wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về sản phẩm và nhãn hiệu

Total questions: 90

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phân khúc theo tâm lí học là:

a)

Phân chia thị trường dựa trên các yếu tố tâm lí như động lực, thái độ, giá trị, lối sống.

b)

Phân chia thị trường dựa trên vị trí địa lý của khách hàng.

c)

Phân chia thị trường dựa trên độ tuổi và giới tính.

d)

Phân chia thị trường dựa trên thu nhập và nghề nghiệp.

2.

Sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả đều đúng

3.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó:

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Những lợi ích cơ bản

4.

Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường

c)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể

d)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm và không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.

5.

Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng ... được gọi là sản phẩm:

a)

Mua theo nhu cầu đặc biệt

b)

Mua có lựa chọn

c)

Mua theo nhu cầu tự động

d)

Sử dụng thường ngày

6.

Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cần thiết ngoại trừ:

a)

Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều.

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng hoá, miễn là nó tiện lợi và sang trọng hơn.

c)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.

7.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

8.

Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng loại sản phẩm là:

a)

Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm.

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn.

c)

Việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kì sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã:

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới

b)

Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới

c)

Giảm chi phí Marketing sản phẩm mới

d)

Làm tăng doanh số bán sản phẩm.

10.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà nhà làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới.

11.

Các sản phẩm tham gia hoàn toàn vào thành phần sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

a)

Tài sản cố định

b)

Vật tư dịch vụ

c)

Nguyên vật liệu

d)

Thiết bị phụ trợ

12.

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

13.

Sản phẩm cốt lõi là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm

d)

Những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển sản phẩm

14.

Sản phẩm cụ thể là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm

d)

Những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển sản phẩm

15.

Sản phẩm gia tăng là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm

d)

Những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển sản phẩm

16.

Sản phẩm tiềm năng là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm

d)

Những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển sản phẩm

17.

Những yếu tố như bao bì, nhãn hiệu, kiểu dáng sản phẩm là thuộc về cấp độ sản phẩm nào sau đây:

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm cụ thể

c)

Sản phẩm gia tăng

d)

Sản phẩm tiềm năng.

18.

Các yếu tố như bảo hành, dịch vụ sau khi mua, giao hàng là thuộc cấp độ nào của sản phẩm:

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm cụ thể

c)

Sản phẩm gia tăng

d)

Sản phẩm tiềm năng.

19.

Khi đến nhà hàng dùng bữa thức ăn là thuộc cấp độ nào của sản phẩm:

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm cụ thể

c)

Sản phẩm gia tăng

d)

Sản phẩm tiềm năng.

20.

Một tin nhắn gửi đến khách hàng nhân dịp sinh nhật là thuộc cấp độ nào của sản phẩm:

a)

a. Sản phẩm cơ bản.

b)

b. Sản phẩm bổ sung.

c)

c. Sản phẩm gia tăng.

21.

Sản phẩm tiềm năng là gì?

a)

Sản phẩm cốt lõi.

b)

Sản phẩm cụ thể.

c)

Sản phẩm gia tăng.

d)

Sản phẩm tiềm năng.

22.

Phân loại sản phẩm là gì?

a)

Việc tạo ra nhiều sự lựa chọn khác nhau về kích cỡ, màu sắc cho sản phẩm

b)

Những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau

c)

Việc làm cần thiết để bảo quản hàng hóa không bị hư hỏng trong suốt quá trình vận chuyển, góp phần đạt hiệu quả kinh tế cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

23.

Nhãn hiệu là gì?

a)

Việc tạo ra nhiều sự chọn khác nhau về kích cỡ, màu sắc cho sản phẩm

b)

Những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau

c)

Việc làm cần thiết để bảo quản hàng hóa không bị hư hỏng trong suốt quá trình vận chuyển, góp phần đạt hiệu quả kinh tế cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

24.

Bao bì - Đóng gói là gì?

a)

Việc tạo ra nhiều sự lựa chọn khác nhau về kích cỡ, màu sắc cho sản phẩm

b)

Những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau

c)

Việc làm cần thiết để bảo quản hàng hóa không bị hư hỏng trong suốt quá trình vận chuyển, góp phần đạt hiệu quả kinh tế cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

25.

