mỏ và khí tự nhiên trữ lượng rất lớn
Than đá trữ lượng lớn nhất thế giới
Tỷ lệ trữ lượng khí tự nhiên của thế giới ở Tây Nam Á khoảng
Khoảng 40 phần trăm
Khoảng 60 phần trăm
Khoảng 25 phần trăm
Khoảng 10 phần trăm
Quy mô dân số năm 2020 của Tây Nam Á và tỷ trọng thế giới là
Khoảng 120 triệu người chiếm 1,5 phần trăm
Khoảng 402,5 triệu người chiếm 5,1 phần trăm
Khoảng 250 triệu người chiếm 3,0 phần trăm
Khoảng 650 triệu người chiếm 8,2 phần trăm
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu dân số ở Tây Nam Á là
Giảm cả hai nhóm trẻ em và người già
Giữ nguyên tỷ lệ các nhóm tuổi không đổi
Tăng mạnh nhóm 0–14 tuổi giảm nhóm 65 tuổi trở lên
Giảm nhóm 0–14 tuổi tăng nhóm 65 tuổi trở lên
Phân bố dân cư ở Tây Nam Á có đặc điểm
Chỉ ở vùng núi cao có nước băng tuyết
Phân bố đồng đều giữa các nước và vùng
Chênh lệch lớn giữa các nước và các vùng
Tập trung duy nhất ở ven biển
Thành phần dân cư chủ yếu ở Tây Nam Á là nhóm nào?
Người Ba Tư chiếm đa số
Người Ả-rập chiếm ưu thế
Người Thổ Nhĩ Kỳ chiếm đa số
Người Do Thái chiếm ưu thế
Trong khu vực Tây Nam Á, tỉ lệ dân thành thị vào năm 2020 nhìn chung như thế nào?
Chỉ cao tại vùng núi cao
Tăng nhẹ nhưng vẫn dưới 50%
Thấp do đô thị hóa chậm
Khá cao ở hầu hết quốc gia
Ví dụ đô thị đông dân tiêu biểu ở Tây Nam Á là thành phố nào?
Bát-đa là đô thị lớn
I-xtan-bun là đô thị duy nhất
Dubai không phải đô thị lớn
Cairo thuộc Tây Nam Á
Sự khác biệt lối sống nào thường thấy giữa dân cư Tây Nam Á?
Chênh lệch rõ giữa nông thôn và thành thị
Nông thôn phát triển hơn đô thị
Không có khác biệt đáng kể
Tất cả đều sống đô thị hiện đại
Tôn giáo phổ biến ở Tây Nam Á gồm những tôn giáo nào?
Nho giáo chiếm ưu thế
Do Thái giáo hiện diện
Cơ đốc giáo hiện diện
Hồi giáo giữ vai trò lớn
Những bất ổn nào có thể ảnh hưởng đến phát triển kinh tế – xã hội của Tây Nam Á?
Dân số giảm mạnh toàn vùng
Xung đột biên giới, sắc tộc, tôn giáo
Thiếu tài nguyên dầu khí
Khí hậu ôn hòa quá mức
Từ giữa thế kỉ XX, yếu tố nào trở thành động lực chính cho tăng trưởng kinh tế ở Tây Nam Á?
Khai thác và xuất khẩu dầu mỏ
Mở rộng nông nghiệp lúa nước
Thu hút lao động nhập cư giá rẻ
Phát triển công nghiệp dệt may
Vào năm 2020, quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á khoảng bao nhiêu?
Trên 30 nghìn tỉ USD toàn vùng
Khoảng 300 tỉ USD toàn vùng
Dưới 500 tỉ USD toàn vùng
Hơn 3000 tỉ USD toàn vùng
Những nước nào có GDP/người cao hàng đầu ở Tây Nam Á?
I-xra-en nằm trong nhóm cao
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất
Y-men đứng đầu khu vực
Qatar thuộc nhóm cao
Cơ cấu kinh tế khu vực có đặc điểm gì nổi bật?
Nông nghiệp đóng góp rất lớn
Giao thông vận tải phát triển mạnh
Công nghiệp lọc hóa dầu phát triển
Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao
Vì sao nông nghiệp ở Tây Nam Á có tỉ trọng thấp?
Điều kiện tự nhiên không thuận lợi, chi phí cao
Dân số ít, thiếu lao động nông thôn
Quá nhiều mưa gây ngập lụt
Địa hình đồng bằng rộng màu mỡ