Chiến lược một nhãn hiệu duy nhất cho tất cả các sản phẩm là

a)

Thực hiện chiến lược này có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ thất bại, sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm

b)

Khi một công ty sản xuất ra những dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau thì không nên sử dụng một nhãn hiệu chung nhằm tạo sự lựa chọn dễ dàng cho người mua hàng

c)

Thực hiện chiến lược này cho phép sản phẩm thâm nhập vào những phân khúc thị trường mạnh hơn, nhưng khi đưa sản phẩm vào thị trường cần phải tăng thêm chi phí cho quảng cáo

d)

Khi đặt tên này vừa có thể tận dụng uy tín của nhãn hiệu, vừa có thể tạo dấu ấn riêng cho từng sản phẩm

26.

Phân biệt hóa các nhãn hiệu cho từng dòng sản phẩm được gọi là:

a)

Chiến lược đa nhãn hiệu

b)

Chiến lược nhãn hiệu chung

c)

Chiến lược nhãn hiệu riêng

d)

Chiến lược nhãn hiệu gia đình

27.

Phân biệt hóa các nhãn hiệu cho tất cả sản phẩm là

a)

Thực hiện chiến lược này có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ thất bại, sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm

b)

Khi một công ty sản xuất ra những dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau thì không nên sử dụng một nhãn hiệu chung nhằm tạo sự lựa chọn dễ dàng cho người mua hàng

c)

Thực hiện chiến lược này cho phép sản phẩm thâm nhập vào những phân khúc thị trường mạnh hơn, nhưng khi đưa sản phẩm vào thị trường cần phải tăng thêm chi phí cho quảng cáo

d)

Khi đặt tên này vừa có thể tận dụng uy tín của nhãn hiệu, vừa có thể tạo dấu ấn riêng cho từng sản phẩm

28.

Kết hợp nhãn hiệu của doanh nghiệp với tên riêng của từng sản phẩm là

a)

Thực hiện chiến lược này có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ thất bại, sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm

b)

Khi một công ty sản xuất ra những dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau thì không nên sử dụng một nhãn hiệu chung nhằm tạo sự lựa chọn dễ dàng cho người mua hàng

c)

Thực hiện chiến lược này cho phép sản phẩm thâm nhập vào những phân khúc thị trường mạnh hơn, nhưng khi đưa sản phẩm vào thị trường cần phải tăng thêm chi phí cho quảng cáo

d)

Khi đặt tên này vừa có thể tận dụng uy tín của nhãn hiệu, vừa có thể tạo dấu ấn riêng cho từng sản phẩm

29.

Chiến lược nào sau đây có tác dụng bảo đảm sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ trong trường hợp thất bại sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm khác trong tập hợp sản phẩm?

a)

Chiến lược một nhãn hiệu duy nhất cho tất cả các sản phẩm.

b)

Phân biệt hóa các nhãn hiệu cho từng dòng sản phẩm.

30.

Dòng sản phẩm là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cụ thể

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lịch sử thương mại của một sản phẩm được mô tả khác nhau

d)

Sản phẩm được một số khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới có

31.

Tập hợp sản phẩm là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cụ thể

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lịch sử thương mại của một sản phẩm được mô tả khác nhau

d)

Sản phẩm được một số khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới có

32.

Chu kỳ sống sản phẩm là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cụ thể

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lịch sử thương mại của một sản phẩm được mô tả khác nhau

d)

Sản phẩm được một số khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới có

33.

Sản phẩm mới là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cụ thể

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lịch sử thương mại của một sản phẩm được mô tả khác nhau

d)

Sản phẩm được một số khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới có

34.

Chiến lược sản phẩm là:

a)

Quá trình xác định hướng phát triển và quản lý sản phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

Quá trình sản xuất hàng loạt sản phẩm mà không cần nghiên cứu thị trường.

c)

Việc quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông.

d)

Việc giảm giá sản phẩm để tăng doanh số bán hàng.

35.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách tăng thêm các dòng sản phẩm mới thích hợp?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

c)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

d)

Chiến lược tăng giảm tính đồng nhất của tập hợp sản phẩm

36.

Chiến lược được thực hiện bằng cách tăng thêm số mặt hàng cho mỗi dòng sản phẩm là chiến lược nào sau đây?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng tính đồng nhất cho dòng sản phẩm

37.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách tăng số màu biến thể của mỗi sản phẩm như thay đổi kích cỡ, mùi vị cho một sản phẩm?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

c)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

d)

Chiến lược tăng giảm tính đồng nhất của tập hợp sản phẩm

38.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách tùy thuộc vào doanh nghiệp muốn có uy tín vững chắc một lĩnh vực hay tham gia vào nhiều lĩnh vực khác nhau?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

c)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

d)

Chiến lược tăng giảm tính đồng nhất của tập hợp sản phẩm

39.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách việc kinh doanh an toàn, có hiệu quả cần phải thiết lập các dòng sản phẩm thích hợp và từng bước củng cố các dòng đó về lượng cũng như về chất để thế lực của doanh nghiệp ngày càng tăng?

a)

Chiến lược thiết lập các dòng sản phẩm

b)

Chiến lược phát triển dòng sản phẩm

c)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

40.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được phát triển dòng sản phẩm thể hiện bởi sự phát triển các món hàng trong các dòng sản phẩm?

a)

Chiến lược thiết lập các dòng sản phẩm

b)

Chiến lược phát triển dòng sản phẩm

c)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

41.

Ban đầu công ty cung cấp sản phẩm để ổn định phân khúc trên cùng của thị trường sản phẩm cao cấp, sau đó mới kéo dài dòng sản phẩm xuống các phân khúc phía dưới?

a)

Dãn lên

b)

Dãn xuống

c)

Dãn ra cả hai phía

d)

Tất cả đều đúng

42.

Công ty cung cấp sản phẩm cho các phân khúc ở phía dưới của thị trường có thể muốn xâm nhập vào các phân khúc phía trên của thị trường để tìm kiếm một mức phát triển cao lên?

a)

Dãn lên

b)

Dãn xuống

c)

Dãn ra cả hai phía

d)

Tất cả đều đúng

43.

Công ty cung cấp sản phẩm cho những phân khúc nằm ở phần giữa của thị trường có thể quyết định dãn mặt hàng theo cả hai hướng?

a)

Dãn lên

b)

Dãn xuống

c)

Dãn ra cả hai phía

d)

Tất cả đều đúng

44.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược được thực hiện trong quá trình kinh doanh cạnh tranh trên thị trường doanh nghiệp sẽ phát hiện ra những dòng sản phẩm hay những sản phẩm không còn hiệu quả nữa và phải nhanh chóng từ bỏ chúng để dồn mọi tiềm lực phát huy những sản phẩm hiện đang còn có hiệu quả?

a)

Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm

b)

Chiến lược biến cải dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

45.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược được thực hiện các sản phẩm hiện có trong dòng sản phẩm được sửa đổi ít nhiều như cải tiến về hình dáng, cỡ khổ, vật liệu, ...

4 lines
46.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược được thực hiện nhằm mục đích tạo ra sự khác biệt về màu sắc, bao bì, thương hiệu từ đó cũng làm cho khách hàng tiêu dùng nhiều hơn?

a)

Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm

b)

Chiến lược biến cải dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

47.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược được thực hiện mục đích của chiến lược này là làm cho các sản phẩm sát hợp với nhu cầu ngày một nâng cao của thị trường, để hiện đại hóa các dòng sản phẩm doanh nghiệp nên điều chỉnh về mặt tài chính đồng thời giúp doanh nghiệp nhận xét được phản ứng của khách hàng và các trung gian đối với mẫu mã mới đó trước khi thay đổi cả dòng sản phẩm?

a)

Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm

b)

Chiến lược biến cải dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

48.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây có mục đích là tạo một vị trí mới cho một sản phẩm hiện có trên thị trường trong tâm trí khách hàng?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm

49.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây có mục đích là tạo ra những sản phẩm mới để bán trên thị trường hiện có hoặc có thị trường mới?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm

50.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây thể hiện khi doanh nghiệp không dám đổi mới vì sợ rủi ro nhưng lại không muốn để sản phẩm của mình bị già cỗi đi?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm

51.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây doanh nghiệp cần quan tâm đến công việc nâng cao chất lượng sản phẩm và hạ giá bán đáp ứng sự chờ đợi của khách hàng?

4 lines
52.

Chiến lược nào sau đây là thích ứng sản phẩm?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm.

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm.

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm.

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm.

53.

Bao bì sản phẩm có chức năng:

a)

Bảo vệ sản phẩm.

b)

Quảng cáo cho sản phẩm.

c)

Tạo thuận lợi cho việc chuyên chở.

d)

Tất cả đều đúng.

54.

Một chu kỳ sống điển hình của một sản phẩm được biểu thị bằng một đường biểu diễn có hình dạng chữ S bao gồm 4 giai đoạn theo thứ tự là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái.

b)

Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái.

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai.

d)

Không có đáp án nào đúng.

55.

Một chu kỳ sống điển hình của một sản phẩm được biểu thị bằng một đường biểu diễn có hình dạng chữ S bao gồm 4 giai đoạn theo thứ tự là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái.

b)

Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái.

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai.

d)

Triển khai, tăng trưởng, bão hoà, suy thoái.

56.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn nào có đặc điểm khối lượng hàng hóa bán ra tăng lên nhanh chóng?

a)

Bão hoà.

b)

Triển khai.

c)

Tăng trưởng.

d)

Suy thoái.

57.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà người làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Giảm tất cả các chi phí đến mức thấp nhất.

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới.

58.

Công ty nước giải khát XYZ quyết định sản xuất và bán sản phẩm cho phân khúc bình dân. Hỏi công ty này đang thực hiện chiến lược dòng sản phẩm nào sau đây?

a)

Dãn xuống.

b)

Dãn lên.

c)

Dãn ra cả hai phía.

d)

Biến cải dòng sản phẩm.

59.

Một công ty nước khoáng quyết định sản xuất và bán thêm các chai nước khoáng có dung tích khác nhau là 1 lít, 2 lít bên cạnh chai có dung tích 350ml hiện có. Hỏi công ty đang thực hiện chiến lược nào sau đây?

a)

Mở rộng tập hợp sản phẩm.

b)

Kéo dài dòng sản phẩm.

c)

Tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm.

d)

Dãn lên.

60.

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất.

b)

Đối thủ cạnh tranh.

c)

Khách hàng.

d)

Đại lý tiêu thụ.

61.

Bất cứ thứ gì có thể cung cấp cho thị trường để sử dụng hay tiêu thụ và có thể đáp ứng một nhu cầu hoặc ước muốn của khách hàng thì gọi là:

a)

Thuộc tính.

b)

Ý tưởng.

c)

Sản phẩm.

d)

Dịch vụ.

62.

Câu hỏi nào sau đây không mô tả đặc điểm một chu kỳ sống của một sản phẩm bất kỳ?

a)

Mỗi sản phẩm đều có một đời sống hữu hạn.

b)

Tất cả các sản phẩm trên thị trường đều có đầy đủ 4 giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm.

c)

Ứng với mỗi giai đoạn trong chu kỳ sống, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ có tỷ lệ gia tăng (hoặc giảm sút) khác nhau.

d)

Sản phẩm đòi hỏi những chiến lược marketing - mix khác nhau ứng với mỗi giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm.

63.

Chiều rộng của tập hợp sản phẩm là:

a)

Tổng số món hàng của tập hợp sản phẩm.

b)

Số lượng các dòng sản phẩm của tập hợp sản phẩm.

64.

Chiều dài của tập hợp sản phẩm là:

a)

Tổng số món hàng của tập hợp sản phẩm.

b)

Số lượng các dòng sản phẩm của tập hợp sản phẩm.

c)

Số mẫu của mỗi sản phẩm trong dòng sản phẩm.

d)

Mức độ khác biệt về dây chuyền sản xuất các sản phẩm trong tập hợp.

65.

Chiều sâu của tập hợp sản phẩm là:

a)

Tổng số món hàng của tập hợp sản phẩm.

b)

Số lượng các dòng sản phẩm của tập hợp sản phẩm.

c)

Số mẫu của mỗi sản phẩm trong dòng sản phẩm.

d)

Thể hiện sự liên quan mặt thiết đến mức độ nào giữa các dòng sản phẩm về sử dụng, thiết bị sản xuất, kênh phân phối.

66.

Tính đồng nhất của tập hợp là:

a)

Tổng số món hàng của tập hợp sản phẩm.

b)

Số lượng các dòng sản phẩm của tập hợp sản phẩm.

c)

Số mẫu của mỗi sản phẩm trong dòng sản phẩm.

d)

Thể hiện sự liên quan mặt thiết đến mức độ nào giữa các dòng sản phẩm về sử dụng, thiết bị sản xuất, kênh phân phối.

67.

Chiến lược được thực hiện bằng cách tăng thêm số mặt hàng cho mỗi dòng sản phẩm là chiến lược nào sau đây?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm.

b)

Chiến lược kéo dài dòng sản phẩm.

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm.

d)

Chiến lược tăng tính đồng nhất cho dòng sản phẩm.

68.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược thực hiện khi có sự thay đổi thị trường?

a)

Chiến lược đổi mới phản ứng

b)

Chiến lược đổi mới chủ động

c)

Chiến lược đổi mới bị động

d)

Chiến lược tăng tính đồng nhất

69.

Chiến lược nào sau đây là chiến lược thực hiện khi chưa có sự thay đổi của thị trường nhưng doanh nghiệp vì muốn tìm kiếm ở một mức phát triển cao hơn, bảo đảm sự thành công do nắm trong tay một tập bằng phát minh và sẵn sàng có nguồn vốn lớn nên họ đã mạnh dạn mạo hiểm đổi mới sản phẩm

a)

Chiến lược đổi mới phản ứng

b)

Chiến lược đổi mới chủ động

c)

Chiến lược đổi mới bị động

70.

Nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau vì cùng thực hiện một chức năng tương tự, được bán cho một nhóm khách hàng, qua cùng một kênh phân phối, tạo ra một khung giá cụ thể được gọi là:

a)

Món hàng.

b)

Sản phẩm.

c)

Dòng sản phẩm.

d)

Tập hợp sản phẩm.

71.

Chu kỳ sống của sản phẩm có những giai đoạn nào?

a)

Mở đầu, tăng trưởng, trưởng thành, suy thoái

b)

Mở đầu, suy thoái, trưởng thành, duy trì

c)

Mở đầu, trưởng thành, suy thoái, cân bằng

d)

Mở đầu, suy thoái, trưởng thành, lặp lại

72.

Khoa học ngày càng tiến bộ thì vòng đời sản phẩm ngày càng bị rút ngắn. “Vòng đời sản phẩm” có nghĩa là gì?

a)

Thời gian từ khi sản phẩm được sản xuất cho đến khi nó hết hạn sử dụng.

b)

Thời gian từ khi sản phẩm xuất hiện trên thị trường cho đến khi nó không còn tồn tại trên thị trường.

c)

Thời gian từ khi sản phẩm được bán ra cho đến khi nó hết hạn sử dụng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

73.

Một công ty sữa bên cạnh danh mục các sản phẩm sữa hiện có gồm sữa tươi, sữa chua, phomai quyết định tung ra thị trường các sản phẩm bia tươi. Hỏi công ty đang thực hiện chiến lược nào sau đây

a)

Mở rộng tập hợp sản phẩm.

b)

Cải biên dòng sản phẩm.

c)

Tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm.

d)

Dãn dòng sản phẩm.

74.

Có bao nhiêu bước phát triển sản phẩm mới

a)

6 bước

b)

7 bước

c)

8 bước

d)

9 bước

75.

Bước 1 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Tìm ra những ý tưởng mới

b)

Chọn lọc và đánh giá ý tưởng mới

c)

Phát triển và thử nghiệm sản phẩm

d)

Hoạch định chiến lược sản phẩm

76.

Bước 2 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Tìm ra những ý tưởng mới

b)

Chọn lọc và đánh giá ý tưởng mới

c)

Phát triển và thử nghiệm sản phẩm

d)

Hoạch định chiến lược sản phẩm

77.

Bước 3 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Tìm ra những ý tưởng mới

b)

Chọn lọc và đánh giá ý tưởng mới

c)

Phát triển và thử nghiệm sản phẩm

d)

Hoạch định chiến lược sản phẩm

78.

Bước 4 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Tìm ra những ý tưởng mới

b)

Chọn lọc và đánh giá ý tưởng mới

c)

Phát triển và thử nghiệm sản phẩm

d)

Hoạch định chiến lược sản phẩm

79.

Bước 5 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Phân tích mặt kinh doanh

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Thử nghiệm trên thị trường

d)

Thương mại hóa sản phẩm

80.

Bước 6 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Phân tích mặt kinh doanh

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Thử nghiệm trên thị trường

d)

Thương mại hóa sản phẩm

81.

Bước 7 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Phân tích mặt kinh doanh

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Thử nghiệm trên thị trường

d)

Thương mại hóa sản phẩm

82.

Bước 8 phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Phân tích mặt kinh doanh

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Thử nghiệm trên thị trường

d)

Thương mại hóa sản phẩm

83.

Giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển sản phẩm mới doanh nghiệp sản xuất ra mẫu vật chất của khái niệm sản phẩm?

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Ý tưởng sản phẩm

c)

Thử nghiệm thị trường

d)

Đánh giá sản phẩm

84.

Giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển sản phẩm mới phát triển ý tưởng thành những thành khái niệm và đánh giá mức hấp dẫn đối với khách hàng của từng khái niệm để có thể chọn ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

a)

Giai đoạn thương mại hóa sản phẩm.

b)

Giai đoạn hình thành khái niệm sản phẩm.

c)

Giai đoạn phát triển sản phẩm.

d)

Giai đoạn hoạch định chiến lược sản phẩm.

85.

Giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển sản phẩm mới việc sau khi thử nghiệm thị trường với nhiều thông tin được thu thập, phụ thuộc vào doanh nghiệp quyết định tung sản phẩm ra thị trường gồm thời điểm, khu vực, xác định đối tượng, giới thiệu sản phẩm

a)

Giai đoạn thương mại hóa sản phẩm.

b)

Giai đoạn hình thành khái niệm sản phẩm.

c)

Giai đoạn phát triển sản phẩm.

d)

Giai đoạn hoạch định chiến lược sản phẩm.

86.

Giai đoạn nào trong các giai đoạn phát triển sản phẩm mới khi doanh nghiệp sẽ triển khai sơ bộ chiến lược để tung sản phẩm ra thị trường

a)

Giai đoạn thương mại hóa sản phẩm.

b)

Giai đoạn hình thành khái niệm sản phẩm.

c)

Giai đoạn phát triển sản phẩm.

d)

Giai đoạn hoạch định chiến lược sản phẩm.

87.

Loại sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng...của sản phẩm được gọi là:

a)

Sản phẩm được mua theo mùa vụ

b)

Sản phẩm lâu bền

c)

Sản phẩm tiêu dùng dài hạn

d)

Sản phẩm mua theo nhu cầu đặc biệt

88.

Đặc điểm để phân biệt giữa sản phẩm công nghiệp và sản phẩm tiêu dùng là:

a)

Số lượng sản phẩm mua

b)

Chất lượng sản phẩm mua

c)

Thời điểm mua sản phẩm

d)

Mục đích mua sản phẩm

89.

Loại sản phẩm nào sau đây khi mua không cần sự so sánh chi tiết?

a)

Sản phẩm tiêu dùng dài hạn

b)

Sản phẩm mua theo nhu cầu tự động

c)

Sản phẩm tiêu dùng thông thường

90.

Khả năng trị gàu của một sản phẩm dầu gội thuộc cấp độ nào của sản phẩm?

a)

Sản phẩm cụ thể

b)

Sản phẩm gia tăng

c)

Sản phẩm tiềm năng

d)

Cốt lõi